Bài giảng Sinh học lớp 7 bài 12: Một số giun dẹp khác và đặc điểm chung của ngành Giun dẹp nhằm giúp học sinh nắm được hình dạng, vòng đời của một số giun dẹp ký sinh. Thông qua các đại diện của ngành giun dẹp các em sẽ nêu được đặc điểm chung của ngành giun dẹp và học cách ý thức vệ sinh cơ thể và môi trường. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1BÀI GI NG SINH H C 7 Ả Ọ
Giáo viên: Ph m Th H ng ạ ị ồ
Nhung
T : T nhiên ổ ự
Trang 3Theo th ng kê t Vi n s t rét – ký sinh trùng – côn trùng Trung ố ừ ệ ố
ng, c 10 ng i Vi t Nam thì có 78 ng i b nhi m giun, sán.
V y giun d p có c u t o và xâm nh p vào c th ngậ ẹ ấ ạ ậ ơ ể ườ ằi b ng con
đường nào? Đ không b nhi m ký sinh trùng do giun d p gây ra ể ị ễ ẹ
chúng ta ph i làm gì? V y chúng ta s tìm hi u bài h c hôm nayả ậ ẽ ể ọ
Trang 6Qua con đ ườ ng tiêu hóa Qua con đ ng tiêu hóa
ườ
C u t oấ ạ C th phân tính ơ ể
(con đ c, con ự cái), chúng luôn
b t c p ắ ặ
C quan tiêu ơ hóa và c quan ơ sinh d c phát ụ tri n ể
Dài t 89m,r ng không ừ ộ quá 10mm
C th d p, thân nhi u ơ ể ẹ ề
đ t, đ u nh , có 4 giác ố ầ ỏ bám
M i đ t mang 1 c quan ố ố ơ sinh d c l ụ ưỡ ng tính
Các đ t cu i ch a đ y ố ố ứ ầ
tr ng ứ
Ru t tiêu gi m > dinh ộ ả
d ưỡ ng qua b m t c th ề ặ ơ ể
h p th ch t dinh d ấ ụ ấ ưỡ ng
Trang 72. Bi n pháp phòng tránhệ
Vì sao giun d p thẹ ường kí sinh ru t, máu con ngở ộ ười
và c b p c a đ ng v t ?ơ ắ ủ ộ ậ
Vì đây là nh ng b ph n giàu ch t dinh dữ ộ ậ ấ ưỡng
phù h p v i l i s ng kí sinh c a giun d p khi n ợ ớ ố ố ủ ẹ ế
v t ch g y y uậ ủ ầ ế
Hãy đ xu t các ề ấ
bi n pháp phòng ệ tránh b nh do giun ệ
- Dùng d ng c b o h lao đ ng khi ti p xúc v i nụ ụ ả ộ ộ ế ớ ước b nẩ
- Tuyên truy n cho ngề ười dân gi môi trữ ường s ch sạ ẽ
Trang 8Sán dây bò dài 8 mét c a b nh nhân nam ủ ệ
37 tu i Qu n 3, hay ăn bò lúc l c ổ ậ ắ
Trang 9Sinh ho t n i có ngu n n ạ ở ơ ồ ướ c b ô nhi m ị ễ
Trang 10Th t l n b ị ợ ị
nhi m sán ễ
g o ạ
Ti t canh ế
Trang 11Nh ng vi c làm thi t th c đ b o v c th , môi tr ữ ệ ế ự ể ả ệ ơ ể ườ ng
Trang 13Các lo i thu c t y giun ạ ố ẩ
Trang 14Em có bi t ế
Trang 15Chu k phát tri n c a sán lá ỳ ể ủ
Trang 16Chu k phát tri n c a sán lá ỳ ể ủ
ph i ổ
2. môi tr Ở ườ ng n ướ c tr ng phát tri n và ứ ể
n ra u trùng lông ở ấ
Sán ph iổ
Trang 17Chu k phát tri n c a sán lá ỳ ể ủ
ph i ổ
3. u trùng lông chui vào c đ phát tri n Ấ ố ể ể
thành u trùng đuôi. ấ
Sán ph iổ
Trang 18Chu k phát tri n c a sán lá ỳ ể ủ
Trang 19Chu k phát tri n c a sán lá ỳ ể ủ
ph i ổ
5.Người (ho c đ ng v t) ăn ph i tôm, cua có u trùng nang ặ ộ ậ ả ấ
ch a đư ược n u chín nh : cua nấ ư ướng, m m cua, u ng nắ ố ước cua s ng thì sau khi ăn: u trùng sán vào d dày và ru t, ố ấ ạ ộ
xuyên qua thành ng tiêu hóa vào b ng r i t ng đôi m t ố ổ ụ ồ ừ ộ
xuyên qua c hoành và màng ph i vào ph qu n đ làm t ơ ổ ế ả ể ổ ở
đó
Sán ph iổ
Trang 20Chu k phát tri n c a sán lá ỳ ể ủ
ph i ổ
6. Th i gian t khi ăn ph i u trùng đ n khi ờ ừ ả ấ ế
có sán tr ưở ng thành kho ng 56 tu n ả ầ
Sán ph iổ
Trang 24C ng c ủ ố
Câu 1: Loài sán nào dưới đây trên thân g m hàng trăm đ t sán, m i ồ ố ỗ
đ t mang m t c quan sinh d c lố ộ ơ ụ ưỡng tính?