1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi Học kì 1 Toán lớp 5 theo Thông tư 22 có đáp án (5 đề)

14 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Học kì 1 Toán lớp 5 theo Thông tư 22 có đáp án (5 đề)
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở XYZ
Chuyên ngành Toán lớp 5
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 82,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi Học kì 1 Toán lớp 5 theo Thông tư 22 có đáp án (5 đề) Tuyển chọn Đề thi Học kì 1 Toán lớp 5 theo Thông tư 22 có đáp án (5 đề) chọn lọc được các Giáo viên nhiều năm kinh nghiệm biên soạn và sưu tầm từ đề thi Toán lớp 5 của các trường Tiểu học. Hi vọng bộ đề thi này sẽ giúp học sinh ôn tập và đạt kết quả cao trong các bài thi Học kì 1 môn Toán lớp 5.

Trang 1

PHẦN I: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng

1 Số thập phân gồm: tám mươi ba đơn vị; chín phần mười và bảy phần nghìn, viết là:

2 Hỗn số

12 3

100 viết dưới dạng số thập phân là:

3 Cầu Thanh Trì dài 3km 84m Như vậy cầu Thanh Trì dài số km là:

5 Một phòng làm việc hình vuông có chu vi là 20 m Diện tích phòng làm việc đó là:

6 Dãy số có các số thập phân được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

0,197

7 Mua 5 quyển vở hết 32500 đồng Vậy mua 15 quyển vở như thế hết số tiền là:

8 Kết quả của phép tính 49,54 x 10 : 100 là:

PHẦN II

Bài 1 Đặt tính rồi tính:

132,84 + 8,25 364,7 - 98,85 2,04 x 3,6 83,64 : 3,4

Bài 2 Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 20m, chiều rộng bằng

3

chủ mảnh đất sử dụng 35% diện tích mảnh đất đó để làm nhà, còn lại để làm vườn Hỏi diện tích phần đất để làm vườn là bao nhiêu mét vuông?

Bài giải

Trang 2

Bài 3 Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 15 ,42 48, 6 2,3abca bc, 199,78

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1 I PHẦN TRẮC NGHIỆM: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 C A B D A A C A II PHẦN TỰ LUẬN Bài 1 132,84 + 8,25 = 141,09

364,7 - 98,85 = 265,85

2,04 x 3,6 = 7,344

83,64 : 3,4 = 24,6

Trang 3

Chiều rộng của mảnh đất là:

 

3

  Diện tích của mảnh đất hình chữ nhật là:

Diện tích phần đất để làm nhà là:

Diện tích phần đất dùng để làm vườn là:

Bài 3 Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

´

15 a , 42 + 48 ,b 6´ + 2,3 c´ a , bc´ + 199,78

Ta có:

Ta có :

a , bc´ + 200,78 > a , bc´ + 199,78 nên 15 a , 42´ + 4 ´8 , b 6 + 2,3 c´ > a , bc´ + 237,54

ĐỀ SỐ 2

PHẦN 1.TRẮC NGHIỆM

Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu sau

Câu 1 Chữ số 5 trong số thập phân 96,057 thuộc hàng:

mười

C Hàng phần trăm

D.Hàng phần nghìn

Câu 2 Giá trị của biểu thức: 60 + 8 +0,7 + 0,003 là:

Câu 3 Một cửa hàng có

5

A 1,25tấn B.1,25tạ C 12,5tạ D 125 tạ

Câu 4 0,6 % của 320 là:

Trang 4

Câu 5 Một hình chữ nhật có chiều rộng là 3,3cm, chiều dài hơn chiều rộng là 1,7cm Chu vi của hình chữ nhật đó là:

Câu 6 Khi chia 14,057 cho 5, ta thực hiện như sau: 14,057 5

Số dư trong phép toán trên là bao nhiêu? 4 0 2,811

05

07

2

Câu 7 Chọn số thích hợp trong các số sau (2; 10; 0,01; 4) điền vào ô trống để được các phép tính đúng a 98: = 9,8 b 1,254 : = 125,4 c 48: 0,25 = 48 x d 64 x 0,5 = 64 : II TỰ LUẬN Bài 1 Đặt tính rồi tính: a 136,8 + 52,17

………

………

………

………

………

b 428,4 - 195,72 ………

………

………

………

………

c 8,05 x 3,6

………

………

………

………

………

d 31,32 : 5,8 ………

………

………

………

………

Bài 2: Một đội công nhân phải lắp đặt 4560m đường ống nước trong ba ngày Ngày thứ nhất đặt được 35 % số mét ống nước đó, ngày thứ hai lắpđược 38% số mét ống nước đó Hỏi:

a Trong hai ngày đầu, mỗi ngày lắp được bao nhiêu mét đường ống nước?

b Ngày thứ ba còn phải lắp đặt bao nhiêu phần trăm số mét ống nước nữa thì hoàn thành công việc?

