ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Môn Toán Lớp 10 Thời gian 90 phút ( không kể thời gian giao đề) Đề 1 A Trắc nghiệm ( 2điểm)Khoanh tròn vào các câu trả lời đúng Câu 1 a, Trong các khẳng định sau, khẳng định nào[.]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Môn: Toán Lớp: 10
Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian giao đề)
Đề 1.
A- Trắc nghiệm: ( 2điểm)Khoanh tròn vào các câu trả lời đúng
Câu 1 a, Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng.
, 0
, 0
b, Tập nghiệm của bất phương trình 4x2 3x 1 0
c, Một đường tròn có bán kính 20cm Độ dài cung trên đường tròn có số đo 1,5 rad là
d, Cho
4
c v
Khi đó, sin có giá trị là
Câu 2 a, Đường thẳng d đi qua điểm A(2; 1) và có VTCP u3;4
có phương trình tham số là
b,Cho đường thẳng d :2x7y2016 0 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A d c VTPT l n B d c VTCP l u C d c hsg k D d x y
c,Cho ABC có các cạnh a BC 13 ,m bAC 14 ,m cAB 15m Diện tích ABC l
B- Tự luận ( 8 điểm)
Câu 3 ( 1điểm)Chứng minh bất đẳng thức sau với a b, thì a2b2a b2 2 1 4ab
Câu 4 ( 1,5điểm) a, Xét dấu biểu thức sau f x( ) 2 x x 2 5x 6
b, Giải bất phương trình
1 2
x x
Câu 5.( 1,5 điểm) a, Cho tanα = 2 và π <α< 3 π
2 Tính sin2α, cos2α
b,Chứng minh đẳng thức
6
sin tan
tan cos cot
Câu 6 (2điểm)Cho ABC có A(-1;-2), B(3;-1), C(0;3).
a,Lập phương trình tham số của đường cao CH và phương trình tổng quát của cạnh BC.
b, Tính số đo góc BAC v ABC à của tam giác ABC.
c,Tính độ dài đường cao AK của tam giác ABC.
d,Cho đường tròn C : (x1)2(y 2)2 8.Viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn (C) tại điểm
M ( 3; 4).
Câu 7.( 2điểm) Khách du lịch.
Số lượng khách đến tham quan một điểm du lịch trong 12 tháng được thống kê như ở bảng sau:
a, Lập bảng phân bố tần số, tần suất và tìm số trung bình
Trang 2b, Tìm phương sai, độ lệch chuẩn.
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Môn: Toán Lớp: 10
Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian giao đề)
Đề 2.
A- Trắc nghiệm: ( 2điểm)Khoanh tròn vào các câu trả lời đúng
Câu 1 a, Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng.
, 0
, 0
b,Tập nghiệm của bất phương trình 2x23x 1 0 là
A B C D
c, Một đường tròn có bán kính 20cm Độ dài cung trên đường tròn có số đo 0,5 rad là
d,Cho
3
a v a
Khi đó osc a có giá trị là
Câu 2 a Đường thẳng d đi qua điểm A( 3;2) à ó v c VTCP u(2;5)
có phương trình tham số là:
b, Cho đường thẳng ( ) : 27d x2y2016 0 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
2
A d c VTPT n B d c VTCP u C d c hsg k D d x y
c, Cho ABC có các cạnh a BC 13 ,m bAC 14 ,m cAB15m Diện tích ABC là
B- Tự luận ( 8 điểm)
Câu 3 ( 1điểm) Chứng minh bất đẳng thức sau với a b, thì a2b2a b2 2 1 4ab
Câu 4 ( 1,5điểm) a, Xét dấu biểu thức sau f x( ) x2 3x 2 5 x 1
b, Giải bất phương trình
1
4 2
x x
Câu 5.( 1,5 điểm) a, Cho cotα = 2 và 0 4
Tính sin2α, cos2α
b, Chứng minh đẳng thức
2 2
sin 2 cos 1
sin cot
Câu 6 (2điểm)Cho ABC có A(2; 5), B(-3; 1), C(-2; 0).
a, Lập phương trình tham số của đường cao CH và phương trình tổng quát cạnh BC.
b, Tính số đo góc BAC v ABC của tam giác ABC. à
c, Tính độ dài đường cao AK của tam giác ABC.
d, Cho đường tròn C : (x 2)2(y3)2 Viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn (C) tại 5 điểm M ( -1; 5)
Câu 7.( 2điểm) Khách du lịch.
Số lượng khách đến tham quan một điểm du lịch trong 12 tháng được thống kê như ở bảng sau:
Số khách 450 550 450 520 550 515 550 210 520 450 550 880
a, Lập bảng phân bố tần số, tần suất và tìm số trung bình
Trang 3b, Tìm phương sai, độ lệch chuẩn.
HƯỚNG DẪN CHẤM – BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn: Toán Lớp: 10
Đề 1.
I - HƯỚNG DẪN CHẤM:
- Học sinh làm đúng đến đâu, cho điểm đến đó, học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
- Bài thi chấm theo thang điểm 10, điểm bài thi là tổng các điểm thành phần
II – ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
A Trắc nghiệm:Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm, riêng câu 2b là 0,5 điểm
B Tự luận
3
Với a b, a2 0,b2 0
Áp dụng bất đẳng thức cô si cho cặp số dương
2 à 2 2 2 2 2 2 2 (1)
a v b a b a b ab
Áp dụng bất đẳng thức cô si cho cặp số dương
2 2 à 1 2 2 1 2 2 2.1 2 (2)
a b v a b a b ab
Cộng vế với vé (1) và (2) ta được
2 2 2 2 1 2 2 4
a b a b ab ab ab dpcm
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
4
a, f x( ) (2 x x)( 2 5x6)
2
2
3
x
x
+) Bảng xét dấu
x -∞ -2 2 3 +∞
2+x - 0 + + +
x 2 -5x+6 + + 0 - 0 +
f(x) - 0 + 0 - 0 +
b, Giải bất phương trình 2 5 2 5 3 7 1 1 0 0 2 2 2 x x x x x x Đặt 3 7 ( ) 2 x f x x Ta có 7 3 7 0 ; 2 0 2 3 x x x x Bảng xét dấu x-∞ 2 7/3 +∞
3x-7 - - 0 +
2x + 0
f(x) + 0
-0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ
Trang 4Vậy bpt có nghiệm
7 2;
3
x
đ
0,25 đ
5
a, Ta có
2
c
Vì
5
2
5 5
c
b, Ta có
2 2
2
2
2
sin
os
sin
sin ( sin ) sin
ta
c VT
c
c
6
n dpcm
0,25 đ
0,25 đ
0,5đ
0,25 đ
0,25 đ
6
Đường cao CH đi qua C( 0; 3) có VTCP u 1; 4
có phương trình tham số là
,
3 4
x t
t
3;4 BC 4; 3
BC n
Đường thẳng BC đi qua C( 0; 3) có VTPT n4; 3
có phương trình tổng quát là 4x3y 3 0 4x3y 9 0
b, AC1; 5 , BA 4; 1
442
5 17
o
o
AB AC
AB AC
BA BC
BA BC
1 4 3 2 9 19
5
4 3
A BC
AK BC AK d
d, Đường tròn ( C) có tâm I (1; 2), vậy phương trình tiếp tuyến với ( C) tại M( 3; 4) là
3 1 x 3 4 2 y 4 0 2x2y14 0 x y 7 0
0,5đ
0,25 đ
0,25 đ
0,5đ
0,5đ
Trang 5a, Bảng phân bố tần số, tần suất
Số khách ( người)
(%) 210
450 515 520 550 880
1 3 1 2 4 1
8,3 25 8,3 16,7 33,4 8,3
Số trung bình
(210.1) (450.3) (515.1) (520.2) (550.4) (880.1)
12 2065
516, 25 4
0,75 đ
0,5đ 0,5đ
0,25 đ
HƯỚNG DẪN CHẤM – BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn: Toán Lớp: 10
Đề 2.
