S GD&ĐT THANH HÓAỞ
GI A H C KÌỮ Ọ
I. KH I 12Ố
Năm h c: 2021ọ
2022 Môn h c: Sinhọ
h cọ
Th i gian làm ờ bài: 45 phút;
H , tên thí sinh: ọ
L p: ớ
Đi mể
PH N I. TR C NGHI MẦ Ắ Ệ
Câu 1. đ u HàLan, b NST 2n = 24, có bao nhiêu th tam nhi m khác nhau có th hình Ở ậ ộ ể ễ ể
thành?
Câu 2. M t đo n ADN có t l s nu trong m ch đ n th 1 nh sau: Aộ ạ ỉ ệ ố ạ ơ ứ ư 1= 40%; T1=20%;
G1=30%; X1=312nuclêôtit. S nuclêôtit t do m i lo i khi gen nhân đôi 2 l n làố ư ỗ ạ ầ
A. A = T = 5616, G = X = 3744 B. A = T = 1872, G = X = 1248
C. A = T = 7488, G = X = 4992 D. A = T = 3744, G = X = 5616
Câu 3. Trong s 64 b ba mã di truy n có 3 b ba không mã hoá cho axit amin nào là ố ộ ề ộ
Câu 4.Trong quá trình nhân đôi ADN, các đo n Okazaki đ c n i l i v i nhau nh enzim n iạ ượ ố ạ ớ ờ ố
A. ADN giraza B. ADN ligaza C. Hêlicaza D. ADN pôlimeraza
Câu 5. ARN đ c t ng h p t m ch nào c a gen:ượ ổ ợ ừ ạ ủ
A. T c hai m ch.ừ ả ạ B. Khi t m ch 1, khi t m ch 2ừ ạ ừ ạ
C. T m ch có chi u 5ừ ạ ề / 3/ D. T m ch mang mã g c.ừ ạ ố
Câu 6. N i dung chính c a s đi u hòa ho t đ ng c a gen là:ộ ủ ự ề ạ ộ ủ
A. Đi u hòa quá trình d ch mãề ị B. Đi u hòa quá trình phiên mãề
C. Đi u hòa lề ượng s n ph m c a genả ẩ ủ D. Đi u hòa ho t đ ng nhân đôi ADNề ạ ộ
Câu 7. ng i, m t s b nh di truy n do đ t bi n l ch b i đ c phát hi n là:Ở ườ ộ ố ệ ề ộ ế ệ ộ ượ ệ
A. Ung th máu, T cn , Claiphentư ơ ơ ơ B. Claiphent , Đao, T cnơ ơ ơ
C. Claiphent , Đao, máu khó đôngơ D. Siêu n , ung th máu, T cnữ ư ơ ơ
Câu 8. Trong c ch đi u hòa ho t đ ng c a operon Lac vi khu n E.coli, lactôz đóng vai ơ ế ề ạ ộ ủ ở ẩ ơ
trò c a ch t:ủ ấ
A. Xúc tác B. c chỨ ế C. C m ngả ứ D. Trung gian
Trang 2Câu 9. Cho hai nhi m s c th có c u trúc và trình t các gen ABCDE*FGH và ễ ắ ể ấ ự
MNOPQ*R( d u* bi u hi n cho tâm đ ng), đ t bi n c u trúc nhi m s c th t o ra nhi m ấ ể ệ ộ ộ ế ấ ễ ắ ể ạ ễ
s c th có c u trúc ADE*FBCGH thu c d ng đ t bi nắ ể ấ ộ ạ ộ ế
A. đ o đo n ngoài tâm đ ng.ả ạ ộ B. đ o đo n có tâm đ ngả ạ ộ
C. chuy n đo n trong m t nhi m s c th ể ạ ộ ễ ắ ể D. chuy n đo n tể ạ ương h ỗ
Câu 10. D ch mã là quá trình t ng h p nên phân t : ị ổ ơ ử
A. ADN B. ARN C. Prôtêin D. ADN và ARN
Câu 11. Mã di truy n mang tính ph bi n, t c là:ề ổ ế ứ
A. Nhi u b ba khác nhau cùng mã hóa cho m t lo i axit aminề ộ ộ ạ
B. T t c các loài đ u dùng chung nhi u b mã di truy nấ ả ề ề ộ ề
C. T t c các loài đ u dùng chung m t b mã di truy nấ ả ề ộ ộ ề
D. M t b mã di truy n ch mã hóa cho m t axit aminộ ộ ề ỉ ộ
Câu 12. Operon Lac c a vi khu n E.coli g m các thành ph n theo tr t t :ủ ẩ ồ ầ ậ ự
A. Vùng kh i đ ng vùng v n hành nhóm gen c u trúc ( Z, Y, A)ở ộ ậ ấ
B. Gen đi u hòa vùng v n hành vùng kh i đ ng nhóm gen c u trúc ( Z, Y, A)ề ậ ở ộ ấ
C. Gen đi u hòa vùng kh i đ ng vùng v n hành nhóm gen c u trúc ( Z, Y, A)ề ở ộ ậ ấ
D. Vùng kh i đ ng gen đi u hòa vùng v n hành nhóm gen c u trúc ( Z, Y, A)ở ộ ề ậ ấ
Câu 13. Gi s m t gen đ c c u t o t 3 lo i nuclêôtit: A, T, G thì trên m ch g c c a gen ả ử ộ ượ ấ ạ ừ ạ ạ ố ủ này có th có t i đa bao nhiêu lo i mã b ba?ể ố ạ ộ
A. 6 lo i mã b ba ạ ộ B. 4 lo i mã b baạ ộ
C. 27 lo i mã b baạ ộ D. 9 lo i mã b baạ ộ
Câu 14. Th đ t bi n mà trong t bào sinh dể ộ ế ế ưỡng có m t c p nhi m s c th tộ ặ ễ ắ ể ương đ ng ồ
gi m m t chi c làả ộ ế
A.th đa nhi m.ể ễ B. th ba nhi m.ể ễ
C.th m t nhi m.ể ộ ễ D.th đa b i.ể ộ
Câu 15. M t đo n NST 21 gây h u qu :ấ ạ ậ ả
A. H i ch ng mèo kiêu.ộ ứ B. B nh ung th máu.ệ ư
C. B nh h ng c u lệ ồ ầ ưỡ ềi li m D. H i ch ng đao.ộ ứ
Câu 16. cà chua (2n=24). S nhi m s c th tam b i là:Ở ố ễ ắ ể ở ộ
Câu 17. M c đ c u trúc nào sau đây c a NST có đ ng kính 300nm?ứ ộ ấ ủ ườ
A. S i nhi m s c.ợ ễ ắ B. Vùng x p cu n ( siêu xo n).ế ộ ắ
Câu 18. Đ t bi n m t hay tăng m t c p nu trong gen c u trúc làm thay đ i l n nh t trong c uộ ế ấ ộ ặ ấ ổ ớ ấ ấ trúc c a phân t protein (không nh hủ ử ả ưởng đ n b ba m đ u và b ba k t thúc) là:ế ộ ở ầ ộ ế
A. x y ra cu i m ch g c.ả ở ố ạ ố B. x y ra đ u m ch g c.ả ở ầ ạ ố
C. x y ra gi a m ch g c.ả ở ữ ạ ố D. x y ra g n cu i m ch g c.ả ở ầ ố ạ ố
Câu 19. Đ t bi n m t hay tăng m t c p nu trong gen c u trúc làm thay đ i l n nh t trong c uộ ế ấ ộ ặ ấ ổ ớ ấ ấ trúc c a phân t protein (không nh hủ ử ả ưởng đ n b ba m đ u và b ba k t thúc) là:ế ộ ở ầ ộ ế
A. x y ra cu i m ch g c.ả ở ố ạ ố B. x y ra đ u m ch g c.ả ở ầ ạ ố
C. x y ra gi a m ch g c.ả ở ữ ạ ố D. x y ra g n cu i m ch g c.ả ở ầ ố ạ ố
Trang 3Câu 20. Mã di truy n mang tính ph bi n, t c là:ề ổ ế ứ
A. Nhi u b ba khác nhau cùng mã hóa cho m t lo i axit aminề ộ ộ ạ
B. T t c các loài đ u dùng chung nhi u b mã di truy nấ ả ề ề ộ ề
C. T t c các loài đ u dùng chung m t b mã di truy nấ ả ề ộ ộ ề
D. M t b mã di truy n ch mã hóa cho m t axit aminộ ộ ề ỉ ộ
Câu 21. M t gen có chi u dài 4080Å, có t ng s liên k t hiđro là 3120. S l ng nucleotit lo iộ ề ổ ố ế ố ượ ạ Ađênin có trên gen là
PH N II. T LU N Ầ Ự Ậ
Câu 1. Nguyên t c b sung th hi n trong c u trúc và c ch di truy n nh th nào?ắ ổ ể ệ ấ ơ ế ề ư ế
Câu 2. Đ t bi n gen là gì? Vai trò và ý nghĩa c a đ t bi n gen?ộ ế ủ ộ ế
H TẾ
PH N BÀI LÀM C A H C SINHẦ Ủ Ọ
PH N I. TR C NGHI MẦ Ắ Ệ
Đi n đáp án t ề ươ ng ng v i t ng câu h i ứ ớ ừ ỏ
Câ
u 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21
ĐA
PH N II. T LU NẦ Ự Ậ
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4………