1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Slide bài giảng luật thương mại quốc tế

222 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Những Vấn Đề Lý Luận Cơ Bản Về Luật Thương Mại Quốc Tế
Trường học Đại học Luật Hà Nội
Chuyên ngành Luật Thương Mại Quốc Tế
Thể loại Giáo trình
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 222
Dung lượng 1,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHỮNG VẤN ĐỀ LÝ LUẬN CƠ BẢN VỀ LUẬT THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ I Lịch sử quá trình ra đời và phát triển của luật thương mại quốc tế II Khái niệm về Luật Thương mại Quốc tế III Chủ thể trong thương mại quốc tế.

Trang 1

I Lịch sử quá trình ra đời và phát triển của luật thương mại quốc tế

II Khái niệm về Luật Thương mại Quốc tế

III Chủ thể trong thương mại quốc tế

IV Nguồn của Luật Thương mại Quốc tế

NHỮNG VẤN ĐỀ LÝ LUẬN CƠ BẢN VỀ LUẬT THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

Trang 2

I Lịch sử quá trình ra đời và phát triển của luật thương mại quốc tế

NHỮNG VẤN ĐỀ LÝ LUẬN CƠ BẢN VỀ LUẬT THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

Trang 3

1 Khái niệm thương mại quốc tế

II KHÁI NIỆM VỀ LUẬT THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

Thương mại quốc tế được hiểu là hoạt động thương mại có yếu tố nước ngoài

Trang 4

Theo luật Thương mại Việt Nam năm 1997

Hợp đồng mua bán hàng hoá với thương nhân nước ngoài là hợp đồng mua bán hàng hoá được ký kết giữa một bên là thương nhân Việt Nam với một bên là thương nhân nước ngoài

Yếu tố nước ngoài?

Trang 5

Theo Luật Thương mại Việt Nam 2005

Mua bán hàng hóa quốc tế được thực hiện dưới các hình thức xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập, tái xuất, tạm xuất, tái nhập và chuyển khẩu

Yếu tố nước ngoài?

Trang 6

Theo Bộ luật dân sự 2015

- Có ít nhất một trong các bên tham gia là cá nhân, pháp nhân nước ngoài

- Các bên tham gia đều là công dân Việt Nam, pháp nhân Việt Nam nhưng việc xác lập, thay đổi, thực hiện hoặc chấm dứt quan hệ đó xảy ra tại nước ngoài

- Các bên tham gia đều là công dân Việt nam, pháp nhân Việt Nam nhưng đối tượng của quan hệ dân sự đó ở nước ngoài

Yếu tố nước ngoài?

Trang 7

Theo Công ước Viên 1980

Công ước này áp dụng cho các hợp đồng mua bán hàng hóa giữa các bên có trụ sở thương mại tại các quốc gia khác nhau

Yếu tố nước ngoài?

Trang 8

Theo Công ước LaHaye 1964

- Hợp đồng liên quan đến động sản hữu hình mà trong thời gian ký kết hợp đồng động sản đó được chuyên chở hoặc sẽ được chuyên chở từ lãnh thổ của quốc gia này đến lãnh thổ của quốc gia khác

- Hành vi chào hàng và hành vi chấp nhận chào hàng được thực hiện trên lãnh thổ của các quốc gia khác nhau

- Việc giao hàng được thực hiện trên lãnh thổ của một quốc gia khác với quốc gia nơi tiến hành hành vi chào hàng hoặc hành vi chấp nhận chào hàng

Yếu tố nước ngoài?

Trang 9

Theo UNCITRAL - Ủy ban về Luật TM quốc tế của LHQ

- Các bên mang quốc tịch, có nơi cư trú hoặc có trụ sở thương mại ở các quốc gia khác nhau

- Quan hệ TM được xác lập, hoặc được thực hiện ở nước ngoài ít nhất đối với 1 bên

- Tài sản liên quan đến quan hệ thương mại tọa lạc ở nước ngoài

Yếu tố nước ngoài?

Trang 10

• Chủ thể trong quan hệ thương mại là các bên có quốc tịch khác nhau hoặc có trụ

sở thương mại ở các nước khác nhau

• Sự kiện làm phát sinh, thay đổi hay chấm dứt quan hệ thương mại xảy ra ở nước ngoài

• Đối tượng của quan hệ thương mại ở nước ngoài

Yếu tố nước ngoài?

Trang 11

2 Khái niệm luật thương mại quốc tế

Luật thương mại quốc tế là tổng hợp các nguyên tắc, quy phạm điều chỉnh quan hệ giữa các chủ thể trong

hoạt động thương mại quốc tế

II KHÁI NIỆM VỀ LUẬT THƯƠNG MẠI

QUỐC TẾ

Trang 12

III CHỦ THỂ CỦA LUẬT THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

Trang 13

IV NGUỒN CỦA LUẬT THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

Pháp luật quốc gia Pháp luật quốc tế

Trang 14

1 Pháp luật quốc gia

IV NGUỒN CỦA LUẬT THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

Án lệ của Tòa án trong nước

Án lệ của Tòa án trong nước

Văn bản pháp luật

Các nguồn luật khác Các nguồn luật khác

Trang 17

CHƯƠNG II: NỘI DUNG

I. Khái quát chung về các thiết chế điều chỉnh hoạt động thương mại quốc tế

II Các thiết chế pháp lý quốc tế cơ bản điều chỉnh hoạt động thương mại quốc tế

III Các hiệp định hợp tác thương mại song phương giữa Việt Nam và một số đối tác

Trang 18

Thiết chế quốc tế là tổ chức hoặc diễn đàn quốc tế có thành viên là các quốc gia,

hoặc các chủ thể khác của thương mại quốc tế, được thành lập trên cơ sở các ĐƯQT và phù hợp với Luật quốc tế hiện đại nhằm thực hiện những mục đích nhất định

I KHÁI QUÁT CHUNG VỀ CÁC THIẾT CHẾ ĐIỀU CHỈNH HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

1 Định nghĩa

Trang 19

•Sự đa dạng về hình thức tổ chức

• Sự đa dạng về thành viên

• Các tổ chức có mối quan hệ gắn kết với nhau

I KHÁI QUÁT CHUNG VỀ CÁC THIẾT CHẾ ĐIỀU CHỈNH HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

2 Đặc điểm

Trang 20

3 Vai trò của các thiết chế điều chỉnh hoạt động thương mại quốc tế

- Góp phần làm hài hòa lợi ích kinh tế giữa các thành viên

- Xây dựng và hoàn thiện khuôn khổ pháp luật

- Bảo vệ các quyền và lợi ích hợp pháp của các thành viên khi tranh chấp xảy ra trong quá trình hợp tác kinh tế

I KHÁI QUÁT CHUNG VỀ CÁC THIẾT CHẾ ĐIỀU CHỈNH HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

Trang 21

II CÁC THIẾT CHẾ PHÁP LÝ QUỐC TẾ CƠ BẢN ĐIỀU CHỈNH HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

1 Liên Hiệp Quốc - UN

2 Tổ chức Thương mại thế giới – WTO

3 Liên minh Châu Âu

4 Cộng đồng kinh tế ASEAN

5 Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á Thái Bình Dương (APEC)

Trang 22

1 Liên Hiệp Quốc - UN

1.1 Giới thiệu về Liên Hiệp Quốc

UN là một tổ chức quốc tế có mục đích duy trì hòa bình và an ninh trên thế giới, phát triển các mối quan hệ hữu nghị giữa các dân tộc và tiến hành hợp tác quốc tế giữa các nước trên cơ sở tôn trọng nguyên tắc bình đẳng và quyền tự quyết của các dân tộc.

Trang 23

1 Liên Hiệp Quốc - UN

1.2 Các cơ quan của Liên Hiệp Quốc trong lĩnh vực thương mại

Cơ quan về thương mại

và phát triển của LHQ (UNCTAD)

Chương trình phát triển của LHQ

(UNDP)

Chương trình phát triển của LHQ

(UNDP)

Trang 24

II CÁC THIẾT CHẾ PHÁP LÝ QUỐC TẾ CƠ BẢN ĐIỀU CHỈNH HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

2 Tổ chức Thương mại thế giới – WTO

2.1 Giới thiệu về WTO

2.2 Một số nguyên tắc cơ bản của WTO và ngoại lệ

2.3 Nội dung các quy định nền tảng của WTO về thương mại

Trang 25

2 Tổ chức Thương mại thế giới – WTO

- Kết thúc vòng đàm phán thương mại đa phương tại Urugoay thì Hiệp định Ma-ra-két (hiệp định WTO) chính thức có hiệu lực thi hành từ ngày 1/1/1995, đánh dấu cho sự ra đời của một trong những tổ chức quôc tế quan trọng thứ hai sau Liên hợp quốc.

2.1 Giới thiệu về WTO

Trang 26

2 Tổ chức Thương mại thế giới – WTO

Mục đích của việc hình thành WTO

- Mở rộng sản xuất, trao đổi thương mại hàng hóa và dịch vụ

- Nâng cao mức sống và thu nhập, bảo đảm việc làm cho nhân dân của mọi quốc gia

- Sử dụng tối ưu các nguồn lực, tài nguyên của thế giới, phù hợp với trình độ phát triển của từng quốc gia, bảo tồn và bảo vệ môi trường (phát triển bền vững)

- Xây dựng một cơ chế thương mại đa phương chặt chẽ, ổn định và khả thi.

