1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

LUẬN văn THẠC sĩ HAY khai thác đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại bản phiêng hay, xã chiềng xôm, thành phố sơn la, tỉnh sơn la​

72 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đánh Giá Khả Năng Triển Khai Hoạt Động Khai Thác Đá Vôi Tại Xã Chiềng Xôm Thành Phố Sơn La
Tác giả Nông Quốc Việt
Người hướng dẫn PGS.TS. Trần Quang Bảo
Trường học Trường Đại Học Lâm Nghiệp
Chuyên ngành Khoa Học Môi Trường
Thể loại Luận Văn Thạc Sĩ
Năm xuất bản 2019
Thành phố Sơn La
Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 867,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP NÔNG QUỐC VIỆT ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG TRIỂN KHAI HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC ĐÁ VÔI TẠI XÃ CHIỀNG XÔM... Trong s ó ải kể ến các hoạ ng của ngành công nghiệp khai thác và ch

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP

NÔNG QUỐC VIỆT

ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG TRIỂN KHAI HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC ĐÁ VÔI TẠI XÃ CHIỀNG XÔM

Trang 2

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Người cam đoan

Nông Quốc Việt

Trang 3

LỜI CẢM ƠN

Đầ ử ờ ả ơ ấ ầ Môi ƣờ ƣờ Đạ L ệ Q V ệ N ệ

Tác giả luận văn

Nông Quốc Việt

Trang 4

MỤC LỤC

LỜI CAM ĐOAN i

LỜI CẢM ƠN ii

MỤC LỤC iii

DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TẮT vi

DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU vii

DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ vii

ĐẶT VẤN ĐỀ 1

Chương 1 TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU 3

1.1 Tổng quan tình hình khai thác, chế biế 3

1.1.1 Tình hình khai thác, chế biế đ vô trê T ế giới 3

1.1.2 Tình hình khai thác, chế biế đá vôi ở Việt Nam 4

1.1.3 Tình hình khai thác và chế biế đ vô trê địa bàn tỉ Sơ La 8

1 2 T ng của hoạ ng khai thác, chế biế ường t nhiên và kinh tế - xã h i 8

T c đ ng tớ ô trường không khí 9

T c đ ng tớ ô trườ đất 10

3 T c đ ng tớ ô trườ ước 11

4 T c đ ng tớ ô trường sinh thái - cảnh quan 12

5 T c đ ng tới kinh tế - xã h i 13

1.2 6 T c đ ng tới sức khoẻ c đồng 14

Chương 2 ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ, XÃ HỘI TẠI KHU VỰC NGHIÊN CỨU 17

2 1 Đ ều kiện t nhiên 17

2.1.1 Vị trí địa lý 17

2.1.2 Đặc đ ể địa hình 19

Trang 5

2.1.3 Mạ lưới sông suối 19

2.1.4 Đặc đ ể địa chất 19

5 Đ ều kiện khí hậu 20

2.1.6 T u ê s vật 20

2 2 Đ ều kiện kinh tế - xã h i 21

Đ ều kiện về tế 21

Đ ều kiện về xã h i 22

Chương 3 MỤC TIÊU, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 24

3.1 Mục tiêu nghiên c u 24

3.1.1 Mục tiêu chung 24

3.1.2 Mục tiêu cụ thể 24

3 2 Đ ư ng nghiên c u 24

3.3 Phạm vi, thời gian nghiên c u 24

3.4 N i dung nghiên c u 24

3.5 P ươ u 25

3.5.1 P ươ p p t u t ập số liệu thứ cấp 25

3.5.2 P ươ p p t u t ập số liệu sơ cấp 25

3 5 3 P ươ p p p â tíc tro phòng thí nghiệm: 27

Chương 4 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN 28

4 1 Đ ện trạ ường nền tại xã Chiềng Xôm, Thành ph Sơ La 28

4.1.1 Chất lượng không khí khu vực nghiên cứu 28

4.1.2 Chất lượ ô trườ ước mặt 30

4.1.3 Chất lượ ô trườ đất 31

4.2 Phân tích d ng của d ến chấ ư ường tại xã Chiềng Xôm, Thành ph Sơ L 32

Trang 6

4.2.1 Phân tích dự b o c c t c đ tro a đoạn thi công xây dựng

dự án 32 4.2.2 Phân tích dự b o c c t c đ tro a đoạn vận hành/khai thác của dự án 38 4.2.3 Phân tích dự b o t c đ ng của dự đến c đồ dâ cư tại xã Chiềng Xôm, Thành phố Sơ La 48 4.2.4 Đ tí ả thi của dự án 52

4 3 Đề xuất giải pháp giảm thiể ng tiêu c c của d án t ƣờng

và s c khỏe c ng 54

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 60 TÀI LIỆU THAM KHẢO 62

Trang 7

DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TẮT

Trang 8

DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU

Bảng 1.1 Tổng h p s mỏ và trữ ƣ ả ƣ c[11] 6

Bảng 3.1: Bảng th ƣ ng, s ƣ ng, n i dung phiế ều tra 26

Bảng 4.1: V í ểm lấy mẫu không khí 28

Bảng 4.2: Kết quả í ƣờng không khí 29

Bảng 4.3: Kết quả í ƣ c m t su i gần khu v c d án 30

Bảng 4.4: V trí ểm lấy mẫ ất 31

Bảng 4.5: Kết quả phân tích chấ ƣ ƣờ ất tại khu mỏ 31

Bảng 4.6: Tóm tắt d ng trong ạn thi công xây d ng 32

Bảng 4.7: D báo tả ƣ ng ô nhiễm khí thải trong quá trình thi công 35

Bảng 4.8: Các ngu n gây ô nhiễm, phạm vi và m gây ô nhiễm 39

Bảng 4.9: Tả ƣ ng các chất ô nhiễ ƣ c thải sinh hoạt 40

Bảng 4.10: Tả ƣ ng và n các chất ô nhiễ ƣ c thải sinh hoạt củ ạn v n hành khai thác mỏ 41

DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ Hình 2.1: V í a lý khu khai thác (Google Earth) 17

H 4 2: Sơ hệ th ƣ ƣ c d p bụi tại trạm nghiền 56

Trang 9

ĐẶT VẤN ĐỀ

Trong xu thế h i nh p và phát triển, các ngành công nghiệ ư c ta

ư c quan ầ ư ẩy mạnh phát triển Trong s ó ải kể ến các hoạ ng của ngành công nghiệp khai thác và chế biến khoáng sản Khai thác và chế biế là m t hoạ ư ầ ư triển t khá lâu

Sơ L ư giá là m t tỉnh có tiề ấ ạng các loại khoáng sả ng ở v trí th 3 trong vùng Tây Bắc, chỉ sau Lào Cai và Yên Bái

Ngoài ngu n than, trữ ư ng qu e a bàn toàn tỉ Sơ L n nhất, qu ng ng th 3 và ngu n tài nguyê VLXD ườ ư

; giai ạn 2016-2020: nhu cầ ng khoảng 45 triệu m3 T ơ ở nhu cầu sử dụ ường, các hoạ ng khai thác và chế biế ũ ụ [15]

D ầ ư "Khai thác đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

tại bản Phiêng Hay, xã Chiềng Xôm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La" là

ạ ệ ả ế ạ ệ ờ

Trang 10

ó ầ ú ẩ ể ế ủ ƣơ Nế ạ

ể ế ƣ í ấ ệ

ũ ẽ ó ề ề ấ ế ầ ế ầ

ƣờ ế -

Đề "Đánh giá khả năng triển khai hoạt động khai

thác đá vôi tại xã Chiềng Xôm thành phố Sơn La" ƣ ế

ệ ằ í ữ í ế ƣờ

ế ạ ủ D ó ề ấ ệ

ả ể ấ ò ó ƣờ

ó ể ả

Trang 11

Chương 1 TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU

1.1 Tổng quan tình hình khai thác, chế biến đá vôi

1.1.1 Tình hình khai thác, chế biến đá vôi trên Thế giới

Đ t trầm tích hóa h c do các chấ ò ư c

lắ ng xu ng và gắn kết lại mà tạ Đ ư c cấu tạo chủ yếu bởi các khoáng chất cacbonat, chủ yế C M e Đ vôi là nguyên liệu chủ yế ư c sử dụ ể sản xuất xi g phục vụ ngành xây d ng thờ ũ t ngu n nguyên liệu quan tr ể sản xuất b t nhẹ và nguyên liệu hóa chất, nông nghiệp, nh a và giấy.[17]

M c dù công nghiệp khai khoáng là m t ngành quan tr i v i phát triển kinh tế của m t qu c gia bởi ngành này cung cấp nguyên liệu cần thiết cho công cu c công nghiệ ấ ư c, tuy nhiên việc phát triển ngành này

ũ ại nhiề ế ường và xã h i nghiêm tr ng [19] [20]

ng xấ ế ường sinh thái và gây lãng phí tài nguyên

Tại cá ư c công nghiệp phát triển, Chính phủ ú ý ến những

vấ ề bảo vệ ường khoáng sản ngay t cu i nhữ 1950 ư

Trang 12

ú ó ệ th ng pháp lu ò ƣ ủ mạnh, các biện pháp thi hành còn nghèo nàn và hiệu quả thấp Phả ế 1991 ại H i ngh bàn tròn v i chủ

ề “M ƣờng và khai thác mỏ” Vụ H p tác kỹ thu t vì s phát triển của Liên h p qu ƣ (UN/DTCD) và Diễ ề chính sách phát triển của tổ ch c phát triển qu c tế Đ (DSE) ng ra tổ ch “N ắc chỉ ạo Ber ” ƣ c thiết l p d a trên s thỏa thu n củ ại diện tổ

ch c công nghiệp, Chính phủ và phi Chính phủ Nguyên tắc chỉ ạo này nêu lên s cần thiết phải chuyển thu t ngữ phát triển bền vững thành tiêu chuẩn có thể áp dụ ƣ ể nh n biết những yêu cầu i v i Chính phủ, công ty khai thác mỏ và các ngành chế biến, sản xuất sản phẩm t khoáng sản H i ngh

Qu c tế về phát triể M ƣờng và khai thác mỏ (6/1994) diễn ra ở

W t m t s ƣ ng gầ ề chính sách bảo vệ môi ƣờng và ả ƣởng xã h ó ến khai thác mỏ [8] S ó ều

qu c ó ữ ều chỉnh chính sách và hoạ ng nhằm quản lý, khai thác sử dụng hiệu quả ngu n tài nguyên khoáng sản, t p trung chủ yếu vào phát triển các ngành chế biến sâu, sản xuất sử dụng công nghệ ể sản xuất các sản phẩm có giá tr n và siêu l i nhu C ƣ ũ c biệ ú ý ến vấ ề d trữ và sử dụng hiệu quả tiết kiệm nguyên v t liệu khoáng sản Nhiều qu c gia phát triể ƣ Mỹ A A … ã áp dụng

