Thiết lập phương trình vi phân chuyển động Nguyên lý Hamilton o Động năng của hệ: → Biến phân động năng: o Thế năng biến dạng đàn hồi của lò xo: → Biến phân: o Biến phân công của lực
Trang 11 Thiết lập hệ phương trình vi phân chuyển động
2 Dao động tự do
3 Phản ứng với tải trọng điều hòa
4 Phản ứng với tải trọng chu kỳ
5 Phản ứng với tải trọng xung
6 Bài tập chương 2
Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com)
Trang 2 Vị trí khối lượng thời điểm y(t) = v(t)
o Hệ một bậc tự do có các đặc trưng phân bố m, k, c, p(t) đều có thể đưa về mô hình có các đặc trưng vật lý tập trung (hệ một bậc tự do suy rộng)
Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com)
Trang 32 Thiết lập phương trình vi phân chuyển động
Trang 42 Thiết lập phương trình vi phân chuyển động
Nguyên lý Hamilton
o Động năng của hệ:
→ Biến phân động năng:
o Thế năng biến dạng đàn hồi của lò xo:
→ Biến phân:
o Biến phân công của lực không bảo toàn p(t) và fD (tức là công khả
dĩ của hai lực này trên chuyển vị khả dĩ v):
o Theo nguyên lý Hamilton
Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com)
Trang 52 Thiết lập phương trình vi phân chuyển động
Trang 62 T hiết lập phương trình vi phân chuyển động
o Đây là phương trình vi phân chuyển động tổng quát hệ 1 BTD
o Dựa vào p(t): Dao động tự do, dao động điều hòa, dao động có chu
kỳ, dao động xung, dao động tổng quát,…
o Trọng lượng không ảnh hưởng đến phương trình vi phân chuyển động
o Sự rung động tại mặt đất tương tự như đặt lực kích động Peff tại vị trí khối lượng
Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com)
Trang 8• m: Khối lượng tập trung của hệ
• 11: Độ mềm đàn hồi của hệ, là chuyển vị thẳng (tại vị trí khối lượng) do lực bằng 1 ( vị trí khối lượng) gây ra
δ11 = EI (M1 1)(M1)
Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com)
Trang 9• Im: Mô men quán tính khối lượng lấy với tâm quay
• 11: Độ mềm đàn hồi của hệ, là chuyển vị xoay (tại vị trí tâm quay) do mô men bằng 1 ( vị trí tâm quay) gây ra
Im = mi L2i
Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com)
Trang 102 Phương trình vi phân dao động tự do
o Phương trình vi phân dao động tự do có dạng: ( p(t) = 0 )
Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com)
Trang 113 Dao động tự do không cản (c = 0)
o Phương trình vi phân dao động tự do không cản có dạng:
m v + k v = 0 đặt
o Nghiệm của phương trình có dạng:
v(t) = A.sin wt + B.cos wt với → v (t)= A.w.cos wt – B.w.sin wt → B = v(0); A.w = v (0)
v(t) = 𝑣 (0)
ω sin ωt + v(0) cos ωt Hoặc v(t) = ρ cos (ωt - θ)
Trang 12𝟐П ω
Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com)
Trang 13v (0) ω
П 𝟐ω
𝟐П ω
𝟑П 𝟐ω
Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com)
Trang 163 Dao động tự do không cản (c = 0)
Ví dụ 2.1: Hệ 1 BTD như hình vẽ
1 Xác định tần số dao động riêng của hệ
2 Vẽ đồ thị dao động của khối lượng m với các trạng thái kích thích
ban đầu khác nhau (bỏ qua lực cản)
Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com)
Trang 1919-Oct-21 GV Trịnh Bá Thắng 63
П ω
𝟐П ω
Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com)
Trang 203 Dao động tự do không cản (c = 0)
Ví dụ 2.2: Hệ 1 BTD như hình vẽ
1 Xác định tần số dao động riêng.(a =1m, M =100 kg, E =2.104
kN/cm2, I=2000cm4 )
2 Xác định vị trí và vận tốc của hệ ở t = 1s Biết tại thời điểm t =0 s,
M chuyển vị 1cm, không tốc độ, bỏ qua lực cản
Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com)
Trang 22ω = m.δ1
11 = 7m.a96EI3 = 96.2.1047.100.1.107.2000.103 −8 = 740,7 (1s)
Trạng thái ban đầu: v(0) =1cm; v 0 = 0
o Phương trình dao động của hệ không cản:
Trang 28
Mối quan hệ giữa tần số dao động và hệ số cản
Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com)
Trang 29θ = 𝑡𝑎𝑛;1 𝑣 0 :𝑣(0)ξωω
𝐷 𝑣(0)
Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com)
Trang 324 Dao động tự do có cản (c ≠ 0)
o Khi lực cản nhỏ (x nhỏ), ta có thể tính gần đúng:
2px x = /2p
o Tính gần đúng theo dạng chuỗi như sau:
o Hệ số cản c được xác định theo công thức:
Trang 344 Dao động tự do có cản (c ≠ 0)
Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com)
Trang 354 Dao động tự do có cản (c ≠ 0)
Ví dụ 2.4: Hệ 1 bậc tự do dao động tắt dần như hình vẽ
o Khối lượng M chịu lực P, sau đó bỏ đi một cách tức thời Trong thời gian duy trì tải trọng P=90KN, chuyển vị của khối lượng đạt được 0.5 cm
o Khi tải trọng mất đi đột ngột, chuyển vị cực đại đầu tiên bằng 0.4cm Thời gian của chu kỳ đối với hai chuyển vị này 1.3 giây
o Xác định các đặc trưng động học và biên độ dao động sau 5 chu kỳ
( M, k, w, wD, x, c, , 5 )
Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com)
Trang 36p( ) 0 sinw
t k
p t
B t
A t
v t
v t
sin)
()
()
(sin 1
1 )
k
p t
Trang 38)(t wt
Trang 392 Hệ có cản
o Hệ số động:
2 2
2 ) ( 2 ) 1
D
o
Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com)
Trang 401 Khai triển tải trọng thành chuỗi Fourier
o Tải trọng p(t) có chu kỳ T p được khai triển chuỗi Fourier :
t T
n a
a t
sin
2 cos )
n t
p T
b
dt
t T
n t
p T
a
dt t
p T
a
p T
p p
n
p T
p p
n
p T
p o
)
2 sin(
) ( 2
)
2 cos(
) ( 2
) ( 1
0 0 0
Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com)
Trang 412 Phản ứng với tải chu kỳ
o Phản ứng với tải chu kỳ:
o Trong đó:
2 1
𝑃 tần số vòng cơ bản của tải trọng
Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com)
Trang 421 Khái niệm tải trọng xung
o Là tải trọng tác dụng trong thời gian tương đối ngắn, đột ngột
o Phản ứng (chuyển vị chẳng hạn) lớn nhất của hệ đạt được trong thời gian rất ngắn
o Lực cản có vai trò nhỏ, hấp thụ ít năng lượng của kết cấu Vì vậy chỉ xét hệ không có cản để đơn giản hóa
Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com)
Trang 442 Xung hình sin:
o Phase I: 0 ≤ t ≤ t1 Điều kiện ban đầu: v(0) = v (0)= 0 (trạng thái nghỉ)
o Phase II: t = t -t1 ≥ 0 Điều kiện ban đầu: v t = 0 =v(t1);
v t = 0 = v (t1) (như dao động tự do)
o Tùy thuộc vào tỷ số t1/ T mà phản ứng cực đại thuộc vào Phase I hoặc Phase II
)sin
(sin1
1)
k
p t
v t
t
v t
w sin ( ) cos
)
( )
Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com)
Trang 451)
k
p t
Trang 473 Xung chữ nhật:
o Phase I: 0 ≤ t ≤ t1 Điều kiện ban đầu: v(0) = v (0)= 0 (trạng thái nghỉ)
o Phase II: t = t -t1 ≥ 0 Điều kiện ban đầu: v t = 0 =v(t1);
v t = 0 = v (t1) (như dao động tự do)
o Tùy thuộc vào tỷ số t1/ T mà phản ứng cực đại thuộc vào Phase I hoặc Phase II
k
p t
v ( ) o 1 cos w
t t
v t
t
v t
w sin ( ) cos
)
( )
Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com)
Trang 494 Xung hình tam giác:
o Xét tải trọng có dạng hình tam giác như hình vẽ Phản ứng của hệ được chia ra 2 pha: Cưỡng bức và tự do
Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com)
Trang 504 Xung hình tam giác:
o Phase I: 0 ≤ t ≤ t1 Điều kiện ban đầu: v(0) = v (0)= 0 (trạng thái nghỉ)
Trang 514 Xung tam giác:
o Phase II: t = t -t1 ≥ 0 Điều kiện ban đầu: v t = 0 =v(t1);
v t = 0 = v (t1) (như dao động tự do)
Điều kiện xảy ra cực đại trong khoảng này là t 1 /T<0.371
Trang 5219-Oct-21 GV Trịnh Bá Thắng 96
Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com)
Trang 5319-Oct-21 GV Trịnh Bá Thắng 97
Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com)
Trang 5419-Oct-21 GV Trịnh Bá Thắng 98
Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com)
Trang 5519-Oct-21 GV Trịnh Bá Thắng 99
Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com)
Trang 56o Xác định các thông số của hệ dao động:
Trang 57 Bài tập 2.1: Xác định tần số dao động riêng của hệ dao động
Trang 58 Bài tập 2.2: Xác định tần số dao động riêng của hệ dao động
o Bỏ qua trọng lượng bản thân dầm
Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com)
Trang 59 Bài tập 2.3: Xác định tần số dao động riêng của hệ dao động
Trang 60 Bài tập 2.4: Xác định tần số dao động riêng của hệ dao động
o Bỏ qua trọng lượng bản thân dầm
Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com)
Trang 61 Bài tập 2.5: Xác định tần số dao động riêng của hệ dao động
o Bỏ qua trọng lượng bản thân dầm
EI = ∞
Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com)
Trang 62 Bài tập 2.6: Xác định tần số dao động riêng của hệ dao động
o Bỏ qua trọng lượng bản thân dầm
EI = ∞
Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com)
Trang 63 Bài tập 2.7: Xác định tần số dao động riêng của hệ dao động
o Bỏ qua trọng lượng bản thân dầm, E = 2.104 kN/cm2
Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com)
Trang 65 Bài tập 2.8: Xác định tần số dao động riêng của hệ dao động
o Bỏ qua trọng lượng bản thân dầm
Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com)
Trang 66 Bài tập 2.9: Tại chính giữa dầm AC đặt 1 motor quay với vận tốc n
=600 vòng/phút sinh ra lực lệch tâm Plt = 25kN
Biết Q = 300N, E = 2.107 kN/m2, I =1840 cm4
1 Xác định tần số dao động riêng
2 Xác định chuyển vị đứng lớn nhất của khối lượng M và mô men
uốn lớn nhất, bỏ qua trọng lượng bản thân dầm + lực cản
Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com)
Trang 69 Bài tập 2.10: Hệ 1 BTD chịu tác dụng xung như hình vẽ
Trang 70 Bài tập 2.11: Hệ 1 BTD chịu tải trọng xung như hình vẽ
Trang 71 Bài tập 2.12: Hệ 1 BTD chịu tải trọng xung chữ nhật như hình vẽ
Trang 72 Bài tập 2.13: Xác định tần số dao động riêng của hệ dao động
o Bỏ qua trọng lượng bản thân dầm
Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com)
Trang 73 Bài tập 2.14: Xác định mô men lớn nhất và chuyển vị lớn nhất
Trang 74 Bài tập 2.15: Xác định tần số dao động riêng của hệ dao động
Trang 75 Bài tập 2.16: Xác định tần số dao động riêng của hệ dao động
o Bỏ qua trọng lượng bản thân dầm
Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com)
Trang 76 Bài tập 2.17: Xác định tần số dao động riêng của hệ dao động
o Bỏ qua trọng lượng bản thân dầm
Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com)