1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giao an hinh hoc lop 10 c2 b3 cac he thuc luong trong tam giac va giai tam giac 4274

13 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao án hình học lớp 10 C2 B3 Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác 4274
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án về hình học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 658,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính uuur uuurAB AC.. A.uuur uuurAB AC.. B.uuur uuurAB AC.. C.uuur uuurAB AC.. D.uuur uuurAB AC... Tính kho ng cáchả AC, dùng giác k đo các gócế BACvà BCA.

Trang 1

CH  Đ : CÁC H  TH C LỦ Ề Ệ Ứ ƯỢNG TRONG TAM GIÁC  

VÀ GI I TAM GIÁC. (5 ti t)Ả ế

I. M c tiêu  Qua bài h c này h c sinh ph i đ t đọ ọ ả ạ ược nh ng ki n th c t i thi u sau.ữ ế ứ ố ể

1. Ki n th c. H c sinh hi u đế ứ ọ ể ược

­ Các h  th c lệ ứ ượng trong tam giác vuông, đ nh lí hàm s  cosin, đ nh lí hàm s  sin, các công th c ị ố ị ố ứ tính di n tích c a tam giác, t  đó bi t áp d ng vào gi i tam giác và  ng d ng vào th c t  đo đ c.ệ ủ ừ ế ụ ả ứ ụ ự ế ạ

2. K  năng. H c sinh bi tỹ ọ ế

­ Áp d ng đ nh lí côsin, đ nh lí sin, công th c v  đ  dài đụ ị ị ứ ề ộ ường trung tuy n, các công th c tính di n ế ứ ệ tích đ  gi i m t s  bài toán liên quan đ n tam giác.ể ả ộ ố ế

­ Gi i tam giác trong m t s  trả ộ ố ường h p đ n gi n. Bi t v n d ng gi i tam giác vào các bài toán có ợ ơ ả ế ậ ụ ả

n i dung th c ti n. K t h p v i vi c s  d ng máy tính b  túi khi gi i toán.ộ ự ễ ế ợ ớ ệ ử ụ ỏ ả

3. V  thái đ  H c sinh n m công th c t  đó bi t liên h  toán h c vào th c t ề ộ ọ ắ ứ ừ ế ệ ọ ự ế

4. Đ nh hị ướng phát tri n năng l c.ể ự

(Năng l c t  h c, năng l c h p tác, năng l c giao ti p, năng l c quan sát, năng l c phát hi n và  ự ự ọ ự ợ ự ế ự ự ệ

gi i quy t v n đ , năng l c tính toán, năng l c v n d ng ki n th c vào cu c s ng  ) ả ế ấ ề ự ự ậ ụ ế ứ ộ ố

II. Chu n b  c a giáo viên và h c sinh.ẩ ị ủ ọ

1. Giáo viên

­ Giáo án, ph n màu, thấ ước

­ Phi u h c t p.ế ọ ậ

2. H c sinh.ọ

­ Xem l i các h  th c lạ ệ ứ ượng đã h c.ọ

Ti t 1+2ế

III. Chu i các ho t đ ng h c.ỗ ạ ộ ọ

1. Gi i thi uớ ệ . (5 phút)

Câu 1. Ng i ta mu n đo chi u cao c a ườ ố ề ủ tháp Eiffel  (  hình 1) mà không th  trèo lên đ nh c a nó ể ỉ ủ

mà kéo thước dây đ  đo tr c ti p để ự ế ược. Em hãy giúp h  đo chi u cao c a  ọ ề ủ tháp Eiffel ?

Câu 2. Làm sao đ  đo chi u cao c a cây (   hình 2) mà ta không th  trèo lên đ n đ nh c a nó đ  đo ể ề ủ ở ể ế ỉ ủ ể

tr c ti p đự ế ược ?

