1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ lý 12 mđ 223

4 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề khảo sát chất lượng lần 2 năm học 2022-2023 môn Vật Lí lớp 12
Trường học Trường THPT Lương Tài, Bắc Ninh
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Bắc Ninh
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 351,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ.. Câu 9: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, biên độ A1 và A2 có biên độ A thỏa mãn điều kiện

Trang 1

SỞ GD&ĐT BẮC NINH

TRƯỜNG THPT LƯƠNG TÀI

( Đề thi có 40 câu hỏi , 04 trang )

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2

NĂM HỌC 2022- 2023

Môn thi: VẬT LÍ – LỚP 12

Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề)

Thi ngày:11 / 12 /2022

- -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Câu 1: Tại một điểm A nằm cách xa nguồn âm có mức cường độ âm là 90 dB Cho cường độ âm chuẩn

là I0 =10-12 W/m2 Cường độ âm của âm đó tại A là

A 10-5 W/m2 B 10-2 W/m2 C 10-3 W/m2 D 10-4 W/m2

Câu 2: Mạch điện xoay chièu không phân nhánh gồm RLC nối tiếp Biết điẹn áp hai đầu đoạn mạch

2 cos(100 t)(V)

uU  thì cường độ dòng điện qua mạch là i = I 2 cos(100 t +

6

 ) (A) Độ lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện là

A

3

B

3

6

D

6

Câu 3: Một đoạn dây dẫn thẳng có chiều dài ℓ được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B hợp với

đoạn dây một góc α Khi cho dòng điện có cường độ I chạy trong đoạn dây thì độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dây là

A F = I.ℓ.B.tanα B F = I.ℓ.B.cotα C F = I.ℓ.B.cosα D F = I.ℓ.B.sinα

Câu 4: Một hệ dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?

A Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ

B Dao động cưỡng bức có biên độ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

C Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

D Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi

Câu 5: Trong sự truyền sóng cơ, biên độ dao động của các phần tử môi trường có sóng truyền qua được

gọi là

A tốc độ truyền sóng B năng lượng sóng C chu kì của sóng D biên độ của sóng

Câu 6: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng

A một nửa bước sóng B một bước sóng C một phần tư bước sóng D hai lần bước sóng Câu 7: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài ℓ đang dao động điều hoà Tần

số góc dao động của con lắc là

A l

g

1 2

g l

1 2

l g

Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm thuần?

A Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc π/2 B Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc π/4

C Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc π/2 D Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc π/4

Câu 9: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, biên độ A1 và A2 có biên độ A thỏa mãn điều kiện nào ?

A A ≤ A1 + A2 B |A1 – A2| ≤ A ≤ A1 + A2 C A = |A1 – A2| D A ≥ |A1 – A2|

Câu 10: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k Con lắc dao động điều hòa

với chu kì là

A 1

2

m

k

m k

2

k m

k m

Câu 11: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Acosωt Nếu chọn gốc toạ độ

O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật

A ở vị trí biên âm

Mã đề thi:223

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

C qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox

D qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox

Câu 12: Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng?

A Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới

B Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ

C Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ

D Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới

Câu 13: Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi nào?

A Tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ

B Tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ

C Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của lực

D Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ

Câu 14: Hiện tượng lệch phương(gãy) của các tia sáng khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai

môi trường trong suốt khác nhau gọi là hiện tượng

A giao thoa ánh sáng B phản xạ toàn phần C nhiễu xạ ánh sáng D khúc xạ ánh sáng Câu 15: Một âm có tần số xác định truyền lần lượt trong nhôm, nước, không khí với tốc độ tương ứng là

v1, v2, v3 Nhận định nào sau đây đúng?

A v3 > v2 > v1 B v1 > v3 > v2 C v2 > v1 > v3 D v1 > v2 > v3

Câu 16: Âm có tần số nhỏ hơn 16 (Hz) được gọi là

A siêu âm và tai người không nghe được B siêu âm và tai người nghe được

C hạ âm và tai người không nghe được D âm nghe được (âm thanh)

Câu 17: Dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch có cường độ là i = Iocos(ωt + φ) (ω > 0) Đại lượng

ω được gọi là

A tần số góc của dòng điện B cường độ dòng điện cực đại

C chu kì của dòng điện D pha của dòng điện

4

F C

 một hiệu điện thế xoay chiều u = 141cos(100 t)V Dung kháng của tụ điện là

A ZC = 0,01 B ZC = 50 C ZC = 100 D ZC = 1

Câu 19: Đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL, tụ điện có dung kháng ZC mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều u = Uocost thì độ lệch pha của điện áp với cường độ dòng điện trong mạch được tính theo công thức

A tan Z C Z L

R

   B tan

L C

R



L C

R

  D tan Z L Z C

R

 

Câu 20: Khi ánh sáng đi từ nước (n4 / 3) sang không khí, góc giới hạn phản xạ toàn phần có giá trị gần bằng giá trị nào sau đây

A i gh  62 44 B i gh 38 26 C i gh 48 35 D i gh 41 48

Câu 21: Khi một chất điểm dao động điều hoà thì đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

Câu 22: Hai nguồn kết hợp là hai nguồn phát sóng có cùng phương

A cùng tần số, độ lệch pha thay đổi theo thời gian

B cùng tần số, độ lệch pha không đổi theo thời gian

C cùng biên độ và độ lệch pha không đổi theo thời gian

D cùng tần số và cùng biên độ

Câu 23: Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng sinh lý của âm?

A Độ to của âm B Mức cường độ âm C Đồ thị dao động âm D Tần số âm

Câu 24: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B dao động đều hòa cùng pha với

nhau và theo phương thẳng đứng Biết tốc độ truyền sóng không đổi trong quá trình lan truyền, bước sóng

do mỗi nguồn trên phát ra bằng 12 cm Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động với biên độ cực đại nằm trên đoạn thẳng AB là

Trang 3

A 9 cm B 12 cm C 6 cm D 3 cm

Câu 25: Cho hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình như sau:

1 1cos( 1)(cm)

xA  tx2 A2cos( t 2)(cm) Biên độ dao động tổng hợp có giá trị cực đại khi độ lệch pha của hai dđộng thành phần có giá trị nào sau đây?

A  2 1 2k(k = 0,±1,±2, ) B  2 1 (2k1) (k = 0,±1,±2, )

C 2 1

2

k

   (k = 0,±1,±2, ) D  2 1 k (k = 0,±1,±2, )

Câu 26: Một dòng điện chạy trong một khung dây tròn có 10 vòng, bán kính 20 cm với cường độ 10 A

thì cảm ứng từ tại tâm khung dây là

A 2π.10-4T B π.10-4T C 2π.10-6T D π.10-6T

Câu 27: Trên một sợi dây đàn hồi dài 2,0 m, hai đầu cố định có sóng dừng với 2 bụng sóng Bước sóng

trên dây là

Câu 28: Con lắc đơn dao động điều hoà, khi tăng khối lượng quả nặng lên 4 lần thì tần số dao động của

con lắc

A tăng lên 2 lần B giảm đi 2 lần C không thay đổi D giảm đi 4 lần

Câu 29: Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ khối lượng m = 1kg và lò xo khối lượng không đáng kể có độ

cứng 100 N/m Con lắc dao động cưỡng bức dưới lác dụng của ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian với phương trình F = F0cos10πt Sau một thời gian thấy vật dao động ổn định với biên độ A = 6 cm Tốc

độ cực đại của vật có giá trị bằng

Câu 30: Hai điểm M, N cùng nằm trên một phương truyền sóng cách nhau x = λ/3, sóng có biên độ A,

chu kì T Tại thời điểm t1 = 0, có uM = +3cm và uN = -3cm Ở thời điểm t2 liền sau đó có uM = +A, biết sóng truyền từ N đến M Biên độ sóng A và thời điểm t2 là

A 2 3 cm

12

11T

B 3 2 cm

12

11T

C 2 3 cm

12

22T

D 3 2 cm

12

22T

Câu 31: Cho đoạn mạch điện AB không phân nhánh gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, tụ điện có điện

dung C thay đổi được, một điện trở hoạt động 100Ω Giữa A, B có một điện áp xoay chiều ổn định