ƣơ c tiên phong trong khai thác khoáng sản bền vững v i việc tích

h p các khía cạ ƣờng, kinh tế và xã h i trong tất cả ạn của

ò ời khai thác khoáng sả ại những l i ích quan tr ng [21]

Nhận xét: Trên thế gi i xu thế phát triển của ngành công nghiệp

khoáng sản hiện nay là áp dụng công nghệ khai thác, chế biến h p lý, sử dụng tổng h p, tiết kiệm và có hiệu quả tài nguyên khoáng sản; hình thành công nghệ ít và không phế thải nhằm bảo vệ tài nguyên, BVMT và bảo vệ

ƣời

1.1.2 Tình hình khai thác, chế biến đá vôi ở Việt Nam

Tạ ƣ ƣ t trong 45 loại khoáng sản có

Trang 13

trữ ƣ ng l n và phân b r ng khắp cả ƣ c t p trung hầu hết ở miền Bắc, có

ơ ếm t i 50% diện tích toàn tỉnh ƣ H B (53 4%) C Bằng (49,47%), Tuyên Quang (49,92%), Hà Giang (38,01%) Nhiều th xã, th trấn nằm tr ƣ M Châu (Hoà Bình), M C Y C (Sơ

L ) Đ V Mè Vạc (Hà Giang) Kết quả ề ò ản kiế ƣ 351 ểm mỏ ữ ƣ ƣ ạt 44,7 tỷ tấn, trữ ƣ VLXD ƣờng khoảng 53,6 tỷ tấn tài nguyên d báo

khoảng 120 tỷ tấn [1] [3]

Đ ƣ c khai thác phục vụ nhiều mụ í ó ng là vôi làm nguyên liệu sản xuấ VLXD ƣờng

Ngu n nguyên liệ ể sản xuấ ủ ƣ c ta rất d i dào, chất

ƣ ng khá t t tạ ều kiện thu n l i cho ngành công nghiệ triển Chính vì v y, trong nhữ ầ i t c phát triển không

ng ng của ngành, ngu n nguyên liệu chính phục vụ sản xuấ hiếm, do v y việc khai thác h p lí, hiệu quả ngu ó ý ĩ

s ng còn của ngành công nghiệp xi M t khác, s phân b các mỏ

ều, chỉ t p trung ở m t s khu v c chủ yếu M t s mỏ có chất

ƣ ng nguyên liệu biế ều kiện khai thác ó t s mỏ là các

ng Karst trở thành danh lam thắng cảnh nên ƣ c phép khai thác [10]

Theo s liệu Báo cáo kết quả của d ều tra l p hệ th ng dữ liệu tài nguyên khoáng sản làm nguyên liệu cho sản xuấ án quy hoạch VLXD trong cả ƣ c của Viện VLXD - B Xây d ng thì trong

s 274 khoáng sản ƣ c khảo sát thì trữ ƣ ng d báo khoảng 44,7 tỷ tấn; trữ ƣ ƣ ò ấp A + B + C1+ C2 khoảng 12,557 tỷ tấ T ó ó 28 sả ó n (trữ ƣ ng trên 100 triệu tấn), 19 khoáng sản có quy mô v a (trữ ƣ ng khoả 20 ến

100 triệu tấn) [11]

Trang 14

Bảng 1.1 Tổng hợp số mỏ và trữ lượng tài nguyên đá vôi trong cả nước[11]

(Nguồn: Quy hoạc t dò a t c c ế biến và sử dụng khoáng sản làm

VLXD ở Việt Na đế )

Về ện nay ở ư c ta, tổng h p s liệu báo cáo của trên 30 tỉnh, thành ph có hoạ ò phạm vi toàn qu c; t kết quả ề 2015 í

ến hế 2015 ả ư c có 151 Giấ é ấ ươ

Tên vùng, tỉnh

khảo sát

Đã khảo sát

Tổng cộng

A+B+C1 +C2

Tài nguyên cấp P TOÀN

QUỐC 351 77 274 44738,532 12557,569 32180,963

Đ ng Bằng Sông

Cửu Long

Trang 15

cấp và 688 Giấy phép khai thác cấ ƣơ ò ệu l c Các tỉnh có s

ƣ ng giấy phép khá nhiều là Thanh Hóa, Hà Nam, Hòa Bình, Ninh Bình, Nghệ An, Lạ Sơ Q ảng Bình, Cao Bằng, Quảng Ninh, Yên Bái, Lào Cai, Phú Th Sả ƣ ng khai thác trung bình ại các tỉnh nêu trên lên

t i trên 20 triệu tấ ng nhu cầu sử dụng VLXD ƣờ a

ó ó ầ ể vào phát triển kinh tế - xã h ƣơ Song

tình hình khai thác t ảm bảo các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thu t còn khá nhiề ển hình là tình trạ ƣơ ý khai thác không theo quy hoạch làm phá vỡ quy ho ch ho c sử dụng ngu n nguyên liệu không có hiệu quả í Đ c biệt và phổ biến là các mỏ có công suất v a và nhỏ khai thác d a theo l i ích ƣ c mắt, khai thác không theo quy hoạ ú ết kế, gây ả ƣởng xấ ế ƣờng, mất

an toàn và tổn thất nguyên liệu l Hơ ữa công tác quả ý N ƣ c về ngu n tài nguyên tại ƣơ ƣ c s nghiêm túc, nhiều mỏ a

