Ma trận SPACESPACE Mục Yếu Bên trong Sức ➢ mạnh tài chính FS Lợi ➢ thế cạnh tranh CA Bên ngoài Ổn Sức FS CA ES IS Tấn công Thận trọng Cạnh tranh Phòng thủ Ma trận SPACE Ví Vị trí bên
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH
Chương 07 Hình thành và lựa chọn chiến
lược cấp công ty
PGS TS Nguyễn Hải Quang
GIỚI THIỆU
Để
phải sử dụng các mô hình công cụ hỗ trợ
Mục
Biết
cách vận dụng các công cụ để nhận dạng và hình thành
các phương án chiến lược
Biết
cách xây dựng ma trận QSPM để lựa chọn chiến lược
Trang 2NỘI DUNG
Các công cụ hình thành chiến lược
Lựa chọn chiến lược
1 Các công cụ hình thành chiến lược
Các
SWOT, SPACE, Ma trận chính
Các
Ma
ANSOFF
Lưới
Trang 3Ma trận SWOT
CL tổng thể: “Phát huy điểm mạnh, khắc phục điểm yếu, tận dụng cơ hội và hạn
chế những mối đe dọa”
SWOT
Những cơ hội (O)
-…
Những mối đe dọa (T)
-… Điểm mạnh (S)
-…
Điểm yếu (W)
-…
Các chiến lược SO
Sử dụng điểm mạnh để tận dụng cơ hội
Các chiến lược ST
Sử dụng điểm mạnh để tránh các mối đe dọa
Các chiến lược WO
Khắc phục đểm yếu và tận dụng cơ hội
Các chiến lược WT
Biết điểm yếu để né tránh các mối đe dọa
Ma trận SWOT
SWOT
Những cơ hội (O)
1 Chính sách bảo vệ SX
2 Thị trường tăng trưởng nhanh
3 KH – kỹ thuật phát triển
4 KT-CT ổn định và phát triển
5 Quan hệ đối ngoại mở rộng
Những mối đe dọa (T)
1 Ảnh hưởng của AFTA và WTO
2 Mức độ cạnh tranh
3 Vị trí địa lý
4 Lãi suất thị trường
5 Khan hiếm nguồn nguyên liệu
Điểm mạnh (S)
1 Chất lượng sản phẩm tốt
2 Cơ cấu tổ chức linh hoạt
3 Trình độ người lao động khá
4 Máy móc thiết bị khá
5 Khả năng cạnh tranh về giá
Điểm yếu (W)
1 Hoạt động markeing kém
2 Khả năng tài chính kém
3 Khả năng cung ứng NVL yếu
4 Văn hoá công ty yếu
S1, S3, S4, + O1, O3, O4: Phát triển sản phẩm
S1, S2, S3+O1, O2, O3, O5: Phát triển thị trường
S1, S3, S4, S5+ T1, T3, T4: Phát triển sản phẩm
S2, S3,S5+ T2, T5: Chi phí thấp
W1, W2, W3+O1, O3, O4, O5:
Đa dạng hóa về phía trước (tìm nguồn cung cứng NVL)
W3+ T5:
Đa dạng hóa về phía trước (tìm nguồn cung cứng NVL)
Trang 4Ma trận SPACE
SPACE
Mục
Yếu
Bên
trong
Sức
➢ mạnh tài chính (FS)
Lợi
➢ thế cạnh tranh (CA)
Bên
ngoài
Ổn
Sức
FS
CA
ES
IS
Tấn công
Thận trọng
Cạnh tranh
Phòng thủ
Ma trận SPACE
Ví
Vị trí bên trong Vị trí bên ngoài
Lợi thế cạnh tranh (CA) Sức mạnh của ngành (IS)
Sức mạnh tài chính (FS) Sự ổn định của môi trường(ES)
Điểm trung bình -2,25
Điểm trung bình -1,75 Tổng điểm trên trục tung (X): 1,5
Tổng điểm trên trục hoành (Y): 2,5
