Tính uuur uuurAB AC.. A.uuur uuurAB AC.. B.uuur uuurAB AC.. C.uuur uuurAB AC.. D.uuur uuurAB AC... Tính kho ng cáchả AC, dùng giác k đo các gócế BACvà BCA.
Trang 1CH Đ : CÁC H TH C LỦ Ề Ệ Ứ ƯỢNG TRONG TAM GIÁC
VÀ GI I TAM GIÁC. (5 ti t)Ả ế
I. M c tiêuụ Qua bài h c này h c sinh ph i đ t đọ ọ ả ạ ược nh ng ki n th c t i thi u sau.ữ ế ứ ố ể
1. Ki n th c. H c sinh hi u đế ứ ọ ể ược
Các h th c lệ ứ ượng trong tam giác vuông, đ nh lí hàm s cosin, đ nh lí hàm s sin, các công th c ị ố ị ố ứ tính di n tích c a tam giác, t đó bi t áp d ng vào gi i tam giác và ng d ng vào th c t đo đ c.ệ ủ ừ ế ụ ả ứ ụ ự ế ạ
2. K năng. H c sinh bi tỹ ọ ế
Áp d ng đ nh lí côsin, đ nh lí sin, công th c v đ dài đụ ị ị ứ ề ộ ường trung tuy n, các công th c tính di n ế ứ ệ tích đ gi i m t s bài toán liên quan đ n tam giác.ể ả ộ ố ế
Gi i tam giác trong m t s trả ộ ố ường h p đ n gi n. Bi t v n d ng gi i tam giác vào các bài toán có ợ ơ ả ế ậ ụ ả
n i dung th c ti n. K t h p v i vi c s d ng máy tính b túi khi gi i toán.ộ ự ễ ế ợ ớ ệ ử ụ ỏ ả
3. V thái đ H c sinh n m công th c t đó bi t liên h toán h c vào th c t ề ộ ọ ắ ứ ừ ế ệ ọ ự ế
4. Đ nh hị ướng phát tri n năng l c.ể ự
(Năng l c t h c, năng l c h p tác, năng l c giao ti p, năng l c quan sát, năng l c phát hi n và ự ự ọ ự ợ ự ế ự ự ệ
gi i quy t v n đ , năng l c tính toán, năng l c v n d ng ki n th c vào cu c s ng ) ả ế ấ ề ự ự ậ ụ ế ứ ộ ố
II. Chu n b c a giáo viên và h c sinh.ẩ ị ủ ọ
1. Giáo viên
Giáo án, ph n màu, thấ ước
Phi u h c t p.ế ọ ậ
2. H c sinh.ọ
Xem l i các h th c lạ ệ ứ ượng đã h c.ọ
Ti t 1+2ế
III. Chu i các ho t đ ng h c.ỗ ạ ộ ọ
1. Gi i thi uớ ệ . (5 phút)
Câu 1. Ng i ta mu n đo chi u cao c a ườ ố ề ủ tháp Eiffel ( hình 1)ở mà không th trèo lên đ nh c a nó ể ỉ ủ
mà kéo thước dây đ đo tr c ti p để ự ế ược. Em hãy giúp h đo chi u cao c a ọ ề ủ tháp Eiffel ?
Câu 2. Làm sao đ đo chi u cao c a cây ( hình 2) mà ta không th trèo lên đ n đ nh c a nó đ đo ể ề ủ ở ể ế ỉ ủ ể
tr c ti p đự ế ược ?
Câu 3. Tính kho ng cách t v trí A đ n v trí C gi a h G m ( hình 3) mà ta không th tr c ả ừ ị ế ị ở ữ ồ ươ ở ể ự
ti p đ n đ đo đế ế ể ược
Câu 4. Khi khai qu t m t ngôi m c , ng i ta tìm đ c m t m nh c a 1 chi c đĩa ph ng hình trònậ ộ ộ ổ ườ ượ ộ ả ủ ế ẳ
b v ( hình 4). D a vào các tài li u đã có, các nhà kh o c đã bi t hình v trên ph n còn l i c a ị ỡ ự ệ ả ổ ế ẽ ầ ạ ủ chi c đĩa. H mu n làm m t chi c đĩa m i ph ng theo chi c đĩa này. Em hãy giúp h tìm bán kính ế ọ ố ộ ế ớ ỏ ế ọ chi c đĩa. ế
Trang 2Hình 1 Hình 2.