Câu 3. Tính kho ng cách t  v  trí A đ n v  trí C   gi a h  G m (   hình 3) mà ta không th  tr c ả ừ ị ế ị ở ữ ồ ươ ở ể ự

ti p đ n đ  đo đế ế ể ược 

Câu 4. Khi khai qu t m t ngôi m  c , ng i ta tìm đ c m t m nh c a 1 chi c đĩa ph ng hình trònậ ộ ộ ổ ườ ượ ộ ả ủ ế ẳ  

b  v  ( hình 4). D a vào các tài li u đã có, các nhà kh o c  đã bi t hình v  trên ph n còn l i c a ị ỡ ự ệ ả ổ ế ẽ ầ ạ ủ chi c đĩa. H  mu n làm m t chi c đĩa m i ph ng theo chi c đĩa này. Em hãy giúp h  tìm bán kính ế ọ ố ộ ế ớ ỏ ế ọ chi c đĩa. ế

Trang 2

Hình 1 Hình 2.

2. N i dung bài h c.ộ ọ

2.1.1. Đ nh lí côsin.( 30 phút)ị

Ti p c n đ nh lí.ế ậ ị

Ho t đ ng 1 ạ ộ  

b) Hình thành

c) C ng củ ố

2.2 Đ n v  ki n th c 2 (ơ ị ế ứ th i gian ờ )

………

2.k Đ n v  ki n th cơ ị ế ứ  k (th i gian )

    3. LUY N T P (Ệ Ậ th i gian ờ )

    4. V N D NG VÀ M  R NGẬ Ụ Ở Ộ

Đ nh lí côsin.

2

Bài toán. Trong tam giác ABC cho bi t hai ế  

c nh  ạ AB AC,  và góc A. Hãy tính c nh  ạ BC

.

      A

      

      B      C

Gi i ả

2

BC = BCuuur = uuur uuurAC AB

       2 2

AC AB AC AB

=uuur +uuuur− uuur uuur

      

      BC2 =uuurAC2+uuuurAB2−2 uuur uuurAC AB .cosA

      BC2 = AC2+AB2−2AB AC .cosA

Trong tam giác ABC b t kì v i  ấ ớ BC a CA b AB c= , = , =  ta có: 

2 2 2

2 2 2

2 cos

2 cos

= + −

Trang 3

Củng c  đ nh lí ố ị

2.1.2. H  qu ( 15 phút)ệ ả

T  đ nh lí côsin suy ra ừ ị   

cos

2 cos

2 cos

2

b c a A

bc

a c b B

ac

a b c C

ab

+ −

= + −

= + −

=

C ng c  h  qu ủ ố ệ ả

2.2.3. Áp d ng. (25 phút)ụ

Tính đ  dài độ ường trung tuy n c a tam giác.ế ủ

Ti p c n công th c tính đ  dài đế ậ ứ ộ ường trung tuy nế

Ho t đ ng 2 ạ ộ  

Công th c đ  dài đứ ộ ường trung tuy n.ế

G i ọ m , , a m m  l n l t là đ  dài các  đ ng trung tuy n c a v  t  các đ nh  b c ầ ượ ộ ườ ế ủ ẽ ừ ỉ A B C  c a tam giác, , ủ  

ABC

Ví d  1 ụ  Cho tam giác ABC có c nh ạ  

8

b= , c nh  ạ c=6 và góc ᄉA=1200. Tính độ 

dài c nh  ạ a

G i ý ợ

Ta có: a2 = + −b2 c2 2 cosbc A

         a2 = + −82 62 2.8.6.cos1200 =196

V y  ậ a= 196 14.=

Ví d  2 ụ  Cho tam giác ABC có c nh ạ  

52,1

a= , c nh  ạ b=85 và c nh  ạ c=54. Tính 

s  đo các góc  ố ?A , ?B  và  ?C

G i ý ợ

2 2 2 852 542 52,12

A

bc

? 28 21'0

A

Các góc ?B và ?C h c sinh tính t ọ ươ ng t ự

Bài toán .  Cho tam giác ABC có c nh ạ  

BC a= , c nh  ạ AC b=  và c nh  ạ AB c= . 

