- Nhận biết: + Trình bày được tình hình phát triển và phân bố của sản xuất nông nghiệp: +Trình bày và giải thích sự phân bố của một số cây trồng, vật nuôi nước ta.. - Trình bày được nguồ
Trang 1
I MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA
1 Kiến thức:
- Nhằm kiểm tra khả năng tiếp thu kiến thức so với yêu cầu của chương trình về:
+ Địa lí kinh tế
+ Sự phân hóa lãnh thổ (vùng: TD và MNBB, ĐBSH, BTB, DHNTB, TN)
- Từ kết quả kiểm tra các em tự đánh giá mình trong việc học tập nội dung trên, từ đó điều chỉnh hoạt động học tập
- Thực hiện yêu cầu trong phân phối chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Đánh giá quá trình giảng dạy của giáo viên, từ đó có thể điều chỉnh phương pháp, hình thức dạy học nếu thấy cần thiết
2 Năng lực:
Rèn luyện kĩ năng tính toán, giải quyết vấn đề và sử dụng ngôn ngữ môn học
3 Phẩm chất
Giáo dục cho học sinh, ý thức, trách nhiệm, chăm chỉ nghiêm túc trong làm bài kiểm tra
II HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA:
Hình thức: Trắc nghiệm 30% + tự luận 70%
III.THIẾT LẬP MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I (2022 -2023) MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 9 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
1 KHUNG MA TRẬN
chủ đề
Nội dung/đơn
Nhận biết (TNKQ) Thông hiểu
(TL)
Vận dụng (TL)
Vận dụng cao (TL)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: ĐỊA LÍ 9
Thời gian làm bài : 45 Phút
Trang 2TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1
Địa lí kinh tế
Bài 7 Các nhân tố ảnh hưởng đến phát triển phân
nghiệp.
2
Bài 9 Sự phát triển và phân bố lâm nghiệp
3
Thương mại,
du lịch
4
Sự phân hóa
lãnh thổ
Bài 20,21
Vùng đồng bằng Sông Hồng
5
Bài 23 Vùng Bắc Trung Bộ
6
Bài 25 Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ
Trang 3Tỉ lệ 30% 40% 20% 10% 100%
2 BẢNG ĐẶC TẢ
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông
hiểu Vận dụng Vận dụng cao
1 Địa lí
kinh tế Bài 7 Các nhân tố ảnh
hưởng đến phát triển phân bố
nông nghiệp.
- Nhận biết:
+ Trình bày được tình hình phát triển và phân bố của sản xuất nông nghiệp:
+Trình bày và giải thích sự phân bố của một số cây trồng, vật nuôi nước ta
- Vận dụng: Ðánh giá được ảnh hưởng của việc phát triển nông nghiệp tới môi trường
2TN
Trang 42 Bài 9 Sự
phát triển và phân bố lâm nghiệp
Nhận biết:
- Biết được thực trạng độ che phủ rừng của nước ta; vai trò của từng loại rừng
- Trình bày được tình phát triển
và phân bố của ngành lâm nghiệp
- Trình bày được nguồn lợi thủy, hải sản; sự phát triển và phân bố của ngành khai thác, nuôi trồng thủy sản
Thông hiểu:
- Hiểu được lợi ích của việc trồng rừng, việc vừa khai thác vừa trồng mới
Vận dụng: vẽ biểu đồ thể hiện
cơ cấu các loại rừng và nêu nhận xét qua biểu đồ
1TN
1TL(a) 1TL(b)
Thương mại,
du lịch
Nhận biết:
- Nắm được các đặc điểm phát triển và phân bố ngành thương mại và du lịch nước ta.
Thông hiểu:
Chứng minh và giải thích được tại sao Hà Nội và thành phố
Hồ Chí Minh là các trung tâm thương mại, du lịch lớn nhất nước ta.
1TN
Trang 5- Nắm được nước ta có tiềm năng du lịch khá phong phú và ngành du lịch đang trở thành ngành kinh tế quan trọng.
4 Sự phân
hóa lãnh
thổ
Bài 20, 21
Vùng đồng bằng Sông Hồng
Nhận biết:
- Trình bày được đặc điểm vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ của vùng.
Thông hiểu:
- Phân tích được thế mạnh của vùng về tài nguyên thiên nhiên đối với sự phát triển nông – lâm – thuỷ sản; vấn đề phát triển kinh tế biển.
– Phân tích được đặc điểm dân
cư, nguồn lao động và ảnh hưởng của các nhân tố này đến sự phát triển kinh tế – xã hội của vùng.
Vận dụng:
- Phân tích được vấn đề đô thị hoá ở Đồng bằng sông Hồng;
vị thế của Thủ đô Hà Nội
2 TN
1TL
Bắc Trung Bộ
Nhận biết:
Trình bày được đặc điểm dân
cư, xã hội và những thuận lợi, khó khăn đối với sự phát triển của vùng.
2TN
Trang 66 Bài 25
Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ
Nhận biết:
-Trình bày được đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của vùng, những thuận lợi khó khăn của tự nhiên đối với phát triển kinh tế - xã hội.
Thông hiểu:
Phân tích được tình hình phát triển các ngành kinh tế của vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ.
Vận dụng:
Nhận xét và giải thích được sự phân bố một số ngành sản xuất chủ yếu ở Duyên Hải Nam Trung Bộ.
2TN
Tây Nguyên
Nhận biết:
HS nhận biết vị trí địa lí, giới hạn lãnh thổ và nêu ý nghĩa của chúng đối với việc phát triển kinh tế - xã hội.
Thông hiểu:
- Giải thích được đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của vùng và những thuận lợi, khó khăn đối với phát triển
2TN
1TL
Trang 7kinh tế-xã hội.
- Trình bày được đặc điểm dân
cư, xã hội và những thuận lợi, khó khăn đối với sự phát triển của vùng.
TNKQ 2 câu TL 1 câu (a) TL 1 câu (b) TL
IV BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA
I PHẦN TRẮC NGHIÊM:
Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu đáp án đúng nhất (3.0 điểm)
Câu 1 Tư liệu sản xuất nào không thể thay thế được của ngành nông nghiệp ?
A Nước B Khí hậu C Sinh vật D Đất đai
Câu 2 Khu vực nào có diện tích đất phù sa lớn nhất nước ta ?
A vùng trung du và miền núi B vùng Đồng bằng sông Hồng
C vùng Đồng bằng sông Cửu Long D các đồng bằng ở duyên hải Miền Trung
Câu 3 Nước ta có mấy ngư trường lớn trọng điểm?
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 4 Tài nguyên du lịch nhân văn của nước ta là
SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THCS & THPT NGUYỄN HÙNG HIỆP
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: ĐỊA LÍ 9
Thời gian làm bài : 45 Phút; (Không kể phát đề)
Trang 8A cố đô Huế B vịnh Hạ Long.
C động Phong Nha - Kẽ Bàng D vườn quốc gia Cúc Phương
Câu 5 Đâu là tài nguyên quan trọng nhất ở đồng bằng sông Hồng ?
A Than B Đá vôi C Khí tự nhiên D Đất phù sa
Câu 6 Thế mạnh tự nhiên tạo cho đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là
A đất phù sa màu mỡ B nguồn nước mặt phong phú
C có mùa đông lạnh D địa hình bằng phẳng
Câu 7 Loại khoáng sản nào có trữ lượng lớn nhất của vùng Bắc Trung Bộ ?
A Than nâu B Dầu khí C Đá vôi D Đất sét.
Câu 8 Một trong những khó khăn lớn nhất về tự nhiên ảnh hưởng đến đời sống và sản xuất của nhân dân vùng Bắc Trung
Bộ là
A cơ sở hạ tầng thấp kém B mật độ dân cư thấp
C thiên tai thường xuyên xảy ra D tài nguyên khoáng sản hạn chế
Câu 9 Khó khăn của tài nguyên đất ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp duyên hải Nam Trung Bộ là
A đất bị nhiễm phèn, nhiễm mặn B diện tích đất trống, đồi núi trọc nhiều
C quỹ đất nông nghiệp hạn chế D vùng đồng bằng độ dốc lớn
Câu 10 Các cánh đồng muối nổi tiếng ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A Nha Trang và Phan Thiết B Cà Ná và Sa Huỳnh
C Vân Phong và Cam Ranh D Văn Lý và Sa Huỳnh
Câu 11 Một trong những đặc điểm nổi bật về địa hình ở Tây Nguyên là
A núi cao bị cắt xẻ mạnh B cao nguyên đá vôi bằng phẳng
C địa hình núi xen kẽ với đồng bằng D có nhiều cao nguyên badan xếp tầng
Câu 12 Cà phê được trồng nhiều nhất ở tỉnh nào của Tây Nguyên?
