Đốt chỏy hoàn toàn một lượng hỗn hợp 2 este, cho sản phẩm qua bỡnh đựng P2O5 dư, khối lượng bỡnh tăng thờm 6,21 gam, sau đú cho qua tiếp dung dịch CaOH2 dư thu được 34,5 gam kết tủa.. To
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT LỤC NGẠN Sễ́ 1
(Đề chớnh thức)
Đấ̀ THI THỬ ĐẠI HỌC THÁNG 11-2011
Mụn: Hóa học Thời gian: 90 phỳt
(Khụng kể thời gian giao đề)
Biờ́t: Các khí ở ĐKTC (Trừ bài có điờ̀u kiợ̀n khụng ở ĐKTC), các phản ứng xảy ra hoàn toàn (Trừ bài có hiợ̀u suṍt phản ứng ) Biờ́t: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5K=39; Ca=40; Cr=52; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80;
Ba=137
Nội dung đề: 001
01 Trong cụng nghiệp HCl cú thể điều chế bằng phương phỏp sulfat theo phương trỡnh phản ứng:
2NaCl (tinh thể) + H2SO4 (đặc) →0
t
2HCl ↑ + Na2SO4
Tại sao phương phỏp này khụng được dựng để điều chế HBr và HI ?
A Do NaBr và NaI đắt tiền, khú kiếm B Do Br-, I- cú phản ứng với H2SO4 đặc, núng
C Do tớnh axit của H2SO4 yếu hơn HBr và HI D Do HBr và HI sinh ra là chất độc
02 Đốt chỏy hoàn toàn một lượng hỗn hợp 2 este, cho sản phẩm qua bỡnh đựng P2O5 dư, khối lượng bỡnh tăng thờm 6,21 gam, sau đú cho qua tiếp dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 34,5 gam kết tủa Mặt khỏc cho 6,828 gam hỗn hợp este đú tỏc dụng vừa đủ với dung dịch KOH thu được 7,7 gam hỗn hợp 2 muối và 4,025 gam một ancol Biết khối lượng phõn tử 2 muối hơn kộm nhau
28 đvC Cụng thức cấu tạo:
A HCOOCH3; CH3COOCH3 B CH3COOCH3; C2H5COOCH3
C CH3COOC2H5; C2H5COOC2H5 D HCOOC2H5; C2H5COOC2H5
03 Saccarozơ cú tớnh chất nào trong số cỏc tớnh chất sau:
3/ khi thuỷ phõn tạo thành glucozơ và frutozơ 4/ tham gia phản ứng trỏng gương
5/ phản ứng với Cu(OH)2
Sụ́ tớnh chất đỳng của saccarozơ là:
04 Khử 3,48 gram một oxit kim loại cần dùng 1,344 lít H2(đktc) Toàn bộ lượng kim loại M thu được cho tác dụng với dung dịch HCl dư cho 1,008 lít H2 (đktc), Kim loại M và oxit của nó tương ứng là:
A Fe và Fe3O4 B Fe và Fe2O3 C Cr và Cr2O3 D Cr và CrO.
05 Khi cho dung dịch axit HCl lõ̀n lượt tác dụng với Fe, CaO, Cu(OH)2, KMnO4, Na2CO3 Kờ́t luọ̃n nào sau đõy đõ̀y đủ vờ̀ tính chṍt của axit HCl:
A Axit mạnh B Axit mạnh, vừa có tính khử, vừa có tính oxihóa.
C Axit mạnh, có tính khử.D Axit mạnh, có tính oxihoa.
06 Trộn dung dịch chứa Ba2+; OH- 0,06 mol và Na+ 0,02 mol với dung dịch chứa HCO
-3 0,04 mol; CO
2-3 0,03 mol và Na+ Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là:
07 Số chất ứng với cụng thức phõn tử C4H10O2 cú thể hoà tan được Cu(OH)2 là:
08 Cho khối lượng riờng của cồn nguyờn chất là (d=0,8 gam/mL) Hỏi từ 10 tấn vỏ bào chứa 80% xenlulozơ cú thể điều chế
được bao nhiờu tấn cồn thực phẩm 45o Biếthiệu suất toàn bộ quỏ trỡnh điều chế là 64,8%
09 Cho cỏc chất sau: axit glutamic; valin, lixin, alanin, trimetylamin, anilin Số chất làm quỳ tớm chuyển màu hồng, màu xanh,
khụng đổi màu lần lượt là:
10 : Dãy gồm các hiđrocacbon khi tác dụng với clo theo tỉ lệ mol: 1:1(chiếu sáng) đều thu được 4 dẫn xuất monoclo là
A metyl xiclopentan và iso pentan B iso pentan và 2,2- đimetyl butan
C 2,2- đimetyl pentan và 2,3- đimetyl butan D 2,3- đimetyl butan và metyl xiclopentan
11.Cho cỏc chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic, p-crezol Trong cỏc chất này, số chất tỏc dụng được với dung dịch NaOH là
12 Để điều chế dung dịch H2SO4 0,125 M bằng cách pha loãng H2SO4 đặc 95%(d=1,84 g/ml), có thể pha loãng với nước:
A 7,00 ml axit thành 1000 ml B 5,00 ml axit thành 500 ml
C 11,00 ml axit thành 1000 ml D 15,00 ml axit thành 2000 ml
13 Đun núng dung dịch cú chứa 36 gam hỗn hợp chứa glucozơ và fructozơ (tỉ lệ mol 1:1) với một lượng vừa đủ dung dịch
AgNO3/NH3 thấy Ag tỏch ra Lượng Ag thu được và khối lượng AgNO3 cần dựng lõ̀n lượt là:
A 43,2 và 34 gam B 43,2 và 68 gam C 21,6 và 68.gam D 21,6 và 34 gam.
14 Hoà tan hết m gam Al2(SO4)3 vào nước được dung dịch A Cho 300 ml dung dịch NaOH 1M vào A, thu được a gam kết tủa Mặc khỏc, nếu cho 200 ml dung dịch KOH 2M vào A, cũng thu được a gam kết tủa Giỏ trị của m là
Trang 2A 32.75 B 22.75 C 21.375 D 17.175
15 Hỗn hợp X gồm etan, propen, buta-1,3 dien có tỉ khối hơi so với hidro là 22,2 Khi đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hỗn hợp X
(đktc), rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
16 Từ các chất ban đầu là KMnO4, CuS, Zn, dd HCl có thể điều chế trực tiếp (Bằng 1 phản ứng) được bao nhiêu chất khí ở điều kiện thường?
17 Cho các chất sau: Phenol, Axit acrylic, Glixerol, ancol etylic, Cu(OH)2, và dung dịch brom Số cặp chất phản ứng được với nhau là
18 Các hợp chất của dãy nào vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử?
A Cl2O7, SO2, CO2 B H2O2, SO2, FeSO4. C H2SO4, SO3, HCl D H2S, KMnO4, HI
19 Trộn 3 dung dịch Ba(OH)2 0,1M, NaOH 0,2M, KOH 0,3 M với những thể tích bằng nhau thu được dung dịch A Lấy 300ml dung dịch A cho phản ứng với V lít dung dịch B gồm HCI 0,2M và HNO3 0,29M Thu được dung dịch C có pH =12.Giá trị của
V là
20 A là hợp chất hữu cơ mạch vòng chứa C, H, N trong đó N chiếm 15,054% theo khối lượng A tác dụng với HCl tạo ra muối
có dạng RNH3Cl Cho 9,3g A tác dụng hết với nước brom dư thu được a g kết tủa Giá trị của a là
21 Cho hỗn hợp hai anken đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với nước (có H2SO4 làm xúc tác) thu được hỗn hợp Z gồm hai ancol X và Y Đốt cháy hoàn toàn 1,06 gam hỗn hợp Z sau đó hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch T trong đó nồng độ của NaOH bằng 0,05M Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là
A CH3OH; C3H7OH B C2H5OH; C3H7OH C C4H9OH; C3H7OH D C2H5OH; CH3OH
22 : Dïng nh÷ng hãa chÊt nµo sau ®©y cã thÓ nhËn biÕt ®ưîc bèn chÊt láng kh«ng mµu lµ glixerol, ancol etylic, dung dÞch
glucoz¬ vµ anilin ?
A Na vµ dung dÞch Br2 B Dung dÞch Br2 vµ Cu(OH)2
C Dung dÞch AgNO3 / NH3 vµ Cu(OH)2 D Na vµ dung dÞch AgNO3 / NH3
23 Một hợp chất X (có khối lượng phân tử bằng 103) Cho 51,50 gam X phản ứng hết với 500 ml dung dịch NaOH 1,20M, thu
được dung dịch Y trong đó có muối của aminaxit, ancol (có khối lượng phân tử lớn hơn khối lượng phân tử O2), Cô cạn Y thu
m gam chất rắn Giá trị m là
24 Trong các nhận xét sau,
(1) Phân hỗn hợp là phân NPK
(2) Amophot là một loại phân phức hợp
(3) Trong supephotphat kép, độ dinh dưỡng của phân lân là 60,68%
(4) Độ dinh dưỡng của phân kali KCl là 63,08%
(5) Thành phần chính của phân lân nung chảy là hỗn hợp photphat và silicat của magie, canxi
(6) Đạm amoni không làm chua đất
Số nhận xét đúng là:
25 Cho hỗn hợp gồm 0,01 mol Al và 0,02 mol Mg tác dụng với 100ml dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X gồm 3 kim loại, X tác dụng hoàn toàn với HNO3 đặc, dư thu được V lít NO2(ở đktc
và duy nhất ) Giá trị của V là
26 1,72 gam hỗn hợp anđehit acrylic và anđehit axetic tham gia phản ứng cộng vừa đủ 1,12 lít H2(đktc) Cho thêm 0,696 gam anđehit B là đồng đẳng của anđehit fomic vào 1,72 gam hỗn hợp 2 anđehit trên rồi cho hỗn hợp thu được tham gia phản ứng tráng bạc hoàn toàn được 10,152 gam Ag Số công thức cấu tạo của B là:
27 Dung dịch Na2S tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A HCl, H2S, KCl, Cu(NO3)2, ZnCl2 B HCl, H2S, FeCl3, Cu(NO3)2, ZnCl2
C HCl, K2S, FeCl3, Cu(NO3)2, ZnCl2 D H2SO4, H2S, FeCl3, Cu(NO3)2, AgCl
28 Cho 17,80 gam bột Fe vào 400 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,40M và H2SO4 0,50M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị m và V là
29 Có 3 kim loại X, Y, Z thỏa mãn:
- X tác dụng với HCl, không tác dụng với NaOH và HNO3 đặc nguội
- Y tác dụng được với HCl và HNO3 đặc nguội, không tác dụng với NaOH
- Z tác dụng được với HCl và NaOH, không tác dụng với HNO3 đặc nguội Vậy X, Y, Z lần lượt là
Trang 330 Trong tự nhiờn Ag cú hai đồng vị bền là Ag và Ag Nguyờn tử khối trung bỡnh của Ag là 107,87 Hàm lượng Ag cú trong AgNO3 là (biết N =14; O =16):
31 Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch X chứa hỗn hợp MgCl2 , ZnCl2 và FeCl3, FeCl2 thu được kết tủa Y Nung kết tủa Y trong không khí ta được chất rắn A , cho luồng khí CO dư đi qua A nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn B Trong B có chứa:
32 Cho Ba kim loại lần lượt vào cỏc dung dịch sau: NaHCO3, CuSO4, (NH4)2CO3, NaNO3, MgCl2 Số dung dịch tạo kết tủa là
33 Sụ́ đồng phõn cṍu tạo este mạch thẳng cú cụng thức phõn tử C6H10O4 khi cho tỏc dụng với NaOH tạo ra 1 ancol và 1 muối là:
34 Chia 10 gam hỗn hợp gồm (Mg, Al, Zn) thành hai phần bằng nhau Phần 1 được đốt chỏy hoàn toàn trong O2 dư thu được 21 gam hỗn hợp oxit Phần hai hũa tan trong HNO3 đặc, núng dư thu được V (lit) NO2 (sản phẩm khử duy nhất) ở đktc Giỏ trị của
V là:
35 Cho 0.1 mol chất X ( CH6O3N2) tỏc dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun núng thu được chất khớ làm xanh giấy quỡ tớm ẩm và dung dịch Y Cụ cạn dung dịch Y thu được m gam rắn khan Giỏ trị của m là
36 Trong số các dung dịch: NaOH, NaHCO3, NaHSO4, BaCl2 thì số cặp dung dịch có thể phản ứng với nhau là:
37 Thuỷ phõn hoàn toàn 1 mol pentapeptit A thỡ thu được 3 mol glyxin; 1 mol alanin và 1mol valin Khi thuỷ phõn khụng hoàn
toàn A thỡ trong hỗn hợp sản phẩm thấy cú cỏc đipeptit Ala-Gly; Gly-Ala và tripeptit Gly-Gly-Val Amino axit đầu N, amino axit đầu C ở pentapeptit A lần lượt là :
38 Hỗn hợp X gồm Na và Al Cho m gam X vào lượng dư nước thỡ thoỏt ra V lớt khớ Nếu cũng cho m gam X vào dung dịch
KOH dư thỡ thu được 2,5V lớt khớ Thành phần phần trăm khối lượng Na trong X là(cỏc khớ đo ở cựng điều kiện):
39 Hỗn hợp khớ X gồm H2 và C2H4 cú tỉ khối so với He là 3.75 Dẫn X qua Ni nung núng, thu được hỗn hợp khớ Y cú tỉ khối so với He là 5 Hiệu suất của phản ứng hiđro hoỏ là
40 Cứ 45.75 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 20 gam brom trong CCl4 Tỉ lệ mắt xớch buta-1,3-đien và stiren trong cao su buna-S là
41 Cho cõn bằng sau: SO2 + H2O H+ + HSO3- Khi thờm vào dung dịch một ớt muối NaHSO4(khụng làm thay đổi thể tớch) thỡ cõn bằng trờn sẽ :
C khụng xỏc định D khụng chuyển dịch theo chiều nào
42 Hoà tan một oxit kim loại M(cú hoỏ trị III) trong một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 25%, sau phản ứng thu được dung dịch muối cú nồng độ 29,5181% Cụng thức oxit đú là:
43 Trong sụ́ các kim loại: Rb (Z=57); Cr (Z=24); Cu (Z= 29); Fe (Z=26) Sụ́ kim loại có sụ́ electron ở lớp ngoài cùng bằng
nhau là:
44 Hũa tan hỗn hợp ba kim loại Mg, Fe, Cu bằng dung dịch HNO3 loóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất khụng tan là Cu có khụ́i lượng nhỏ hơn ban đõ̀u Phần dung dịch sau phản ứng cú chứa sụ́ chõt tan là:
45 Tỡm nhận xột đỳng:
A Trong bỡnh kớn tồn tại cõn bằng 2NO2(nõu) N2O4 Nếu ngõm bỡnh trờn vào nước đỏ thấy màu nõu trong bỡnh nhạt dần Điều đú chứng tỏ chiều nghịch của phản ứng là chiều thu nhiệt
B Trong bỡnh kớn, phản ứng 2SO2 + O2 2SO3 ở trạng thỏi cõn bằng Thờm SO2 vào đú, ở trạng thỏi cõn bằng mới, chỉ cú SO3 là cú nồng độ cao hơn so với ở trạng thỏi cõn bằng cũ
C Khi thay đổi bất kỡ 1 trong 3 yếu tố: ỏp suất, nhiệt độ hay nồng độ của một hệ cõn bằng hoỏ học thỡ hệ đú sẽ chuyển
dịch sang một trạng thỏi cõn bằng mới
D Khi thờm chất xỳc tỏc, hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3: N2 + 3H2 NH3 sẽ tăng
46 Khi xà phũng hoỏ 1 mol este cần 120 gam NaOH nguyờn chất Mặt khỏc khi xà phũng hoỏ 1,27 gam este đú thỡ cần 0,6 gam
NaOH và thu được 1,41 gam muối duy nhất Biết ancol hoặc axit là đơn chức Cụng thức cấu tạo của este là:
Trang 447 Cho các chất sau: CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3, C2H4(OH)2, CH3OH, C6H12O6 (glucozơ), C2H5O-OCCH3 Số chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là:
48 A là hỗn hợp các muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2 Trong đó O chiếm 56,99% về khối lượng Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch chứa 37,9 gam muối A Lọc kết tủa thu được đem nung trong chân không đến khối lượng không đổi thu được m gam oxit Giá trị của m là
A 13,6 B 17,025 C 17.6 D 20.22
49 Cho các phản ứng nào sau
Ca(HCO3) + 2NaOH → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O (1)
2NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O (2)
NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O (3)
2NaHCO3 + 2KOH → Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O (4)
Số phản ứng có phương trình ion rút gọn HCO3- + OH- → CO32- + H2O là
50 Cho các ancol sau
Số ancol khi tách nước chỉ cho mọt anken cấu tạo duy nhất là
HÕt
1 Đáp án đề: 001