1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Câu hỏi bài tập vật lí 9

66 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu hỏi bài tập vật lí 9
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở, Link: https://www.truonghoc.edu.vn
Chuyên ngành Vật lí
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 663 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập vật lí 9 theo từng bài học SGK. Nhiều câu hỏi và bài tập hay, đa dạng. Đặt vào 2 đầu vật dẫn có điện trở 40Ω một hiệu điện thế U thì cường độ dòng điện qua vật dẫn là 2,5A.

Trang 1

Môn: Vật lí Lớp 9Bài số : 1 Tiết 1

Đề I (Thời gian: 7 phút)

Câu1:(5 đ)

Cờng độ dòng điện chạy qua một dây dẫn là 1,5A khi nó đợc mắc vào hiêu điện thế 12V Muốn dòng điện chạy qua dây dẫn đó tăng thêm 0.5A thì hiệu điện thế phảI là bao nhiêu?

Đề II (Thời gian: 7 phút)

Câu 1: (3 đ):Hãy chọn phơng án trả lời đúng trong các câu sau:

1 Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn là 9V thì cờng độdòng điện chạy qua nó là 0,6A Nếu hiệu điện thế tăng nên đến 18 Vthì cờng độ dòng điện chạy qua nó sẽ là:

A I = 0,6 A; B I = 1,2A; C I = 0,3 A; D Một kết quả khác;

Câu 2:(3đ) :Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau :

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cờng độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn

là………

………

Câu 3: (4đ) : Môt dây dẫn mắc vào hiệu điện thế 6V thì cờng độ

dòng điện chạy qua nó là 0,3 A Một bạn HS nói rằng : Nếu giảm hiệu

điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn đi 2V thì dòng điện chạy qua nó

có cờng độ là 0,15 A Theo em kết quả này đúng hay sai? Vì sao ?

Trang 2

2 1 2 2

1 2

1

I

I U U I

I U

Câu 2:(3đ) một đờng thẳng đi qua gốc toạ độ ( U = 0 ; I = 0 )

Câu 3: (4đ) Nếu I = 0,15 A là sai ( 2 đ )

Vì hiệu điện thế giảm đi 2 V Tức là còn 4 V Khi đó cờng độ dòng

điện là 0,2 A (2đ)

Trang 3

Môn: Vật líLớp 9Bài số : 2 Tiết 2

a) Tính số chỉ của ampekê khi K đóng?

b) Giữ nguyên UMN=12V, thay điện trở

R1 bằng điện trở R2, đóng khoá K thấy ampekê chỉ I2=I1/2 Tính R2?

Đề II: thời gian 5 phút

- Biểu thức:

R

U

I = (2đ)

Trang 4

* Khi K đóng, theo định luật Ôm:

(1đ) I =

R

U

Thay số: I1=12/10=1,2(A)(3đ)Tính: a) I khi K đóng? *Theo bài ra ta có:

I

U R I

B A

R 2

Trang 5

Hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp nhau Hiệu điện thế ở hai

đầu các đện trở lần lợt là U1và U2 Hệ thức nào sau đây là đúng?

A

2

1 1

2

R

U R

1

U

R U

1

R

U R

Trang 6

M«n: VËt lÝ

Líp 9Bµi sè : 5 TiÕt 5

1 1 1

R R

A

R1111

R2

Trang 7

2 1

R R

R R

+ Thay số c) IAB? RAB=5 (Ω) (2đ)

b) Theo định luật Ôm:

R

U

I = ⇒U1=I1.R1 Thay số : U1=6(V) (2đ) c) Vì R1//R2 nên: U1=U2=UAB=6V

+ Hai điện trở mắc nối tiếp ,tất cả song song với điện trở còn lại

b) Nếu vẽ đúng, đẹp mỗi cách cho 1đ

===========================================

=====================

Môn: Vật líLớp 9Bài số : 6 Tiết 6

Đề I :Thời gian 7 phút

Trang 8

Cho 3 điện trở R1=R2= 6Ω, R3=12Ω Mắc 3 điện trở này song song với nhau vào nguồn điện có hiệu điện thế 12V.

a) Hãy vẽ sơ đồ mạch điện đó?

b) Tính điện trở toàn mạch điện?

c) Tính cờng độ dòng điện qua mạch chính?

(3đ)

R3

Trang 9

R3=2Ω

(1,5đ)Tính: a) Vẽ sơ đồ ? a)

(2,5đ) b) R?

R = R1 + R2 + R3 Thay số:

R = 12(Ω) (3đ)

c) Theo định luật Ôm: I =U/R

⇒U = I.R

Thay số: U = 2.12 = 24(V) ( vì I = I 2)

(3đ)

Môn: Vật líLớp 9Bài số : 7 Tiết 7

a) Tính điện trở của cuộn dây?

b) Hỏi 1m của cuộn dây này có điện trở là bao nhiêu?

R2

Trang 10

Đề II:Thời gian 7 phút

Câu 1.(4đ):

Hãy chọn câu trả lời đúng:

Một dây dẫn bằng đồng dài l1=10m, có điện trở R1 và một dây dẫn bằng nhôm dài l2=5m có điện trở R2 So sánh R1 với R2 kết luận nào sau đúng:

Một dây dẫn bằng đồng có điện trở 6,8Ωvới lõi gồm 20 sợi dây

đồng mảnh Tính điện trở của sợi dây đồng này, cho rằng chúng có tiết diện nh nhau?

Đề I :Thời gian 10 phút

Câu1.(3đ):

Trang 11

Ba dây dẫn có chiều dài và tiết diện nh nhau Dây thứ nhất

bằng bạc có điện trở R1, dây thứ hai bằng đồng có điện trở R2, dây thứ ba bằng nhôm có điện trở R3 Cách so sánh điện trở nào sau đây

Tính điện trở của đoạn dây đồng dài 100m, có tiết diện tròn,

đờng kính d =2mm biết điện trở suất của đồng là 1,7.10-8 Ωm Lấy

Từ công thức: R = ρ

S

l

Thay số: (2đ)

R = 0,85(Ω) (2đ)

Trang 12

Ban đầu con chạy C ở A, chính giữa MN

Cách phát biểu nào sau đây là đúng:

A Đèn sáng mạnh lên khi di chuyển con chạy của biến trở về đầu M

B Đèn sáng yếu đi khi di chuyển con chạy của biến trở về đầu M

C Đèn sáng mạnh lên khi di chuyển con chạy của biến trở về đầu N

D Cả ba câu trên đều không đúng

Câu 2.(7đ):

Một biến trở có điện trở lớn nhất là 30Ω bằng dây dẫn nikêlin có

điện trở suất 0,40.10-6 Ωm và tiết diện 0,5mm2 Tính chiều dài dây dẫn?

Trang 13

* Từ công thức: R =

S

l

ρ (2đ)

Thay số: l = 37,5 (m) (2đ)

Các con số đó có ý nghĩa sau:

+ 100Ω là điện trở lớn nhất của biến trở (3đ)

+ 2A là cờng độ dòng điện lớn nhất mà biến trở chịu đợc (3đ)

Trang 14

=====================

Môn: Vật lí

Lớp 9Bài số : 11 Tiết 11

Đề I :Thời gian 7 phút

Hai bóng đèn khi sáng bình thờng có điện trở là R1= 7,5 Ω và R2=4,5Ω Dòng điện chạy qua hai đèn đều có cờng độ định mức là I = 0,8A Hai đèn này đợc mắc nối tiếp nhau và nối tiếp với một điện trở R3 để mắc vào hiệu điện thế U = 12V Tính R3 để hai đèn sáng

R = R1 + R2 + R3 Thay số:

R= 12 + R3 (1) (3,5đ)

* Để hai đèn sáng bình ờng thì I = 0,8A(2đ)

* Theo định luật Ôm: I = U/R⇒R=U/I

Thay số: R = 15(Ω ) (2)

* Từ (1) và (2) ta có: R3=3(Ω) (3đ)

===========================================

=====================

Môn: Vật lí

Lớp 9

Trang 15

Bài số : 12 Tiết 12

Đề I :Thời gian 7 phút

Trên một bóng đèn ghi 220V – 75W

a) Cho biết ý nghĩa cá số ghi này?

b) Tính cờng đọ dòng điện định mức quađèn?

c) Tính điện trở của đèn khi đó?

Thay số: I = 0,35(A) (2đ)

c) Theo định luật Ôm: I = U / R⇒R = U / I (2đ)

Đề I :Thời gian 10 phút

Câu 1.(3đ):

Đơn vị nào dới đây không phải là đơn vị của điện năng?

Trang 16

a) Công suất điện của bàn là?

b) Cờng độ dòng điện chạy qua bàn là và điện trở của nó khi

a) Từ công thức: A = Pt ⇒ P =

t

A

thay số: (2đ)

P = 800 (W)b) Từ công thức: P = UI ⇒I= P/U thay số:

I = 3,636 (A) (2đ)

Từ công thức: I = U/R ⇒ R = U/I thay số:

R = 60,5 (Ω) (1đ)

Môn: Vật lí

Lớp 9Bài số : 14 Tiết 14

Đề I :Thời gian 7 phút

Câu1.(4đ):

Trang 17

Điện năng không thể biến đổi thành:

Đề II :Thời gian 7 phút

Câu 1.(4đ):

Công suất điện cho biết gì?

A Khả năng thực hiện công của dòng điện

B Năng lợng của dòng điện

C Lợng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian

D Mức độ mạnh, yếu của dòng điện

mắc quạt vào Tính: I? hiệu điện thế12V (1,5đ)

* Từ công thc : P = UI⇒I =

U

P

(1,5đ)

Thay số: I = 1,25(A) (2đ)

Đề II

Câu 1.(4đ):

Trang 18

Chọn C: Công suất điện cho biết lợng điện năng sử dụng trong một

1

R

R Q

* Viết đúng biểu thức: Q = I2Rt (2đ)

Câu 2.(6đ):

Trang 19

Theo định luật Jun - lenxow:

Q1 = I12R1t1

2 2

2 2

1 1

2 1 2

1

t R I

t R I Q

1

R

R Q

1

2 2

1

R

R Q

1

Trang 20

* V× R1//R2 nªn ta cã: U1 = U2 (1®)

* VËy ta cã:

1

2 2

1

R

R Q

Trang 21

* Đổi : t = 30phút = 1800s

(1,5đ)

* Từ công thức: Q = I2Rt (2đ)

Việc làm nào dới đây là an toàn khi sử dụng điện:

A Mắc nối tiếp cầu chì loại bất kì cho mỗi loại dụng cụ điện

B Sử dụng dây dẫn không có vỏ bọc cách điện

C Làm thí nghiệm với nguồn điện có hiệu điện thế 45V

D Rút phích cắm đèn bàn ra khỏi ổ lấy điện khi thay bóng đèn

Trang 22

C Cho quạt chạy khi mọi ngời đi khỏi nhà.

D Bật sáng tất cả các đèn trong nhà suốt đêm

Một bóng đèn dây tóc có công suất 100W và một bóng đèn Com pắc

có công suất 15 W,cùng thắp sáng bình thờng với thời gian 120 h Tính

điện năng sử dụng của mỗi loại bóng đèn trên ra kW

Trang 23

A2= P2t = 0,015 120 = 0,18 ( kWh) (2đ)

===========================================

=====================

Môn: Vật lí

Lớp 9Bài số : 21 Tiết 23

Đề I :Thời gian 7 phút

Câu 1: ( 2 điểm)

Chọn câu đúng trong các câu sau:

A Một thanh nam châm luôn luôn có hai cực

B Một thanh nam châm có thể chỉ có cực Bắc

C Một thanh nam châm có thể chỉ có cực Nam

D Một thanh nam châm có thể chỉ có cực Nam ,đầu kia không

có cực

Câu 2 : (3 điểm)

Có một chiếc kim bị rơi vào trong đống vải.Em hãy giúp bạn

nhanh chóng tìm ra chiếc kim

Câu 3 : (5 điểm)

Có hai thanh thép luôn hút nhau bất kể đa các đầu nào của

chúng lại gần nhau Có thể kết luận rằng một trong hai thanh này

không phải là nam châm đợc không?Tại sao?

