1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bai giang quan tri chien luoc chuong 5 7495

11 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 5: Năng Lực Cốt Lõi, Năng Lực Khác Biệt Và Lợi Thế Cạnh Tranh
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Quản Trị Chiến Lược
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 541,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chiến lược cạnh tranh phải được xây dựng dựa trên năng lực và lợi thế của doanh nghiệp Chư  ơng này chúng ta sẽ xem xét những vấn đề về năng lực cốt lõi của doanh nghiệp, năng lực cạnh

Trang 1

GIỚI THIỆU

Dẫn

Lợi

 thế cạnh tranh là nền tảng xây dựng năng lực cạnh tranh

Không có lợi thé doanh nghiệp thường bị thua thiệt trong cạnh

tranh Chiến lược cạnh tranh phải được xây dựng dựa trên

năng lực và lợi thế của doanh nghiệp

Chư

 ơng này chúng ta sẽ xem xét những vấn đề về năng lực cốt

lõi của doanh nghiệp, năng lực cạnh tranh và lợi thế cạnh tranh

của doanh nghiệp

GIỚI THIỆU

Mục

Nắm

 và xác định được các năng lực

của cốt lõi của doanh nghiệp

Nhận

năng lực và lợi thế cạnh tranh của

doanh nghiệp

Biết

 cách xây dựng ma trận hình ảnh

cạnh tranh của doanh nghiệp

Trang 2

NỘI DUNG

Phân tích năng lực cốt lõi và năng lực khác biệt

Năng lực cạnh tranh và lợi thế cạnh tranh

Ma trận hình ảnh cạnh tranh (CPM)

1 Năng lực cốt lõi và khác biệt

Năng

mà doanh nghiệp có thể thực hiện tốt hơn những năng lực

khác trong nội bộ của doanh nghiệp

Doanh

nhau để tập trung khai thác Ví dụ: công nghệ, bí quyết kỹ

thuật, thương hiệu, quan hệ KH, hệ thống phân phối

Các

❖ tiêu chí xác định năng lực lõi

Đem

 lại lợi ích cho khách hàng

Đối

 thủ khó bắt chước (tính bền vững)

 thể khai thác cho sản phẩm, dịch vụ của DN

Trang 3

1 Năng lực cốt lõi và khác biệt

Năng

năng lực mà doanh nghiệp có thể tốt hơn đối thủ cạnh tranh

Ví dụ: đổi mới, hiệu quả, chất lượng và đáp ứng khách

hang… Nó là một trong các cơ sở để doanh nghiệp tạo ra

lợi thế cạnh tranh

Các

❖ yếu tố tạo ra năng lực lõi và năng lực khác biệt

Các

 nguồn lực (hữu hình, vô hình)

Các

 khả năng (khả năng sử dụng các nguồn lực 1 cách hiệu

quả)

2 Năng lực cạnh tranh và lợi thế cạnh tranh

Khái

❖ niệm về năng lực cạnh tranh” (competitiveness) có thể

được tiếp cận ở nhiều góc độ khác nhau như năng lực cạnh

tranh quốc gia, địa phương, ngành, doanh nghiệp, sản

phẩm/dịch vụ…

Dưới

những khả năng, năng lực mà doanh nghiệp có thể duy trì

vị trí của nó trên thị trường cạnh tranh một cách lâu dài

Năng

cạnh tranh ở cấp độ nguồn lực và sản phẩm/dịch vụ

Trang 4

2 Năng lực cạnh tranh và lợi thế cạnh tranh

Xác

Xác

 định các yếu tố cấu thành năng lực cạnh tranh: Nguồn

lực, khả năng, sản phẩm, giá…

Xác

 định tầm quan trọng của các yếu tố (phụ thuộc vào đặc

điểm, ngành nhề, lĩnh vực )

Nhận

 dạng các đối thủ cạnh tranh chủ yếu (trực tiếp trên các

thị trường chính của công ty)

Đánh

 giá các yếu tố của doanh nghiệp (so sánh với các đối

thủ cạnh tranh chủ yếu)

2 Năng lực cạnh tranh và lợi thế cạnh tranh

Lợi

thực hiện tốt hơn các đối thủ cạnh tranh

❖ Lưu ý:

Lợi

 thế cạnh tranh do khách hàng cảm nhận nên không có lợi

thế nào cho tất cả khách hàng

Doanh

 nghiệp cần nhận biết nhóm khách hàng mà doanh

nghiệp có lợi thế cạnh tranh so với đối thủ để khai thác

Lợi

hàng cảm nhận thấy giá trị nó đem lại vượt quá chi phí mà

khách hàng phải trả

Trang 5

2 Năng lực cạnh tranh và lợi thế cạnh tranh

Lợi

❖ thế sản phẩm - tạo giá trị, chi phí thấp, sự khác biệt

V - P Thặng dư giá trị của KH

P - C Lợi nhuận biên P

V

V – P lớn  SP có lợi thế cạnh tranh lớn

2 Năng lực cạnh tranh và lợi thế cạnh tranh

❖ 4 tiêuchuẩn của lợi thế cạnh tranh bền vững

Trên quan điểm của khách hàng

Trên quan điểm của đối thủ

Trang 6

2 Năng lực cạnh tranh và lợi thế cạnh tranh

Porter

Resources

Capabilities

Distinctive

competencies

Cost Advantage and Differentiation Advantage Value Creation

2 Năng lực cạnh tranh và lợi thế cạnh tranh

Lợi

Lợi thế cạnh tranh

- Chi phí thấp

- Sự khác biệt

Đổi mới

vượt trội Chất lượng vượt trội

Hiệu quả vượt trội

Đáp ứng khách hàng

Trang 7

2 Năng lực cạnh tranh và lợi thế cạnh tranh

Các

LỢI THẾ NGUỒN LỰC

LỢI THẾ CẠNH TRANH

VỊ THẾ THỊ TRƯỜNG

LỢI THẾ

VỀ SẢN PHẨM

Chất

1 lượng Giá

2 cả Đáp

3 ứng

Thị

1 phần Hình

2 ảnh và uy tín Khả

3 năng thu lợi

Nguồn

1 lực

Khả

2 năng

2 Năng lực cạnh tranh và lợi thế cạnh tranh

❖ Từ nguồn lực đến lợi thế sản phẩm và vị thế thị trường

Lợi thế cạnh

tranh về

nguồn lực

Lợi thế cạnh tranh về sản phẩm

Vị thế thị trường

Trang 8

2 Năng lực cạnh tranh và lợi thế cạnh tranh

Các

❖ thức xây dựng và tạo lợi thế cạnh tranh

Sản

 phẩm chất lượng, độc đáo, khác biệt vượt trội đối thủ

Chi

 phí sản xuất thấp bán với giá thấp hơn đối thủ

Nắm

 bắt và đáp ứng nhanh nhu cầu của khách hàng ơn đối

thủ

Tạo

 hệ thống phân phối, thanh toán thuận lợi

Tạo

 uy tín, danh tiếng, thương hiệu

2 Năng lực cạnh tranh và lợi thế cạnh tranh

Thảo luận

Lựa chọn 1 doanh nghiệp và cho biết năng lực cạnh tranh và

lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp đó

Trang 9

3 Ma trận vị thế cạnh tranh

Mục

- Nhận diện những nhà cạnh tranh chủ yếu

- Những ưu thế và bất lợi của Công ty với đối thủ

- Hình thành ma trận xây dựng chiến lược

Phương

- Liệt kê những yếu tố ảnh hưởng đến khả năng cạnh tranh

- Phân loại tầm quan trọng của các yếu tố, tổng bằng 1

- Cho điểm số cho các yếu tố của mỗi DN: từ 1 đến 4

- Tính điểm quan trọng: Tầm quan trọng x Điểm số

- Tính tổng số điểm của mỗi doanh nghiệp

Đánh

4 Ma trận vị thế cạnh tranh

❖ dụ về ma trận vị thế cạnh tranh

Số

TT Các yếu tố xác định vịthế cạnh tranh

Mức độ

quan trọng

An Phước Việt tiến Nhà bè

Thứ hạng q.trọngĐiểm hạngThứ q.trọngĐiểm hạngThứ q.trọngĐiểm

1 Máy móc thiết bị 0,05 3 0,15 4 0,20 3 0,15

2 Tay nghề lao động 0,10 3 0,30 3 0,30 3 0,30

3 Khả năng tài chính 0,05 3 0,15 4 0,20 3 0,15

4 Tổ chức và quản trị 0,10 4 0,40 3 0,30 3 0,30

5 Nghiên cứu thị trường 0,15 3 0,45 3 0,45 3 0,45

6 Hệ thống phân phối 0,10 4 0,40 4 0,40 3 0,30

7 Mẫu mã, chất lượng 0,20 4 0,80 3 0,60 2 0,40

8 Thị phần 0,10 3 0,30 3 0,30 2 0,20

9 Thương hiệu 0,15 4 0,60 3 0,45 2 0,30

Trang 10

TÓM LƯỢC

TÓM LƯỢC

Trang 11

VẤN ĐỀ ÔN TẬP

Năng

Cho biết sự khác biệt của 2 loại năng lực này Lấy ví dụ

minh họa cho những vấn đề này

Năng

đề cần lưu ý khi xác định năng lực cạnh tranh của doanh

nghiệp Tại sao?

lợi

3 thế cạnh tranh của doanh nghiệp Lợi thế cạnh tranh có

thể được phân thành các cấp độ nào? Hãy phân biệt điểm

mạnh và lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp

BÀI TẬP

Nhận xét về năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp X từ ma trận hình ảnh

cạnh tranh (CPM) dưới đây (điểm mạnh: 3-4, điểm yếu: 1-2)

Số

TT CÁC YẾU TỐ quan Tầm

trọng

Điểm trung bình

Điểm quan trọng

Điểm trung bình

Điểm quan trọng

Điểm trung bình

Điểm quan trọng

Thị phần

Ngày đăng: 20/12/2022, 07:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm