SỞ GIÁO D C VÀ ĐÀO T O THANH HÓA Ụ Ạ
TRƯỜNG THPT YÊN Đ NH 3Ị
SÁNG KI N KINH NGHI MẾ Ệ
S D NG “S Đ PHÂN B TH I GIAN” GIÚP H C Ử Ụ Ơ Ồ Ố Ờ Ọ SINH GI I NHANH CÁC BÀI T P TR C NGHI M LIÊN Ả Ậ Ắ Ệ QUAN Đ N TH I ĐI M VÀ KHO NG TH I GIAN Ế Ờ Ể Ả Ờ
TRONG M CH DAO Đ NG Ạ Ộ
H và tên tác gi : Ph m Văn Hoanọ ả ạ
Trang 22.4. Hi u qu c a sáng ki n kinh nghi mệ ả ủ ế ệ 14
3. K t lu n, ki n nghế ậ ế ị 16
2
Trang 31. M Đ UỞ Ầ
1.1. Lí do ch n đ tài.ọ ề
Vi t Nam đang đ i m i m t cách căn b n, toàn di n n n giáo d c đệ ổ ớ ộ ả ệ ề ụ ể
n n giáo d c Vi t Nam phát tri n hòa nh p v i qu c t , theo k p v i s phátề ụ ệ ể ậ ớ ố ế ị ớ ự tri n nh vũ bão c a khoa h c kĩ thu t công ngh và tri th c c a loàiể ư ủ ọ ậ ệ ứ ủ
người đang gia tăng nhanh chóng. Đ i m i giáo d c toàn di n là m t l trìnhổ ớ ụ ệ ộ ộ
đã và đang được th c hi n, m t trong nh ng bự ệ ộ ữ ước đi đ u tiên c a quá trìnhầ ủ
đ i m i y là đ i m i phổ ớ ấ ổ ớ ương th c ki m tra đánh giá. ứ ể
Kì thi THPT qu c gia 2017 có m t s đi m m i so v i nh ng năm h cố ộ ố ể ớ ớ ữ ọ
trước đó là thí sinh ph i làm 4 bài thi t i thi u, trong đó có 3 bài thi b t bu cả ố ể ắ ộ
là Toán, Ng văn, Ngo i ng và bài thi t ch n là KHTN (g m các môn V tữ ạ ữ ự ọ ồ ậ
lí, Hoá h c, Sinh h c) ho c bài thi KHXH (g m các môn L ch s , Đ a lí, Giáoọ ọ ặ ồ ị ử ị
d c công dân). Th i gian làm bài thi c a m i môn trong bài thi t ch n là 50ụ ờ ủ ỗ ự ọ phút v i 40 câu h i tr c nghi m, t c là trung bình m i câu làm trong th i gianớ ỏ ắ ệ ứ ỗ ờ 1,25 phút. V i hình th c thi và th i gian thi nh v y là m t áp l c không hớ ứ ờ ư ậ ộ ự ề
nh đ i v i các thí sinh, đòi h i các thí sinh ph i chu n b cho b n thân lỏ ố ớ ỏ ả ẩ ị ả ượ ng
ki n th c, kĩ năng nh t đ nh và chi n thu t làm bài phù h p m i có th cóế ứ ấ ị ế ậ ợ ớ ể
được k t qu cao trong kì thi. ế ả
Trong các ch đ bài t p c a chủ ề ậ ủ ương “Dao đ ng và sóng đi n t ”ộ ệ ừ thu c chộ ương trình v t lí 12, có các bài toán liên quan đ n th i đi m vàậ ế ờ ể kho ng th i gian trong m ch dao đ ng. Nh ng bài toán này tuy không khó,ả ờ ạ ộ ữ
nh ng tôi th y h c sinh làm ra k t qu b ng nh ng phư ấ ọ ế ả ằ ữ ương pháp thông