2. N i dung bài h c.ộ ọ
2.1.1. Đ nh lí côsin.( 30 phút)ị
Ti p c n đ nh lí.ế ậ ị
Ho t đ ng 1 ạ ộ
b) Hình thành
c) C ng củ ố
2.2 Đ n v ki n th c 2 (ơ ị ế ứ th i gian ờ )
………
2.k Đ n v ki n th cơ ị ế ứ k (th i gianờ )
3. LUY N T P (Ệ Ậ th i gian ờ )
4. V N D NG VÀ M R NGẬ Ụ Ở Ộ
Đ nh lí côsin.ị
2
Bài toán. Trong tam giác ABC cho bi t hai ế
c nh ạ AB AC, và góc A. Hãy tính c nh ạ BC
.
A
B C
Gi i ả
2
BC = BCuuur = uuur uuurAC AB−
2 2
AC AB AC AB
=uuur +uuuur− uuur uuur
BC2 =uuurAC2+uuuurAB2−2 uuur uuurAC AB .cosA
BC2 = AC2+AB2−2AB AC .cosA
Trong tam giác ABC b t kì v i ấ ớ BC a CA b AB c= , = , = ta có:
2 2 2
2 2 2
2 cos
2 cos
= + −
Trang 3Củng c đ nh lí ố ị
2.1.2. H qu ( 15 phút)ệ ả
T đ nh lí côsin suy ra ừ ị
cos
2 cos
2 cos
2
b c a A
bc
a c b B
ac
a b c C
ab
+ −
= + −
= + −
=
C ng c h qu ủ ố ệ ả
2.2.3. Áp d ng. (25 phút)ụ
Tính đ dài độ ường trung tuy n c a tam giác.ế ủ
Ti p c n công th c tính đ dài đế ậ ứ ộ ường trung tuy nế
Ho t đ ng 2 ạ ộ
Công th c đ dài đứ ộ ường trung tuy n.ế
G i ọ m , , a m m l n l t là đ dài các đ ng trung tuy n c a v t các đ nh b c ầ ượ ộ ườ ế ủ ẽ ừ ỉ A B C c a tam giác, , ủ
ABC
Ví d 1 ụ Cho tam giác ABC có c nh ạ
8
b= , c nh ạ c=6 và góc ᄉA=1200. Tính độ
dài c nh ạ a
G i ý ợ
Ta có: a2 = + −b2 c2 2 cosbc A
a2 = + −82 62 2.8.6.cos1200 =196
V y ậ a= 196 14.=
Ví d 2 ụ Cho tam giác ABC có c nh ạ
52,1
a= , c nh ạ b=85 và c nh ạ c=54. Tính
s đo các góc ố ?A , ?B và ?C
G i ý ợ
2 2 2 852 542 52,12
A
bc
? 28 21'0
A
Các góc ?B và ?C h c sinh tính t ọ ươ ng t ự
Bài toán . Cho tam giác ABC có c nh ạ
BC a= , c nh ạ AC b= và c nh ạ AB c= .