Tính đ  dài đ ộ ườ ng trung tuy n  ế AM c a  ủ

tam giác ABC theo a b c, , . ( V i  ớ M  là 

trung đi m c a  ể ủ BC)

G i ý:  ợ

Áp d ng đ nh lí côsin trong ụ ị ∆AMB ta có:

2 2 2 2 cos

AM =BA +BMBA BM B

2

a c b B

ac

+ −

=

ac

+ −

2 2 2 2

2 2

AM = +c − + −

2 2

4

=

V y : ậ ( 2 2) 2

2 2

4

=

Trang 4

2

2

2

2 4 2 4 2 4

a

b

c

m

m

m

=

=

=

C ng c ủ ố

3. Luy n t p.(20 phút)ệ ậ

2.2 Đ nh lí sin trong tam giác. (30 phút)

Ti t 2+3ế

a) Ti p c n:ế ậ  (7 phút)

Ho t đ ng c a GVạ ộ ủ D  ki n Ho t đ ng c a ự ế ạ ộ ủ N i dung

Ví d  3 ụ  Cho tam giác ABC có c nh ạ  

7

a= cm, c nh  ạ b=8cm và c nh  ạ c=6cm

Tính đ  dài đ ộ ườ ng trung tuy n  ế m a c a ủ  

tam giác ABC

G i ý: Áp d ng công th c đợ ụ ứ ường trung tuy nế

37,75

a

37,75 6,14

a

m =

Câu 1.  Tam giác ABCcó các c nh ạ  

, ,

a b c th a mãn đi u ki n ỏ ề ệ  

(a b c a b c+ + ) ( + − =) 3ab

Tính s  đo c a góc  ố ủ ?C.

A.C? =60 0 B.C? =30 0

C.C? =45 0 D.C? =120 0

G i ý.ợ

Ta có: (a b c a b c+ + ) ( + − =) 3ab

2 2 2

a + − =b c ab

C

+ −

V y:ậ ?C=60 0

Câu 2  Cho tam giác ABC có AB=5,

7

BC=  và CA=8. Tính uuur uuurAB AC. .

A.uuur uuurAB AC =10 B.uuur uuurAB AC =20

C.uuur uuurAB AC. = −10. D.uuur uuurAB AC. = −20.

G i ý.ợ

BC = AC AB− =ACAC AB AB+

uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur

AC AB BC

AC AB= uuur +uuur −uuur = + − =

uuur uuur

V y:ậ uuur uuurAB AC =20

Câu 3  Kho ng cách t   ả ừ A đ n  ế B 

không th  đo tr c ti p đ ể ự ế ượ c vì ph i  ả

qua m t đ m l y. Ng ộ ầ ầ ườ i ta xác đ nh  ị

m t đi m  ộ ể C mà t  đó có th  nhìn  ừ ể

đ ượ c A và B d ướ i m t góc  ộ 52 16'0 , 

bi t  ế CA=200m,BC=180 m

Kho ng cách AB x p x  b ng bao  ả ấ ỉ ằ

nhiêu?

A.163 m B.224 m

C.112 m D.168 m

G i ý: ợ

Áp d ng đ nh lí côsin trong  ụ ị ∆ABC ta có:

2 2 2 2 cos

AB =CA +CBCA CB C

2 2002 1802 2.200.180.cos 52 16'0

2 200 1802 2 2.200.180.cos 52 16'0 28336,92

28336,92 168,335

AB=

V y: Kho ng cách  ậ ả Kho ng cách t   ả ừ A đ n ế  

B x p x  b ng  ấ ỉ ằ 168 m

Trang 5

­ Nêu các bài toán:

+ Bài toán 1: Làm th  nào cóế  

th  đo để ược kho ng cách tả ừ 

1 v  trí A   trên b  đ n v  tríị ở ờ ế ị  

B   gi a m t  h  nở ữ ộ ồ ước mà 

không   th   đi   đ n   v   trí   Bể ế ị  

được?

+  Đ  gi i quy t bài toán 1,ể ả ế  

chúng ta ph i gi i đả ả ược bài 

toán sau: (Bài toán 2): Trong 

m t tam giác, n u bi t độ ế ế ượ  c

hai góc và m t c nh c a tamộ ạ ủ  

giác làm sao có th  tính để ượ  c

các   c nh   còn   l i?   N u   chạ ạ ế ỉ 

d a   vào   đ nh   lí   cos   và   cácự ị  

công th c đã h c các em cóứ ọ  

th   gi i   để ả ược   bài   toán   này 

không?

