1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề kiểm tra tin học 3 cánh diều có ma trận, đáp án, đề cương hk1

17 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra Tin học lớp 3 cánh diều có ma trận, đáp án, đề cương HK1
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở (THCS) XYZ
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Đề kiểm tra cuối học kỳ
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 457,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề kiểm tra tin học 3 cánh diều có ma trận, đáp án, đề cương hk1đề kiểm tra tin học 3 cánh diều có ma trận, đáp án, đề cương hk1đề kiểm tra tin học 3 cánh diều có ma trận, đáp án, đề cương hk1 Đề thi cuối học kì 1 môn Tin học VnDoc com Ma trận đề thi cuối học kì 1 môn Tin học Chủ đề Nội dungđơn vị kiến thức Mức độ nhận thức Tổng số câu Tổng % điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Số câu TN Số.

Trang 1

Ma trận đề thi cuối học kì 1 môn Tin học

Chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức

Tổng số câu

Tổng % điểm

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Số câu TN

Số câu TL

Số câu TN

Số câu TL

Số câu TN

Số câu

TL TN TL

1

CĐ A1: Khám

phá máy tính

Bài 1 Các thành phần của máy tính

1

1

5% Bài 2 Những máy tính

thông dụng

Bài 3 Em tập sử dụng chuột

Bài 4 Em bắt đầu sử dụng máy tính

Bài 5 Bảo vệ sức khoẻ

2

CĐ A2: Thông

tin và xử lí

thông tin

Bài 1 Thông tin và

Bài 2 Các dạng thông

Bài 3 Xử lí thông tin

1

3

CĐ 3: Làm

quen với cách

gõ bàn phím

Bài 1 Em làm quen với

Bài 2 Em tập gõ hàng phím cơ sở

Bài 3 Em tập gõ hàng

Trang 2

CĐ B: Mạng

máy tính và

Internet

Bài 1 Thông tin trên

Bài 2 Nhận biết những thông tin trên Internet không phù hợp với em

1

(1,5

5

CĐ C1: Sắp

xếp để dễ tìm

Bài 1 Sự cần thiết của

Bài 2 Sơ đồ hình cây

1 (1,5 đ)

100%

Đề thi học kì 1 Tin học lớp 3 Phần I Trắc nghiệm (4 điểm)

Câu 1: Hàm phím dưới chứa những phím nào sau đây?

A F G H Y

B K L D F

C Z V M B

D W R Y U

Câu 2 Máy tính loại nào to như chiếc cặp, có thể gấp gọn, bàn phím gắn liền với thân máy,

dễ dàng mang theo người?

A Máy tính để bàn

B Máy tính xách tay

C Máy tính bảng

D Điện thoại thông minh

Câu 3 Có mấy cách sắp xếp đồ vật?

A 2

Trang 3

B 3

C 4

D 5

Câu 4 Sau khi khởi động máy tính, xuất hiện màn hình làm việc đầu tiên, gọi tên là gì?

A Biểu tượng

B Màn hình nền

C Con trỏ chuột

D Cửa sổ phần mềm

Câu 5 Câu nào sau đây không đúng về nguồn sáng khi ngồi làm việc với máy tính?

A Nguồn sáng không chiếu thẳng vào màn hình

B Nguồn sáng không chiếu thẳng vào mắt

C Không nên tận dụng nguồn sáng tự nhiên

D Chỗ ngồi đủ sáng

Câu 6 Nghe bản tin dự báo thời tiết “Ngày mai trời có thể mưa”, em sẽ xử lý thông tin và

quyết định như thế nào?

A Mặc đồng phục

B Đi học mang theo áo mưa

C Ăn sáng trước khi đến trường

D Hẹn bạn cạnh nhà cùng đi học

Câu 7 Dạng thông tin em thường gặp trong cuộc sống là:

A dạng chữ

B dạng hình ảnh

C dạng âm thanh

D Cả A, B và C

Câu 8 Những câu sau đây nói về thông tin trong máy tính và trên internet, câu nào SAI?