Trang 5

……

……

Bài 3: Tính bằng cách hợp lí: a, 23,4 x 3 + 23,4 x 2 + 23,4 x 5 b) 3,2 : 0,25 + 2 x 3,2 + 3,2 x

……

……

………

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

II PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1 Đặt tính rồi tính đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm

Bài 2

Bài giải Ngày thứ nhất lắp được số mét ống nước là:

4560 x 35: 100= 1596(m) Ngày thứ hai lắp được số mét ống nước là:

4560 x 38 : 100 = 1732,8 (m)

Trang 6

Ngày thứ ba còn phải lắp:

100% - (35% + 38%) = 27% (số mét) Đáp số: a.1596m; 1732,8m, b 27%

Bài 3: Tính nhanh:

a, 23,4 x 3 + 23,4 x 2 + 23,4 x 5

= 23,4 x( 3 + 2 + 5)

= 23,5 x 10

= 235

b, 3,2 : 0,25 + 2 x 3,2 + 3,2 x

= 3,2 x 4 + 2 x 3,2 + 3,2 x 4

= 3,2 x ( 4+2+4)

= 3,2 x 10 = 32

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng

Câu 1 Chữ số 3 trong số thập phân 477,538 có giá trị là:

Câu 2 Số thập phân gồm: Ba đơn vị, tám phần mười, năm phần nghìn viết là:

Câu 3 Một hình vuông có nửa chu vi là 6,4cm Diện tích của hình vuông đó là:

Câu 4 Số lớn nhất trong các số : 9,85 ; 9,58 ; 98,5 ; 8,95 ; 9,89 là :

Câu 5 Phép chia 73,432 : 100 có kết quả là:

Câu 6 25% của 600 là:

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm

Trang 7

a 231000  b 10 

Câu 2 Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm a 4m2 3cm2 = m2 b 7650 cm2 = m2 Câu 3 Đặt tính rồi tính a 56,23 + 143, 6; b 168,89 - 58,65; c 25,4 x 6,3; d 15,12 : 3,6 ………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 4: Một đàn gà có 18 con gà trống Biết số gà trống chiếm 60% số gà của cả đàn Hỏi đàn gà có bao nhiêu con gà mái ?

Câu 5: Tìm số tự nhiên X mà khi đem X chia cho 3 được 3,3 dư 0,1

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3 I Trắc nghiệm: Mỗi đáp án đúng: Câu 1 C Câu 2 B

Trang 8

Câu 3 A

Câu 4 C

Câu 5 B

Câu 6 A

II Tự luận:

Câu 1

a)

6

42 4,2

Câu 2

Câu 3

a) 56,23 + 143,6 = 199,83

b) 168,89 - 58,65 = 110,24

c) 25,4 x 6,3 = 160,02

d) 15,12 : 3,6 = 4,2

Câu 4

Số gà trống và gà mái là:

18 : 60 x 100 = 30 (con)

Số gà mái là:

30 – 18 = 12 (con)

Đáp số: 12 con

Câu 5 X = 3 x 3,3 + 0,1

Vậy X = 9,9 + 0,1 = 10

ĐỀ SỐ 4

BÀI 1: Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước các câu trả lời đúng sau : (2,5đ) a/ (0,5đ) Chữ số 7 trong số 169,57 chỉ:

Trang 9

b/ (0,5đ) Hỗn số 4

3

c/ (0,5đ) Số nào dưới đây có cùng giá trị với 0,08?

d/ (0,5đ) Tìm chữ số x, biết : 5,6x1 > 5,681

e/ (0,5đ) 80% của 62,5 là :

A 80 ; B 62,5 ; C 50 ; D 12,8

Bài 2(2 điểm) - Đặt tính rồi tính:

………

………

………

………

………

………

………

Bài 3 Điền số thích hợp vào chỗ trống: a) 123,9 ha = … km2 c) 36,9 dm2 = … m2 b) 2tấn 35kg = tấn d) 21 cm 3 mm = … cm Bài 4 Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 6,5 dm, chiều rộng kém chiều dài 2,25dm Tính chu vi và diện tích tấm bìa hình chữ nhật đó? Bài giải ………

………

………

Trang 10

………

………

………

Bài 5 Tính bằng cách thuận tiện: a) 56,8 x 76,9 - 56,8 x 76,8 ………

………

………

………

………

b) 20,14 x 6,8 + 20,14 x 3,2 ………

………

………

………

………

Bài 6 Thanh sắt dài 0,7m cân nặng 9,1kg Hỏi thanh sắt cùng loại dài 0,27m thì cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam? ………

………

………

………

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4 Bài 1 a/ Chữ số 7 trong số 169,57 chỉ: D 7 phần trăm b/ Hỗn số 3 4 5 viết dưới dạng số thập phân là: C 4,6 c/ Số nào dưới đây có cùng giá trị với 0,08? B 0,080 d/ Tìm chữ số x, biết: 5,6x1 > 5,681 A x = 9 e/ 80% của 62,5 là: C 50

Bài 2 Đặt tính rồi tính:

317,68 49,16 442,884 24,8

Trang 11

a) 123,9 ha = 1,239 km2 c) 36,9 dm2 = 0,369 m2

Bài 4 Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 6,5 dm, chiều rộng kém chiều dài 2,25dm Tính chu vi và diện tích tấm bìa hình chữ nhật đó?

Bài giải Chiều rộng của tấm bìa hình chữ nhật đó là:

6,5 – 2,25 = 4,25 (dm) Chu vi của tấm bìa hình chữ nhật đó là:

(6,5 + 4,25) x 2 = 21,5 (dm) Diện tích của tấm bìa hình chữ nhật đó là:

Bài 5 Tính bằng cách thuận tiện:

a) 56,8 x 76,9 - 56,8 x 76,8

= 56,8 x (76,9 - 76,8)

= 56,8 x 0,1

= 5,68

b) 20,14 x 6,8 + 20,14 x 3,2

= 20,14 x (6,8 + 3,2) = 20,14 x 10

= 201,4 Bài 6 Thanh sắt dài 0,7m cân nặng 9,1kg Hỏi thanh sắt cùng loại dài 0,27m thì cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Thanh sắt cùng loại dài 1m cân nặng là: 9,1 : 0,7 = 13 (kg) Thanh sắt cùng loại dài 0,18m cân nặng là: 0,27 x 13 = 3,51 (kg)

Đáp số: 3,51 kg

ĐỀ SỐ 5

A TRẮC NGHIỆM Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1 Số thập phân có ba nghìn, một đơn vị, bảy phần trăm được viết là:

Trang 12

A 3100,1 B 3001,70 C 3001,07 D 3010,07

Câu 2 Chữ số 8 trong số thập phân 95,284 có giá trị là:M1

A

8

8

8

D 8

4

Câu 5 Mua 4 m vải phải trả 320 000 đồng Hỏi mua 6,8 m vải cùng loại phải trả nhiều hơn bao nhiêu tiền?

Câu 6 Một đội bóng thi đấu 20 trận, thắng 19 trận Như thế tỉ số phần trăm các trận thắng của đội bóng là:

Câu 7 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

a) 5,1 x 10 = 5,1 x 100 b) 1,25 x 8 = 2,5 x 4

c) 4 x 0,25 > 0,09 x 10 d) 0,5 x 4 > 10 : 4

Câu 8 Nếu chỉ lấy đến hai chữ số ở phần thập phân thì thương và số dư của phép chia 6,25 :

7 là:

B TỰ LUẬN

Câu 9 Đặt tính và tính:

Trang 13

dụng 60% diện tích mảnh đất để trồng rau Tính diện tích đất trồng rau.

Câu 11 Tính bằng cách thuận tiện:

2,25 x 3,75 + 4,25 x 2,25 + 2,25 x 2

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

A Trắc nghiệm

B Tự luận

0,5 điểm

Trang 14

Diện tích mảnh đất là: 67 x 16,75 = 1122,25m2

0,75 điểm 0,75 điểm

= 2,25 x (3,75 + 4,25 + 2)

= 2,25 x 10

= 22,5

1 điểm

Ngày đăng: 19/12/2022, 20:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w