­ Chúng ta c n có m tầ ộ  

công th c có th  ph c v  đứ ể ụ ụ ể 

gi i bài toán trên đó là côngả  

th c c a đ nh lí sin.ứ ủ ị

+ Ti p c n bài toán 1 và 2.ế ậ

 

+   Không   th   gi i   để ả ược   bài  toán 2 m t cách nhanh chóngộ  

n u ch  d a vào đ nh lí cosế ỉ ự ị

       .A 

b) Hình thành đ nh líị : (10’)

Ho t đ ng c a GVạ ộ ủ D  ki n Ho t đ ng c a HSự ế ạ ộ ủ N i dung

­ Cho tam giác ABC vuông 

t i A, AB = c, AC = b, BCạ  

=   a   G i   R   là   bán   kínhọ  

đường tròn ngo i ti p tamạ ế  

giác ABC.    A

       c       b

B      C

       a

+ Hãy nêu l i các h  th cạ ệ ứ  

lượng liên quan đ n sin cácế  

góc trong tam giác ABC?

+ T  đó hãy ch ng t  a =ừ ứ ỏ  

2RsinA,   b   =   2RsinB,   c   = 

2RsinC

 T ng quát thành đ nhổ ị  

lí (Có th  hể ướng d n thêmẫ  

đ  HS v  t  ch ng minhể ề ự ứ  

đ nh lí)ị

+ Th o lu n theo nhóm hoànả ậ   thành câu h i GV đ a ra.ỏ ư

a

c C a

b B

A

sin

; sin

1 sin

+ Vì a = 2R nên t  các côngừ  

th c trên ta có đứ ược các đ ngẳ  

th c a = 2RsinA, b = 2RsinB,ứ  

c = 2RsinC

+ Ghi nh n đ nh lí.ậ ị

2. Đ nh lí sin trong tam giác.

V i m i tam giác ABC, ta có:ớ ọ

R C

c B

b A

a

2 sin sin

sin

trong đó R là bán kính đường tròn  ngo i ti p tam giác ABCạ ế

c) C ng củ ố: (13’)

Trang 6

Ho t đ ng c a GVạ ộ ủ D  ki n Ho t đ ng c a ự ế ạ ộ ủ

HS

N i dung

­ Treo b ng ph  có câuả ụ  

h i TNKQ. (t ng câu 1)ỏ ừ

­ Yêu c u HS ghi đápầ  

án vào b ng con và đ a đápả ư  

án

­ Nh n   xét   và   gi iậ ả  

thích đáp án (có th  g i HSể ọ  

nêu cách tìm đáp án đúng)

­ Yêu   c u   HS   th oầ ả  

lu n   theo   nhóm   đ   gi iậ ể ả  

quy t bài toán 1 đã nêu ế ở 

đ u ti t h c.ầ ế ọ

­ Gi i   bài   t p   TNKQả ậ   vào b ng con và gi i thích.ả ả

­ Th o   lu n   nhóm   hoànả ậ   thành bài toán 1:

   A  .       .C

+ L y m t đi m C trên bấ ộ ể ờ 

mà t  đó có th  th y đừ ể ấ ượ  c

B   và   A   Tính   kho ng   cáchả  

AC, dùng giác k  đo các gócế  

BACvà  BCA   T   đó   v nừ ậ  

d ng đ nh lí sin đ  tính AB.ụ ị ể

Câu h i TNKQ:

Câu 1. Tam giác ABC có BC = 10,  góc A = 300. Bán kính đường tròn  ngo i ti p tam giác ABC b ng bao ạ ế ằ nhiêu?

A 5

B 10

C

3

10

D 10 3 Câu 2. Tam giác ABC có góc B = 

600, góc C = 450, Ab = 5. H i c nh ỏ ạ

AC b ng bao nhiêu?ằ

A 5 3

B 5 2 C

2

6

D 10

B

Trang 7

2.3 Di n tích tam giác (30 phút)

a)Ti p c nế ậ : (5’)

Ho t đ ng c a GVạ ộ ủ D  ki n ho t đ ng c a HSự ế ạ ộ ủ N i dung

PV:   Nh c   l i   công   th cắ ạ ứ  

tính di n tích tam giác đãệ  

h c   l p dọ ở ớ ưới?

