Bài h c: PHọ ƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TH NGẲA/ K HO CH CHUNG:Ế Ạ + Nắm vững cách vẽ đường thẳng trong mp tọa độ khi biết p.trình của nó... Hãy chứng tỏ nr vuông góc với vtcp của ∆... Góc gi a ha
Trang 1Bài h c: PHọ ƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TH NGẲ
A/ K HO CH CHUNG:Ế Ạ
+ Nắm vững cách vẽ đường thẳng trong mp tọa độ khi biết p.trình của nó
+ Xác đ nhị được vị trí tương đối, góc giũa 2 đường thẳng khi biết p.trình 2 đường thẳng đó
Tìm ki m thơng tin và ki n th c th c t , thơng tin trên m ng Internet.ế ế ứ ự ế ạ
Làm vi c nhĩm trong vi c th c hi n d án d y h c c a giáo viên.ệ ệ ự ệ ự ạ ọ ủ
Vi t và trình bày trế ước đám đơng
H c t p và làm vi c tích c c ch đ ng và sáng t o.ọ ậ ệ ự ủ ộ ạ
HS t đánh giá đự ược k t qu h c t p c a mình, c a b n.ế ả ọ ậ ủ ủ ạ
Trang 2Muc tiêu: Tao s h ng kh i cho hoc sinh đê vao bai m i b ng cách t o tình hu ng cọ́ ̣ ự ứ ở ̣ ̉ ̀ ̀ ơ ằ́ ạ ố
v n đ , giúp h c sinh nh l i các ki n th c đã h c có liên quan đ n n i dung bài m i, tấ ề ọ ớ ạ ế ứ ọ ế ộ ớ ừ
đó các em có th t tìm ra ki n th c m i d a trên các ki n th c đã bi t và các ho t đ ngể ự ế ứ ớ ự ế ứ ế ạ ộ hình thành ki n th c.ế ứ
Nôi dung: Đ a ra các câu h i bài t p và yêu c u h c sinh chu n b tṛ ư ỏ ậ ầ ọ ẩ ị ướ ởc nhà
Ky thuât tô ch c: Chia l p thanh hai nhom, đ a các câu h i cho t ng nhóm chu n b̃ ̣ ̉ ứ ớ ̀ ́ ư ỏ ừ ẩ ị
trướ ởc nhà, d kiên cac tinh huông đăt ra đ g i ý HS tra l i câu hoi (n u HS ch aự ́ ́ ̀ ́ ̣ ể ợ ̉ ờ ̉ ế ư
gi i quy t đả ế ược câu h i).ỏ
San phâm: HS tr l i đ̉ ̉ ả ờ ược các câu h i đ t ra.ỏ ặ
Th c hi n ho t đ ng kh i đ ng: (GV đ a phi u bài tự ệ ạ ộ ở ộ ư ế ập cho HS chu n b trẩ ị ướ ởc nhà)
NHÓM 1:
PHI U BÀI T P NHÓM 1Ế Ậ
Tr l i các câu h i sau:ả ờ ỏ
1/ Đ nh nghĩa hàm s b c nh t, đ th c a hàm s b c nh t?ị ố ậ ấ ồ ị ủ ố ậ ấ
2/ Đường th ng Δ đi qua A(xẳ 0; y0) có h s góc k có phệ ố ương trình nh th nào?ư ế
3/ Vi t phế ương trình đường th ng Δ đi qua A(2; 3) và có h s góc k = 2?ẳ ệ ố
4/ Vi t phế ương trình đường th ng d đi qua hai đi m A(2; 3) và B(4; 2)?ẳ ể
Bi u di n hai để ễ ường th ng Δ và d trên cùng m t h tr c t a đ ?ẳ ộ ệ ụ ọ ộ
2/ Cách xét v trí tị ương đ i c a hai đố ủ ường th ng trong m t ph ng?ẳ ặ ẳ
3/ Theo s hi u bi t c a em trình bày cách tính kho ng cách t m t đi m đ n m tự ể ế ủ ả ừ ộ ể ế ộ
đường th ng? Nêu ra m t s cách tính góc gi a hai đẳ ộ ố ữ ường th ng?ẳ
Ho t đ ng trên l p:ạ ộ ớ
HS đ i di n 2 nhóm báo cáo k t qu thu đạ ệ ế ả ược; GV chính xác hóa nh ng ki n th cữ ế ứ các nhóm đã thu nh n và GV dùng hình nh HS bi u di n hai đậ ả ể ễ ường th ng Δ và dẳ trên cùng m t h tr c t a đ (K t qu c a nhóm 1) đ nêu các câu h i: ộ ệ ụ ọ ộ ế ả ủ ể ỏ
Em hãy trao đ i c p đôi v i nhau và tr l i câu h iổ ặ ớ ả ờ ỏ