thường lâu nay m t nhi u th i gian, k c nh ng h c sinh khá gi i. V iấ ề ờ ể ả ữ ọ ỏ ớ
phương th c thi THPT qu c gia nh hi n nay thì vi c làm bài nh th s nhứ ố ư ệ ệ ư ế ẽ ả
hưởng không nh đ n k t qu thi c a các em. ỏ ế ế ả ủ
Là giáo viên tr c ti p gi ng d y môn V t lí l p 12 tôi luôn tìm tòi v nự ế ả ạ ậ ớ ậ
d ng nh ng phụ ữ ương pháp d y h c tích c c đ giúp các em ti p c n và gi iạ ọ ự ể ế ậ ả quy t hi u qu các bài h c V t lí nói chung và các bài t p V t lí nói riêng,ế ệ ả ọ ậ ậ ậ trong đó có phương pháp giúp h c sinh gi i nhanh bài t p tr c nghi mọ ả ậ ắ ệ
chương dao đ ng và sóng đi n t Do đó, tôi m nh d n vi t sáng ki n kinhộ ệ ừ ạ ạ ế ế nghi m v i đ tài là: ệ ớ ề S d ng “s đ phân b th i gian” giúp h c sinh ử ụ ơ ồ ố ờ ọ
gi i nhanh bài t p tr c nghi m liên quan đ n th i đi m và kho ng th i ả ậ ắ ệ ế ờ ể ả ờ gian trong m ch dao đ ng ạ ộ
1.2. M c đích nghiên c u.ụ ứ
Tôi nghiên c u đ tài này nh m:ứ ề ằ
3
Trang 4+ Giúp h c sinh l p 12 có thêm đọ ớ ược các ki n th c và k năng c b n trongế ứ ỹ ơ ả
vi c gi i t p v ệ ả ậ ề bài toán liên quan đ n th i đi m và kho ng th i gian ế ờ ể ả ờ trong m ch dao đ ng ạ ộ , giúp các em có phương pháp t i u đ gi i các d ngố ư ể ả ạ bài t pậ này
+ Tìm cho mình m t phộ ương pháp đ t o ra các phể ạ ương pháp gi ng d y phùả ạ
h p v i đ i tợ ớ ố ượng h c sinh n i mình công tác, t o ra không khí h ng thúọ ơ ạ ứ h cọ
t p cho các em h c sinhậ ọ , góp ph n nâng cao k t qu thi môn v t lí c a h cầ ế ả ậ ủ ọ sinh không ch trong kì thi THPT qu c gia năm 2017 mà còn cho các năm sau.ỉ ố+ Được nghe l i nh n xét góp ý t đ ng nghi p, đ ng môn.ờ ậ ừ ồ ệ ồ
+ Nâng cao ch t lấ ượng h c t p b mônọ ậ ộ
+ Mong mu n đố ượ H i đ ng khoa h cc ộ ồ ọ các c p nh n xét, đánh giá, ghi nh nấ ậ ậ
k t q a n l c c a b n thân giúp cho tôi có nhi u đ ng l c m i hoàn thànhế ủ ỗ ự ủ ả ề ộ ự ớ
t t nhi m v đố ệ ụ ược giao
1.3. Đ i tố ượng nghiên c u.ứ
Phương pháp gi i nhanh bài t p tr c nghi m v th i đi m và kho ng th iả ậ ắ ệ ề ờ ể ả ờ gian trong m ch dao đ ng c a chạ ộ ủ ương dao đ ng và sóng đi n t , môn V t líộ ệ ừ ậ
12.