; 2

1 2

1 2

1

c b

ah

) 1 (

; 2

1 2

1 2

1

c b

ah S

b) Hình thành ki n th cế ứ : (15’)

Ho t đ ng c a GVạ ộ ủ D  ki n ho t đ ng c aự ế ạ ộ ủ  

+YC1: T  công th c (1), v nừ ứ ậ  

d ng ki n th c đã h c hãyụ ế ứ ọ  

rút ra công th c (2) và (3)?ứ

+YC2:   Tính   di n   tích   tamệ  

giác ABC thông qua vi c tínhệ  

di n tích các tam giác IAB,ệ  

IAC, IBC

+   Th o   lu n   nhóm   rút   raả ậ   công th c (2) và (3).ứ

+ Tính 

pr

ra rb rc

S S S

S IAB IAC IBAC

2

1 2

1 2 1

3. Di n tích tam giác

) 5 (

; ) )(

)(

(

) 4 (

;

) 3 (

; 4

) 2 (

; sin 2 1

sin 2

1 sin 2 1

) 1 (

; 2

1 2

1 2

1

c p b p a p p S

pr S R

abc S

A bc

B ac C

ab S

ch bh

ah

+ Trong đó R là bán kính đường tròn  ngo i ti p tam giác, p là n a chu vi ạ ế ữ

và r là bán kính đường tròn n i ti p.ộ ế (5) g i là công th c Hê – rông.ọ ứ

c) C ng củ ố: (10’)

Ho t đ ng c a GVạ ộ ủ D  ki n ho t đ ng c a HSự ế ạ ộ ủ N i dung

­ Treo b ng ph  có câuả ụ  

h i TNKQ. (t ng câu 1)ỏ ừ

­ Yêu c u HS ghi đápầ  

án vào b ng con và đ a đápả ư  

án

­ Nh n   xét   và   gi iậ ả  

thích đáp án (có th  g i HSể ọ  

nêu cách tìm đáp án đúng)

­ Gi i   bài   t p   TNKQả ậ   vào b ng con và gi i thích.ả ả Câu 1. Tam giác có ba c nh là 5, 12, ạ

13. Di n tích tam giác b ng bao ệ ằ nhiêu?

A 30

B 20 2

C 10 3

D 20

Câu 2. Tam giác ABC có ba c nh là ạ

6, 10, 8. Bán kính đường tròn n i ộ

ti p tam giác đó b ng bao nhiêu?ế ằ

A 3

B 4

C 2

D 1

Câu 3. Hình bình hành ABCD có AB 

A

A

Trang 8

=  a ; BC =  a 2, góc BAD b ng 45ằ 0. 

Di n tích c a hình bình hành ABCD ệ ủ

b ng bào nhiêu?ằ

A 2a2

B 2a 2

C a2

D 3a 2

Câu 4. Tam giác ABC có BC = a, AC 

= b. Di n tích tam giác đ t giác tr  ệ ạ ị

l n nh t khi góc C b ng:ớ ấ ằ

A 600

B 900

C 1200

D 1500. 

2.4 Gi i tam giác và  ng d ng th c t  (30 phút).ả ứ ụ ự ế

a) Ti p c n:ế ậ  (3’)

Ho t đ ng c a GVạ ộ ủ D  ki n ho t đ ng c a HSự ế ạ ộ ủ N i dung

Trong ph n ti p theo, chúngầ ế  

ta s  v n d ng các h  th cẽ ậ ụ ệ ứ  

lượng   trong   tam   giác   để 

tính các c nh và góc trongạ  

tam   giác   khi   bi t   m t   sế ộ ố 

y u t  xác đ nh g i là gi iế ố ị ọ ả  

tam giác  và v n d ng vàoậ ụ  

gi i quy t m t s  bài toánả ế ộ ố  

đo đ t trong th c ti nạ ự ễ

Nghe giáo viên gi i thi uớ ệ

b) Hình thành ki n th c: (20’)ế ứ

Ho t đ ng c a GVạ ộ ủ D  ki n ho t đ ng c aự ế ạ ộ ủ  

+   Chia   h c   sinh   thành   6ọ  

nhóm   và   giao   nhi m   vệ ụ 

cho các nhóm:

­ 1, 2, 3: gi i VD1.ả

­ 4, 5, 6: gi i VD2.ả

+   G i   đ i   di n   2   nhómọ ạ ệ  

trình bày s n ph m và gi iả ẩ ả  

thích

+ Yêu c u các nhóm th oầ ả  

lu n hoàn thành ví d  3ậ ụ

+   G i   đ i   di n   2   nhómọ ạ ệ  

+   Th o   lu n   nhóm   hoànả ậ   thành VD 1 và 2

+   Th o   lu n   nhóm   hoànả ậ   thành VD 3

4. Gi i tam giác và v n d ng th cả ậ ụ ự  

t ế

* VD1:  Cho tam giác ABC. Bi t   ế a  = 

17,4  B 44030';  C 640. Tính góc 

A và các c nh ạ b, c c a tam giác.ủ ĐS: A 71030';

5 , 16

; 9 ,

*VD2:  Cho   tam   giác   ABC   Bi tế  

' 20 47

; 4 , 26

; 4 ,

hai góc A, B và c nh c.ạ ĐS: 

' 38 31

;' 2 101

; 0 ,

c

*VD3: Đường dây cao th  n i th ngế ố ẳ  

t  v  trí A đ n v  trí B dài 10km, t  vừ ị ế ị ừ ị  trí A đ n v  trí C dài 8km, góc t o b iế ị ạ ở   hai đường dây b ng 75ằ 0. Tính kho ngả   cách t  v  trí B đ n v  trí C.ừ ị ế ị

Trang 9

trình bày s n ph m và gi iả ẩ ả  

ấ ỉ

c) C ng củ ố: (7’)

Qua chu i các ho t đ ng trong bài h c cũng nh  ví d  trên, các em th y r ng các h  th c lỗ ạ ộ ọ ư ụ ầ ằ ệ ứ ượ  ng trong tam giác là m t m ng ki n th c khá quan trong và có nhi u  ng d ng vào th c t  Hi v ngộ ả ế ứ ế ứ ụ ự ế ọ   các em có th  v n d ng để ậ ụ ược nh ng ki n th c chúng ta đã lĩnh h i đữ ế ứ ộ ược trong bài h c đ  gi iọ ể ả   quy t nh ng bài toán đo đ t trong th c ti n.ế ữ ạ ự ễ

BÀI TẬP HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC (tiết 5)

III. Chu i các ho t đ ng h cỗ ạ ộ ọ

1 Ti p c n bài h c: ế ậ ọ

* Ho t đ ng 1:ạ ộ    (ghi trong 2 b ng ph )       ả ụ

Đ nh lí côsin trong tam giác:

a2 = 

b2 = 

c2 = 

H  qu ệ ả:  cos

cos

cos

A B C = = = Đ nh lí sin trong tam giác 2R= = = Công th c tính di n tích:ứ ệ (1)

(2)

(3)

(4)

(5)

S

S

S

S

S

=

=

=

=

=

A b c

C

Trang 10

Đ nh lí côsin trong tam giác:

a2 = b2 + c2 ­ 2bccosA

b2 = a2 + c2 ­ 2accosB

c2 = a2 + b2 ­ 2abcosC

H  qu ệ ả: 

2 2 2

2 2 2

2 2 2

cos

2 cos

2 cos

2

b c a A

bc

a c b B

ac

a b c C

ab

+ −

= + −

= + −

=

Đ nh lí sin trong tam giác

R C

c B

b A

a

2 sin sin

sin Công th c tính di n tích:ứ ệ

) 5 (

;) )(

)(

(

) 4 (

;

) 3 (

; 4

) 2 (

; sin 2

1 sin 2

1 sin 2 1

) 1 (

; 2

1 2

1 2

1

c p b p a p p S

pr S R

abc S

B ac A bc C ab S

ch bh

ah

* Ho t đ ng 2:ạ ộ       

     Mu n đo chi u cao c a tháp Chàm Por Klong Garai   Ninh Thu n (h.2.23), ngố ề ủ ở ậ ười ta l y hai ấ

đi mể  A và B trên m t đ t có kho ng cáchặ ấ ả  AB = 12m cùng th ng hàng v i chânẳ ớ  C c a tháp đ  đ t ủ ể ặ hai giác k  (h.2.24). Chân c a giác k  có chi u caoế ủ ế ề  h = 1,3m. G iọ  D là đ nh tháp và hai đi mỉ ể  A1,  B1 cùng th ng ẳ  hàng v iớ  C1 thu c chi u caoộ ề  CD c a tháp. ủ Người ta đo đượ  góc DA1C1 = 49c o và góc  DB1C1 = 35o . Tính chi u cao c a ề ủ CD c a tháp đó.ủ

A b c

C

Cho l n lầ ượ ọt h c sinh 2 nhóm (m i em 1 công th c) lên ỗ ứ

b ng hoàn thành trong th i gian 5 phút.ả ờ

Trang 11

2. N i dung bài h cộ ọ

    2.1 S  d ng các công th c tính di n tích đ  xác đ nh các y u t  trong tam giác   ử ụ ứ ệ ể ị ế ố  

       

    

Nh n xét:  ậ

­ Khi có đ  dài c nh c, ta có th  dùng đ nh lý Sin  đ  tính bán kính đ ộ ạ ể ị ể ườ ng tròn ngo i ti p R ạ ế

­ N u gi  thi t trên không cho s  đo góc C mà cho đ  dài c nh c thì vi c tính di n tích tam giác  ế ả ế ố ộ ạ ệ ệ

có thay đ i nh ng cách tính đ  dài đ ổ ư ộ ườ ng cao và bán kính đ ườ ng tròn ngo i ti p R  không thay  ạ ế

đ i.  ổ

   

 2.2 Dùng đ nh lí côsin đ  tính các y u t  trong tam giác. ị ể ế ố

  

Ti p c n đ  bài ế ậ ề

Cho tam giác ABC có , b = 7, . Tính ha và R

11

+ Cho h c sinh nh n xét v  cách tính đ  ọ ậ ề ộ

dài đường cao c a tam giác?ủ

+ Tính di n tích b ng công th c nào?ệ ằ ứ

+ Tính bán kính R b ng công th c nào?ằ ứ

+ Tính đ  dài c nh c?ộ ạ

N i dung bài gi iộ ả

+ Di n tích tam giác ABC: ệ 1 1

.sin 4 3.7.sin 30 7 3

o

+ Đ  dài độ ường cao xu t phát t  A c a tam giác ABC: ấ ừ ủ 2 2.7 3 7

2

4 3

a

S h a

2 2 2 2 cos 4 3 72 2.4 3.7.cos300 13

+ Bán kính đường tròn ngo i ti p tam giác ABC: ạ ế 4 3.7 13 13

abc R S

C ng c  ủ ố

­ Nh  v y đ  tính đ  dài đư ậ ể ộ ường cao c a tam giác thủ ường ph i tính di n tích tam giác.ả ệ

­ Đ  tính bán kính để ường tròn ngo i ti p tam giác thạ ế ường có 2 cách tính: dùng đ nh lý Sin ho c ị ặ thông qua công th c tính di n tích.ứ ệ

 Ti p c n bài t p 2:ế ậ ậ

Cho tam giác ABC có AB = 5, BC = 7, CA = 8. 

Đi m M thu c c nh AB sao cho AM = 3. Tínhể ộ ạ  

CM

         

? 8

7 2

3 M

A

C

B

 

+ D a vào hình v , nh n xét CM là c nh ự ẽ ậ ạ

c a tam giác nào?ủ

+ N u d a vào tam giác ACM thì c n tính ế ự ầ

+ Xác đ nh đị ược công th c tính đ  dài đứ ộ ường  cao. 

+ Xác đ nh công th c tính di n tích.ị ứ ệ + Xác đ nh công th c tính R.ị ứ

+ Xác đ nh công th c tính đ  dài c nh c.ị ứ ộ ạ

+ D a vào tam giác ACM ho c tam giác ự ặ BCM

+ Th o lu n tìm câu tr  l iả ậ ả ờ + Th o lu n rút ra l i gi i, đ i di n 2 nhóm ả ậ ờ ả ạ ệ

Ngày đăng: 20/12/2022, 07:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w