110cos(120 )

3

u t

(V) Khi

3

10 6

 thì cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị lớn nhất Biểu thức của điện áp giữa hai đầu tụ điện là

A 55cos(100 t 5 )

6

C

u     V

B 55 2 cos(120 t )

3

C

C 55cos(120 t 5 )

6

C

3

C

3

 ) (V) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L= 1

2 (H) Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là

A i = 2 3cos(100πt +

6

6

 ) A

C i = 2 2 cos(100πt +

6

6

 ) A

Câu 33: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm AB, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng Trên đoạn AB quan sát được 13 cực đại giao thoa Ở mặt nước, đường tròn ( )C có tâm O thuộc trung trực AB và bán kính a không đổi ( 2aAB) Khi di chuyển ( )C

trên mặt nước sao cho tâm O luôn nằm trên đường trung trực của AB thì thấy trên ( )C có tối đa 12 cực đại giao thoa Khi trên ( )C có 12 điểm cực đại giao thoa thì trong số đó có 4 điểm mà phần tử tại đó dao động cùng pha với nguồn Đoạn thẳng AB gần nhất giá trị nào sau đây?

Trang 4

A 4, 3a B 4,1a C 4, 5a D 4, 7a

Câu 34: Cho cơ hệ như hình vẽ: lò xo rất nhẹ có độ cứng 100 N/m nối với vật m có khối

lượng 1 kg , sợi dây rất nhẹ có chiều dài 15 cm và không giãn, một đầu sợi dây nối với lò

xo, đầu còn lại nối với giá treo cố định Vật m được đặt trên giá đỡ D và lò xo không biến

dạng, lò xo luôn có phương thẳng đứng, đầu trên của lò xo lúc đầu sát với giá treo Cho giá đỡ D

bắt đầu chuyển động thẳng đứng xuống dưới nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn là 5 m/s2 Bỏ

qua mọi lực cản, lấy g = 10 m/s2 Biên độ dao động của m sau khi giá đỡ D rời khỏi nó là

Câu 35: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng

pha với tần số 30 Hz Tại một điểm M cách các nguồn A, B lần lượt những khoảng d1 = 21 cm, d2 = 25

cm, sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực của AB có ba dãy không dao động Tốc độ

truyền sóng trên mặt nước là

Câu 36: Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa Trong khoảng thời gian Δt, con lắc

thực hiện 25 dao động toàn phần; giảm chiều dài của một con lắc đơn một đoạn 44 cm thì cũng trong

khoảng thời gian Δt nó thực hiện 30 dao động toàn phần Lấy g = π2

= 10 m/s2 Chu kì dao động của con lắc khi chưa giảm chiều dài là

Câu 37: Cho mạch điện như hình vẽ, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được Đồ thị hình bên biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp u AB giữa hai điểm AB theo thời gian t Biết rằng, khi CC1 thì điện áp giữa hai đầu cuộn dây là u AM 15cos 100  t V, khi CC2 thì điện áp giữa hai đầu tụ điện

là 10 3 cos 100

MB

u   t   

 V Giá trị của  là

Câu 38: Một sợi dây AB có chiều dài 22 cm treo lơ lửng, đầu A gắn vào một nhánh của âm thoa có tần số

f Đầu A coi như cố định Sóng dừng trên dây có bước sóng 8cm Khi đó số bụng sóng trên dây là

Câu 39: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm quả nặng có khối lượng m = 250g, lò xo có độ cứng k = 6,25

N/m Vật dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng với biên độ A = 5 cm Tại vị trí vật có tốc độ

0,15m/s thì lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn là

Câu 40: Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần

số 50 Hz Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm Tại hai điểm M, N cách nhau 9 cm trên đường đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau Biết rằng vận tốc truyền sóng nằm trong khoảng từ

70 cm/s đến 80 cm/s Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là

-

- HẾT -

( )

AB

u V

15

15

t O

C

,

L r

m

D

Ngày đăng: 19/12/2022, 18:07

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w