Đề II :Thời gian 8 phút

Câu 1: ( 2 điểm)

Trang 24

Trên thanh nam châm ,chỗ nào hút sắt mạnh nhất?

A Phần giữa thanh nam châm

- Vì nếu cả hai thanh này đều là nam châm thì khi đổi đầu ,chúngphải đẩy nhau (3 đ)

Trang 25

Chọn B

Câu4 : ( 4 điểm)

Khi đặt hai nam châm gần nhau:

- Các cực từ cùng tên đẩy nhau (2đ)

- Các cực từ khác tên hút nhau (2đ)

===========================================

=====================

Môn: Vật líLớp 9Bài số : 22 Tiết 24

Đề I :Thời gian 7 phút

Câu 1: ( 3 điểm)

Trong thí nghiệm phát hiện tác dụng từ của dòng điện , dây dẫn

AB đợc bố trí nh thế nào?

A Tạo với kim nam châm một góc bất kì

B.Song song với kim nam châm

C Vuông góc với kim nam châm

D Tạo với kim nam châm một góc nhọn

Câu 2: ( 3 điểm)

Vật dụng nào sau đây có ứng dụng tác dụng từ của dòng điện?

A Bóng đèn dây tóc B Bóng đèn huỳnh quang

C Động cơ điện D ấm đun nớc

Trang 26

Từ trờng không tồn tại ở đâu?

A Xung quanh nam châm B Xung quanh dòng điện

C.Xung quanh điện tích đứng yên D Xung quanh Trái đất

h-===========================================

=====================

Môn: Vật líLớp 9Bài số : 23 Tiết 25

Trang 27

B Có chiều đi từ cực Bắc tới cực Nam bên ngoài thanh nam châm

C Có độ mau tha tuỳ ý

D Bắt đầu ở cực này và kết thúc ở cực kia của nam châm

Câu 2 : (4 diểm)

Câu phát biểu nào sau đây là sai?

A Hình ảnh cụ thể về đờng sức từ đơc gọi là từ phổ

B Nhờ từ phổ ta biết đợc sự tồn tại của từ trờng

C Để có từ phổ nam châm ,đặt một tờ giấy cứng lên nam châm,rắc mạt sắt hoặc kim loại bất kì lên tờ giấy cứng rồi vỗ nhẹ

Đề II :Thời gian 5 phút

Câu 1: ( 3 điểm)

Chọn phơng án trả lời đúng.

Các đặc điểm của từ phổ của nam châm là:

A Càng gần nam châm đờng sức càng gần nhau hơn

B Mỗi một điểm có nhiều đờng sức từ đi qua

C Các đờng sức từ là đờng cong khép kín

D A và C đều đúng

Câu 2: ( 3 điểm)

Nêu quy ớc chiều đờng sức từ

Câu 3: ( 4 điểm)

Sửa chữa câu phát biểu sai :

B Nhờ từ phổ ta biết đợc sự tồn tại của từ trờng

C Để có từ phổ nam châm ,đặt một tờ giấy cứng lên nam

châm ,rắc mạt sắt hoặc kim loại bất kì lên tờ giấy cứng rồi vỗ nhẹ Hớng dẫn chấm tiết 25

Trang 28

C Để có từ phổ nam châm ,đặt một tờ giấy cứng lên nam

châm ,rắc mạt sắt lên tờ giấy cứng rồi vỗ nhẹ

===========================================

=====================

Môn: Vật líLớp 9Bài số : 24 Tiết 26

Trang 29

Cho dòng điện chạy qua ống dây.Phát biểu nào sau đây là sai?