Đ i tố ượng áp d ng: H c sinh l p 12 Trụ ọ ớ ường THPT Yên Đ nh 3.ị
1.4. Phương pháp nghiên c u.ứ
Đ nghiên c u để ứ ược đ tài tôi đã s d ng m t s phề ử ụ ộ ố ương pháp sau:
Phương pháp nghiên c u xây d ng c s lý thuy tứ ự ơ ở ế
+ Nghiên c u các v n đ lí lu n có liên quan đ n đ tài.ứ ấ ề ậ ế ề
+ Nghiên c u các tài li u v phứ ệ ề ương pháp d y h c tích c c môn V t lí.ạ ọ ự ậ
+ Nghiên c u n i dung c u trúc c a chứ ộ ấ ủ ương trình môn V t lí THPT.ậ
+ Nghiên c u n i dung và phứ ộ ương th c thi THPT qu c gia c a môn V t lí.ứ ố ủ ậ
Phương pháp đi u tra kh o sát th c t , thu th p thông tinề ả ự ế ậ
+ Tham kh o ý ki n c a giáo viên: Trao đ i v i giáo viên có kinh nghi m vả ế ủ ổ ớ ệ ề
phương pháp d y h c tích c c.ạ ọ ự
Thăm dò ý ki n c a h c sinh.ế ủ ọ
Phương pháp th ng kê, x lý s li u: Th ng kê và x lý s li u k t qu h cố ử ố ệ ố ử ố ệ ế ả ọ
t p c a h c sinh trậ ủ ọ ước và sau khi áp d ng sáng ki n kinh nghi m.ụ ế ệ
Phương pháp phân tích t ng h pổ ợ
Ngoài ra tôi còn s d ng thêm m t s phử ụ ộ ố ương pháp khác ph c v choụ ụ quá trình nghiên c u: Phứ ương pháp đ c tài li u; Rút kinh nghi m qua d giọ ệ ệ ự ờ thăm l p; ớ
4
Trang 52. N I DUNG SÁNG KI N KINH NGHI MỘ Ế Ệ
2.1. C s lí lu n.ơ ở ậ
C s c a vi c d y h c b môn:ơ ở ủ ệ ạ ọ ộ D y h c là m t tác đ ng hai chi u gi aạ ọ ộ ộ ề ữ giáo viên và h c sinh, trong đó h c sinh là ch th c a quá trình nh n th c,ọ ọ ủ ể ủ ậ ứ còn giáo viên là ngườ ổi t ch c các ho t đ ng nh n th c cho h c sinh. N uứ ạ ộ ậ ứ ọ ế giáo viên có phương pháp t t thì h c sinh s n m ki n th c d dàng, có thố ọ ẽ ắ ế ứ ễ ể
gi i quy t t t các bài toán, tình hu ng c th trong th c ti n và ngả ế ố ố ụ ể ự ễ ượ ạc l i
C s c a vi c n m ki n th c, kĩ năng:ơ ở ủ ệ ắ ế ứ
+ V m t ki n th c: H c sinh ph i n m đ c các đ n v ki n th c c b nề ặ ế ứ ọ ả ắ ượ ơ ị ế ứ ơ ả trong sách giáo khoa, trong gi h c theo chu n ki n th c, kĩ năng do B giáoờ ọ ẩ ế ứ ộ
d c và đào t o quy đ nh. Đó là n n t ng c b n đ các em phát tri n t duy,ụ ạ ị ề ả ơ ả ể ể ư nâng cao năng l c gi i quy t v n đ ự ả ế ấ ề
+ V kĩ năng: H c sinh bi t về ọ ế ậ d ng ki n th c đã h c trong các gi h c đn ụ ế ứ ọ ờ ọ ể
gi i quy t nhanh g n các d ng bài t p t đ n gi n đ n ph c t p, t tái hi nả ế ọ ạ ậ ừ ơ ả ế ứ ạ ừ ệ
ki n th c đ n v n d ng ki n th c. Đi u đó đòi h i h c sinh ph i có phế ứ ế ậ ụ ế ứ ề ỏ ọ ả ươ ngpháp gi i quy t v n đ cho các d ng bài t p t t. Vi c h c c a h c sinh c nả ế ấ ề ạ ậ ố ệ ọ ủ ọ ầ
được chú ý hai m c đ : m c đ v n d ng và m c đ sáng t o. Trong đóở ứ ộ ứ ộ ậ ụ ứ ộ ạ
m c đ sáng t o đòi h i h c sinh ph i có t ch t, có kĩ năng t ng h p, phânứ ộ ạ ỏ ọ ả ố ấ ổ ợ tích để t đó có cách gi i quy t phù h p.ừ ả ế ợ
2.2. Th c tr ng c a v n đự ạ ủ ấ ề trước khi áp d ng sáng ki n kinh nghi m.ụ ế ệ
Không ít h c sinh g p nhi u khó khăn, lúng túng trong quá trình tìm raọ ặ ề
phương pháp t i u đ gi i quy t nhanh g n m t s bài toán v t lí ph bi n,ố ư ể ả ế ọ ộ ố ậ ổ ế cũng nh ch n l a tài li u h c tham kh o, trong đó có m t s d ng bài t pư ọ ự ệ ọ ả ộ ố ạ ậ liên quan đ n th i đi m và kho ng th i gian trong ế ờ ể ả ờ m ch dao đ ngạ ộ
2.3. Các gi i phápả đã s d ng đ gi i quy t v n đử ụ ể ả ế ấ ề
2.3.1. Xác đ nh n i dung kị ộ i n th cế ứ c n n m.ầ ắ
5
Trang 6* M ch dạ ao đ ng LC:ộ
M ch LC lí tạ ưởng g m m t t đi n có đi n dung ồ ộ ụ ệ ệ
C m c n i ti p v i m t cu n dây thu n c m có đ ắ ố ế ớ ộ ộ ầ ả ộ
t c m L thành m t m ch đi n kín. M ch LC còn ự ả ộ ạ ệ ạ
được g i là m ch dao đ ng.ọ ạ ộ
* Ho t đ ng c a m ch LC:ạ ộ ủ ạ
Mu n cho m ch dao đ ng ho t đ ng, trố ạ ộ ạ ộ ước tiên
tích đi n cho t đi n b ng cách n i hai b n t vào ngu n đi n không đ i. ệ ụ ệ ằ ố ả ụ ồ ệ ổ Sau khi t tích đi n cho t phóng đi n qua cu n dây.ụ ệ ụ ệ ộ
Trong quá trình ho t đ ng c a mach LC: T đi n phóng đi n qua l iạ ộ ủ ụ ệ ệ ạ nhi u l n qua cu n dây làm đi n tích c a m i b n t đi n, hi u đi n thề ầ ộ ệ ủ ỗ ả ụ ệ ệ ệ ế
gi a hai b n t đi n, gi a 2 đ u cu n c m và cữ ả ụ ệ ữ ầ ộ ả ường đ dòng đi n trongộ ệ
m ch bi n thiên đi u hoà theo th i gian v i t n s gócạ ế ề ờ ớ ầ ố , v i ớ = LC1
Trong đó: L g i à đ t c m c a cu n dây (H); C à đi n dung c a t đi n ọ ℓ ộ ự ả ủ ộ ℓ ệ ủ ụ ệ (F)
* Nguyên t c ho t đ ng c a m ch LC: ắ ạ ộ ủ ạ D a vào hi n tự ệ ượng c m ng đi nả ứ ệ
t ừ
Khi cho t phóng đi n qua L, ban đ u i qua L tăng gây ra hi n tụ ệ ầ ệ ượng tự
c m cu n dây và xu t hi n su t đi n đ ng t c m e cu n dây, su t đi nả ở ộ ấ ệ ấ ệ ộ ự ả ở ộ ấ ệ
đ ng này làm ch m s phóng đi n c a t Khi t phóng h t đi n thì dòng tộ ậ ự ệ ủ ụ ụ ế ệ ự
c m sinh ra cu n c m n p đi n cho t , làm cho t tích đi n l i đả ở ộ ả ạ ệ ụ ụ ệ ạ ược tích
đi n nh ng theo chi u ngệ ư ề ượ ạc l i. Sau đó t đi n l i phóng đi n cho cu nụ ệ ạ ệ ộ
c m. C nh v y khi m ch LC ho t đ ng t đi n phóng đi n qua l i cu nả ứ ư ậ ạ ạ ộ ụ ệ ệ ạ ộ
c m nhi u l n. ả ề ầ
* M i liên h gi a q, u, i khi m ch LC ho t đ ng:ố ệ ữ ạ ạ ộ
Gi s đi n tích c a m i b n t có bi u th c:ả ử ệ ủ ỗ ả ụ ể ứ
q = qocos( t + q ), q0: là đi n tích c c đ i. Khi đó: ệ ự ạ
Đi n áp gi a hai b n t có bi u th c: ệ ữ ả ụ ể ứ
Trang 7S bi n thiên đi u hoà theo th i gian c a đi n tích q c a m t b n t đi nự ế ề ờ ủ ệ ủ ộ ả ụ ệ
và cường đ dòng đi n (ho c cộ ệ ặ ường đ đi n trộ ệ ường Er và c m ng t ả ứ ừ Br) trong m ch dao đ ng mà không có tác d ng đi n t bên ngoài lên m ch LCạ ộ ụ ệ ừ ạ
được g i là dao đ ng đi n t t do.ọ ộ ệ ừ ự
+ Chu kì và t n s dao đ ng riêng c aầ ố ộ ủ m ch dao đ ngạ ộ
*Năng lượng đi n t c a m ch dao đ ng LC:ệ ừ ủ ạ ộ
Trong quá trình dao đ ng đi n t , năng lộ ệ ừ ượng đi n t (năng lệ ừ ượng toàn
ph n) c a m ch dao đ ng là t ng năng lầ ủ ạ ộ ổ ượng đi n trệ ường tích lũy trong tụ
đi n (Wệ C) và năng lượng t trừ ường tích lũy trong cu n c m (Wộ ả L). Gi s q =ả ử
C
= sin2( t + )Năng lượng đi n t : W = Wệ ừ C + WL = 2
2
o
q
C=(W C) max=(W L) max=const
Nh n xét ậ : trong quá trình dao đ ng đi n t , có s chuy n đ i t năng lộ ệ ừ ự ể ổ ừ ượ ng
đi n trệ ường thành năng lượng t trừ ường và ngượ ạc l i, nh ng t ng c a chúngư ổ ủ thì không đ i. Wổ C, WL bi n thiên tu n hoàn theo th i gian v i t n s góc 2ế ầ ờ ớ ầ ốhay chu kì T/2
2.3.2. Xác đ nh s tị ự ương t gi a dao đ ng đi n t và dao đ ng c ự ữ ộ ệ ừ ộ ơ
Ta th y gi a dao đ ng đi n t trong m ch LC và dao đ ng c c a con ấ ữ ộ ệ ừ ạ ộ ơ ủ
l c có nhi u đi m tắ ề ể ương t v quy lu t bi n đ i theo th i gian và các đ i ự ề ậ ế ổ ờ ạ
lượng. Các phương trình và công th c bi u th hai lo i dao đ ng có cùng m t ứ ể ị ạ ộ ộ
d ng.ạ
Đ i lạ ượng cơ Đai lượng đi nệ
xvmk
Wt
Wđ
m k
x = Acos( t + )
v = x’
W = Wt + Wđ
qiL1/C
Trang 82.3.3. Xây d ng và v n d ng s đ phân b th i gian trong m ch dao ự ậ ụ ơ ồ ố ờ ạ
đường tròn có hình chi u lên tr c Oq l n lế ụ ầ ượt là q1, q2
+ Bước 3: Xác đ nh góc Mị 1OM2= sao cho là góc nh nh t và chi uỏ ấ ề chuy n đ ng t Mể ộ ừ 1 đ n Mế 2 ngược kim đ ng h ồ ồ
+ Bước 4: Kho ng th i gian c n tìm ả ờ ầ t T
T/12
T/4 T/4
Trang 9Ví d 1.ụ M t t đi n có đi n dung 10 ộ ụ ệ ệ μF được tích đi n đ n m t hi u đi nệ ế ộ ệ ệ
th xác đ nh. Sau đó n i hai b n t đi n vào hai đ u m t cu n dây thu n c mế ị ố ả ụ ệ ầ ộ ộ ầ ả
có đ t c m 1 H. B qua đi n tr c a các dây n i, y ộ ự ả ỏ ệ ở ủ ố ℓấ 2 = 10. Sau kho ngả
th i gian ng n nh t à bao nhiêu (k t úc n i) đi n tích trên t đi n có giáờ ắ ấ ℓ ể ừ ℓ ố ệ ụ ệ
Ví d 2.ụ M t m ch dao đ ng đi n t í t ng đang có dao đ ng đi n t tộ ạ ộ ệ ừ ℓ ưở ộ ệ ừ ự
do. T i th i đi m t = 0, đi n tích trên m t b n t đi n c c đ i. Sau kho ngạ ờ ể ệ ộ ả ụ ệ ự ạ ả
th i gian ng n nh t Δt thì đi n tích trên b n t này b ng m t n a giá tr c cờ ắ ấ ệ ả ụ ằ ộ ử ị ự
đ i. Chu kì dao đ ng riêng c a m ch dao đ ng này à bao nhiêu ?ạ ộ ủ ạ ộ ℓ
Hướng d nẫ
Theo ví d 2, t i th i đi m t = 0, đi n tích trên m t b n t đi n c c đ i,ụ ạ ờ ể ệ ộ ả ụ ệ ự ạ sau kho ng th i gian ng n nh t Δt = T/6 thì đi n tích trên b n t này b ngả ờ ắ ấ ệ ả ụ ằ
m t n a giá tr c c đ i. Do đó T = ộ ử ị ự ạ 6Δt
Ví d 3.ụ M t m ch dao đ ng đi n t LC í t ng g m cu n c m thu n cóộ ạ ộ ệ ừ ℓ ưở ồ ộ ả ầ
đ t c m 5 ộ ự ả μH và t đi n có đi n dung 5 ụ ệ ệ μF. Trong m ch có dao đ ng đi nạ ộ ệ
t t do. Kho ng th i gian gi a hai n iên ti p mà đi n tích trên m t b nừ ự ả ờ ữ ℓầ ℓ ế ệ ộ ả
t đi n có đ n c c đ i à bao nhiêuụ ệ ộ ớℓ ự ạ ℓ ?
q0O
q0
Trang 10D a vào s đ phân b th i gian, ta có ự ơ ồ ố ờ kho ng th i gian gi a hai n iênả ờ ữ ℓầ ℓ
ti p mà đi n tích trên m t b n t đi n có đ ế ệ ộ ả ụ ệ ộ ớℓ n c c đ i à là: t = T/2 =ự ạ ℓ
5 10 6 s
Tương t ta có s đ phân b th i gian xác đ nh kho ng th i gianự ơ ồ ố ờ ị ả ờ
ng n nh t ắ ấ i bi n thiên t iế ừ 1 đ n iế 2.
Ví d 1.ụ Dòng đi n ch y trong m ch dao đ ng có bi u th c i = Iệ ạ ạ ộ ể ứ 0sin100 t. Trong kho ng th i gian t 0 đ n 0,01s cả ờ ừ ế ường đ dòng đi n t c th i có giá trộ ệ ứ ờ ị
b ng 0,5Iằ 0 vào nh ng th i đi m nàoữ ờ ể ?
T i t = 0ạ : i = 0 và đang tăng, kho ng th i gian t 0 đ n 0,01s = T/2ả ờ ừ ế
D a vào s đ phân b th i gianự ơ ồ ố ờ :
+ Th i đi m đ u tiên i = 0,5Iờ ể ầ 0 là kho ng th i gian ng n nh t i bi n thiên t 0ả ờ ắ ấ ế ừ
T/12
T/4 T/4
I0O
I0
0,5I0
Trang 11Do đó : Trong kho ng th i gian t 0 đ n 0,01s = T/2 cả ờ ừ ế ường đ dòng đi nộ ệ
t c th i có giá tr b ng 0,5Iứ ờ ị ằ 0 vào nh ng th i đi m ữ ờ ể 1/600 s và 5/600 s
Ví d 2.ụ Dao đ ng đi n t trong m t m ch dao đ ng có đ ng bi u di n sộ ệ ừ ộ ạ ộ ườ ể ễ ự
ph thu c cụ ộ ường đ dòng đi n qua cu n dây theo th i gian nh hình v Hãyộ ệ ộ ờ ư ẽ
vi t bi u th c cế ể ứ ường đ dòng đi n t c th i qua cu n dây .ộ ệ ứ ờ ộ
+ Kho ng th i gian ng n nh t đ iả ờ ắ ấ ể
bi n thiên t 0,5Iế ừ 0 đ n Iế 0 và v 0 là 10ề
s. D a vào s đ phân b th i gianự ơ ồ ố ờ
T rad/s
V y ậ bi u th c cể ứ ường đ dòng đi n t c th i qua cu n dây là: ộ ệ ứ ờ ộ
) ( 3 10 3
25 cos
ii
T/4
I0O
I0
0,5I0T/6
Trang 12 T các kho ng th i gian đ c bi t trên ta có s đ phân b th i gian xácừ ả ờ ặ ệ ở ơ ồ ố ờ
đ nh kho ng th i gian ng n nh t ị ả ờ ắ ấ đ Wể C bi n thiên t Wế ừ 1 đ n Wế 2
Ví d 1ụ
. M t m ch dao đ ng g m m t t có đi n dung C = 10μF và m t cu nộ ạ ộ ồ ộ ụ ệ ộ ộ
c m có đ t c m L = 1H, y ả ộ ự ả ℓấ 2 =10. Kho ng th i gian ng n nh t tính tả ờ ắ ấ ừ
úc năng ng đi n tr ng đ t c c đ i đ n úc năng ng t b ng m t
n a năng ữ ℓượng đi n trệ ường c c đ i à bao nhiêu ?ự ạ ℓ
Hướng d nẫ
Chu kì dao đ ng c a m ch LCộ ủ ạ : T 2 LC 0 , 02 s
D a vào s đ phân b th i gian, ta có kho ng th iự ơ ồ ố ờ ả ờ gian ng n nh t ắ ấ tính từ
úc năng ng đi n tr ng đ t c c đ i (W
ℓ ℓượ ệ ườ ạ ự ạ C = W) đ n úc năng ế ℓ ℓượng từ
b ng m t n a năng ằ ộ ử ℓượng đi n trệ ường c c đ i (Wự ạ C = W/2) à: ℓ t = T/8 = 1/400 s
Ví d 2.ụ M t m ch dao đ ng LC có L = 2mH, C = 8pF, y ộ ạ ộ ℓấ 2 = 10. Th i gianờ
ng n nh t t úc t b t đ u phóng đi n đ n úc có năng ắ ấ ừ ℓ ụ ắ ầ ệ ế ℓ ℓượng đi n trệ ườ ng
b ng ba n năng ằ ℓầ ℓượng t trừ ường à bao nhiêu ?ℓ
Hướng d nẫ
Chu kì dao đ ng c a m ch LCộ ủ ạ : T 2 LC 8 10 7 s
D a vào s đ phân b th i gian, ta có kho ng th iự ơ ồ ố ờ ả ờ gian ng n nh t ắ ấ tính từ
úc t b t đ u phóng đi n (W
ℓ ụ ắ ầ ệ C = W) đ n úc có năng ế ℓ ℓượng đi n trệ ườ ng
b ng ba n năng ằ ℓầ ℓượng t trừ ường (WC = 3W/4) à: ℓ t = T/12 = 2.107/3 s
W
3W
WCT/8
W
W