4 3
Trang 3H1: Có nh n xét gì v v trí c a hai đậ ề ị ủ ường th ng Δ và d? T đó có k t lu n gì v gócẳ ừ ế ậ ề
gi a chúng?ữ
H2: Phương trình c a Δ và d đ u đủ ề ược bi u di n d ng hàm s nào?ể ễ ở ạ ố
H3: Kho ng cách t đi m B đ n đả ừ ể ế ường th ng Δ đẳ ược tính nh th nào?ư ế
HS suy nghĩ tr l i các câu h i. ả ờ ỏ
GV nh n xét, ch nh s a ki n th c HS đã tr l i?ậ ỉ ử ế ứ ả ờ
GV nêu ra v n đ : Đấ ề ường th ng đã bi t d ng phẳ ế ạ ương trình c a nó là ủ
y = ax + b, v y nó còn có d ng nào khác n a và tên g i c a các phậ ạ ữ ọ ủ ương trình y nhấ ư
th nào? ế
T i sao l i ph i nghiên c u v PTĐT khi mà đạ ạ ả ứ ề ường th ng và các v n đ liên quan đãẳ ấ ề
được nghiên c u r t nhi u r i?ứ ấ ề ồ
Đ tr l i nh ng nh ng th c m c đó chúng ta s đi nghiên c u bài h c ể ả ờ ữ ữ ắ ắ ẽ ứ ọ
*Nôi dung: Đ a ra cac phân ly thuyêt va co vi du m c đô NB, TH. ̣ ư ́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ̣ ở ứ ̣
*Ky thuẫ ̣t, ph ương pháp tô ch c: Thuyêt trinh, ̉ ứ ́ ̀ nêu và gi i quy t v n đ , v n đáp g i m , ả ế ấ ề ấ ợ ở
t ch c hoat đông nhom.ổ ứ ̣ ̣ ́
*San phâm: HS năm đ̉ ̉ ́ ược các đinh ̣ nghĩa, cac ́ công th cứ va giai cac bai tâp m c đô NB,̀ ̉ ́ ̀ ̣ ứ ̣ TH, VD
I. HTKT1: VTCP và PTTS c a đủ ường th ngẳ
M c tiêu :ụ H c sinh n m đọ ắ ược đ nh nghĩa VTCP và PTTSị
N i dung: ộ Đ a ra n i dung ĐN các nh n xét có liên quan, D ng PTTS, quan h gi a VTCP và h ư ộ ậ ạ ệ ữ ệ
s góc c a đố ủ ường th ng và các bài t p m c đ nh n bi t và thông hi u .ẳ ậ ở ứ ộ ậ ế ể
K thu t t ch c :ỹ ậ ổ ứ Thuy t trình, ho t đ ng nhóm, v n đápế ạ ộ ấ
S n ph m: ả ẩ H c sinh n m đọ ắ ược ĐN VTCP và PTTS v n d ng vào tr l i câu h i, bài t p m c ậ ụ ả ờ ỏ ậ ở ứ
+ Chuy n giao nhi m v : GV chia l p thành 4 nhómể ệ ụ ớ
GV nêu bài toán: Cho đ ng th ngườ ẳ có pt : y = 2x 4
a) Tìm hai đi m ể M0 va M trên có hoành đ là 1 và 4.ộ
Trang 4b) Cho ;3)
2
3(
u Hãy ch ng t ứ ỏ ;3)
2
3(
u cùng phương v i véc t ớ ơ M0M
GV yêu c u HS làm vi c theo 4 nhóm suy nghĩ tr l i câu h i a) và b).ầ ệ ả ờ ỏ
+ Th c hi n nhi m v : HS th o lu n tìm ra câu tr l i. ự ệ ệ ụ ả ậ ả ờ
+ Báo cáo th o lu n: Đ i di n hai nhóm báo cáo, các nhóm còn l i theo dõi và nh n xét, bả ậ ạ ệ ạ ậ ổ sung (n u có).ế
+ Đánh giá, nh n xét, t ng h p: GV nh n xét k t qu ho t đ ng c a h c sinh. GV g i mậ ổ ợ ậ ế ả ạ ộ ủ ọ ợ ở hình thành đ nh nghĩa VTCP c a đị ủ ường th ng.ẳ
Trang | 4
Trang 52 Phương trình tham s c a đố ủ ường th ng.ẳ
+) HÐ1.1: Kh i ở đ ngộ (Ti p c n).ế ậ G I ÝỢ
Cho đường th ngẳ cĩ pt : y = 2x 4
+ Tìm hai đi m ể M0 va M trên cĩ hồnh đ là 1 ộ
u cùng hướng v i véc t ớ ơ M0M
+ Cách xác đ nh t a đ đi m thu cị ọ ộ ể ộ
đường th ng khi bi t hồnh đ ?ẳ ế ộ
+ Đi u ki n đ hai véct cùng phề ệ ể ơ ươ ng
là gì?
+ cĩ nh n xét gì v véc t ậ ề ơ u và đường
th ng ẳ trên hình v ẽ+ Ta nĩi u là véc t ch phơ ỉ ương c a ủ
đường th ng ẳ v y th nào là véc t ậ ế ơ
ch phỉ ương c a đủ ường th ng ẳ+ Véc t ơ M0M cĩ phái là véc t ch ơ ỉ
phương c a đủ ường th ng ẳ khơng
+) HĐ1.2: Hình thành ki n th c.ế ứ
M c tiêu: HS n m đụ ắ ược đ nh nghĩa VTCP c a đị ủ ường th ng.ẳ
N i dung và phộ ương th c t ch c:ứ ổ ứ
+ Chuy n giao nhi m v : ể ệ ụ
GV: Hãy phát bi u đ nh nghĩa VTCP c a để ị ủ ường th ng?ẳ
+ Th c hi n nhi m v : HS t ph n g i m trong ho t đ ng kh i đ ng và nghiên c uự ệ ệ ụ ừ ầ ợ ở ạ ộ ở ộ ứ SGK.
+ Báo cáo k t qu : HS nêu đế ả ược đinh nghĩa VTCP c a đủ ường th ng.ẳ
ur là vectơ chỉ phương của ∆ thì kur(k 0) cũng là vectơ chỉ phương của ∆ → M t ộ
đường th ng cĩ vơ s VTCP, các vect y cùng phẳ ố ơ ấ ương v i nhau.ớ
M t độ ường th ng hồn tồn đu c xác đ nh n u bi t m t đi m và m t VTCP c a đẳ ọ ị ế ế ộ ể ộ ủ ường
Trang 6GV yêu c u HS làm vi c đ c l p suy nghĩ nghiên c u SGK sau đĩ m t HS đĩng vai ầ ệ ộ ậ ứ ộ
GV hướng d n c l p tìm đk đ đi m ẫ ả ớ ể ể M(x,y) thu c đ ộ ường th ng ẳ ∆
+ Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ HS nghiên c u SGK và suy nghĩ câu h i đ h i các b n trong l p.ứ ỏ ể ỏ ạ ớ + Báo cáo th o lu n: ả ậ HS đĩng vai GV đ t câu h i cho HS dặ ỏ ướ ới l p tr l i và tìm ra ả ờ đk c a x vàủ
y để M(x,y) nằm trên∆
+ Đánh giá, nh n xét, t ng h p: GV nh n xét k t qu ho t đ ng c a h c sinh. GV ch t ậ ổ ợ ậ ế ả ạ ộ ủ ọ ố
hình thành đ nh nghĩa PTTS c a đị ủ ường th ng.ẳ
S n ph m: HS vi t ra đả ẩ ế ược d ng PTTS c a ĐT.ạ ủ
2.2: Ho t đ ng HTKT:ạ ộ
2. Phương trình tham s c a đố ủ ường th ng.ẳ
a) Đ nh nghĩa. ị
Trong mp Oxy, đường th ng ẳ ∆đi qua đi m ể M(x0;y0) và cĩ vt ch phỉ ương u u u r ( ; )1 2 cĩ PTTS
được vi t nh sau:ế ư
Đ xác đ nh 1 đi m n m trên ể ị ể ằ ∆ cho t m t giá tr c thộ ị ụ ể
b) Liên h gi a vect chệ ữ ơ ỉ phương v i h s gĩc c a đt:ớ ệ ố ủ
Đường thẳng ∆ có vtcp ur=( ; )u u1 2 với u1 0 thì hsg của∆ là: 2
1
u k u
=
HĐ 2.3. C ng c :ủ ố
M c tiêu: Hs bi t vi t đụ ế ế ược PTTS c a đủ ường th ng đi qua 2 đi m , tìm đẳ ể ược Hsg c a ĐT ủ
khi bi t VTCP và ngế ượ ạc l i. Bi t đánh giá nh n xét và cho đi m bài c a b nế ậ ể ủ ạ
N i dung và phộ ương th c t ch c:ứ ổ ứ
+ Chuy n giao nhi m v : ể ệ ụ
GV nêu bài tốn
VD: a)Viết ptts của đường thẳng d qua A(2;3) ; (3;1)B Tính hsg của d