A Trên internet có những thông tin giúp học tập và giải trí lành mạnh

Trang 4

B Internet giúp em mở rộng hiểu biết, khám phá thế giới.

C Máy tính có tất cả những thông tin bổ ích, thú vị và mới mẻ

D Em có thể tìm trên internet những thông tin không có sẵn trong máy tính

Phần II Tự luận (6 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm) Nếu em muốn gõ từ “TIN HOC”, em cần sử dụng các phím ở hàng phím

nào?

Câu 2 (1,5 điểm) Em sẽ làm gì khi biết bạn mình rất thích xem hoặc chơi trò chơi bắn nhau

trên Internet?

Câu 3 (2 điểm) Trong tình huống sau đây: Chị Lan sử dụng máy tính để phát âm từ tiếng

anh, chị gõ trên bàn phím từ tiếng anh xuất hiện trên màn hình Khi chị nháy chuột vào hình chiếc loa thì loa máy tính phát âm từ tiếng Anh đó, em hãy cho biết?

a) Giác quan nào tiếp nhận thông tin?

b) Thông tin được xử lí ở đâu?

c) Kết quả của việc xử lí thông tin là gì?

Câu 4 (1,5 điểm) Em đã sắp xếp những đồ vật trong cặp sách của em ra sao? Em hãy vẽ sơ

đồ hình cây mô tả sự sắp xếp đó?

Đáp án Đề thi học kì 1 Tin học lớp 3

I Câu hỏi trắc nghiệm (4 điểm)

Mỗi đáp án đúng 0,5 điểm

II Tự luận (6 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm)

Nếu em muốn gõ từ “TIN HOC”, em cần sử dụng:

- Các phím T, I, O ở hàng phím trên

- Phím H ở hàng phím cơ sở

Trang 5

- Các phím N, C ở hàng phím dưới.

- Phím cách ở hàng phím chứa dấu cách

Câu 2 (1,5 điểm)

Khi biết bạn mình rất thích xem hoặc chơi trò chơi bắn nhau trên Internet, em sẽ khuyên bạn không xem và chơi trò chơi bắn nhau thì những trò chơi này có tính bạo lực không hợp với lứa tuổi bọn em, không những thế chơi nhiều có thể dẫn đến nghiện Internet Nếu em khuyên bạn mình không được thì em có thể nói với thầy, cô hoặc bố mẹ của bạn để giúp bạn

từ bỏ trò chơi bắn nhau trên Internet

Câu 3 (2 điểm)

a) Giác quan tiếp nhận thông tin là: Thính giác (0,5 điểm)

b) Từ thông tin đã thu nhận được, bộ não của con người phải xử lí thông tin để có những suy nghĩ hay những quyết định phù hợp (0,5 điểm)

c) Kết quả xử lí thông tin của máy tính là loa máy tính phát âm từ tiếng Anh đó (1 điểm)

Câu 4 (1,5 điểm)

Học sinh tự làm

Ma trận đề thi cuối học kì 1 môn Tin học lớp 3

dung/đơn

vị kiến thức

Mức độ nhận thức Tổng số câu Tổng %

điểm Nhận biết Thông

hiểu

Vận dụng

Trang 6

Số câu TN

Số câu TL

Số câu TN

Số câu TL

Số câu TN

Số câu TL

1

CĐ A1:

Khám

phá máy

tính

Bài 1 Các

thành phần

của máy

tính

Bài 2

Những máy

tính thông

dụng

Bài 3 Em

tập sử dụng

chuột

Bài 4 Em

bắt đầu sử

dụng máy

tính

Bài 5 Bảo

vệ sức khoẻ

khi dùng

máy tính

2

CĐ A2:

Thông

tin và

Bài 1

Thông tin

và quyết

định

Trang 7

xử lí

thông

tin

Bài 2 Các

dạng thông

tin thường

gặp

Bài 3 Xử lí

thông tin

1

3

CĐ 3:

Làm

quen với

cách gõ

bàn

phím

Bài 1 Em

làm quen

với bàn

Bài 2 Em

tập gõ hàng

phím cơ sở

Bài 3 Em

tập gõ hàng

phím trên và

dưới

1

4

CĐ B:

Mạng

máy tính

Internet

Bài 1

Thông tin

trên Internet

1 (1,5 đ)

Bài 2 Nhận

biết những

thông tin

trên Internet

không phù

hợp với em

Trang 8

CĐ C1:

Sắp xếp

để dễ

tìm

Bài 1 Sự

cần thiết của

sắp xếp

Bài 2 Sơ đồ

hình cây

1 (1,5 đ)

100%

Đề thi cuối học kì 1 môn Tin học lớp 3

Phần I Trắc nghiệm (4 điểm)

Câu 1: Em hãy chọn một số đồ vật dưới đây để ghép thành một chiếc máy tính để bàn?

A 2, 3, 5, 7

B 2, 4, 6, 7

C 2, 4, 5, 7

D 4, 5, 6, 7

Câu 2 Nếu tủ sách của bạn Khuê có 20 cuốn truyện Đô-ra-e-mon được xếp theo thứ tự tập

1 đến tập 20 trong 1 ngăn tủ Để tìm quyển tập 14 em làm thế nào để tìm được nhanh nhất?

A Tìm lần lượt từ quyển tập 1 đến tập 14 theo thứ tự tăng dần

B Tìm lần lượt từ quyển tập 20 xuống tập 14 theo thứ tự giảm dần

C Tìm ngẫu nhiên đến khi được quyển tập 14

D A hoặc B đều đúng

Trang 9

Câu 3 Để khởi động một chương trình từ màn hình nền em sẽ thao tác như thế nào?

A Nháy chuột phải vào biểu tượng của chương trình đó trên màn hình nền

B Nháy chuột trái vào biểu tượng của chương trình đó trên màn hình nền

C Nháy đúp chuột vào biểu tượng của chương trình đó trên màn hình nền

D Nháy chuột vào biểu tượng của chương trình đó trên màn hình nền

Câu 4 Trên Internet, thông nào sau đây phù hợp với lứa tuổi học sinh?

A Thông tin mua, bán trực tuyến

B Phim hoạt hình thiếu nhi

C Phim, ảnh 18+

D Cảnh bạo lực của một số trò chơi trực tuyến

Câu 5 Khi làm việc với máy tính, chỗ ngồi như thế nào là hợp lí?

A Chỗ ngồi đủ ánh sáng, nguồn sáng chiếu thẳng vào màn hình hoặc vào mắt

B Chỗ ngồi đủ ánh sáng, nguồn sáng không chiếu thẳng vào màn hình hoặc vào mắt

C Chỗ ngồi không đủ ánh sáng, nguồn sáng không chiếu thẳng vào màn hình hoặc vào mắt

D Chỗ ngồi không đủ ánh sáng, nguồn sáng chiếu thẳng vào màn hình hoặc vào mắt

Câu 6 Nghe tiếng còi xe cứu thương, cứu hỏa, người tham gia giao thông quyết định như

thế nào?

A Tăng tốc độ tối đa

B Quan sát xem có phương tiện giao thông đang đến gần không

C Không nhường đường

D Nhường đường cho xe cứu thương, cứu hỏa

Câu 7 Hai phím nào trên bàn phím máy tính là hai phím có gờ?

A A và F

B J và Z

C A và J

D F và J

Trang 10

Câu 8 Trong trang truyện tranh sau, có những dạng thông tin nào?

A Chỉ có dạng chữ

B Dạng chữ và dạng hình ảnh

C Dạng chữ và dạng âm thanh

D Dạng chữ, dạng hình ảnh và dạng âm thanh

Phần II Tự luận (6 điểm)

Câu 1 (2 điểm) Em hãy ghép vị trí các ngón tay với phím cần đặt tương ứng:

Câu 2 (1,5 điểm) Em hãy kể 3 thông tin bổ ích trên Internet có thể giúp em mở rộng hiểu

biết của mình?

Câu 3 (1 điểm) Đèn tín hiệu giao thông cho người đi bộ đang bật màu đỏ, em làm gì khi

nhận được thông tin đó?

Câu 4 (1,5 điểm) Em hãy mô tả cách sắp xếp quần áo của mình Em hãy vẽ một sơ đồ thể

hiện cách sắp xếp đó?

Đáp án Đề thi cuối học kì 1 môn Tin học lớp 3

I Câu hỏi trắc nghiệm (4 điểm)

Mỗi đáp án đúng 0,5 điểm

Trang 11

II Tự luận (6 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm)

1) - b, 2) - i, 3) - h), 4) - a),

5) - c, 6) - d), 7) - e), 8) - g)

Câu 2 (1,5 điểm)

- Trò chơi khám phá hệ Mặt Trời

- Trò chơi khám phá khoa học

- Trò chơi tìm hiểu thế giới động vật và hệ sinh thái

- Trò chơi giải đố vật lí

- …

Câu 3 (1,0 điểm)

Đèn tín hiệu giao thông cho người đi bộ đang bật màu đỏ, em quyết định dừng lại và chờ đến khi đèn chuyển sang màu xanh mới đi sang đường

Câu 4 (1,5 điểm) Đèn tín hiệu giao thông cho người đi bộ đang bật màu đỏ, em quyết định

dừng lại và chờ đến khi đèn chuyển sang màu xanh mới đi sang đường

Câu 1: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm (…) trong phát biểu sau:

“Thông tin có vai trò quan trọng đối với việc đưa ra ……… của con người.”

A/ Việc làm B/ Hướng dẫn C/ Quyết định D/ Hoạt động.

Câu 2: Cô giáo em giảng bài trên lớp bằng những dạng thông tin nào?

A/ Dạng hình ảnh, dạng âm thanh, dạng video.

B/ Dạng video, dạng âm thanh, dạng số.

C/ Dạng âm thanh, dạng hình ảnh, dạng chữ.

D/ Dạng số, dạng âm thanh, dạng video.

Câu 3: Khoanh vào chữ cái trước dạng thông tin của “tiếng trống trường”.

Trang 12

Câu 4: Bộ phận nào sau đây đóng vai trò xử lí thông tin của con người?

Câu 5: Máy tính có bao nhiêu thành phần cơ bản?

Câu 6: Đâu không phải là các dạng máy tính thông dụng:

A/ Máy tính bảng B/ Điện thoại thông minh.

C/ Máy tính để bàn D/ Máy tính bỏ túi.

Câu 7: Các thành phần cơ bản của máy tính gồm:

A/ Thân máy, màn hình, chuột, loa B/ Màn hình, bàn phím, chuột, máy in C/ Bàn phím, màn hình, chuột, thân máy D/ Chuột, bàn phím, thân máy, loa.

Câu 8: Các bộ phận nào sau đây không là bộ phận chính của máy tính?

A/ Màn hình, thân máy, bàn phím B/ Máy in, loa, máy quét.

C/ Thân máy, máy in, loa D/ Màn hình, bàn phím, chuột.

Câu 9: Bộ phận nào sau đây là thiết bị ra của máy tính?

A/ Màn hình và chuột B/ Bàn phím và chuột.

C/ Bàn phím và loa D/ Màn hình và loa.

Câu 10: Bộ phận nào sau đây là vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra của máy tính?

Câu 11: Bộ phận nào sau đây được coi là “bộ não của máy tính” của máy tính?

Câu 12: Chuột máy tính thường có các thành phần cơ bản nào?

A/ Nút trái, phím cuộn B/ Nút phải, bánh lăn.

C/ Nút trái, nút phải D/ Nút trái, nút phải, bánh lăn

Câu 13: Chuột máy tính dùng để làm gì?

A/ Quan sát công việc chúng ta làm B/ Soạn thảo các văn bản đơn giản

C/ Điều khiển và làm việc với máy tính D/ Thực hiện tính toán.

Câu 14: Chỉ ra các thao tác sử dụng chuột em đã học?

A/ Nháy chuột, nháy phải chuột, xoay chuột, di chuyển chuột, kéo thả chuột

B/ Nháy phải chuột, nháy đúp chuột, nháy chuột, di chuyển chuột, kéo thả chuột

C/ Nháy đúp chuột, nháy phải chuột, xoay lắc chuột, kéo thả chuột

D/ Di chuyển chuột, nháy phải chuột, rê chuột, di chuyển chuột, kéo thả chuột .

Câu 15: Nút nguồn của máy tính để bàn nằm ở đâu?

Câu 16: Tắt máy tính đúng cách có tác dụng gì?

A/ Bảo vệ sức khỏe người dùng B/ Bảo vệ máy tính.

C/ Bảo vệ màn hình D/ Bảo vệ bàn phím.

Câu 17: Chọn hành động đúng khi làm việc với máy tính?

A/ Rút phích cắm điện khi máy tính để bàn đang hoạt động.

B/ Đóng tất cả các chương trình đang mở và tắt máy đúng cách.

C/ Xóa các biểu tượng chương trình trên màn hình.

D/ Di chuyển màn hình, thân máy khi máy tính để bàn đang hoạt động.

Câu 18: Chọn tư thế ngồi đúng khi sử dụng máy tính?

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4

Câu 19: Việc nào không nên làm khi sử dụng máy tính?

A/ Để máy tính nơi khô ráo, sạch sẽ.

B/ Để đồ ăn, nước uống gần máy tính.

C/ Dùng khăn sạch, khô để vệ sinh máy tính

Trang 13

D/ Nếu dây điện bị hở, hãy thông báo cho thầy cô, ba mẹ.

Câu 20: Em đang sử dụng máy tính, bỗng ngoài trời mưa to, sấm sét, em sẽ làm gì?

A/ Vẫn tiếp tục sử dụng vì ở trong nhà là an toàn.

B/ Tắt máy tính, nhờ người lớn rút dây nguồn ra khỏi ổ điện.

C/ Vẫn để máy tính chạy nhưng ngừng sử dụng máy tính

D/ Ráng làm cho xong công việc rồi tắt máy tính.

Câu 21: Sau khi máy tính khởi động, em nhìn thấy các biểu tượng của phần mềm ở đâu?

C/ Bàn phím D/ Thân máy.

Câu 22: Để kích hoạt một phần mềm, em di chuyển con trỏ chuột đến biểu tượng của phần mềm và thực hiện thao

tác:

Câu 23: Khu vực chính của bàn phím có bao nhiêu hàng phím?

Câu 24: Hai phím có gai trên bàn phím thuộc hàng phím nào?

A/ Hàng phím cơ sở B/ Hàng phím số

C/ Hàng phím trên D/ Hàng phím dưới.

Câu 25: Hai phím có gờ trên bàn phím là hai phím nào?

A/ F và G B/ V và B C/ R và U D/ F và J.

Câu 26: Phần mềm dùng để xem thông tin trên Internet gọi là gì?

A/ Trình duyệt web.

B/ Phần mềm máy tính.

C/ Phần mềm nghe nhạc, xem phim

D/ Phần mềm luyện gõ bàn phím

Câu 27: Theo em, biểu tượng nào là phần mềm dùng để xem thông tin trên Internet?

Câu 28: Để xem thông tin của một trang web, em cần gõ địa chỉ của trang web đó ở đâu?

A/ Gõ vào vị trí bất kì trên màn hình.

B/ Gõ vào ô địa chỉ trên trình duyệt web

C/ Gõ vào ô địa chỉ trong phần mềm gõ chữ.

D/ Gõ vào phần mềm luyện gõ bàn phím.

Câu 29: Để truy cập vào Internet, máy tính cần có:

A/ Trình duyệt web và phần mềm luyện gõ bàn phím.

B/ Phần mềm nghe nhạc và trình duyệt web.

C/ Kết nối Internet và trình duyệt web

D/ Phần mềm trò chơi và kết nối Internet

Câu 30: Em không thể thực hiện công việc nào sau đây trên Internet?

A/ Chơi game B/ Xem phim hoạt hình

C/ Học tiếng anh D/ Quét nhà giúp mẹ.

