1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Toán lớp 6 bài 4: Cộng hai số nguyên cùng dấu - GV. Trần Thị Xuân Hiên

14 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cộng hai số nguyên cùng dấu
Người hướng dẫn Trần Thị Xuân Hiên
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở / Trung Học Phổ Thông [Thông tin không rõ], [Không có link]
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 807,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Toán lớp 6 bài 4: Cộng hai số nguyên cùng dấu - GV. Trần Thị Xuân Hiên nhằm giúp giáo viên có thêm nguồn tư liệu trong quá trình chuẩn bị tiết học. Mong rằng với bài giảng của tiết học các bạn học sinh sẽ nắm được nội dung bài học và vận dụng giải tốt các bài tập. Mời thầy cô và các em cùng tham khảo bài giảng nhé!

Trang 1

KH I Đ NG Ở Ộ

KH I Đ NG Ở Ộ

Câu 1: Th  nào là giá tr  tuy t đ i c a s   ế ị ệ ố ủ ố nguyên a? L y ví d  minh h a ấ ụ ọ

b. | 2 | + | 0 | 

=  2  +  4  =  6

=  2  +  0  =  2 ( ­2) + ( ­4) 

thì b ng 

bao nhiêu 

nhỉ

( ­2)  +  ( ­4)  =  ?

b. | 2 | + | 0 | 

Trang 2

TI T 44 – BÀI 4

TI T 44 – BÀI 4

C NG HAI S  NGUYÊN CÙNG D U Ộ Ố Ấ

Giáo viên th c hi n: Tr n Th  Xuân Hiên ự ệ ầ ị

Giáo viên th c hi n: Tr n Th  Xuân Hiên ự ệ ầ ị

Trang 3

1. C ng hai s  nguyên d ộ ố ươ ng

a. Ví d  

( +3) + ( +4) =  3 + 4 = 7?

V y c ng hai s  nguyên dậ ộ ố ương th c ch t chính ự ấ

là c ng hai s  nào?ộ ố

C ng ộ hai s  nguyên dố ương chính là c ng hai s  t  ộ ố ự

b.Nh n xét

+ 4 + 3

+ 7

+6 +5

+4 +2 +3

+1 0

­1

(+3) + (+4) = (+7) = 7

Trang 4

+ 6 + 2

+ 8

+8 +7

+6 +4 +5

+3 +2

+1 0

­1

­2

1. C ng hai s  nguyên d ộ ố ươ ng

Áp d ng : C ng trên tr c s  ụ ộ ụ ố

(+6) + (+2) = ?

( +6) + ( +2)  =  +8 = 8

Trang 5

M t s  quy ộ ố ước

+ Khi s  ti n  ố ề gi m  ả 5000đ  ta nói s  ti n  ố ề

tăng ­5000đ   + Khi nhi t đ   ệ ộ gi m  ả

30C  ta nói nhi t đ   ệ ộ

tăng –30 C

 

2. C ng hai s  nguyên âm ộ ố

a.Ví d :  

Nhi t  đ     Mát­xc ­va ệ ộ ở ơ

vào  m t  bu i  tr a  là­ộ ổ ư

30C

H i nhi t đ  bu i chi u ỏ ệ ộ ổ ề

cùng  ngày  là  bao  nhiêu 

đ   C,  bi t  nhi t  đ  ộ ế ệ ộ

gi m  2 0C  so  v i  bu i ớ ổ

tr a ?ư

o C

  0

0

2

3

1

­6

­5

­3

­4

­1

­2

- 3

- 5

o C

  0

0

2

3

1

­6

­5

­3

­4

­1

­2

- 3

Trang 6

V y đ  tìm  ậ ể nhi t đ  bu i  ệ ộ ổ chi u ta làm  ề

th  nào? ế

2. C ng hai s  nguyên âm ộ ố

a.Ví d :  

Nhi t  đ     Mát­xc ­va ệ ộ ở ơ

vào  m t  bu i  tr a  là­ộ ổ ư

30C

H i nhi t đ  bu i chi u ỏ ệ ộ ổ ề

cùng  ngày  là  bao  nhiêu 

đ   C,  bi t  nhi t  đ  ộ ế ệ ộ

gi m  2 0C  so  v i  bu i ớ ổ

tr a ?ư

Tính:

( ­3) + ( ­2)  = ?

Trang 7

­ 2 ­ 3

­ 5­5  ­4  ­3  ­2  ­1 0   1   2  ­6

 ­7

(­ 3) + (­ 2) = ?