Trang 5Ma trận SPACE
Ví
FS
CA
ES
IS -5
-5
+5
+5
+1,5
+2,5
Ma trận Chiến lược chính
Thị trường tăng nhanh
Thị trường suy giảm
Tăng trưởng tập trung
Đa dạng hóa
Tăng trưởng tập trung
Đa dạng hóa đồng tâm
Thu hẹp
Đa dạng hóa đồng tâm
Thu hẹp
Rút khỏi thị trường
Đa dạng hóa Thu hẹp
Trang 6Hoạch định tổ hợp kinh doanh
Hoạt
tiềm năng, tạo ra một phần lợi nhuận đáng kể cho DN
Các
Công ty Lĩnh vực KD 1 Lĩnh vực KD 2 Lĩnh vực KD
SBF
SBU
Ma trận BCG
Mục
Biến
Thị
phần tương đối: % doanh số của SBU hoặc SBF so với
đối thủ dẫn đầu hoặc tiếp theo
Tốc
độ tăng trưởng của thị trường
Các
Lợi
thế theo quy mô là quan trọng và quyết định vị thế của
SBU
Ngành
có tốc độ tăng trưởng thị trường cao thì sẽ cạnh tranh
mạnh
Trang 7Ma trận BCG
Sơ
X %
1
Thị phần tương đối
Tăng trưởng thị trường
Ngôi sao Dấu hỏi
Bò sữa Con chó
Cao Thấp
Khả năng tạo dòng tiền
Ma trận BCG
X %
1
Thị phần tương đối
Tăng trưởng thị trường
Đầu tư duy trì thị phần
Đầu tư tăng trưởng thị phần nếu có tiềm năng;
hoặc loại bỏ nếu không có
triển vọng
Duy trì thị phần Loại bỏ
Cao Thấp
Trang 8Ma trận BCG
Ưu
Đơn
giản, dễ áp dụng
Đánh
giá được dòng tiền, tạo cơ sở xác lập cấu trúc kinh
doanh cân bằng
Phê
Vận
hình cụ thể của các SBU & SBF
Ma trận GE (Mc Kinsey)
Mục
Biến
Độ hấp dẫn của ngành Vị thế cạnh tranh
1 Quy mô ngành
2.Tăng trưởng ngành
3.Mức lợi nhuận ngành
4.Mức vốn đầu tư
5 Tínhổn định của công nghệ
6.Cường độ cạnh tranh
7.Những tác động của môi trường
1.Thị phần
2 Bíquyết công nghệ
3.Chất lượng sản phẩm
4.Dịch vụ hậu mãi
5.Sự cạnh tranh về giá
6 Cáckhoản phí hoạt động
7.Năng suất
Trang 9Ma trận GE (Mc Kinsey)
Phân
1
2,33
3,67
5
VỊ THẾ CẠNH TRANH
1 2
6
THẤP TRUNG BÌNH
CAO
SBU mạnh nhất
SBU trung bình
SBU dấu chấm hỏi
5 3,67
2,33
Ma trận GE (Mc Kinsey)
Các
Độ hấp dẫn của ngành
Thấp
Trung
bình
Cao
Chọn lựa
Hoặc:
Theo chiến lược đầu tư &
tăng trưởng
Chọn lựa
Hoặc:
Theo chiến lược thu hoạch hoặc loại bỏ
Duy trì và thu hoạch
- Đầu tư duy trì nguồn lực, vị thế cạnh tranh
- Thu hoạch khi dòng tiền
tự do âm
Thu hoạch hoặc loại bỏ
- Đầu tư tối thiểu
- Tiếp tục khi dòng tiền tự do dương
- Bán hoặc thanh lý nếu dòng tiền tự do âm
Đầu tư và tăng trưởng
- Đầu tư để khai thác xu hướng thị trường tích cực
- Duy trì hoặc tăng cường vị thế cạnh tranh
- Gánh chịu dòng tiền tự do âm
Vị thế cạnh tranh
Trang 10Ma trận GE (Mc Kinsey)
Nh
kinh doanh giữa các hoạt động làm ra tiền và các hoạt động
cần đầu tư (nhóm 1,2,3 & nhóm 4)
Ưu
hạn chế của ma trận BCG
và vị thế của các SBU còn mang tính chủ quan
Lưới thay đổi chiến lược
Mục
môi trường
Phương
PACL = f (MT, Sản phẩm, Thị trường, Ngành nghề, Trình
độ sản xuất, Quy trình công nghệ, )
công nghệ
Phương án chiến
lược hoặc mớiHiện tại hoặc mớiHiện tại hoặc mớiHiện tại hoặc mớiHiện tại hoặc mớiHiện tại
Trang 11Lưới thay đổi chiến lược
Sản phẩm Thị trường sản xuấtNgành Trình độ Sản xuất công nghệQuy trình
Hiện tại Hiện tại Hiện tại Hiện tại Hiện tại
Hiện tại Mới Hiện tại Hiện tại Hiện tại
Mới Hiện tại Hiện tại Hiện tại Hiện tại
Hiện tại Hiện tại Hiện tại Mới Hiện tại
Chiến lược hình thành Xâm nhập thị trường Phát triển thị trường Phát triển sản phẩm Hội nhập dọc
Đa dạng hóa đồng tâm
Đa dạng hóa hàng ngang
2 Lựa chọn chiến lược
Lý
Có
nhiều phương án chiến lược được hình thành
Nguồn
lực hạn chế
Căn
Có độ hấp dẫn, có hiệu quả
Phù
hợp với môi trường bên ngoài và hoàn cảnh nội bộ
Hạn
chế rủi ro
Công
Trang 12Ma trận QSPM
Phương
Liệt
kê điểm mạnh và điểm yếu, cơ hội và đe dọa
Phân
loại mức độ của mỗi yếu tố
Xác
định các chiến lược có thể thay thế
Xác
định điểm hấp dẫn cho mỗi yếu tố của mỗi chiến lược
(AS)
Tính
điểm hấp dẫn (TAS) cho mỗi yếu tố của mỗi chiến lược
Tính
tổng số điểm hấp dẫn và so sánh tổng số điểm của các
chiến lược để lựa chọn
Ma trận QSPM
Các yếu tố chính Phânloại Pháttriển Sản phẩm Pháttriển thị trường
AS ATS AS ATS
12 9 8 8 12 10 4 2 16 15 16 8 4 6 2
132
1 Chất lượng sản phẩm tốt
2 Cơ cấu tổ chức linh hoạt
3 Trình độ người lao động khá
4 Máy móc thiết bị khá
5 Khả năng cạnh tranh về giá
6 Hoạt động markeing kém
7 Khả năng tài chính kém
8 Cung ứng NVL yếu
1 Chính sách bảo vệ SX
2 Thị trường tăng trưởng khá nhanh
3 Quan hệ đối ngoại mở rộng
4 Ảnh hưởng của AFTA và WTO
5 Mức độ cạnh tranh
6 Vị trí địa lý
7 Khan hiếm nguồn nguyên liệu
Cộng số điểm hấp dẫn
4 3 4 4 3 2 2 2 4 3 4 2 1 2 2
4 3 4 4 2 2 2 3 2 3 2 2 3 2 3
16 9 16 16 6 4 4 6 8 9 8 4 3 4 6
119
3 3 2 2 4 5 2 1 4 5 4 4 4 3 1
Trang 13TÓM LƯỢC
VẤN ĐỀ ÔN TẬP
Tại sao phải lựa chọn chiến lược? Các căn cứ và công cụ để
lựa chọn chiến lược trong doanh nghiệp
Trang 14BÀI TẬP 1
Công ty sản xuất – kinh doanh sữa PH đã hình thành đươc các phương án
(PA) chiến lược trong ma trận SWOT như sau
Điều
O
Chiến lược SO PA1: Cải tiến những sản phẩm hiện
tại và tạo ra những loại sữa mới đáp
ứng nhu cầu gia tăng
Chiến lược WO PA2: Mở rộng mạng lưới phân phối sản phẩm
T
Chiến lược ST PA3: Đưa những sản phẩm hiện tại
đến thị trường mới Ấn Độ.
Chiến lược WT PA4: Kiểm soát nguồn nguyên liệu sữa, hoàn thiện chuỗi cung ứng
BÀI TẬP 2
4 Dùng ma trận BCG để xây dựng chiến lược tái cấu trúc cho
công ty
SBU Doanhsố của thị trường năm n DS thị
trường năm n-1
3 đơn vị dẫn đầu Cònlại Tên Doanhsố
năm n
Trang 15BÀI TẬP 3
Giới thiệu khái quát về 1 ngành kinh doanh đó và lượng hóa vị thế
cạnh tranh của 3 công ty trong ngành đó theo các tiêu chí sau
Số
Công ty Công ty Công ty
Điểm Điểm quan trọng Điểm
Điểm quan trọng Điểm
Điểm quan trọng
1 Thị phần
2 Chất lượng sản phẩm
3 Sự cạnh tranh về giá
4 Công nghệ
5 Năng suất
6 Thương hiệu
7 Nguồn nhân lực
8 Năng lực tài chính
9 Hoạt động marketing
Tổng
BÀI TẬP 4
Chọn một 3 ngành hàng để so sánh độ hấp dẫn của chúng theo
các tiêu chí xác định độ hấp dẫn của ngành kinh doanh sau
Số
Ngành Ngành Ngành
Điểm Điểm quan trọng Điểm
Điểm quan trọng Điểm
Điểm quan trọng
1 Độ lớn của thị trường
2 Mức tăng của thị trường
3 Cường độ cạnh tranh
4 Ổn định công nghệ
5 Đòi hỏi về vốn
6 Mức lợi nhuận ngành
7 Các yếu tố khác
Tổng
Trang 16BÀI TẬP 5
Công ty X có 3 SBU, từ kết quả kinh doanh trong năm, các nhà
phân tích chiến lược đã đưa ra một bảng đánh giá như sau
YẾU TỐ ĐƠN VỊ A ĐƠN VỊ B ĐƠN VỊ C
TS Đ TS Đ TS Đ
Vị thế cạnh tranh
• Thị phần của công ty 0,20 3 0,15 2 0,10 3
• Giá cả sản phẩm 0,05 3 0,10 3 0,10 2
• Chất lượng sản phẩm 0,15 3 0,20 3 0,15 3
• Danh tiếng nhãn hiệu 0,10 4 0,20 1 0,10 4
• Mạng lưới phân phối 0,10 4 0,05 2 0,10 3
• Sức sản xuất 0,05 3 0,05 2 0,05 3
• Chi phí đơn vị sản phẩm 0,10 4 0,10 1 0,05 4
• Hiệu quả bán hàng 0,10 4 0,05 3 0,15 2
• Cung cấp nguyên liệu 0,10 4 0,05 2 0,10 4
• Nghiên cứu phát triển 0,05 5 0,05 2 0,10 3
Tổng 1,00 1,00 1,00
BÀI TẬP 5
Hãy thiết lập ma trận GE và đề xuất chiến lược tổ hợp kinh doanh
cho Công ty
YẾU TỐ ĐƠN VỊ A ĐƠN VỊ B ĐƠN VỊ C
TS Đ TS Đ TS Đ Tính hấp dẫn cuả thị trường
• Độ lớn cuả thị trường 0,25 5 0,20 4 0,25 4
• Tốc độ tăng trưởng 0,20 4 0,10 4 0,20 3
• Lề lợi nhuận 0,10 5 0,20 3 0,15 4
• Cường độ cạnh tranh 0,15 4 0,20 5 0,10 4
• Đòi hỏi về kỹ thuật 0,10 4 0,10 5 0,10 3
• Yếu tố xã hội 0,15 4 0,10 3 0,10 2
• Tác động cuả nhà nước 0,05 4 0,10 4 0,10 3
Tổng 1,00 1,00 1,00