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

I Ma trận đề

Mạch nội dung

Tổng Điểm

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

A Máy tính và em

Trang 14

2 Thông tin và xử lý thông tin 1 1 1 1 2

B Mạng máy tính và Internet

C Tổ chức, lưu trữ, tìm kiếm và

trao đổi thông tin

II Nội dung đề

Câu 1 (1 điểm) Đánh dầu X vào các ô để chỉ ra đặc điểm của mỗi loại máy tính trong bảng

dưới đây

để bàn

Máy tính xách tay

Máy tính bảng

Điện thoại

di động

1 Có 4 thành phần cơ bản: Bàn phím,

chuột, thân máy và màn hình

2 Có màn hình cảm ứng gắn liền với

thân máy

3 Có bàn phím và vùng cảm ứng chuột

gắn liền với thân máy

4 Nhỏ, gọn có thể dễ dàng mang theo

khi di chuyển

Câu 2 (1 điểm) Khi một máy in được kết nối với máy tính, người ta có thể in các tài liệu từ

máy tính Máy in thuộc loại thiết bị nào? Khoanh vào chữ đặt trước đáp án đúng

A Thiết bị vào B Thiết bi ra C Vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra

Câu 3 Khởi động và tắt máy tính.

a)(0,5 điểm) Nêu các bước khởi động máy tính Điền cầu trả lời vào chỗ chấm.

Bước 1 :

Bước 2:

Bước 3:

b)(0,5 điểm) Sắp xếp các bước theo thứ tự đúng để tắt máy tính Điền số thứ tự 1, 2, 3, 4 vào ô vuông đặt trước mô tả thao tác của mỗi bước

Nháy chuột vào nút Shut down

Nháy chuột vào nút Power

Nháy chuột vào nút Start

Câu 4.(1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước đáp án đúng

Khi biểu tượng của phần mềm ở trên màn hình nền, để khởi động phần mềm luyện tập gõ bàn phím em thực hiện:

Trang 15

A Nháy chuột vào biểu tượng trên màn hình nền.

B Nháy chuột vào biếu tượng trên màn hình nền

C Nháy đúp chuột vào biểu tượng trên màn hình nền

D Nháy đúp chuột vào biểu tượng trên màn hình nền

Câu 5 (1 điếm) Nghe bản tin dự báo thời tiết báo ngày mai trời rét đậm, An chuẩn bị sẵn

quần áo ấm cho ngày mai Trong tình huống này, đâu là thông tin, đâu là quyết định?

Điền câu trả lời vào chỗ chấm

Câu 6.(1 điếm) Người tham gia giao thông dừng lại khi gặp đèn tín hiệu giao thông màu đỏ.

Trong tình huống này thông tin nào được thu nhận và xử lí, kết quả xử lí là gì, bộ phận nào của con người đã thực hiện xử lí thông tin để đưa ra quyết đinh? Điền câu trả lời vào chỗ chấm

Thông tin được thu nhận và xử lí: Kết quả của xử lí thông tin:

Bộ phận xử lí thông tin:

Câu 7 (1 điểm) Đánh dấu vào ô vuông đặt trước phát biểu đúng về cách đặt tay khi gõ phím

a) Ngón trỏ trái và ngón trỏ phải đặt trên các phím (0.5 điểm)

b) Khia đặt tay lên bàn phím, ngón tay cái được đặt ở phím: (0.5 điểm)

Câu 8 (1 điếm) Đúng ghi Đ, sai ghi S

Em có thể xem thông tin dự báo thời tiết trên Internet

Em có thể nghe ca nhạc thiếu nhi trên Internet

Internet là kho thông tin khổng lồ, mọi thông tin trên Internet đều phù hợp với trẻ em

Trong máy tính của em có đủ tất cả những thông tin trên Internet

Câu 9 Vào năm học mới An được bố mua cho một chiếc ba lô đi học An dùng một ngăn để

sách, một ngăn để vở và một ngăn nhỏ hơn để đồ dùng học tập

a) (0.5 điểm) Điền tên các đồ vật (ba lô, vở, sách, đồ dùng học tập) vào sơ đồ hình cây biểu

diễn cách bạn An sắp xếp sách, vở, đồ dùng trong ba lô trong hình dưới đây

Ngày đăng: 19/12/2022, 08:36

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w