A Lâm Đồng B Đắk Lắk C Gia Lai D Kon Tum
II TỰ LUẬN
Câu 1 (2.0 điểm) Sản xuất lương thực ở Đồng bằng sông Hồng có tầm quan trọng như thế nào? Đồng bằng sông Hồng có
những thuận lợi gì để phát triển sản xuất lương thực?
Câu 2 ( 2.0 điểm) Tại sao nói du lịch là thế mạnh của vùng Tây Nguyên?
Trang 9Câu 3 Cho bảng số liệu sau: Diện tích các loại rừng ở nước ta năm 2000 (đơn vị: nghìn ha)
Tổng cộng Rừng sản xuất Rừng phòng hộ Rừng đặc dụng
a Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu diện tích các loại rừng của nước ta năm 2000 ?(2.0 điểm)
b Nhận xét cơ cấu diện tích các loại rừng của nước ta năm 2000 (1.0 điểm)
V XÂY DỰNG HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
I Trắc nghiệm (3,0 điểm)
Chọn đáp án đúng: (Mỗi câu đúng 0,25 điểm.)
Đáp
án
II TỰ LUẬN:
Câu 1: 2đ * Ý nghĩa của việc sản xuất lương thực ở Đồng
bằng sông Hồng
- Đảm bảo nhu cầu lương thực cho nhân dân của vùng, góp phần đảm bảo an ninh lương thực quốc gia và xuất khẩu
- Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi (lương thực hoa
0,25
0,25
Trang 10màu), góp phần đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp.
- Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm
- Giải quyết việc làm cho lao động, sử dụng hợp lí tài nguyên (đất trồng, nguồn nước…)
* Những điều kiện để phát triển sản xuất lương thực ở đồng bằng sông Hồng
- Đất phù sa nhìn chung màu mỡ thuận lợi cho việc sản xuất lương thực với quy mô lớn
- Điều kiện khí hậu và thủy văn thuận lợi cho việc thâm canh tăng vụ
- Nguồn lao động đông, trình độ thâm canh cao nhất nước
- Cơ sở vật chất kĩ thuật của nông nghiệp, đặc biệt
là mạng lưới thủy lợi đảm bảo tốt cho sản xuất
0,25
0,25
0,25 0,25 0,25
0,25
Câu 2: 2 đ
- Tây Nguyên có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển du lịch sinh thái và du lịch văn hóa
- Khí hậu mát mẻ và có sự phân hóa phục vụ cho
du lịch sinh thái, tham quan nghỉ dưỡng
- Có nhiều phong cảnh đẹp: thác Cam Li, hồ Xuân Hương, Đà Lạt là thành phố nghỉ mát trên núi nổi tiếng
- Có các di sản văn hóa (cồng chiêng Tây Nguyên,
…), lễ hội độc đáo thu hút khách du lịch
0,5
0,5 0,5
0,5
Câu3: 3đ
* Xử lý số liệu:
Cơ cấu diện tích các loại rừng của nước
ta năm 2000 (đơn vị: %) 0,5
Trang 11Tổng Rừng sản
xuất
Rừng phòng hộ
Rừng đặc dụng
* Vẽ biểu đồ:
- Học sinh vẽ biểu đồ tròn theo tỉ lệ đã xác định
Các biểu đồ khác không cho điểm
- Yêu cầu: đảm bảo đúng số liệu, tính thẩm mĩ, đầy
đủ tên và chú giải bản đồ
* Nhận xét:
Cơ cấu diện tích các loại rừng : + Rừng phòng hộ chiếm diện tích lớn nhất 46,6%
+ Tiếp theo là rừng sản xuất : 40,9%
+ Rừng đặc dụng chiếm diện tích nhỏ nhất : 12,5%
1,5
1
VI XEM XÉT VIỆC BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA