1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de cuong thi giua ki mon hoa 10 8963

2 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập môn Hóa học kỳ I
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 227,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN HÓA HỌC KỲ I CHƯƠNG I: NGUYÊN TỬ Câu 1: Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử 1224Mg trong các câu sau: A.. 1737Cl Câu 5: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguy

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN HÓA HỌC KỲ I

CHƯƠNG I: NGUYÊN TỬ Câu 1: Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử 1224Mg trong các câu sau:

A Mg có 12 electron B Mg có 24 proton

C Mg có 24 electron D Mg có 24 nơtron

Câu 2: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt bằng 82, hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 22 hạt

Kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X là :

A 3026Fe B.5626Fe C 2626Fe D 2656Fe

Câu 3: Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X là 10, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt

không mang điện là 2 Số khối của nguyên tử X là:

Câu 4: Nguyên tử nào trong số các nguyên tử sau đây có 20 proton, 20 electron, 18 nơtron ?

A 1939K B 1840Ar C 3820Ca D 1737Cl

Câu 5: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 13 Số khối của nguyên tử đó

là:

A 8 B 9 C 10 D 11

Câu 6: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử nguyên tố X là 36, trong đó số hạt mang điện nhiều gấp đôi số hạt

không mang điện, số khối của X là:

Câu 7: Kết luận nào sau đây không đúng? Cation Na+:

A có số khối là 23 B có điện tích 1+ C có hai lớp electron D có 11 electron

Câu 8: Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt, trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt không

mang điện Cấu hình electron của nguyên tử Y là :

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 B 1s2 2s2 2p6 4s2 C 1s2 2s2 2p6 D 1s2 2s2 2p6 3s2

Câu 9: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p64s2 Cấu hình electron của ion tạo ra từ X

là :

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

C 1s2 2s2 2p6 3s2 D Tất cả đều sai

Câu 10: Ion nào sau đây không có cấu hình electron của khí hiếm ?

A Na+ B Mg2+ C Al3+ D Fe2+

CHƯƠNG II: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

Câu 1: Trong một chu kì ( chọn câu đúng ):

A Tính kim loại tăng B Tính phi kim tăng

C Độ âm điện giảm dần D Bán kính tăng dần

Câu 2: Nguyên tố Mg thuộc chu kì 3 , nhóm IIA Số lớp electron của Mg :

Câu 3: Nguyên tố P nằm ở nhóm VA , chu kì 3 Số electron lớp ngoài cùng của P:

Câu 4: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố M thuộc nhóm VA , chu kì 3 ?

A 3s2 3p2 B 3s2 3p5 C 2s2 2p3 D 3s2 3p3

Câu 5: Trong bảng tuần hoàn , nhóm nguyên tố có 1 electron lớp ngoài cùng:

Câu 6: Trong bảng tuần hoàn , nhóm nguyên tố có 7 electron lớp ngoài cùng:

Câu 7: Cấu tạo nguyên tử của nguyên tố M thuộc nhóm IIA , chu kì 3 ?

A 3 lớp electron , 2 electron lớp ngoài cùng B 2 lớp electron , 3 electron lớp ngoài cùng

C 3 lớp electron , 5 electron lớp ngoài cùng D 3 lớp electron , 1 electron lớp ngoài cùng

Câu 8: Các nguyên tố Li , Na , K , Rb thuộc nhóm IA Số electron lớp ngoài cùng của chúng là:

Câu 9: Các nguyên tố Na , Mg , Al , P , Cl thuộc chu kì 3 Số lớp electron của chúng là:

Câu 10: Các nguyên tố F , Cl ,Br , I thuộc nhóm VIIA Số electron lớp ngoài cùng của chúng là:

Trang 2

A 1 B 5 C 7 D 8

-

CHƯƠNG III: LIÊN KẾT HÓA HỌC Câu 1: Cộng hóa trị của Cacbon trong phân tử CH4 là :

Câu 2: Điện hóa trị của các nguyên tố nhóm IIA trong hợp chất với các nguyên tố nhóm VIIA là:

Câu 3: Điện hóa trị của các nguyên tố nhóm VIIA trong hợp chất với các nguyên tố nhóm IA là:

Câu 4: Trong phân tử NH3 số cặp electron dùng chung là:

Câu 5: Liên kết cộng hóa trị không phân cực được hình thành bởi:

A Kim loại và kim loại B Kim loại và phi kim

C Phi kim và phi kim D Phi kim giống nhau

Câu 6: Số proton , notron , ectron trong ion 35

17Cl- lần lượt là :

A 17, 18 , 17 B 17, 18 , 18 C 16 , 18 , 17 D 17 , 17 , 18

Câu 7: Số proton , notron , ectron trong ion 23

11Na+ lần lượt là :

A 11, 12 , 12 B 12, 12 , 11 C 11, 11 , 12 D 11 , 12 , 10

Câu 8: Phương trình biểu diễn sự hình thành cation của nguyên tử Natri

A Na  Na2+ + 2e B Na  Na+ - 1e C Na + 1e  Na- D Na  Na+ + 1e

Câu 9: Điện hóa trị của Caxi trong phân tử CaCl2 là:

Câu 10: Số oxi hóa của Mangan trong các hợp chất : MnO2 , Mn , K2MnO4 , MnO4- lần lượt là:

A +4 , 0 , +6 , +7 B +2 , 0 , +7 , +6 C +4 , 0 , +7 , +6 D +4 , 0 , +7 , +7

-

CHƯƠNG IV: PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ Câu 1: Phản ứng nào luôn là phản ứng oxi hóa khử?

A Phản ứng hóa hợp B Phản ứng thế C Phản ứng phân hủy D Phản ứng trao đổi

Câu 2: Phản ứng nào không là phản ứng oxi hóa khử?

Câu 3: Phản ứng nào Clo vừa đóng vai trò chất oxi , vừa đóng vai trò chất khử:

A Cl2 + H2O  HClO + HCl B NH3 + Cl2  HCl + N2

C Cl2 + H2O + SO2  HCl + H2SO4 D HCl + MnO2  MnCl2 + Cl2 + H2O

Câu 4: Phản ứng nào xảy ra sự khử S +6 ?

A H2SO4 + Fe  FeSO4 + H2 B H2SO4 + Cu  CuSO4 + SO2 + H2

C H2SO4 + Mg  MgSO4 + S + H2O D Câu B và C đúng

Câu 5: Cân bằng oxi hóa khử bằng phương pháp thăng bằng electron dựa trên nguyên tắc:

A Sự nhường , sự nhận electron

B Cân bằng : số electron nhường = số electron nhận

C Cân bằng : nguyên tử nhường electron = nguyên tử nhận electron

D Số oxi hóa nhường bằng số oxi hóa nhận

Câu 6: Trong phản ứng oxi hóa – khử : HCl + MnO2  MnCl2 + Cl2 + H2O, điều nào không đúng:

A HCl là chất khử B MnO2 là chất oxi hóa

C Mn+4 + 2e  Mn+2 D HCl là axit , MnO2 là bazo

Câu 7: Trong phản ứng oxi hóa – khử : H2SO4 + Mg  MgSO4 + H2, điều nào không đúng:

A 2H+ + 2e  H2 B Mg  Mg2+ + 2e

C S+6 + 2e  S+4 D Mg là chất nhường electron

Câu 8: Xác đinh hệ số cân bằng của phản ứng : KMnO4 + HCl  MnCl2 + KCl + Cl2 + H2O

A 1, 8, 1, 2, 2 , 4 B 2, 16, 2, 2, 5, 8

C 2, 16, 2, 2, 5, 7 D 1, 16, 2, 2, 4, 8

Câu 9: Phương trình trao đổi electron của Zn trong phản ứng : Zn + H2SO4  ZnSO4 + H2 là

A Zn + 2e  Zn2+ B Zn  Zn2+ + 2e C Zn + 1e  Zn+ D Zn  Zn2- + 2e

Câu 10: Cặp chất nào tác dụng với nhau thì xảy ra phản ứng oxi hóa khử:

A CuO + HCl B Al2O3 + H2SO4 C SO2 + NaOH D CO2 + H2

Câu 11: Trong các phản ứng sau , phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử ?

A NaOH + HCl  NaCl + H2O B CaCO3  CaO + CO2

C SO3 + H2O  H2SO4 D Fe + HCl  FeCl2 + H2

Câu 12: Trong các phản ứng sau , phản ứng nào không là phản ứng oxi hóa khử ?

A KMnO4  K2MnO4 + MnO2 + O2 B FeS + O2  Fe2O3 + SO2

C SO2 + Br2 + H2O  H2SO4 + HBr D Na2CO3 + HCl  NaCl + CO2 + H2O

Ngày đăng: 20/12/2022, 07:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm