1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Kiểm tra 15'' - Đại số 10 - Nguyễn Ngọc Trọng - Thư viện Đề thi & Kiểm tra

4 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra 15'' - Đại số 10 - Nguyễn Ngọc Trọng - Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Nguyễn Ngọc Trọng
Chuyên ngành Toán học / Đại số 10
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 647,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Họ và tên Lớp 10A12 ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT ĐỀ 1 TRẮC NGHIỆM ~Câu 1 Cho tam giác có , , , bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng Gọi là diện tích của tam giác Khẳng định nào sau đây sai? A B C D ~Câ[.]

Trang 1

Họ và tên:………

Lớp 10A12

ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT

ĐỀ 1

TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Cho tam giác ABCBC a , AC b , AB c , bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng R Gọi S

diện tích của tam giác ABC Khẳng định nào sau đây sai?

A

4

abc R S

2

A

sin

b

A

2

Sbc A.

Câu 2: Cho tam giác ABCAB  13, AC  14 và 5

cos

13

A  Khi đó diện tích của tam giác ABC bằng

Câu 3: Đường thẳng d đi qua M1; 2 và có một véctơ pháp tuyến n2; 3  Khi đó, phương trình tham số của đường

thẳng d

2 2

 

 

3 2

 

 

2 3

 

 

1 2

 

 

Câu 4: Phương trình của đường thẳng đi qua M(2;-3) và vuông góc với đường thẳng d x :  3 y   7 0 là

A 3 x y   9 0  B x  3 y  11 0  C x  3 y   7 0 D 3 x y   3 0 

Câu 5: Phương trình của đường tròn có tâm I 3; 4    và tiếp xúc với đường thẳng   d : 2x y 5    0 là:

A.x2y2 6x8y15 0. B.x2y26x 8y15 0. C.x2y2 6x8y 20 0. D x2y26x 8y 20 0.

Câu 6: Giá trị của tham số m để 2 đường thẳng d mx y1:   5 0 và d x my2:   5 0 song song với nhau là

Câu 7: Cho đường thẳng   : 2

3 2

d

 

 

 Phương trình tổng quát của đường thẳng   d

A 2 x y   7 0  B 2 x y    1 0 C 2x y    1 0 D   x 2 y   8 0

Câu 8: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình đường tròn

A x22y2 4x 6y 13 0 B x2y2 4x 6y13 0 .

C x2 y2 2x 8y 3 0 D 2x22y24x 3y 3 0.

Câu 9: Phương trình x2 y2 2  m  3  x  4 my m  2 5 m   4 0 là phương trình của đường tròn khi và chỉ khi

A

5 6 1

m m

1 5 6

m m

5 6 1

m m

D m .

Câu 10: Cho đường tròn    C : x  2 2  y  3 2  4 Khi đó, tâm và bán kính của  C là:

Trang 2

A I2; 3 ;  R2 B I2; 3 ;  R4 C I2;3 ; R4 D I2;3 ; R 2.

Câu 1: Cho tam giác ABCAB 8, AC  5, BAC 600 Tính chiều cao AH của tam giác

A 20 3

Câu 12:Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm O0;0 và song song với đường thẳng x y    4 0

A x  2 y  0 B x y   0 C x y    5 0 D x y   0

Câu 13: Tìm tâm và bán kính của đường tròn  C x: 2y2 2x4y 1 0

A Tâm I2; 4 ,bán kính R 2 B Tâm I1; 2  ,bán kính R 4.

C Tâm I  1; 2 ,bán kính R 4 D Tâm I1; 2  ,bán kính R 2.

Câu 14: Tính góc giữa hai đường thẳng d1: 2x y 10 0 và d x2:  3y 9 0

Câu 15:Tìm m đề hai đường thẳng d1: 2x 3y10 0 và 2

2 3 :

1 4

d

 

 

vuông góc với nhau

2

8

8

m 

Họ và tên:………

Lớp 10A12

ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT

ĐỀ 2

TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 1

1 2

x

x là:

2

  .D [ 1; 2).

Câu 2: Trong các giá trị sau, giá trị nào không là nghiệm của bất phương trình 2x  1 0

3

x  

Câu 3: Bất phương trình 2 5 3

xx

 có tập nghiệm là

A 1;  B 2;  C  ;1  2; D 1 ;

4

 

Trang 3

Câu 4: Tập nghiệm của hệ bất phương trình 2 3 0

x x

 

 

A 3 ;1

2

2

2

  D 3 ;1

2

 

 

Câu 5: Điều kiện của tham số m để bất phương trình m1x m  2 0 vô nghiệm là:

Câu 6: Miền của bất phương trình 2 x y   1 không chứa điểm nào sau đây?

A C3;3 B D   1; 1 C A1;1 D B2; 2

cos

5

  và

2

 

  Khi đó tan bằng:

5

21

21 2

Câu 8: Trong mpOxy, hãy cho biết đường thẳng nào đi qua điểm A2;1 và song song với đt  : 2 x  3 y  2 0  ?

A 4 x  6 y  11 0  B 2x  3 y  7 0  C 3 x  2 y  4 0  D x y    3 0

Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy, khoảng cách từ điểm M  15;1  đến đường thẳng 2 3

d

y t

 

A 1

Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình: x2 2 x   7 0

A S  B S      ;1 2 2    1 2 2;    C S    1 2 2;1 2 2   D S 

Câu 11:Nghiệm của bất phương trình: x  2 4 0 là

A x 2 hoặc x 2 B 2 x 2 C x 2 D x 2.

Câu 12: Tìm tập nghiệm của bất phương trình: x2  6 x   9 0.

Câu 13: Tìm tập nghiệm của bất phương trình x2 2 x  4   x  3   0?

Câu 14: Tìm nghiệm của bất phương trình

 2

3

0

3x1 

3

3

3

x  .

Câu 15: Tam thức bậc hai f x  x2  3x 4 âm khi

A x     ; 14; .B x   4; 2 C 1; 4 D x     ; 4 1;

Ngày đăng: 18/12/2022, 16:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w