b) Vi t PTTS c a đt ế ủ ∆ đđi qua đi m A(2; 3) và cĩ Hsg 2.ể
GV yêu c u HS làm vi c theo 4 nhĩm suy nghĩ vi t l i gi i c a bài tốn trên phi u h c t p.ầ ệ ế ờ ả ủ ế ọ ậ
Sau đĩ m t nhĩm đ i di n báo cáo các nhĩm cịn l i nh n xét cho đi m.ộ ạ ệ ạ ậ ể
Trang | 6
Trang 7+ Th c hi n nhi m v : HS th o lu n tìm ra câu tr l i. ự ệ ệ ụ ả ậ ả ờ
+ Báo cáo th o lu n: Đ i di n hai nhĩm báo cáo, các nhĩm cịn l i theo dõi và nh n xét, b ả ậ ạ ệ ạ ậ ổ
sung (n u cĩ).ế
+ Đánh giá, nh n xét, t ng h p: GV nh n xét k t qu ho t đ ng c a h c sinh.ậ ổ ợ ậ ế ả ạ ộ ủ ọ
S n ph m: Hs bi t gi i tốn và trình bày l i gi i.ả ẩ ế ả ờ ả
Ho t đ ng c ng c và h ạ ộ ủ ố ướ ng d n v nhà khi h t ti t 1: ẫ ề ế ế
+ Chuy n giao nhi m v : Em hãy nh c l i các ki n th c c b n c a ti t h c ngày hơm nay?ể ệ ụ ắ ạ ế ứ ơ ả ủ ế ọ+ HS báo cáo:(cá nhân)
+ GV ch t l i:ố ạ
+ HD h c và chu n b ph n ti p theo.ọ ẩ ị ầ ế
II. HTKT2: VTPT và PTTQ c a đủ ường th ngẳ
M c tiêu : ụ H c sinh n m đọ ắ ược đ nh nghĩa VTPT và PTTQị
N i dung: ộ Đ a ra n i dung ĐN các nh n xét cĩ liên quan, D ng PTTQ, các trư ộ ậ ạ ường h p đ c bi t , ợ ặ ệ
PT theo đo n ch n và các bài t p m c đ nh n bi t và thơng hi u .ạ ắ ậ ở ứ ộ ậ ế ể
K thu t t ch c :ỹ ậ ổ ứ Thuy t trình, g i m v n đáp, ho t đ ng nhĩmế ợ ở ấ ạ ộ
S n ph m: ả ẩ H c sinh n m đọ ắ ược ĐN VTPT và PTTQ v n d ng vào tr l i câu h i, bài t p m c ậ ụ ả ờ ỏ ậ ở ứ
GV nêu bài tốn (HĐ 4 trong SGK) và yêu c u HS làm vi c theo nhĩm 2 ngầ ệ ười suy nghĩ tr ả
l i câu h i c a bài tốn:ờ ỏ ủ
= + và vectơ nr=(3; 2)− . Hãy chứng tỏ nr vuông góc với vtcp của ∆
+ Th c hi n nhi m v : HS th o lu n tìm ra câu tr l i. ự ệ ệ ụ ả ậ ả ờ
+ Báo cáo th o lu n: Đ i di n 1 HS báo cáo, các nhĩm cịn l i theo dõi và nh n xét, b ả ậ ạ ệ ạ ậ ổ
sung (n u cĩ).ế
+ Đánh giá, nh n xét, t ng h p: GV nh n xét k t qu ho t đ ng c a h c sinh. GV g i mậ ổ ợ ậ ế ả ạ ộ ủ ọ ợ ở
hình thành đ nh nghĩa VTPT c a đị ủ ường th ng.ẳ
Trang 84.Phương trình t ng quát c a đổ ủ ường th ng.ẳ
+) HĐ3.2: Hình thành ki n th c.ế ứ
M c tiêu: HS n m đụ ắ ược đ nh nghĩa VTPT c a đị ủ ường th ng.ẳ
N i dung và phộ ương th c t ch c:ứ ổ ứ
+ Chuy n giao nhi m v : ể ệ ụ
GV: Hãy phát bi u đ nh nghĩa VTPT c a để ị ủ ường th ng?ẳ
+ Th c hi n nhi m v : HS t ph n g i m trong ho t đ ng kh i đ ng và nghiên c uự ệ ệ ụ ừ ầ ợ ở ạ ộ ở ộ ứ SGK.
+ Báo cáo k t qu : HS nêu đế ả ược đinh nghĩa VTPT c a đủ ường th ng.ẳ
*. nr là vtpt c a đủ ường th ng ẳ ∆ thì knr( k 0) cũng là vtpt của đường thẳng ∆→
M t độ ường th ng cĩ vơ s VTPT, các vect y cùng phẳ ố ơ ấ ương v i nhau.ớ
*M tộ đường thẳng hoàn toàn xác định nếu biết 1 điểm thuộc đt và 1 vtpt của no.ù
* N u m t đế ộ ường th ng cĩ vect ch phẳ ơ ỉ ương u (a;b)thì cĩ vect pháp tuy nơ ế
n (b ; a ) ho c ( b ; a )ặ
HĐ 3.3. C ng củ ố
Câu 1(NB): Trong m t ph ng t a đ Oxy, cho đ ng th ng d cĩ VTCP ặ ẳ ọ ộ ườ ẳ (2;1). Trong các
véct sau, véct nào cũng là VTPT c a d?ơ ơ ủ
A.(2;4). B. (2; 1). C. (4; 2) D.(1; 2)
Câu 2(NB): Trong m t ph ng t a đ Oxy, cho hai đi m A(1;4), B(1;3). Tìm m t VTPT c a ặ ẳ ọ ộ ể ộ ủ
đường th ng AB.ẳ
A(2;1). B. (2; 1). C. (1; 1) D.(1; 2)
Trang 9GV yêu c u HS làm vi c đ c l p suy nghĩ nghiên c u SGK sau đĩ m t HS đĩng vai ầ ệ ộ ậ ứ ộ
GV hướng d n c l p tìm đk đ đi m ẫ ả ớ ể ể M(x,y) thu c đ ộ ường th ng ẳ ∆
+ Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ HS nghiên c u SGK và suy nghĩ câu h i đ h i các b n trong l p.ứ ỏ ể ỏ ạ ớ + Báo cáo th o lu n: ả ậ HS đĩng vai GV đ t câu h i cho HS dặ ỏ ướ ới l p tr l i và tìm ra ả ờ đk c a x vàủ
y để M(x,y) nằm trên∆
+ Đánh giá, nh n xét, t ng h p: GV nh n xét k t qu ho t đ ng c a h c sinh. GV ch t ậ ổ ợ ậ ế ả ạ ộ ủ ọ ố
hình thành đ nh nghĩa PTTQ c a đị ủ ường th ng.ẳ
S n ph m: HS vi t ra đả ẩ ế ược d ng PTTQ c a đạ ủ ường th ng.ẳ
4.2: Ho t đ ng HTKT:ạ ộ
4. Phương trình T ng quát c a đổ ủ ường th ng.ẳ
a) Đ nh nghĩa. ị (trang 73 SGK)
Ghi nhớ: * Đ ng th ng ườ ẳ ∆ đđi qua M x y và có vtpt 0( ; )0 0 nr=( ; )a b thì pt tổng quát là:
* N u ế đường thẳng ∆ có PTTQ: ax+by+c = 0 thì ∆ có 1 VTPT là n ( b a, ) và có VTCP là u (b, a)
b) Ví d áp d ng. ụ ụ L p PTTQ c a đậ ủ ường th ng d qua hai đi m A (1; 2 ) và B ( 3; 1 ).ẳ ể
M c tiêu: Hs bi t vi t đụ ế ế ược PTTQ c a đủ ường th ng đi qua 2 đi m.ẳ ể
Bi t đánh giá nh n xét và cho đi m bài c a b nế ậ ể ủ ạ
N i dung và phộ ương th c t ch c:ứ ổ ứ
+ Chuy n giao nhi m v : ể ệ ụ
GV nêu bài tốn: L p PTTQ c a đ ng th ng d qua hai đi m A (1; 2 ) và B ( 3; 1 ).ậ ủ ườ ẳ ể
GV yêu c u HS làm vi c theo 4 nhĩm suy nghĩ vi t l i gi i c a bài tốn trên phi u h c t p.ầ ệ ế ờ ả ủ ế ọ ậ
Sau đĩ m t nhĩm đ i di n báo cáo các nhĩm cịn l i nh n xét cho đi m.ộ ạ ệ ạ ậ ể
+ Th c hi n nhi m v : HS th o lu n tìm ra câu tr l i. ự ệ ệ ụ ả ậ ả ờ
+ Báo cáo th o lu n: Đ i di n hai nhĩm báo cáo, các nhĩm cịn l i theo dõi và nh n xét, b ả ậ ạ ệ ạ ậ ổ
sung (n u cĩ).ế
+ Đánh giá, nh n xét, t ng h p: GV nh n xét k t qu ho t đ ng c a h c sinh.ậ ổ ợ ậ ế ả ạ ộ ủ ọ
Trang 10 S n ph m: Hs bi t gi i toán và trình bày l i gi i bài toán.ả ẩ ế ả ờ ả
c) Các trường h p đ c bi tợ ặ ệ : Cho đường th ng ẳ ∆ có PTTQ: ax + by + c = 0( v i a, bớ không đ ng th i b ng 0)ồ ờ ằ
y
c a
c b
M N
Ghi nh : ớ N u ế ∆c t hai tr c to đ t i hai đi m A ( a ; 0 ) xét B ( 0 ; b ) v i a và b ắ ụ ạ ộ ạ ể ớ 0 thì ph ng ươtrình c a đủ ường th ng ẳ ∆ là 1
b
ya
+ Chuy n giao nhi m v : Em hãy tr l i các câu h i sau trên b ng cá ể ệ ụ ả ờ ỏ ả
nhân. GV chi u l n lế ầ ượt các câu h i, HS suy nghi vi t đáp án trên b ng cá nhân và gi ỏ ế ả ơ
k t qu Làm nh v y cho đ n h t 5 câu.ế ả ư ậ ế ế
Trang 11Câu 2.(TH) Trong m t ph ng Oxy, cặ ẳ ho phương trình tham s c a đố ủ ường th ng (d): ẳ 5
đường trung tr c c a đo n th ng AB.ự ủ ạ ẳ
Ho t đ ng c ng c và h ạ ộ ủ ố ướ ng d n v nhà khi h t ti t 2: ẫ ề ế ế
+ Chuy n giao nhi m v : Em hãy nh c l i các ki n th c c b n c a ti t h c ngày hôm nay?ể ệ ụ ắ ạ ế ứ ơ ả ủ ế ọ+ HS báo cáo:(cá nhân)
+ GV ch t l i:ố ạ
+ HD h c và chu n b ph n ti p theo.ọ ẩ ị ầ ế
III. HTKT3: V trí tị ương đ i, góc gi a 2 đố ữ ường th ng. Kho ng cách t 1 đi m đ n 1 ẳ ả ừ ể ế
đường th ng.ẳ
M c tiêu :ụ H c sinh n m đọ ắ ượ V trí tc ị ương đ i, ố công th c tính kho ng cách t m t đi m d n ứ ả ừ ộ ể ế
m t độ ường th ng, góc gi a hai đẳ ữ ường th ng , công th c tính góc gi a hai đẳ ứ ữ ường th ng thông qua ẳgóc gi a hai VTCP,VTPTữ
N i dung:ộ Đ a ra cách xét VTTĐ c a 2 ĐT,công th c tính kho ng cách, đ a ra khái ni m góc ư ủ ứ ả ư ệ
gi a hai đữ ường th ng và công th c tính góc gi a hai đẳ ứ ữ ường th ng và các bài t p m c đ nh n ẳ ậ ở ứ ộ ậ
bi t và thông hi u ,v n d ngế ể ậ ụ
K thu t t ch c :ỹ ậ ổ ứ Thuy t trình, ho t đ ng nhóm, v n đápế ạ ộ ấ
Trang 12S n ph m:ả ẩ H c sinh n m đọ ắ ược cách xét VTTĐ c a 2 ĐT, công th c tính kho ng cách,đ a ra khía ủ ứ ả ư
ni m góc gi a hai đệ ữ ường th ng và công th c tính góc gi a hai đẳ ứ ữ ường th ng và làm đẳ ược bài t p ậ
m c đ nh n bi t, thông hi u, v n d ng
5) V trí tị ương đ i c a hai đố ủ ường th ng.ẳ
5.1: Ho t đ ng đ t v n đạ ộ ặ ấ ề
V trí tị ương đ i c a 2 đố ủ ường th ng có m y trẳ ấ ường h p, đó là nh ng trợ ữ ường h p nào? Khi ợ
bi t pt c a 2 đế ủ ường th ng đ xét VTTĐ ta làm ntn? Đ tr l i các câu h i v a đ t ra các ẳ ể ể ả ờ ỏ ừ ặ
em nghiên c u SGK và th c hi n nhi m v sauứ ự ệ ệ ụ
x
a
0cyb
x
a
2 2
2
1 1
+ Báo cáo th o lu n: ả ậ HS treo k t qu làm vi c. HS các nhóm ch m chéo cho đi m ế ả ệ ấ ể
+ Đánh giá, nh n xét, t ng h p: GV nh n xét k t qu ho t đ ng c a h c sinh. GV ch t ậ ổ ợ ậ ế ả ạ ộ ủ ọ ố
ki n th c VTTĐ. Và đ a ra VD theo k t qu đúng c a m t nhóm nào đó. Sau đó ế ứ ư ế ả ủ ộ GV cho
h c sinh rút ra m t cách khác đ xét v trí tọ ộ ể ị ương đ i c a hai đố ủ ường th ngẳ
S n ph m: HS vi t ra đả ẩ ế ược 3 trường h p c a VTTĐ c a 2 đợ ủ ủ ường th ng và có ví d minhẳ ụ
h a.ọ
5) V trí tị ương đ i c a hai đố ủ ường th ng.ẳ
Trong mp Oxy, cho hai đường th ng dẳ 1 xét d2 có phương trình t ng quát là : ổ
d1 : a1x + b1y + c1 = 0
d2 : a2x + b2y + c2 = 0
Trang | 12
Trang 13To đ giao đi m c a dạ ộ ể ủ 1 xét d2 là nghi m c a h phệ ủ ệ ương trình:
0cyb
x
a
0cyb
x
a
2 2
2
1 1
1
(I)
a). H (I) có nghi m duy nh t (xệ ệ ấ 0; y0) khi đó d1 c t dắ 2 t i M(xạ 0; y0)
b) H (I) vô nghi m khi đó dệ ệ 1 // d2 .
c). H (I) vô s nghi m khi đó dệ ố ệ 1 d2
Ví d :Xét v trí tụ ị ương đ i c a đố ủ ường th ng d : x 2y + 1 = 0 v i m i đẳ ớ ỗ ường th ng sau :ẳ
d1 : 3x + 6y 3 = 0 d2 : y = 2x d3 : 2x + 5 = 4y
Gi i: i, H phả ệ ương trình
01y2x
03y6x
vô s nghi m V y d trùng dố ệ ậ 1
ii, H phệ ương trình
01y2x
0yx2
có nghi m ệ )
5
2
;5
1( V y d c t dậ ắ 2 t i đi m ạ ể )
5
2
;5
1(
iii, H phệ ương trình
01y2x
05y4x2
1b
baa
ii, d1 // d2
2
1 2
1 2
1
c
cb
baa
iii, d1 trùng d2
2
1 2
1 2
1
c
cb
baa
6. Góc gi a hai đữ ường th ngẳ
6.1: Ho t đ ng kh i đ ng:ạ ộ ỏ ộ
M c tiêu: HS hình thành khái ni m và cách tính góc gi a 2 đụ ệ ữ ường th ng khi có th g n ẳ ể ắ
chúng vào nh ng đa giác đ c bi t và v n d ng các ki n th c đã bi t.ữ ặ ệ ậ ụ ế ứ ế
N i dung và phộ ương th c t ch c:ứ ổ ứ
+ Chuy n giao nhi m v : ể ệ ụ
GV nêu bài toán (HĐ9 SGK trang 78):
GV yêu c u HS làm vi c theo nhóm (2 em) suy nghĩ th o lu n vi t l i gi i ra gi y ầ ệ ả ậ ế ờ ả ấ
nháp r i tr l i k t qu qua v n đáp c a GVồ ả ờ ế ả ấ ủ
+ Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ HS suy nghĩ th o lu n và tìm l i gi i cho bài toán( vi t ra gi y nháp ả ậ ờ ả ế ấ
GV thu k t qu làm vi c c a m t s c p đôi).ế ả ệ ủ ộ ố ặ
Trang 14+ Báo cáo th o lu n: Gv thu gi y nháp c a 8 c p đôi và v n đáp 1 h c sinh đ i di n trong ả ậ ấ ủ ặ ấ ọ ạ ệ
l p.ớ
+ Đánh giá, nh n xét, t ng h p: GV nh n xét k t qu ho t đ ng c a h c sinh. GV ch t ậ ổ ợ ậ ế ả ạ ộ ủ ọ ố
k t qu và gi i thi u khái ni m góc gi a 2 đế ả ớ ệ ệ ữ ường th ng.ẳ
S n ph m: HS vi t ra l i gi i c a bài toán trong HĐ 9 sgk.ả ẩ ế ờ ả ủ
6.2: Ho t đ ng HTKT:ạ ộ
M c tiêu: HS bi t đụ ế ược khái ni m v góc gi a 2 đệ ề ữ ường th ng và công th c tính góc gi a 2ẳ ứ ữ
đường th ng.ẳ
N i dung và phộ ương th c t ch c:ứ ổ ứ
+ Chuy n giao nhi m v : Gv chia l p thành 4 nhóm th o lu n và vi t câu tr l i trên ể ệ ụ ớ ả ậ ế ả ờ
phi u h c t p treo t i v trí c a nhóm ế ọ ậ ạ ị ủ
Yêu c u hãy d a vào SGK trang 78 nêu khái ni m và công th c tính góc gi a 2 đầ ự ệ ứ ữ ường
th ng. ẳ
+ Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ HS th o lu nả ậ và vi t các yêu c u trên phi u h c t p. ế ầ ế ọ ậ
+ Báo cáo th o lu n: Gv cho HS ki m tra k t qu qua máy chi u.ả ậ ể ế ả ế
+ Đánh giá, nh n xét, t ng h p: GV nh n xét k t qu ho t đ ng c a h c sinh. GV ch t ậ ổ ợ ậ ế ả ạ ộ ủ ọ ố
công th c tính góc gi a 2 đứ ữ ường th ng.ẳ
S n ph m: HS vi t ra khái ni m v góc gi a 2 đả ẩ ế ệ ề ữ ường th ng và công th c tính góc gi a 2 ẳ ứ ữ
đường th ng.ẳ
6. Góc gi a hai đữ ường th ngẳ
a)Khái ni m. ệ
2 1
Hai đường th ng ẳ ∆1,∆2c t nhau t o thành 4 góc.ắ ạ
N u ế ∆1 không vuông góc v i ớ ∆2thì góc gi a 2 đữ ường th ng ẳ ∆1 và ∆2là góc nh n trong s b n ọ ố ốgóc
N u ế ∆ ⊥ ∆1 2 thì góc gi a 2 đữ ường th ng là ẳ 90 o
N u ế ∆1 //∆2 ho c ặ ∆1 ∆2 thì góc gi a 2 đữ ường th ng là ẳ 0o
Góc gi a 2 đữ ường th ng ẳ ∆1,∆2 được kí hi u làệ ᄋ( , ) hay ( , )∆ ∆1 2 ∆ ∆1 2
Góc gi a 2 đữ ường th ng có s đo t ẳ ố ừ 0ođ n ế 90o
0 ( ; ) 900
b)Cho 2 đường th ng c t nhau ẳ ắ 1 1 1 1
Trang 152 1
Đ t ặ ( ;∆ ∆ = ϕ1 2) khi đó góc gi a 2 đữ ường th ng đã cho đẳ ược tính b ng công th c:ằ ứ
2
2 2
2 1
2 1
2 1 2 1 a b b
a
b b a a
Chú ý:
+ 1 2 n1 n2 a1a2 b1b2 0
+ N u ế 1 :y k1x m1và 2 :y k2x m2Thì 1 2 k1.k2 1
6.3. C ng c ủ ố
M c tiêu: HS bi t v n d ng công th c tính góc vào bài t p c thụ ế ậ ụ ứ ậ ụ ẻ
Bi t đánh giá nh n xét và cho đi m bài c a b nế ậ ể ủ ạ
GV yêu c u HS làm vi c theo 4 nhóm ( 2 nhóm gi i bài t p 1, 2 nhóm gi i bài t p 2) các ầ ệ ả ậ ả ậ
nhóm ghi l i gi i bài toán trên phi u h c t p. Sau đó trao đ i gi a các nhóm ki m tra, nh nờ ả ế ọ ậ ổ ữ ể ậ xét b xung và đánh giá l i gi i c a bài toán trên phi u h c t p. R i treo phi u h c t p t i ổ ờ ả ủ ế ọ ậ ồ ế ọ ậ ạ
v trí c a nhóị ủ
+ Th c hi n nhi m v : HS th o lu n tìm ra câu tr l i. ự ệ ệ ụ ả ậ ả ờ
+ Báo cáo th o lu n: Đ i di n hai nhóm báo cáo, các nhóm còn l i theo dõi và nh n xét, b ả ậ ạ ệ ạ ậ ổ
sung (n u có).ế
+ Đánh giá, nh n xét, t ng h p: GV nh n xét k t qu ho t đ ng c a h c sinh.ậ ổ ợ ậ ế ả ạ ộ ủ ọ
S n ph m: Hs bi t gi i toán và trình bày l i gi i bài toán.ả ẩ ế ả ờ ả
Trang 167.Công th c tính kho ng cách t m t đi m đ n m t đ ng th ng.ứ ả ừ ộ ể ế ộ ừ ẳ
7.1. HTKT1: Công th c tính kho ng cách t m t đi m đ n m t đứ ả ừ ộ ể ế ộ ường th ngẳ
a) HĐ 2.1.1: Kh i đ ng ở ộ
M c tiêu: ụ Ti p c n công th c tính kho ng cách t m t đi m d n m t đế ậ ứ ả ừ ộ ể ế ộ ường th ngẳ
N i dung, ph ộ ươ ng th c t ch c: ứ ổ ứ
+ Chuy n giao: ể
H c sinh làm vi c nhóm gi i quy t các ví d sau. ọ ệ ả ế ụ
Chia ba nhóm N1 –VD1; N2VD2 ; VD3 h c sinh làm vi c cá nhân ọ ệ
Trang 17M tkhácặ d M( ;∆ =) M M' = |knr| = k nv= k a2+b2.(2)Thay giá tr c a k vào (2) ta đị ủ ược