A Bên trong ống dây có điện trờng đều

B Bên trong ống dây có từ trờng đều

C Từ trờng bên trong ống dây mạnh hơn bên ngoài ống dây

D ống dây tơng đơng với một nam châm thẳng có hai cực

B Nắm ống dây bằng tay phải , sao cho bốn ngón tay nắm lại chỉ chiều dòng điện qua các vòng dây thì ngón tay út choãi ra chỉ chiều của đờng sức từ trong ống dây

C Nắm ống dây bằng tay trái , sao cho bốn ngón tay nắm lại chỉ chiều dòng điện qua các vòng dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiềucủa đờng sức từ trong ống dây

D Nắm ống dây bằng tay trái , sao cho bốn ngón tay nắm lại chỉ chiều dòng điện qua các vòng dây thì ngón tay út choãi ra chỉ chiều của đờng sức từ trong ống dây

- Phát biểu : ( SGK) (3đ)

Trang 30

=====================

Môn: Vật líLớp 9Bài số : 25 Tiết 27

b) Vì khi ngắt điện ,thép còn giữ đợc từ tính, nam châm điện mất

ý nghĩa sử dụng (4đ)

Trang 31

=====================

Môn: Vật líLớp 9Bài số : 26 Tiết 28

Đề I :Thời gian 6 phút

Câu 1.(3đ):

Nam châm vĩnh cửu đợc sử dụng trong thiết bị nào sau đây:

A Rơ le điên từ B Chuông điện

Trang 32

A Thờng xuyên chùi rửa thiết bị

C Lực điện từ phụ thuộc vào chiều dòng điện trong dây dẫn

D Lực điện từ phụ thuộc vào độ lớn của dòng điện đi qua dây dẫn

Câu 2.(5đ):

Chiều củalực điện từ tác dụng lên dây dẫn phụ thuộc vào những yếu tố nào?

Trang 33

Đề I :Thời gian 8 phút

Câu 1: (4 điểm)

Động cơ điện có nhiệm vụ nào sau đây?

A Biến đổi cơ năng thành điện năng

B Biến đổi động năng thành nhiệt năng

C Biến đổi điện năng thành cơ năng

D Biến đổi điện năng thành quang năng

C.Hiệu suất rất cao,có thể đạt tới 98%

D Có thể biến đổi trực tiếp năng lợng của thiên nhiên thành cơ năng

Câu 2 : (5 điểm)

Trang 34

Làm thế nào đê phân biệt đợc S tato và Rôto?

A S tato là cuộn dây, Rôto là nam châm

B S tato là nam châm, Rôto là cuộn dây

C S tato là bộ phận đứng yên, Rôto là bộ phận chuyển

+) Nam châm tạo ra từ trờng

+) Khung dây dẫn có dòng điện chạy qua

Trang 35

C Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây nếu bên cạnh có một

dòng điện khác đang thay đổi

D Dòng điện xuất hiện sau khi nối hai đầu bóng đèn vào hai cực của bình ác quy

Hớng dẫn chấm tiết 33

Câu1.(5đ):

Chọn B

Câu2.(5đ):

Trang 36

Điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín

là số đờng sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây đó biến thiên

Câu 2.(5đ):

Khi nam châm quay trớc cuộn dây dẫn kín thì trong cuộn dây xuất hiện dòng điện cảm ứng Vì khi nam châm quay thì số đờng sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây thay đổi

===========================================

=====================

Môn Vật lí - Lớp 9 Bài 33 – Tiết 37 Dòng điện xoay chiều

Thời gian : 10 phút

Đề bài : Câu 1: 3 đ

Trong các trờng hợp sau đây, trờng hợp nào sử dụng dòng điện xoay chiều?

A Dòng điện chạy trong mạng điện gia đình

B Dòng điện chạy trong động cơ gắn trên xe ô tô đồ chơi

C Dòng điện chạy qua bóng đèn pin

D Dòng điện chạy qua bóng đèn khi nối hai đầu bóng đèn với hai cựccủa một ắc quy

Trang 37

Câu 3: 4 đ

Treo một thanh nam châm bằng một sợi

dây mảnh rồi thả cho nam châm dao động quanh

vị trí cân bằng OA ( nh hình vẽ ) Dòng điện

cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín B là

dòng điện xoay chiều hay có chiều không đổi

(một chiều)? Tại sao ?

Đáp án – Biểu điểm

Câu 2 : Điền đúng từ (1) quay 1,5 đ

(2) dòng điện cảm ứng xoay chiều 1,5 đ

Câu 3 : - Là dòng điện xoay chiều 2 đ

- Vì số đờng sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây

đ

A O

B

S N

Trang 38

Môn Vật lí - Lớp 9 Bài 34 – Tiết 38 máy phát điện xoay chiều

Thời gian : 10 phút

Đề bài Câu 1: 2 đ

Máy phát điện xoay chiều gồm các bộ phận chính nào để có thể tạo

ra dòng điện ?

A Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn nối hai cực nam châm

B Nam châm điện và sợi dây dẫn nối nam châm với đèn

C Cuộn dây dẫn và nam châm

D Cuộn dây dẫn và lõi sắt

Câu 2 : 2 đ

Nối giữa 2 cực của máy phát điện xoay chiều với một bóng đèn , khi quay nam châm của máy phát thì trong cuộn dây của nó xuất hiện dòng điện xoay chiều vì :

A Từ trờng trong lòng cuộn dây luôn tăng

B Số đờng sức từ qua tiết diện S của cuộn dây luôn tăng

C Từ trờng trong lòng cuộn dây không biến đổi

D Số đờng sức từ qua tiết diện S của cuộn dây luân phiên tăng,giảm

Câu 3 : 2 đ

Điền từ thích hợp vào chỗ trống cho đúng ý nghĩa vật lí :

Trong máy phát điện xoay chiều, bộ phận quay gọi là …… (1)

Câu 4 : - Khi cuộn dây đứng yên so với nam châm thì số

đ-ờng sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây không đổi 2

đ

- Chỉ khi cuộn dây quay thì số đờng sức từ đó mới

luân phiên tăng giảm Khi đó trong cuộn dây mới có dòng điện xoay chiều 2 đ

Trang 40

Môn Vật lí - Lớp 9 Bài 35 – Tiết 39 Các tác dụng của dòng điện xoay chiều

đo cờng độ dòng điện và hiệu điện thế xoay chiều

A Giá trị hiệu dụng của cờng độ dòng điện xoay chiều

B Giá trị cực đại của cờng độ dòng điện xoay chiều

C Giá trị không đổi của cờng độ dòng điện một chiều

D Giá trị nhỏ nhất của cờng độ dòng điện một chiều

Câu 3 : 2 đ

Mắc một bóng đèn ghi 12V – 6W lần lợt vào mạch điện một chiều rồi vào mạch điện xoay chiều cùng hiệu điện thế 12V Thông tin nào sau đây là đúng khi nói về độ sáng của bóng đèn?

A Khi mắc vào mạch điện một chiều bóng đèn sáng hơn

B Khi mắc vào mạch điện xoay chiều bóng đèn sáng hơn

C Độ sáng của đèn trong hai trờng hợp nh nhau

D Khi mắc vào mạch điện xoay chiều độ sáng của bóng đèn chỉ bằng một nửa khi mắc vào mạch điện một chiều

Câu 4 : - Để đo hiêu điện thế xoay chiều 2 đ

- Nếu đổi chỗ hai đầu phích cắm vào ổ lấy điện thì

đ

- Vì khi sử dụng vôn kế xoay chiều không cần phân biệt

Ngày đăng: 19/12/2022, 18:06

w