ƣơ i thác không có giấy phép, không có thiết kế [11]

Nhận xét: V i ngu n tài nguyên khoáng sả ạng, phong phú

nên trong nhữ ệp khai thác chế biế ở ƣ c

ầu ƣ ển mạnh mẽ không nhữ ƣ c nhu cầu trong

ƣ c mà còn xuất khẩu ra nhiề ƣ c trên thế gi i Bên cạnh nhữ ó ó tích c c cho s phát triển củ ấ ƣ ệ c

l nhiều hạn chế, bất c p về quy hoạ ƣ ng phát triể ; ƣơ khai thác, chế biến sản phẩm; tiết kiệ Đ c biệt, hoạ ng sản xuấ ò ó ng tiêu c c t i môi ƣờ í ƣ ất, cảnh quan,

a hình, hệ sinh thái khu v c biệt là t i s c khỏe ƣời Do v y, việc khai thác h p lý và BVMT, cảnh quan phục vụ cho mụ í

tế là vấ ề cần quan tâm giải quyết củ ƣơ N ƣ c hiện nay

Trang 16

1.1.3 Tình hình khai thác và chế biến đá vôi trên địa bàn tỉnh Sơn La

T a bàn tỉ Sơ L ó ữ ư ng l n, chấ ư ảm bảo làm VLXD ường và sản xuấ Đ ư c phân b chủ yếu

ở các huyệ M Sơ T n Châu, Phú Yên, thành ph Sơ L H ạ ng khai thác và chế biế ạ Sơ L ễn ra liên tục t nhiề

v i quy mô ngày càng l n Tham gia vào hoạ ng khai thác và chế biế trong khu v c có nhiều doanh nghiệ N ư ư ph ể

ươ H ệ a bàn tỉnh có 19 giấ é vôi do B T M ường, UBND tỉnh cấ ò ạ ng, cụ thể [13] [14]:

- Giấy phép do B T M ường cấp: 2 Giấy phép

- Giấy phép do UBND tỉnh cấp: 17 Giấy phép

Công tác thẩ nh cấp phép hoạ ng khoáng sả ư c th c hiện

ảm bảo nh của pháp lu t, các khu v c cấ é ều nằm trong quy hoạ dò, khai thác khoáng sản; không thu c khu v c cấm, tạm thời cấm hoạ ng khoáng sản; thu c khu v ấu giá quyền khai thác khoáng sả ; ơ hoạ ng khoáng sả ảm bả c trong hoạt

ng khoáng sản; có báo cáo ường ho c cam kết bảo

vệ ường, kế hoạch bảo vệ môi ườ e nh

Trong gi i hạn lu ả sẽ tìm hiểu ả triển khai hoạ ng khai thác và chế biến của m t trong những ơ ở khai thác ển hình tại thành ph Sơ L : C TNHH MTV Hữu Hảo Tây

Bắc v i d án "Khai thác đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại

bản Phiêng Hay, xã Chiềng Xôm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La"

1.2 Tác động của hoạt động khai thác, chế biến đá vôi tới môi trường tự nhiên và kinh tế - xã hội

Trang 17

1.2.1 Tác động tới môi trường không khí

Lƣ ng khí thải trong không khí xảy ra trong t ạn của chu k

mỏ c biệt trong các hoạ ò ng, khai thác và chế biến [27] Các ngu n gây ÔNMT khí bao g m các hoạ ng khai thác và sản xuất

ở mỏ ƣ ổ mìn, b c xúc, t các máy móc, thiết b sử dụng nhiên liệu

t dầu diesel và t hoạ ng nghiền sàng, v n chuyển nguyên v t liệu Các hoạ ng này chủ yếu phát thải bụ í c (SO2, NO2, CO) kèm theo tiếng

ƣờng

- Ngu ng: Ngu n các chất ô nhiễ í ng bao g m các xe hạng n ng sử dụ e ở nhân viên trong mỏ, xe tải chở nguyên liệu khai thác M phát thải ô nhiễm t các ngu n này phụ thu c vào nhiên liệu ểm thiết b M c dù khí thải của t ng loại có thể

ƣơ i nhỏ ƣ í tổng thể thì ngu n khí thả ải quan tâm

Ngoài ra, các ngu ng là ngu n chính của các hạt v t chất, carbon monoxide, và các h p chất hữ ơ ễ bay ơ ó ó ể vào s hình thành ôzôn m ất

- Ngu n phát thải t c thời: Ngu n phát thải này phổ biến g ơ

ƣ ữ và xử lý nguyên v t liệu, chế biến qu ng, bụi t c thời, nổ mìn, hoạt

ng xây d ng, ƣờng v n chuyể ải Ngu n g ểm của bụi phát thải t c thời trong hoạ ổi trong t ng ƣờng h C ng của chúng rất khó d í ƣ

cầ ƣ c xem xét vì chúng có thể là m t ngu ể của chất gây ô nhiễm không khí nguy hiểm

- Tiếng n và chấn ng:

Theo Viện Bảo vệ S c khoẻ A L ng Qu c gia (NIOSH),

“T ếp xúc v i tiếng n là m ơ ả ƣởng s c khoẻ nghiêm tr ng và phổ biến ở các ngành công nghiệp khai thác mỏ ở Mỹ” [23]

Trang 18

Tiếng ƣ c coi là m t vấ ề trong ngành khai thác mỏ trong nhiều ƣở ơ i hóa trong thế kỷ ẫ ến m

ở nhiề ĩ c [24] T e ƣ c tính hiện tại, 80% s th mỏ Hoa K làm việ ƣờng có m c n trung bình theo tr ƣ ng l ơ 85

dB, và tron 25% ƣờng h ƣờ ng phải ch u m c n t 90 dB trở lên [23]

Ô nhiễm tiếng n trong khai thác khoáng sản bao g m tiếng n t ng

ơ e ú ƣ ơ ết b nghiề ngu T í ũ ủa các hoạ ƣ ú ổ mìn, v n chuyển, nghiền, xay, chất vào kho có thể ả ƣở ể t i s c khỏe

1.2.2 Tác động tới môi trường đất

T ng của khai thác khoáng sả ế ƣờ ấ ƣ c hết là việc chiếm dụ ất, nhiều khi v i diện tích rất l ể mở ƣờ ổ ấ thả Đ i v ƣờ ầu hết là hoạ ng tại khu

v c miền núi Hoạ ng khai thác của mỏ ẽ chiếm dụng lâu dài diện tích

ú ệc xây d ng khu mỏ, bãi thải, Ngoài ra còn làm biế ổ a hình t nhiên tại khu v ể ƣ ấ n ra khỏi khu v c

Trang 19

K ỉ làm mấ ệ í ất mà còn làm biế ổi chất ƣ ất do khu v c mỏ có cấu tạ a chấ thiên, tầ ất phong hóa mỏng, quá trình khai thác sẽ bóc tách l ất tầng phủ và thảm

th c v t, t ó xói mòn, phong hóa Khi thả ất lân c n các chất thả ƣ c thải ch a dầu mỡ sẽ ổi tính chấ ất, làm mất dầ phì nhiêu củ ất khiế ất trở nên ơ ó

1.2.3 Tác động tới môi trường nước

Ô nhiễm ngu ƣ ũ ng rõ ràng của khai thác mỏ

Ngu ơ ÔNMT ƣ c trong quá trình hoạ ng của mỏ bao

g ƣ ƣ ảy tràn qua khu v ƣ c thải sinh hoạt của cán b công nhân làm việc

- T ƣ c thải sinh hoạ : c tính củ ƣ c thải sinh hoạt là

ch a nhiều chất hữ ơ t gây bệnh, chất rắ ơ ửng Ngu n thải này

nế ƣ c xử lý sẽ ÔNMT ƣ c, ả ƣởng t i ngu ƣ c m t trong khu v c

- T ƣ ƣ ả : Lƣ ƣ ƣ ảy tràn ở giai

ạn hoạ ng của mỏ ó ƣ ng l ơ i lúc mỏ ƣ hoạ ng vì quá trình khai thác sẽ bóc tách diệ í ất che phủ và l ất

ơ p giúp giữ ƣ ất không còn khả ữ ƣ Nƣ ƣ ảy tràn cu n theo m ƣ ng l ấ ụng, các chất hữu

ơ ơ ng p úng cục b tạo ra các ổ vi khuẩn có thể truyền nhiễm bệ ƣờ ƣ ng c ục củ ƣ c, giả ƣ ò ƣ c Các ion kim loạ ấ ƣ C 2+

M 2+ ổi thành phần hóa h c ng củ ƣ c

Hoạ ng khai thác khoáng sản có quy mô ở Tây Tạ ảnh

ƣở ến chấ ƣ ƣ c m t của khu v c D a trên s liệu thu th ƣ c

2006 2007 2008 ạ ũ G T Tạng, Xiang Huang

Trang 20

và c ng s ƣ c m ƣ ng l n các kim loại n ng trong các trầm tích dòng chả ũ ƣ t s chất thải và v t liệu t chế biến, trở thành m e a l ƣời sử dụ ƣ c hạ ngu n [28]

1.2.4 Tác động tới môi trường sinh thái - cảnh quan

Khai thác mỏ ũ ĩ i việc phả ổi phá huỷ nhiều cảnh ƣờ ấ ƣ ảm th c v t r ng gắn v i phong cảnh ạng sinh h c; cảnh quan vùng ven biể … T ổ a hình diễn ra nhiều nhất ở các khu v c có khai thác l thiên Hoạ ng khai thác

mỏ phát sinh CTR và bụi, khí thải làm ả ƣởng t i s s ng và phát triển ƣờng củ ng th c v t làm cho th c v ng v t b giảm s ƣ ng

ho c tuyệt chủ ều kiện sinh s ng ở r ng cỏ và sông

ƣ c xấ

Trong quá trình khai thác hầu hết l p phủ th c v t dần dần b phá hủy

ng thời v i nó là m t hệ sinh thái và cảnh quan m ƣ c hình thành v i

s chuyể ổi dần t ều kiệ ú ều kiệ a hình thấp, thung

ũ vùng có l p phủ th c v t mỏ ra trên m ất

Cảnh quan khu v c khai thác sẽ mấ ẻ ẹp t ầu, không thể tái tạ ƣ c, khả ục l p phủ th c v t cần phải có m t thời gian dài

CTR không sử dụ ƣ c cho các mụ í ạo nên trên bề

m ấ a hình mấp mô, xen kẽ giữa các h ấ ƣ thác than ở Quảng Ninh phá huỷ nhiều ha r ng t nhiên, r ng ng p m n ven biển, ả ƣở ến vùng danh lam thắng cả ổ thả ạo nên nhữ i cao nhân tạo 200 - 300 m Khai thác sa khoáng titan ven biển miền Trung phá huỷ cảnh quan, r ng phòng h nhiên ven biể c biệt ở những khu v ý… ò ễn ra ph c tạp

và ả ƣở ế a hình và cảnh quan rất nhiều [7]

Trang 21

1.2.5 Tác động tới kinh tế - xã hội

T ng kinh tế - xã h i của các d án khai thác khoáng sản luôn là

vấ ề tranh cãi và ph c tạp Về lý thuyết, d án khai thác khoáng sản sẽ tr c tiếp góp phần cải thiện chấ ư ng cu c s ười dân vùng mỏ thông qua

tạ ơ i việc làm v i thu nh ơ ần l n các loại việc làm khác trong vùng Bên cạ ó ơ ở hạ tầ ư hệ th ng giao thông, liên lạc,

ệ ư ũ ó ể ư ầ ư ng nhằm phục vụ cho hoạ ng khai thác Các hoạ ng kinh tế ư ấp d ch vụ, chế biế ũ ó

ơ i phát triển, kéo theo s phát triển chung củ N ư y nhìn chung,

ườ ươ ó ể tr c tiếp ho c gián tiế ưởng l i t hoạ ng

ng việc làm, hệ th ơ ở hạ tầng ho c t s phát triển của các hoạ ng kinh tế có liên quan Tuy nhiên th c tế cho thấy

ề ư c lại: cu c s ng củ ườ ơ ó ạ ng khai thác mỏ ường kh ó ơ i các vùng khác [12] Nếu c ư ảm thấy b i xử bất công ho c b ường không thỏ các d án có thể

dẫ ế ẳng xã h t bạo l c

- T ến di dờ ư:

Theo Việ M ường và Phát triển Qu c tế “M t trong những tác

ng l n nhất của hoạ ng khai thác mỏ là s ư c mỏ c biệt là ở vùng xa xôi củ ư ể ơ ỏ là hoạt

ng kinh tế quan tr ” [27] Ví dụ, tại mỏ Grasberg ở Indonesia, dân s a

ươ ư 1000 ườ 1973 ến khoả 110 000 ườ

1999 Tươ , dân s ư ỏ Porgera mở cử

1990 4000 18 000 ười Việ ư b , công nhân t

ơ ến khai thác mỏ có thể ơ t ng t tạ a

ươ ẫ ến áp l c về ấ ư c, và các ngu ũ

Trang 22

ƣ ấ ề về vệ sinh và xử lý chất thải, phần nào có thể ả ƣở ến

t p quán sinh hoạt ở ơ ơ

Bên cạ ó ệ ản cả về s ƣ ng doanh nghiệp và quy mô khai thác tạo thêm áp l c l ƣơ tác quản lý và làm nảy sinh nhiều mâu thuẫn, tệ nạn xã h i trong c ng

Khu v c khai kho c biệt là khu v c khai thác trái phép là m t trong nhữ ơ ểm về tệ nạn xã h ƣ ờ bạc, nghiện hút, mại dâm, lây nhiễm HIV

- T ế ng - việc làm:

Công nghiệ ƣ c k v ng sẽ tạo việ ƣời dân

a ƣơ ó ầ ó ó ảm nghèo Tuy nhiên th c tế tạ ểm khảo sát cho thấy ngành công nghiệp này tạo việc làm v i thu nh p thấp, không ổ nh và vấ ề an toàn củ ƣờ ƣ ảm bảo

T ƣ ó ng kê cụ thể, tại hầu hết các mỏ, chỉ m t s í ƣời dân

ƣ c các yêu cầu về kỹ ủa doanh nghiệp khai thác

D ó ệp mỏ ƣờng sử dụ ng t các vùng khác

- Ả ƣở ến tài nguyên và ngành kinh tế khác:

Hoạ ng khoáng sả chấ ( ất, r ng, ngu n ƣ …) và phải l a ch n s ổi v i phát triển các ngành kinh tế

ƣ ng thủy sản; nông nghiệp; lâm nghiệp; du l ch; bảo t n di

í ch sử và cảnh quan môi ƣờ … Hoạ ng khai thác khoáng phá huỷ hàng nghìn ha r ng nhiệ ó í dạng sinh h ; ấ thổ ƣỡng b biến dạ … ƣờ ấ ƣ c ở vùng khai thác

b suy thoái, ô nhiễm nghiêm tr ng

1.2.6 Tác động tới sức khoẻ cộng đồng

Trang 23

ÔNMT là m t trong các nguyên nhân gây ra bệnh t t, d ch bệnh không chỉ ả ưởng t i s c khỏe ng mà còn ả ưở ế ười dân sinh s ng xung quanh khu v c khai thác, chế biế

Hơ t nửa s ười mắc bệnh bụi phổi silic trong toàn qu c t p trung tại các vùng khai thác mỏ Ngoài ra, các bệ ư ế quản mãn tính chiếm t i 60%, lao 4-5% [13]

- Các bệnh gây ra do ng:

Các vấ ề về tiếng n ở các mỏ n tại t lâu, s tiếp xúc tiếng n

do nghề nghiệp là m t m i nguy hiểm ả ưở ến s c khoẻ của công nhân

mỏ ũ ư ư ỏ Tại Ấ Đ , các nghiên c u giám sát y tế do Viện Y h c Khoáng sản Qu c gia (NIMH) th c hiệ ấy nhiều công nhân hoạ ng khai thác mỏ có thể b mất thính giác S ười b ả ưở ư c tìm thấ ổi t 12 4% ến 25,7%

ở các mỏ khác nhau [29]

Ả ưởng củ ng trong quá trình làm việc là gây tổ ươ các kh p xươ p cổ tay, khuỷ Đ ng thờ ườ ng làm

Trang 24

việc lâu dài gây tổ ƣơ ƣơ ƣơ ế ƣơ N

ò ƣờ ng tổ ƣơ ơ ần kinh, co thắt mạch

ở các ngón tay do sử dụng các thiết b cầm tay

- Tai nạ ng:

Các vùng khai thác khoáng sả ũ ơ ƣờng xảy ra nhiều tai nạn

ng và còn ở m c nghiêm tr c biệt là trong khai thác than và khai thác VLXD

Nhận xét: Các hoạ ng khai thác, chế biế ại l i ích

kinh tế cho doanh nghiệp, cho qu ƣ ả ổi v i s hủy hoại môi ƣờ ổi v i tiề ủa các ngu n tài nguyên

ƣ ch, nuôi tr ng thủy sản, sản xuất nông, lâm nghiệ i m t

v i nhiều thách th c về kinh tế - xã h i ả ƣở ến s c khoẻ của c ng

ƣ Những ả ƣởng cụ thể, m ả ƣởng của khai thác, chế biế ến môi ƣờng phụ thu ƣơ c, quy mô, công nghệ khai thác, chế biến và cu i cùng là công tác quản lý các hoạ ng này [27]

Trang 25

Chương 2 ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ, XÃ HỘI TẠI

KHU VỰC NGHIÊN CỨU 2.1 Điều kiện tự nhiên

2.1.1 Vị trí địa lý

Khu v c mỏ có 02 v trí khai thác cách nhau 300m nằm trong thung

ũ B B c bản Phiêng Hay, xã Chiềng Xôm, thành ph Sơ L

tỉ Sơ L í Sơ L ảng 9km theo ường Tỉnh l 106 về í N ường Tỉnh l 106 khoảng 170m về phía Tây Bắ ( ểm gần nhấ 1) ư ất bở ỉnh núi, cách khu dân

ư ản Sẳng, bản Phiêng Hay 300m về phía bắ ểm mỏ khu 1 Cách UBND

xã Chiềng Xôm 3.5km về phía Tây Nam

Hình 2.1: Vị trí địa lý khu khai thác (Google Earth)

- Ranh gi i tiếp giáp của khu v 1 ư :

Trang 26

+ Phía Bắ : G ất r ng xã Chiềng Xôm

+ P í N : G ất tr ủ ƣ ản Phiêng Hay

+ P í T : G ất r ng xã Chiềng Xôm

+ P í Đ : G ất tr ủ ƣ ản Phiêng Hay, cách su ũ ủa su i N m La 100m;

- Khu khai thác khu 2 nằm cách khu 1 về phía Đ N 300 R

gi i tiếp giáp khu v 2 ƣ :

+ Phía Bắ : G ất r ng xã Chiềng Xôm + Phía Nam: G ất tr ủ ƣ ản Phiêng Hay, cách su ũ ủa su i N m La 350m;

+ Phía Tây: G ất r ng xã Chiềng Xôm

+ P í Đ : G ất r ng xã Chiềng Xôm

- Khu v ( ƣờng): có diện tích là 2,4159 ất của xã Chiềng Xôm V trí khu khai thác thu c Tiểu khu 290B, khoảnh 3, lô A và lô E bản Phiêng Hay, xã Chiềng Xôm Theo Bả ều chỉnh bổ sung Quy hoạch bảo vệ và phát triển r ế 2020 è e Q ế nh s 3585/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉ Sơ L e C 1513/SNN-CCKL về việc tham gia ý kiế i v i d t liệu xây d ƣờng tại bản Phiêng Hay, xã Chiềng Xôm, thành ph Sơ

La thì khu v c khai thác có tổng diện tích khoảng 2 42 T ó: ạch

r ng sản xuấ 1 82 ất sản xuất nông nghiệp 0,6ha G m 2 khu: khu 1 diện tích 0,92ha, quy hoạ ất r ng sản xuất trạng thái r ng gỗ t ú ục

h i (theo kết quả kiểm kê rừ 2017); khu 2 diện tích 1,5ha, quy hoạ ất r ng sản xuất 0,9ha, trạng thái r ng gỗ t ú ục h i,

r ng tre n a tr ú ất (theo kết quả kiểm kê rừ 2017) và ất sản

xuất nông nghiệp 0,6ha

Trang 27

2.1.3 Mạng lưới sông suối

Xung quanh khu v c khai thác và xã Chiềng Xôm không có các sông

l n, duy nhất chỉ có su i N m La là ngu n cung cấ ƣ c chính cho sản xuất nông nghiệp quanh khu v c Su i N m La nằm d e ƣờng tỉnh l 106 phía bắc, tây bắc khu mỏ 200 ( ểm gần nhất là khu 1), chả e ƣơ

ẽ bả a chất cho thấ ạ ó e chỗ có màu xám sáng, xám trắ Đ ó ấu tạo phân l p trung bình ến dày, kiến trúc vi hạt, hạt nhỏ, hạt m Đ ó ế nằ ơ ắm về phía tây

é e ƣơ ắc - ; ó ổi t 400 ến

500 Thế nằm chung 220 < 4500

Thành phần khoáng v i calcit chiếm 93 - 96% Có lẫn

Trang 28

m ƣ ng ít dolomite 3 - 6%, tạp chất sét ở dạng bụ ơ ũ ó t vài hạt vi qu ng v t chất hữ ơ ó ắ Đ m t s gân mạch nhỏ màu trắng xuyên cắt, hạt m n gắn kết ch t tạo kh i rắn chắc Toàn b diện tích mỏ, không có biểu hiện của magma xâm nh p

2.1.5 Điều kiện khí hậu

Khí h u trong vùng mang nhữ ểm chung của miền núi Tây Bắc Việt Nam: nhiệ i - gió mùa Thời tiế ƣ ó khác biệt rõ nét

Mùa khô: t 11 ế 4 ó ểm chung là rất ít

ƣ ệ trung bình không cao Trong mùa này, khoảng thời gian t tháng

Nhìn chung khí h u trong vùng khá khắc nghiệt, ả ƣởng không nhỏ

ến sản xuất và s c khoẻ củ ƣời

2.1.6 Tài ngu ên sinh vật

2.1.6.1 T u ê rừ v t ả t ực vật

K ằ ú ó

ề ủ ạ ệ

ệ ở ó ữ ƣ ấ ấ ƣ é ó

Trang 29

2.2 Điều kiện kinh tế - xã hội

2.2.1 Điều kiện về kinh tế

138 2% ế ạ ; G ầ ạ 92 401/90 000 102 6%

ế ạ

Trang 31

ả ể ó 2017 ả ả ủ ú ;

ế ả ƣ : S ạ ó 1 158/1 346 ý ằ 86%;

03/15 ả T ể ạ ả ó 2017 ằ 20%; ( ả Á ; T ể K I; ả T é)

ệ ụ ể ƣ ể ệ C ANCT-TTANXH)

Trang 32

Chương 3 MỤC TIÊU, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

3.1 Mục tiêu nghiên cứu

Trang 33

3.5 Phương pháp nghiên cứu

3.5.1 Phương pháp thu thập số liệu thứ cấp

ở ế ế

3.5.2 Phương pháp thu thập số liệu sơ cấp

3.5.2.1 P ươ p p đ ều tra ảo s t t ực địa

1 Khả ạc khí h u trên bề m t bãi thả e ều tra khảo sát tiểu khí h u vùng của Tổng cụ í ư ng thủ Ngoài ra còn tiến hành lấy mẫ í ư c m ư c ngầm tại khu v c d án cụ thể

ư :

- T ế ấ 3 ẫ í ạ ỏ

- T ế ấ 1 ẫ ư ạ ầ

- Mẫ ư ấu, ký hiệ ú nh

Trang 34

2 Khảo sát, lấy 02 mẫu ất tại khu v c triển khai d án ể

ƣờ ấ ƣ c áp dụng e nh chung củ ƣơ ấy mẫu phân tích tính chất hóa h c và v t lý củ ất theo các TCVN 4060:1985 – Đất tr ng

tr t – P ƣơ ấy mẫu và TCVN 5297:1995 – Chấ ƣ ất – Lấy mẫu – yêu cầu chung:

- Tại các v trí lấy mẫu, gạt bỏ l ất bề m t

Đối tƣợng phỏng vấn

Số lƣợng phiếu Nội dung phỏng vấn

1 01

N ƣời dân

a

ƣơ sinh s ng xung quanh khu

v c 1 mỏ

30 phiếu

- Đ ề ƣờng xung quanh khu v c khai thác

- Ả ƣởng t hoạ ng của

mỏ

ến s c khỏe củ ƣời dân

- Đ ản lý mô ƣờng của mỏ a

ƣơ

Trang 35

3.5.3 Phương pháp phân tích trong phòng thí nghiệm:

Tiến hành phân tích các chỉ tiêu hóa h c tạ ất Phòng thí nghiệm phân

í M ƣờng - Trung tâm nghiên c u quan trắ ó M ƣờng

Hà N i Các mẫ ấ ƣ c phân tích các chỉ tiêu sau:

- Phân tích kim loại n ng: Sau khi xử lý mẫu ất theo quy trình tiêu chuẩn, phân tích dung d ch thu ƣ c phân tích kim loại n ng trên máy quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS)

- Chỉ tiêu hóa h c:

+ H: Đ ằng pH-meter trong huyền phù, tỷ lệ ất: dung d ch là 1:2,5 (dung

d ch KCl 1M)

+ H ƣ : X nh bằ ƣơ T + N dễ : P ƣơ e (Kje )

+ P dễ : P ƣơ O + K dễ : X nh bằ ƣơ M : Sử dụng d ch chiết amon axetat 1M ở pH = 7, x ƣ ng K trong dung d ch bằng Quang kế

ng n lửa

Trang 36

Chương 4 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN

4.1 Đánh giá hiện trạng môi trường nền tại xã Chiềng Xôm, Thành phố Sơn La

Ngày đăng: 20/12/2022, 09:09

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w