Trang 27

2 Tổ chức Thương mại thế giới – WTO

Trang 28

2 Tổ chức Thương mại thế giới – WTO

Trang 29

2 Tổ chức Thương mại thế giới – WTO

Về cơ bản, các quyết định trong WTO được thông qua bằng cơ chế đồng thuận

Quá trình thông qua quyết định của WTO

Trang 30

2 Tổ chức Thương mại thế giới – WTO

2.2 Một số nguyên tắc cơ bản của WTO và ngoại lệ

2.2.1 Nguyên tắc đối xử tối huệ quốc (MFN)

2.2.2 Nguyên tắc đối xử quốc gia (NT)

2.2.3 Nguyên tắc mở cửa thị trường (MA)

2.2.4 Nguyên tắc thương mại công bằng

2.2.5 Nguyên tắc minh bạch

2.2.6 Nguyên tắc ưu đãi hơn cho các nước đang phát triển

Trang 31

2.2.1 Nguyên tắc đối xử tối huệ quốc (MFN)

- Có lịch sử phát triển lâu đời Ban đầu được sử dụng như biện pháp để mở rộng thương mại Sau đó, được quy định trong các hiệp định thương mại hàng hải song phương;

- GATT 1947 là hiệp định đa phương đầu tiên sử dụng nguyên tắc này.

A Khái quát về nguyên tắc MFN

Trang 32

Dựa trên cam kết thương mại, một nước dành cho nước đối tác những ưu đãi có lợi nhất mà nước đó đang và sẽ dành cho nước thứ ba khác.

2.2.1 Nguyên tắc đối xử tối huệ quốc (MFN)

B Nội dung nguyên tắc MFN

Trang 33

A Khái quát nguyên tắc NT

- Có lịch sử phát triển lâu đời;

- Cũng như nguyên tắc MFN, nguyên tắc NT lúc đầu chỉ được áp dụng trong lĩnh vực thương mại hàng hóa, sau khi WTO ra đời thì nó được mở rộng cả sang thương mại dịch vụ, quyền sở hữu trí tuệ liên quan đến thương mại…

- Nguyên tắc NT được áp dụng khi một sản phẩm, dịch vụ đã gia nhập thị trường nội địa của một nước;

- Cùng với nguyên tắc MFN, nguyên tắc NT là nguyên tắc nền tảng để thực hiện mục tiêu

tự do hóa thương mại của WTO.

2.2.2 Nguyên tắc đối xử quốc gia (NT)

Trang 34

B Nội dung của nguyên tắc NT

Dựa trên cam kết thương mại, một nước sẽ dành cho sản phẩm, dịch vụ, nhà cung cấp của nước khác những ưu đãi không kém hơn so với ưu đãi

mà nước đó đang và sẽ dành cho sản phẩm, dịch vụ, nhà cung cấp của nước mình

2.2.2 Nguyên tắc đối xử quốc gia (NT)

Trang 35

- Là một trong những nguyên tắc nền tảng để WTO thực hiện mục tiêu tự do

hoá thương mại;

- Là nghĩa vụ có tính chất ràng buộc các nước thành viên của WTO

2.2.3 Nguyên tắc mở cửa thị trường (MA)

Trang 36

- Xoá bỏ hàng rào thuế quan;

- Xoá bỏ hàng rào phi thuế quan.

2.2.3 Nguyên tắc mở cửa thị trường (MA)

Trang 37

Quan hệ thương mại phải được phát triển theo quy luật của thị trường

Nhà nước không được can thiệp để áp đặt, bóp méo tính lành mạnh, công bằng của quá trình cạnh tranh.

Hạn chế những tác động tiêu cực của các biện pháp: bán phá giá, trợ cấp…

2.2.4 Nguyên tắc thương mại công bằng

Trang 38

Các nước thành viên phải sớm công bố các biện pháp, chính sách có liên quan đến hoặc tác động đến thương mại quốc tế, cho các cơ quan giám sát việc thực hiện các hiệp định thương mại đa phương của wto,

Có nghĩa vụ nhanh chóng cung cấp thông tin về các biện pháp nêu trên khi được các nước thành viên khác yêu cầu.

2.2.5 Nguyên tắc minh bạch

Trang 39

Trong khuôn khổ WTO, nguyên tắc này được thể hiện ở chỗ:

- Thủ tục báo cáo định kỳ của WTO: các nước thành viên phải có nghĩa vụ thông báo cho

wto về những chính sách thương mại của mình;

- Cơ chế rà soát chính sách thương mại của WTO (TPRM – Trade Policy Review

Mechanism)

2.2.5 Nguyên tắc minh bạch

Trang 40

Các nước đang phát triển được hưởng nhượng bộ thương mại và các trợ giúp đặc biệt trong quá trình thực thi các hiệp định của WTO.

2.2.6 Nguyên tắc ưu đãi hơn cho các nước đang phát triển

Trang 41

2.3.1 Các quy định nền tảng của WTO về thương mại hàng hóa

2.3.2 Các quy định nền tảng của WTO về thương mại dịch vụ

2.3.3 Các quy định của WTO về quyền sở hữu trí tuệ liên quan dến thương mại

2.3.4 Cơ chế giải quyết tranh chấp thương mại của WTO

2.3 NỘI DUNG CÁC QUY ĐỊNH NỀN TẢNG CỦA WTO VỀ THƯƠNG MẠI

Trang 42

• Các nguyên tắc chung trong GATT 1994

• Các hiệp định bổ sung và các phụ lục điều chỉnh những vấn đề đặc thù:

- HĐ về các biện pháp đầu tư liên quan đến thương mại…

• Các biểu cam kết, danh sách cam kết cụ thể của các thành viên cho phép các sản phẩm cụ thể của nước ngoài tiếp cận thị trường của mình.

2.3.1 Các quy định nền tảng của WTO về thương mại hàng hóa

Trang 43

• Văn bản GATS và 8 phụ lục

• Các biểu cam kết của các thành viên

2.3.2 Các quy định nền tảng của WTO về thương mại dịch vụ

Trang 44

Hiệp định về các khía cạnh liên quan đến thương mại của Quyền sở hữu trí tuệ: TRIPS.

2.3.3 Các quy định của WTO về quyền sở hữu trí tuệ liên quan dến thương mại

Trang 45

Vai trò của cơ chế giải quyết tranh chấp

- Giải quyết mâu thuẫn giữa các bên tranh chấp

- Tăng giá trị thực tiễn của việc thực thi các Hiệp định

- Làm dịu những bất bình đẳng giữa những thực thể yếu thế và thực thể mạnh trên

cơ sở quy định của pháp luật

- Là công cụ bảo đảm sự tin cậy về mặt pháp lý đối với các cam kết của Chính phủ

2.3.4 Cơ chế giải quyết tranh chấp thương mại của WTO

Trang 46

Nguyên tắc giải quyết tranh chấp

- Bình đẳng giữa các thành viên tranh chấp

- Bí mật

- Đồng thuận phủ quyết

- Đối xử ưu đãi với các thành viên đang phát triển và kém phát triển

2.3.4 Cơ chế giải quyết tranh chấp thương mại của WTO

Trang 47

Các cơ quan liên quan tới quá trình giải quyết tranh chấp:

- Cơ quan giải quyết tranh chấp DSB (Dispute Settlement Body)

- Ban hội thẩm

- Cơ quan phúc thẩm

- Trọng tài

- Tổng giám đốc, Ban thư ký

- Tham vấn từ chuyên gia

2.3.4 Cơ chế giải quyết tranh chấp thương mại của WTO

Trang 48

Quy trình giải quyết tranh chấp

2.3.4 Cơ chế giải quyết tranh chấp thương mại của WTO

Tham vấn

Hội thẩm

Phúc thẩm

Thi hành phán quyết

Trang 49

Ưu và nhược điểm của hệ thống giải quyết tranh chấp của WTO?

2.3.4 Cơ chế giải quyết tranh chấp thương mại của WTO

Trang 50

3.1 Lược sử ra đời và quá trình phát triển của EU

3.2 Các thiết chế của EU

3.3 Thủ tục để ban hành các quyết định của EU

3.4 Cấu trúc pháp luật EU

3.5 Pháp luật về thị trường nội khối EU

3 Liên minh châu Âu (EU)

Trang 51

Hiệp ước Paris (1951) đưa đến việc thành lập Công đồng Than Thép Châu Âu (ECSC): Pháp – Đức – Ý – Bỉ - Hà

Lan – Lucxambua.

Hiệp ước Roma (1957) đưa đến việc thành lập cộng đồng Nguyên tử Châu Âu (Euratom) và thành lập Cộng đồng

kinh tế Châu ÂU (EEC)

Từ năm 1967 Cộng đồng kinh tế Châu Âu => Cộng đồng Châu Âu (EEC => EC).

• Hiệp ước Liên hiệp Châu Âu, ký 7/2/1992 tại Maastricht (Hà Lan) Cộng đồng Châu Âu => Liên minh Châu Âu ( EC

=> EU)

3.1 Lược sử ra đời và quá trình phát triển của Liên minh Châu Âu EU

Trang 52

Ban đầu, Liên minh châu Âu bao gồm 6 quốc gia thành viên: Bỉ , Đức, Ý, Luxembourg, Pháp , Hà Lan

Năm 1973, tăng lên thành gồm 9 quốc gia thành viên (Anh, Ailen, Đan mạch)

Năm 1981, tăng lên thành 10 (Hy lạp)

Năm 1986, tăng lên thành 12 (Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha)

Năm 1995, tăng lên thành 15 ( Áo, Phần Lan, Thụy Điển)

Năm 2004, tăng lên thành 25 (Balan, Hungary, Séc…)

Năm 2007 tăng lên thành 27 (Bungari, Rumani)

Từ 01.07.2013 EU có 28 thành viên (Croatia)

3.1 Lược sử ra đời và quá trình phát triển của Liên minh Châu Âu EU

Trang 53

3.2 Các thiết chế của EU

Hội đồng Châu Âu

Nghị viện Châu Âu

Tòa án Châu Âu

Ngân hàng TW Châu

Âu

Tham vấn ban hành luật

Tham vấn ban hành luật

Kiểm tra QĐ của

Trang 54

3.3 Thủ tục để ban hành các quyết định của EU

Công dân, các nhóm lợi ích, chuyên gia

Trang 55

vụ

Trang 56

A Thị trường nội khối – Khung pháp lý chung

Hiệp ước Liên minh Châu Âu Maastricht 1992 đưa ra mục tiêu: “Cộng đồng sẽ có

nhiệm vụ xây dựng thị trường chung và từng bước hài hòa chính sách kinh tế của các nước thành viên”.

3.5 Pháp luật về thị trường nội khối EU

Trang 57

Tự do dịch chuyển người lao động

Tự do dịch chuyển vốn (tư bản)

Tự do dịch chuyển vốn (tư bản)

Thị trường chung cho dịch vụ - tự do cung ứng dịch vụ

và thành lập DN

Thị trường chung cho dịch vụ - tự do cung ứng dịch vụ

và thành lập DN

Trang 58

C Các quy định trong những lĩnh vực khác

3.5 Pháp luật về thị trường nội khối EU

tranh Pháp luật về cạnh

Trang 59

D Chiến lược hội nhập pháp luật

3.5 Pháp luật về thị trường nội khối EU

Hài hòa hóa pháp luật giữa các thành viên

Công nhận lẫn nhau

Trang 60

4.1 Sơ lược về ASEAN và cộng đồng kinh tế ASEAN 4.2 Khu vực mậu dịch tự do ASEAN - AFTA

4.3 Cơ chế giải quyết tranh chấp của ASEAN

4.4 Việt Nam hội nhập ASEAN

4 ASEAN

Trang 61

• ASEAN do 5 thành viên sáng lập là: Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Thái Lan thành lập ngày 8/8/1967 ở Băng Cốc.

• Bru-nây tham gia ngày 7/1/1984

• Việt Nam tham gia 28/7/1995

• Lào và Myanmar tham gia 23/7/1997

• Campuchia tham gia 30/04/1999

4.1 Sơ lược về ASEAN và cộng đồng kinh tế ASEAN

Trang 62

Nguyên tắc hoạt động của ASEAN

(a)    Tôn trọng độc lập, chủ quyền, bình đẳng, toàn vẹn lãnh thổ và bản sắc dân tộc của tất cả các Quốc gia thành viên; 

(b)    Cùng cam kết và chia sẻ trách nhiệm tập thể trong việc thúc đẩy hòa bình, an ninh và thịnh vượng ở khu vực; 

(c)    Không xâm lược, sử dụng hoặc đe dọa sử dụng vũ lực hay các hành động khác dưới bất kỳ hình thức nào trái với luật pháp quốc tế; (d)    Giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hòa bình;

 

(e)    Không can thiệp vào công việc nội bộ của các Quốc gia thành viên ASEAN; 

(f)    Tôn trọng quyền của các Quốc gia thành viên được quyết định vận mệnh của mình mà không có sự can thiệp, lật đổ và áp đặt từ bên ngoài;…

4.1 Sơ lược về ASEAN và cộng đồng kinh tế ASEAN

Trang 63

Cơ cấu tổ chức của ASEAN

4.1 Sơ lược về ASEAN và cộng đồng kinh tế ASEAN

Ngày đăng: 18/12/2022, 19:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w