1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề cương ôn tập kì I lớp 10(nâng cao)

2 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập kỳ I lớp 10 (nâng cao)
Tác giả Nguyễn Văn Dũng
Người hướng dẫn Tổ Toán THPT Hai Bà Trưng
Trường học Trường THPT Hai Bà Trưng
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 120 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số bài tập tự luyện chuẩn bị cho kiểm tra học kỳ 1 Một số bài tập tự luyện chuẩn bị cho kiểm tra học kỳ 1 Môn Toán 10 Năm học 2008 – 2009 Bài 1 Tìm A B, A B, A \ B và biểu diễn các kết quả trên tr[.]

Trang 1

Một số bài tập tự luyện chuẩn bị cho kiểm tra học kỳ 1

Môn : Toán 10 Năm học 2008 – 2009

1) A = ( - 5; 3) và B = ( 0; 7)

2) A = ( 0; + ) và B = ( - 4; 0]

3) A = ( - ; 3) và B = ( - 2; + )

Bài 2: Tìm tập xác định và xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau.

1) y = x 2  2  x 2) y = 11

1

3

x x

x

3) y =

x

x

x4 2 3

Bài 3: Vẽ đồ thị của các hàm số sau.

1) y = | x – 1| + 2x – 1 3) y =

2 1

2 ,

2

x khi

x khi x

2) y = x2 – 3|x| + 2

Bài 4: Cho hàm số y = 2x + 1

1) Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho( gọi đồ thị là (d))

2) Tìm phương trình của đường thẳng (d’) đi qua điểm A( -1 ; 3) và cắt (d) tại điểm có hoành độ x = 1

3) Xác định m để 3 đường thẳng (d), (d’) và y = - x + 2m cắt nhau tại một điểm?

Bài 5: Cho Parabol (P): y = x 2 + bx + c.

1) Tìm phương trình của (P) biết (P) đi qua điểm A(2; - 3) và nhận đường thẳng

x = 3 làm trục đối xứng

2) Xét sự biến thiên và vẽ (P) vừa tìm được ở câu 1)

3) Tìm giao điểm của đường thẳng y = 1 – x với (P) tìm được ở câu 1)

4) Tìm giao điểm của Parabol y = - x2 – x + 3 với (P) tìm được ở câu 1)

5) Với b = 3, hãy xác định c để (P) cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt?

Bài 6: Giải các phương trình sau đây.

3

2

5

x x

x

2

| 1 3

|

x x

x

3) | 2x + 5| = | 3x – 2| 4) x4 – 7x2 – 18 = 0

5) | x – 1| - 3| x- 2| = 3 6) x 3  5  x

7) 2 2 3 1

9) 2 2 2 2 1 0

x 10) (x2 – 4x)2 – 9x2 + 36x – 36 = 0

Bài 7: Giải các hệ phương trình sau.

1)

4 2

5

5 3

7

y x

y x

2)

1 4 2

3 2

y x

y x

3)

8 6 2

4 3

y x

y x

4)

7 2 3

3

5 7

2

2 3 2

z y

x

z y x

z y

x

5)

4 2

3 1 5

2 2

4 1 3

y x

y x

6)

13 2

2 2

3

6 2

3 2

4

y x y x

y x y x

Bài 8: Giải bài toán sau bằng cách lập hệ phương trình.

1) Tìm một số tự nhiên có 2 chữ số, biết rằng: chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục 4 đơn vị, còn nếu đảo vị trí của hai chữ số hàng chục và hàng đơn vị cho nhau ta được một số mà nếu bớt đi 6 thì gấp 3 lần số ban đầu?

Trang 2

Một số bài tập tự luyện chuẩn bị cho kiểm tra học kỳ 1

Môn : Toán 10 Năm học 2008 – 2009

2) Tìm ba số biết rằng chúng thỏa mãn các điều kiện sau: Tổng của chúng bằng 3, Tổng của số nhỏ nhất và số lớn nhất bằng hai lần số còn lại và Số lớn nhất gấp 5 lần số không phải là số nhỏ nhất?

Bài 9: Chứng minh các bất đẳng thức sau.

1) a2 + b2  2ab, với mọi a, b  R., Đẳng thức xẩy ra khi nào?

2) a2 + b2c2  2abc, với mọi a, b  R., Đẳng thức xẩy ra khi nào?

3) a2 + b2 + c2

 ab + bc + ca, với a, b, c  R., Đẳng thức xẩy ra khi nào? 4)   2

a

b

b

a

, với a, b > 0, Đẳng thức xẩy ra khi nào?

a

1 1 4

1 1

, với a, b > 0, Đẳng thức xẩy ra khi nào?

6) Sử dụng bất đẳng thức ở câu 5), chứng minh bất đẳng thức sau:

1 2

1 2

1 2

1

y z x y z x y z

trong đó x, y, z là các số dương thỏa điều kiện: 1 1 1 4

z y x

Bài 10: Cho tam giác ABC, gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, BC, CA.

1) Chứng minh rằng:              AM BN CP                                             0

NA PB CM 

2) Phân tích vectơ MP theo 2 vectơ BA và AN?

3) Dựng điểm D thỏa mãn điều kiện: DA DB CM   0

4) Xác định điểm E và số thực k sao cho với mọi điểm I ta luôn có đẳng thức:

IAIBINk IE

5) Cho AB = a, BC = 2a và góc ABC = 600 Tính độ dài vectơ: BA BC

 

6) Trong trường hợp tam giác ABC vuông tại C có AC = 8, CB = 3, gọi H là trung điểm của AC Hãy tính các tích vô hướng sau đây:

j

i

OB  , OC  2 i 2j (với i , j là các vectơ đơn vị trên trục Ox, Oy).

1 Tìm tọa độ các điểm A, B, C và chứng minh A, B, C là 3 đỉnh của tam giác?

2 Chứng minh tam giác ABC vuông cân Tính chu vi và diện tích của nó

3 Tìm tọa độ của điểm E sao cho: EA 2AB 3BC?

4 Tìm tọa độ các điểm M, N, P lầ lượt là trung điểm của AB, BC, CA?

5 Xác định tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là vuông?

6 Xác định tọa độ điểm K sao cho tứ giác ABKC là hình bình hành?

7 Xác định tọa độ điểm K trên trục hoành sao cho tam giác ABK vuông tại K?

8 Tìm điểm I thuộc trục hoành sao cho độ dài vectơ IA  IB đạt giá trị nhỏ nhất?

- Hết

-Chúc các em học sinh ôn tập thật tốt và thi đạt kết quả cao./.

Ngày đăng: 18/12/2022, 16:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w