Slide 1 Bài 45 HỢP CHẤT CÓ OXI CỦA LƯU HUỲNH (Tiếp) LƯU HUỲNH ĐIOXIT II LƯU HUỲNH TRIOXIT III AXIT SUNFURIC I CẤU TẠO PHÂN TỬ Trong hợp chất H2SO4, nguyên tố S có số oxi hoá cực đại +6 II TÍNH CHẤT VẬ[.]
Trang 1Bài 45
HỢP CHẤT CÓ OXI CỦA LƯU HUỲNH
(Tiếp)
I LƯU HUỲNH ĐIOXIT
II LƯU HUỲNH TRIOXIT
III AXIT SUNFURIC
Trang 2I.CẤU TẠO PHÂN TỬ
Trang 3O
S
O O
H H
Trong hợp chất H2SO4, nguyên tố S có số oxi hoá cực đại +6
Trang 4II TÍNH CHẤT VẬT LÍ
-Chất lỏng sánh như dầu,
không màu, không bay hơi,
nặng gần gấp 2 lần nước.
- H 2 SO 4 đặc dễ hút ẩm >
làm khô
-H 2 SO 4 đặc tan trong nước,
tạo thành những hiđrat
H 2 SO 4 n H 2 O và toả nhiệt
lớn
♣
Trang 5Cách pha loãng axit sunfuric đặc
Rót từ từ axit H 2 SO 4 đặc vào nước và khuấy nhẹ bằng đũa thuỷ tinh, tuyệt đối không làm ngược lại
Trang 6III TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
a Tính chất của dung dịch axit sunfuric loãng
- Có tính axit mạnh
+ Đổi màu quỳ tím thành đỏ
+ Tác dụng với kim loại hoạt động
+Tác dụng với muối
+Tác dụng với oxit bazơ, bazơ
Trang 7PHIẾU HỌC TẬP 1
Dung dịch axit H 2 SO 4 loãng có thể tác dụng với các chất nào sau đây?
Fe, Cu, NaCl, CuO, BaCl 2 , NaOH
Viết các phương trình phản ứng hoá học xảy ra
Trang 8III TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
a Tính chất hoá học của dung dịch axit sunfuric loãng
- Có tính axit mạnh
- Là axit 2 lần axit
H 2 SO 4 + NaOH NaHSO 4 (1)
H 2 SO 4 + 2 NaOH Na 2 SO 4 + H 2 O (2)
Đặt A =
2 4
NaOH
H SO
n n
Nếu A ≤ 1 xảy ra phản ứng (1)
Nếu A ≥ 2 xảy ra phản ứng (2)
Nếu 1 < A <2 xảy ra phản ứng (1) và (2)
Trang 9b Tính chất của axit sunfuric đặc
♣
•Tính oxi hoá mạnh
- H 2 SO 4 đặc nóng oxi hoá hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt…)
Cu + 2 H 2 SO 4 CuSO 4 + SO 2 + 2 H 2 O
2 Fe + 6 H 2 SO 4 Fe 2 (SO 4 ) 3 + 3 SO 2 + 6 H 2 O
3 Zn + 4 H 2 SO 4 3 ZnSO 4 + S + 4 H 2 O
- Tác dụng với nhiều phi kim (C, S, P,…)
S + 2 H 2 SO 4 3 SO 2 + 2 H 2 O
- Tác dụng với một số hợp chất có tính khử
Trang 10* Tính háo nước
- Chiếm nước kết tinh của muối hiđrat (ngậm nước)
H 2 SO 4 đặc
CuSO 4 5H 2 O CuSO 4 + 5H 2 O
(Màu xanh) (màu trắng)
- Axit sunfuric đặc hút nước của một số hợp chất hữu cơ
C n (H 2 O) m nC + mH 2 O
gluxit (cacbohiđrat)
C + 2H 2 SO 4 đặc CO 2 + 2 SO 2 + 2H 2 O
♣
H 2 SO 4 đặc
Trang 11Củng cố Chúng ta đã biết:
Axit sunfuric loãng
Axit sunfuric đặc
Tính axit Tính OXH
Tính chất đặc trưng
Trang 12Vậy, có hay không?
Axit sunfuric loãng
Axit sunfuric đặc
Tính axit Tính OXH
Trang 13Tính axit Tính oxi hóa mạnh Tính háo n ớc
Làm đổi màu quỳ tím
Tác dụng với bazơ
Tác dụng với oxit bazơ
Tác dụng với muối
Tác dụng với kim loại
(đứng tr ớc H)
Td với kim loại (trừ Au, Pt)
Tác dụng với phi kim
Tác dụng với hợp chất
Trang 14Củng cố:
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau
Al + H 2 SO 4 đặc, nóng
Fe(OH) 2 + H 2 SO 4 loãng
Fe(OH) 2 + H 2 SO 4 đặc, nóng
P + H 2 SO 4 đặc, nóng H 3 PO 4 + ? + ?
Trang 152 Al + 6 H 2 SO 4 đ, n Al 2 (SO 4 ) 3 + 3 SO 2 + 6 H 2 O
Fe(OH) 2 + H 2 SO 4 loãng FeSO 4 +2 H 2 O
2 Fe(OH) 2 + 4 H 2 SO 4 đ, n Fe 2 (SO 4 ) 3 + SO 2 + 6 H 2 O
2 P + 5 H 2 SO 4 đ, n 2 H 3 PO 4 + 5 SO 2 + 2 H 2 O