Tính đ dài đ ộ ườ ng trung tuy n ế AM c a ủ
tam giác ABC theo a b c, , . ( V i ớ M là
trung đi m c a ể ủ BC)
G i ý: ợ
Áp d ng đ nh lí côsin trong ụ ị ∆AMB ta có:
2 2 2 2 cos
AM =BA +BM − BA BM B
2
a c b B
ac
+ −
=
ac
+ −
2 2 2 2
2 2
AM = +c − + −
2 2
4
=
V y : ậ ( 2 2) 2
2 2
4
=
Trang 42
2
2
2 4 2 4 2 4
a
b
c
m
m
m
=
=
=
C ng c ủ ố
3. Luy n t p.(20 phút)ệ ậ
2.2 Đ nh lí sin trong tam giác. (30 phút)ị
Ti t 2+3ế
a) Ti p c n:ế ậ (7 phút)
Ho t đ ng c a GVạ ộ ủ D ki n Ho t đ ng c a ự ế ạ ộ ủ N i dungộ
Ví d 3 ụ Cho tam giác ABC có c nh ạ
7
a= cm, c nh ạ b=8cm và c nh ạ c=6cm.
Tính đ dài đ ộ ườ ng trung tuy n ế m a c a ủ
tam giác ABC
G i ý: Áp d ng công th c đợ ụ ứ ường trung tuy nế
37,75
a
37,75 6,14
a
m =
Câu 1. Tam giác ABCcó các c nh ạ
, ,
a b c th a mãn đi u ki n ỏ ề ệ
(a b c a b c+ + ) ( + − =) 3ab.
Tính s đo c a góc ố ủ ?C.
A.C? =60 0 B.C? =30 0
C.C? =45 0 D.C? =120 0
G i ý.ợ
Ta có: (a b c a b c+ + ) ( + − =) 3ab
2 2 2
a + − =b c ab
C
+ −
V y:ậ ?C=60 0
Câu 2 Cho tam giác ABC có AB=5,
7
BC= và CA=8. Tính uuur uuurAB AC. .
A.uuur uuurAB AC =10 B.uuur uuurAB AC =20
C.uuur uuurAB AC. = −10. D.uuur uuurAB AC. = −20.
G i ý.ợ
BC = AC AB− =AC − AC AB AB+
uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur
AC AB BC
AC AB= uuur +uuur −uuur = + − =
uuur uuur
V y:ậ uuur uuurAB AC =20
Câu 3 Kho ng cách t ả ừ A đ n ế B
không th đo tr c ti p đ ể ự ế ượ c vì ph i ả
qua m t đ m l y. Ng ộ ầ ầ ườ i ta xác đ nh ị
m t đi m ộ ể C mà t đó có th nhìn ừ ể
đ ượ c A và B d ướ i m t góc ộ 52 16'0 ,
bi t ế CA=200m,BC=180 m
Kho ng cách AB x p x b ng bao ả ấ ỉ ằ
nhiêu?
A.163 m B.224 m
C.112 m D.168 m
G i ý: ợ
Áp d ng đ nh lí côsin trong ụ ị ∆ABC ta có:
2 2 2 2 cos
AB =CA +CB − CA CB C
2 2002 1802 2.200.180.cos 52 16'0
2 200 1802 2 2.200.180.cos 52 16'0 28336,92
28336,92 168,335
AB=
V y: Kho ng cách ậ ả Kho ng cách t ả ừ A đ n ế
B x p x b ng ấ ỉ ằ 168 m
Trang 5 Nêu các bài toán:
+ Bài toán 1: Làm th nào cóế
th đo để ược kho ng cách tả ừ
1 v trí A trên b đ n v tríị ở ờ ế ị
B gi a m t h nở ữ ộ ồ ước mà
không th đi đ n v trí Bể ế ị
được?
+ Đ gi i quy t bài toán 1,ể ả ế
chúng ta ph i gi i đả ả ược bài
toán sau: (Bài toán 2): Trong
m t tam giác, n u bi t độ ế ế ượ c
hai góc và m t c nh c a tamộ ạ ủ
giác làm sao có th tính để ượ c
các c nh còn l i? N u chạ ạ ế ỉ
d a vào đ nh lí cos và cácự ị
công th c đã h c các em cóứ ọ
th gi i để ả ược bài toán này
không?
Chúng ta c n có m tầ ộ
công th c có th ph c v đứ ể ụ ụ ể
gi i bài toán trên đó là côngả
th c c a đ nh lí sin.ứ ủ ị
+ Ti p c n bài toán 1 và 2.ế ậ
+ Không th gi i để ả ược bài toán 2 m t cách nhanh chóngộ
n u ch d a vào đ nh lí cosế ỉ ự ị
.A
b) Hình thành đ nh líị : (10’)
Ho t đ ng c a GVạ ộ ủ D ki n Ho t đ ng c a HSự ế ạ ộ ủ N i dungộ
Cho tam giác ABC vuông
t i A, AB = c, AC = b, BCạ
= a G i R là bán kínhọ
đường tròn ngo i ti p tamạ ế
giác ABC. A
c b
B C
a
+ Hãy nêu l i các h th cạ ệ ứ
lượng liên quan đ n sin cácế
góc trong tam giác ABC?
+ T đó hãy ch ng t a =ừ ứ ỏ
2RsinA, b = 2RsinB, c =
2RsinC
T ng quát thành đ nhổ ị
lí (Có th hể ướng d n thêmẫ
đ HS v t ch ng minhể ề ự ứ
đ nh lí)ị
+ Th o lu n theo nhóm hoànả ậ thành câu h i GV đ a ra.ỏ ư
a
c C a
b B
A
sin
; sin
1 sin
+ Vì a = 2R nên t các côngừ
th c trên ta có đứ ược các đ ngẳ
th c a = 2RsinA, b = 2RsinB,ứ
c = 2RsinC
+ Ghi nh n đ nh lí.ậ ị
2. Đ nh lí sin trong tam giác.ị
V i m i tam giác ABC, ta có:ớ ọ
R C
c B
b A
a
2 sin sin
sin
trong đó R là bán kính đường tròn ngo i ti p tam giác ABCạ ế
c) C ng củ ố: (13’)
Trang 6Ho t đ ng c a GVạ ộ ủ D ki n Ho t đ ng c a ự ế ạ ộ ủ
HS
N i dungộ
Treo b ng ph có câuả ụ
h i TNKQ. (t ng câu 1)ỏ ừ
Yêu c u HS ghi đápầ
án vào b ng con và đ a đápả ư
án
Nh n xét và gi iậ ả
thích đáp án (có th g i HSể ọ
nêu cách tìm đáp án đúng)
Yêu c u HS th oầ ả
lu n theo nhóm đ gi iậ ể ả
quy t bài toán 1 đã nêu ế ở
đ u ti t h c.ầ ế ọ
Gi i bài t p TNKQả ậ vào b ng con và gi i thích.ả ả
Th o lu n nhóm hoànả ậ thành bài toán 1:
A . .C
+ L y m t đi m C trên bấ ộ ể ờ
mà t đó có th th y đừ ể ấ ượ c
B và A Tính kho ng cáchả
AC, dùng giác k đo các gócế
BACvà BCA T đó v nừ ậ
d ng đ nh lí sin đ tính AB.ụ ị ể
Câu h i TNKQ:ỏ
Câu 1. Tam giác ABC có BC = 10, góc A = 300. Bán kính đường tròn ngo i ti p tam giác ABC b ng bao ạ ế ằ nhiêu?
A 5
B 10
C
3
10
D 10 3 Câu 2. Tam giác ABC có góc B =
600, góc C = 450, Ab = 5. H i c nh ỏ ạ
AC b ng bao nhiêu?ằ
A 5 3
B 5 2 C
2
6
D 10
B
Trang 72.3 Di n tích tam giác (30 phút)ệ
a)Ti p c nế ậ : (5’)
Ho t đ ng c a GVạ ộ ủ D ki n ho t đ ng c a HSự ế ạ ộ ủ N i dungộ
PV: Nh c l i công th cắ ạ ứ
tính di n tích tam giác đãệ
h c l p dọ ở ớ ưới?
; 2
1 2
1 2
1
c b
ah
) 1 (
; 2
1 2
1 2
1
c b
ah S
b) Hình thành ki n th cế ứ : (15’)
Ho t đ ng c a GVạ ộ ủ D ki n ho t đ ng c aự ế ạ ộ ủ
ộ
+YC1: T công th c (1), v nừ ứ ậ
d ng ki n th c đã h c hãyụ ế ứ ọ
rút ra công th c (2) và (3)?ứ
+YC2: Tính di n tích tamệ
giác ABC thông qua vi c tínhệ
di n tích các tam giác IAB,ệ
IAC, IBC
+ Th o lu n nhóm rút raả ậ công th c (2) và (3).ứ
+ Tính
pr
ra rb rc
S S S
S IAB IAC IBAC
2
1 2
1 2 1
3. Di n tích tam giácệ
) 5 (
; ) )(
)(
(
) 4 (
;
) 3 (
; 4
) 2 (
; sin 2 1
sin 2
1 sin 2 1
) 1 (
; 2
1 2
1 2
1
c p b p a p p S
pr S R
abc S
A bc
B ac C
ab S
ch bh
ah
+ Trong đó R là bán kính đường tròn ngo i ti p tam giác, p là n a chu vi ạ ế ữ
và r là bán kính đường tròn n i ti p.ộ ế (5) g i là công th c Hê – rông.ọ ứ
c) C ng củ ố: (10’)
Ho t đ ng c a GVạ ộ ủ D ki n ho t đ ng c a HSự ế ạ ộ ủ N i dungộ
Treo b ng ph có câuả ụ
h i TNKQ. (t ng câu 1)ỏ ừ
Yêu c u HS ghi đápầ
án vào b ng con và đ a đápả ư
án
Nh n xét và gi iậ ả
thích đáp án (có th g i HSể ọ
nêu cách tìm đáp án đúng)
Gi i bài t p TNKQả ậ vào b ng con và gi i thích.ả ả Câu 1. Tam giác có ba c nh là 5, 12, ạ
13. Di n tích tam giác b ng bao ệ ằ nhiêu?
A 30
B 20 2
C 10 3
D 20
Câu 2. Tam giác ABC có ba c nh là ạ
6, 10, 8. Bán kính đường tròn n i ộ
ti p tam giác đó b ng bao nhiêu?ế ằ
A 3
B 4
C 2
D 1
Câu 3. Hình bình hành ABCD có AB
A
A
Trang 8= a ; BC = a 2, góc BAD b ng 45ằ 0.
Di n tích c a hình bình hành ABCD ệ ủ
b ng bào nhiêu?ằ
A 2a2
B 2a 2
C a2
D 3a 2
Câu 4. Tam giác ABC có BC = a, AC
= b. Di n tích tam giác đ t giác tr ệ ạ ị
l n nh t khi góc C b ng:ớ ấ ằ
A 600
B 900
C 1200
D 1500.
2.4 Gi i tam giác và ng d ng th c t (30 phút).ả ứ ụ ự ế
a) Ti p c n:ế ậ (3’)
Ho t đ ng c a GVạ ộ ủ D ki n ho t đ ng c a HSự ế ạ ộ ủ N i dungộ
Trong ph n ti p theo, chúngầ ế
ta s v n d ng các h th cẽ ậ ụ ệ ứ
lượng trong tam giác để
tính các c nh và góc trongạ
tam giác khi bi t m t sế ộ ố
y u t xác đ nh g i là gi iế ố ị ọ ả
tam giác và v n d ng vàoậ ụ
gi i quy t m t s bài toánả ế ộ ố
đo đ t trong th c ti nạ ự ễ
Nghe giáo viên gi i thi uớ ệ
b) Hình thành ki n th c: (20’)ế ứ
Ho t đ ng c a GVạ ộ ủ D ki n ho t đ ng c aự ế ạ ộ ủ
ộ
+ Chia h c sinh thành 6ọ
nhóm và giao nhi m vệ ụ
cho các nhóm:
1, 2, 3: gi i VD1.ả
4, 5, 6: gi i VD2.ả
+ G i đ i di n 2 nhómọ ạ ệ
trình bày s n ph m và gi iả ẩ ả
thích
+ Yêu c u các nhóm th oầ ả
lu n hoàn thành ví d 3ậ ụ
+ G i đ i di n 2 nhómọ ạ ệ
+ Th o lu n nhóm hoànả ậ thành VD 1 và 2
+ Th o lu n nhóm hoànả ậ thành VD 3
4. Gi i tam giác và v n d ng th cả ậ ụ ự
t ế
* VD1: Cho tam giác ABC. Bi t ế a =
17,4 B 44030'; C 640. Tính góc
A và các c nh ạ b, c c a tam giác.ủ ĐS: A 71030';
5 , 16
; 9 ,
*VD2: Cho tam giác ABC Bi tế
' 20 47
; 4 , 26
; 4 ,
hai góc A, B và c nh c.ạ ĐS:
' 38 31
;' 2 101
; 0 ,
c
*VD3: Đường dây cao th n i th ngế ố ẳ
t v trí A đ n v trí B dài 10km, t vừ ị ế ị ừ ị trí A đ n v trí C dài 8km, góc t o b iế ị ạ ở hai đường dây b ng 75ằ 0. Tính kho ngả cách t v trí B đ n v trí C.ừ ị ế ị
Trang 9trình bày s n ph m và gi iả ẩ ả
ấ ỉ
c) C ng củ ố: (7’)
Qua chu i các ho t đ ng trong bài h c cũng nh ví d trên, các em th y r ng các h th c lỗ ạ ộ ọ ư ụ ầ ằ ệ ứ ượ ng trong tam giác là m t m ng ki n th c khá quan trong và có nhi u ng d ng vào th c t Hi v ngộ ả ế ứ ế ứ ụ ự ế ọ các em có th v n d ng để ậ ụ ược nh ng ki n th c chúng ta đã lĩnh h i đữ ế ứ ộ ược trong bài h c đ gi iọ ể ả quy t nh ng bài toán đo đ t trong th c ti n.ế ữ ạ ự ễ
BÀI TẬP HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC (tiết 5)
III. Chu i các ho t đ ng h cỗ ạ ộ ọ
1 Ti p c n bài h c: ế ậ ọ
* Ho t đ ng 1:ạ ộ (ghi trong 2 b ng ph ) ả ụ
Đ nh lí côsin trong tam giác:ị
a2 =
b2 =
c2 =
H qu ệ ả: cos
cos
cos
A B C = = = Đ nh lí sin trong tam giácị 2R= = = Công th c tính di n tích:ứ ệ (1)
(2)
(3)
(4)
(5)
S
S
S
S
S
=
=
=
=
=
A b c
C
Trang 10Đ nh lí côsin trong tam giác:ị
a2 = b2 + c2 2bccosA
b2 = a2 + c2 2accosB
c2 = a2 + b2 2abcosC
H qu ệ ả:
2 2 2
2 2 2
2 2 2
cos
2 cos
2 cos
2
b c a A
bc
a c b B
ac
a b c C
ab
+ −
= + −
= + −
=
Đ nh lí sin trong tam giácị
R C
c B
b A
a
2 sin sin
sin Công th c tính di n tích:ứ ệ
) 5 (
;) )(
)(
(
) 4 (
;
) 3 (
; 4
) 2 (
; sin 2
1 sin 2
1 sin 2 1
) 1 (
; 2
1 2
1 2
1
c p b p a p p S
pr S R
abc S
B ac A bc C ab S
ch bh
ah
* Ho t đ ng 2:ạ ộ
Mu n đo chi u cao c a tháp Chàm Por Klong Garai Ninh Thu n (h.2.23), ngố ề ủ ở ậ ười ta l y hai ấ
đi mể A và B trên m t đ t có kho ng cáchặ ấ ả AB = 12m cùng th ng hàng v i chânẳ ớ C c a tháp đ đ t ủ ể ặ hai giác k (h.2.24). Chân c a giác k có chi u caoế ủ ế ề h = 1,3m. G iọ D là đ nh tháp và hai đi mỉ ể A1, B1 cùng th ng ẳ hàng v iớ C1 thu c chi u caoộ ề CD c a tháp. ủ Người ta đo đượ góc DA1C1 = 49c o và góc DB1C1 = 35o . Tính chi u cao c a ề ủ CD c a tháp đó.ủ
A b c
C
Cho l n lầ ượ ọt h c sinh 2 nhóm (m i em 1 công th c) lên ỗ ứ
b ng hoàn thành trong th i gian 5 phút.ả ờ
Trang 112. N i dung bài h cộ ọ
2.1 S d ng các công th c tính di n tích đ xác đ nh các y u t trong tam giác ử ụ ứ ệ ể ị ế ố
Nh n xét: ậ
Khi có đ dài c nh c, ta có th dùng đ nh lý Sin đ tính bán kính đ ộ ạ ể ị ể ườ ng tròn ngo i ti p R ạ ế
N u gi thi t trên không cho s đo góc C mà cho đ dài c nh c thì vi c tính di n tích tam giác ế ả ế ố ộ ạ ệ ệ
có thay đ i nh ng cách tính đ dài đ ổ ư ộ ườ ng cao và bán kính đ ườ ng tròn ngo i ti p R không thay ạ ế
đ i. ổ
2.2 Dùng đ nh lí côsin đ tính các y u t trong tam giác. ị ể ế ố
Ti p c n đ bài ế ậ ề
Cho tam giác ABC có , b = 7, . Tính ha và R
11
+ Cho h c sinh nh n xét v cách tính đ ọ ậ ề ộ
dài đường cao c a tam giác?ủ
+ Tính di n tích b ng công th c nào?ệ ằ ứ
+ Tính bán kính R b ng công th c nào?ằ ứ
+ Tính đ dài c nh c?ộ ạ
N i dung bài gi iộ ả
+ Di n tích tam giác ABC: ệ 1 1
.sin 4 3.7.sin 30 7 3
o
+ Đ dài độ ường cao xu t phát t A c a tam giác ABC: ấ ừ ủ 2 2.7 3 7
2
4 3
a
S h a
2 2 2 2 cos 4 3 72 2.4 3.7.cos300 13
+ Bán kính đường tròn ngo i ti p tam giác ABC: ạ ế 4 3.7 13 13
abc R S
C ng c ủ ố
Nh v y đ tính đ dài đư ậ ể ộ ường cao c a tam giác thủ ường ph i tính di n tích tam giác.ả ệ
Đ tính bán kính để ường tròn ngo i ti p tam giác thạ ế ường có 2 cách tính: dùng đ nh lý Sin ho c ị ặ thông qua công th c tính di n tích.ứ ệ
Ti p c n bài t p 2:ế ậ ậ
Cho tam giác ABC có AB = 5, BC = 7, CA = 8.
Đi m M thu c c nh AB sao cho AM = 3. Tínhể ộ ạ
CM
? 8
7 2
3 M
A
C
B
+ D a vào hình v , nh n xét CM là c nh ự ẽ ậ ạ
c a tam giác nào?ủ
+ N u d a vào tam giác ACM thì c n tính ế ự ầ
+ Xác đ nh đị ược công th c tính đ dài đứ ộ ường cao.
+ Xác đ nh công th c tính di n tích.ị ứ ệ + Xác đ nh công th c tính R.ị ứ
+ Xác đ nh công th c tính đ dài c nh c.ị ứ ộ ạ
+ D a vào tam giác ACM ho c tam giác ự ặ BCM
+ Th o lu n tìm câu tr l iả ậ ả ờ + Th o lu n rút ra l i gi i, đ i di n 2 nhóm ả ậ ờ ả ạ ệ