I - HƯỚNG DẪN CHẤM:
- Học sinh làm đúng đến đâu, cho điểm đến đó, học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
- Bài thi chấm theo thang điểm 10, điểm bài thi là tổng các điểm thành phần
II – ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
A Trắc nghiệm:Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm, riêng câu 2b là 0,5 điểm
B Tự luận
3
Với a b, a2 0,b2 0
Áp dụng bất đẳng thức cô si cho cặp số dương
2 à 2 2 2 2 2 2 2 (1)
a v b a b a b ab
Áp dụng bất đẳng thức cô si cho cặp số dương
2 2 à 1 2 2 1 2 2 2.1 2 (2)
a b v a b a b ab
Cộng vế với vế (1) và (2) ta được
2 2 2 2 1 2 2 4
a b a b ab ab ab dpcm
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ
Trang 6a, f x( ) ( x23x 2) 5 x1
2
1 ) 5 1 0
5 2
1
x
x x
x
+) Bảng xét dấu
x -∞ -1/5 1 2 +∞
5x+1 - 0 + + +
-x 2 +3x2 0 + 0
f(x) + 0 0 + 0
-b, Giải bất phương trình
Đặt
2 ( )
4 2
x
f x
x
Ta có x 2 0 x2 ; 4 2 x 0 x2
Bảng xét dấu
x -∞ -2 2 +∞
42x + + 0
-x+2 - 0 ++
f(x) 0 +
-Vậy bpt có nghiệm x ; 22;
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
5
a, Ta có
2
Vì
5
2
5 5
c
b, Ta có
2
2 2
2
(1 os 1)
sin sin
os
c
0,25 đ
0,25 đ
0,5đ
0,5đ
Đường cao CH đi qua C( -2; 0) có VTCP u 4; 5
có phương trình tham số là
0,25
Trang 72 4
, 5
t
1; 1 BC 1;1
BC n
Đường thẳng BC đi qua C( -2; 0) có VTPT n1;1
có phương trình tổng quát là x2y 0 x y 2 0
b, AC 4; 5 , BA5; 4
41
82
o
o
AB AC
AB AC
BA BC
BA BC
2.1 1.5 2 9
2
1 1
A BC
AK BC AK d
d, Đường tròn ( C) có tâm I (2; -3), vậy phương trình tiếp tuyến với ( C) tại M( -1; 5)
là 1 2 x1 5 3 y 5 0 3x8y 43 0
đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,5đ
0,5đ
7
a, Bảng phân bố tần số, tần suất
Số khách
Tần suất (%) 210
450 515 520 550 880
1 3 1 2 4 1
8,3 25 8,3 16,7 33,4 8,3
Số trung bình
(210.1) (450.3) (515.1) (520.2) (550.4) (880.1)
12 2065
516, 25 4
0,75 đ
0,5đ 0,5đ 0,25 đ
Trang 8MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Cấp độ
Nội dung
Bất đẳng thức,
bất phương
trình
Học sinh nắm được tính chất của bất đẳng thức
Học sinh nắm được cách xét dấu một biểu thức thông qua cách xét dấu nhị thức bậc nhất và tam thức bậc hai
Học sinh biết cách giải bất phương trình bậc hai 1 ẩn
Biết cách áp dụng quy tắc xét dấu để giải bất phương trình
Áp dụng bất đẳng thức cô
si để chứng minh bất đẳng thức đơn giản
Thống kê,
phương sai và
độ lệch chuẩn
Học sinh nắm được cách lập bảng phân bố tần số, tần suất
Biết cách tính số trung bình, phương sai và độ lệch chuẩn
Cung và góc
lượng giác
Công thức
lượng giác
Nắm được công thức tính độ dài cung và xác định một giá trị lượng giác của
Biết cách xác định các giá trị lượng giác của một cung bất kì thông qua công thức lượng
Vận dụng các công thức lượng giác để chứng
Trang 9cung bất kỳ giác đã học minh đẳng
thức lượng giác
Phương pháp
tọa độ trong
mặt phẳng
Xác định VTCP, VTPT của đường thẳng
Lập PTTS của đường thẳng
Lập PTTS và PTTQ của đường thẳng Số
đo góc và khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
Áp dụng công thức tính được diện tích của tam giác
Vận dụng công thức viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại một điểm