Quan sát tr c s : ụ ố

Trang 8

2. C ng hai s  nguyên âm ộ ố

a.Ví d :  

Nhi t  đ     Mát­xc ­va ệ ộ ở ơ

vào  m t  bu i  tr a  là­ộ ổ ư

30C

H i nhi t đ  bu i chi u ỏ ệ ộ ổ ề

cùng  ngày  là  bao  nhiêu 

đ   C,  bi t  nhi t  đ  ộ ế ệ ộ

gi m  2 0C  so  v i  bu i ớ ổ

tr a ?ư

Nhi t đ  bu i chi u cùng ệ ộ ổ ề ngày   Mát – xc  – va là:ở ơ

( ­3) + ( ­2) = ( ­5)

Trang 9

a. ­ S  d ng tr c s  đ  tính: (­3) + (­4)ử ụ ụ ố ể

    ­ Tính:­ (|­3| + | ­4|)

    ­ Em có nh n xét gì v  k t qu  c a 2 phép tính ậ ề ế ả ủ

trên?

b. ­ S  d ng tr c s  đ  tính: (­4) + (­5)ử ụ ụ ố ể

    ­ Tính:­ (|­4| + |­5|)

    ­ Em có nh n xét gì v  k t qu  c a 2 phép tính ậ ề ế ả ủ

trên?

Yêu c u  : ­  Nhóm 1 + 2  làm ý a

       ­ Nhóm 3 + 4  làm ý b

HO T Đ NG NHÓM L N Ạ Ộ Ớ

HO T Đ NG NHÓM L N Ạ Ộ Ớ

( Th i gian : 5 phút )

Trang 10

2. C ng hai s  nguyên âm ộ ố

b. Quy t c

Mu n c ng hai s  nguyên âm:ố ộ ố

Bước 1: C ng hai giá tr  tuy t đ i c a chúngộ ị ệ ố ủ

Bước 2: Đ t d u tr  trặ ấ ừ ước k t quế ả

Ví d : 

Tính: ( ­17) + ( ­54) = ­ ( | ­17| + | ­54| )

= ­ ( 17 + 54 )

= ­ 71

= ­ ( 17 + 54 )

= ­ 71

Trang 11

HO T Đ NG C P ĐÔI Ạ Ộ Ặ

HO T Đ NG C P ĐÔI Ạ Ộ Ặ

Th c hi n các phép tính: ự ệ

a/  (+ 37) + (+ 81) 

b/  (­ 23) + (­ 17)

c/  (­85) + (­12) + (­15) 

= 37 + 81 = 118

= ­ ( 23 + 17) = ­ 40

= ­ ( 85 + 12 + 15 ) 

= ­ 112

Trang 12

Câu Nội dung Đúng Sai

1 Tổng của hai số nguyên

dương là một số nguyên dương

2 Tổng của hai số nguyên âm là

một số nguyên âm

3 (-2) + (-25) = 27

4 23 + 37 = 60

5

Muốn cộng hai số nguyên âm

ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng, rồi đặt dấu “-”

trước kết quả.

x

x

x

x

-x

Muốn cộng hai số nguyên âm

ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu “-”

trước kết quả.

rồi đặt dấu “-”

trước kết quả.

Trang 13

C ng hai s   ộ ố nguyên cùng 

C ng hai s  ộ ố

nguyên dương 

chính là c ng hai ộ

s  t  nhiên khác ố ự

không 

C ng hai s  nguyên  ộ ố

âm ta c ng hai giá tr   ộ ị tuy t đ i c a chúng  ệ ố ủ

r i đ t d u “ – “  ồ ặ ấ

tr ướ c k t qu ế ả

C NG C Ủ Ố

Trang 14

* N m v ng quy t c c ng hai s  nguyên âm, c ng ắ ữ ắ ộ ố ộ

hai s  nguyên cùng d u.  ố ấ

* Xem l i các ví d , bài t p đã h c.       ạ ụ ậ ọ

 *Bài t p 23; 26/75/sgk; bài  35; 36; 39; 40/59/sbt

* Chu n b  b ng nhóm,  đ c trẩ ị ả ọ ước ph n tính b ng ầ ằ

tr c s ụ ố

 * Đ c trọ ước n i dung bài h c ti p theo: C ng hai ộ ọ ế ộ

s  nguyên khác d u.ố ấ

H ƯỚ NG D N V  NHÀ Ẫ Ề

Ngày đăng: 20/12/2022, 16:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w