1. Trang chủ
  2. » Tất cả

lop 2 - Toán học 2 - Trần Thị Cam - Thư viện Bài giảng điện tử

17 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập các số đến 100
Tác giả Trần Thị Cam
Trường học Thư viện Bài giảng điện tử
Chuyên ngành Toán học 2
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 4,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PowerPoint Presentation TIẾT 1 ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 https //www facebook com/udppt * 1 Ôn tập và bổ sung ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 * * Một trăm Mười A B Một trăm chục C Số 100 đọc là gì? Tiếp tục 55 70 A[.]

Trang 1

TIẾT 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100

Trang 2

1 Ôn tập và bổ sung

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100

Trang 4

Một trăm

Mười

A

B

Một trăm chục

C

Số 100 đọc là gì?

Tiếp tục

Trang 5

55 70

A

B

19

C

Cho ba số sau: 19; 55; 70 Số

nào là số tròn chục

Tiếp tục

Trang 6

24 31

A

B

29

C

Số nào sau đây vừa bé hơn 30

vừa lớn hơn 25

Tiếp tục

Trang 7

Bảng các số từ 1 đến 100

Trang 8

Bảng các số từ 1 đến 100

Đọc số

a) Đọc các số theo thứ tự từ

1 đến 100 và ngược lại

b) Đọc các số tròn chục:

10, 20, …, 100

c) Đọc các số cách 5 đơn vị:

5, 10, 15, …,100

Trang 9

Trả lời các câu hỏi.

a) Các số trong bảng được sắp xếp

theo thứ tự nào?

b) Các số trong cùng một hàng (không kể số cuối cùng) có gì giống nhau?

c) Các số trong cùng một cột có gì giống nhau?

d) Nhìn hai số bất kì trong cùng một hàng hay cùng một cột, em có thể

nói ngay số nào bé hơn và số nào lớn hơn không?

Trang 10

a) Các số trong bảng được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn

( từ trái sang phải, từ trên xuống dưới).

b) Các số trong cùng một hàng (không kể số cuối cùng) có

số chục giống nhau.

c) Các số trong cùng một cột có số đơn vị giống nhau (so

sánh số đơn vị).

d) Nhìn hai số bất kì trong cùng một hàng hay cùng một cột,

ta nói ngay: số ở hàng dưới lớn hơn số ở hàng trên (so

sánh số chục).

Trang 11

So sánh các số.

a) So sánh hai số

● 37 và 60

37 < 60 60 > 37

● 79 và 74

● 52 và 25

Trang 12

So sánh các số.

a) So sánh hai số

● 37 và 60

37 < 60 60 > 37

● 79 và 74

● 52 và 25

79 > 74 74 < 79

52 > 25 25 < 52

● Số có hai chữ số lớn hơn số có một chữ số

● So sánh số chục, số nào có

số chục lớn hơn là số lớn hơn

● Số chục bằng nhau, so sánh

số đơn vị, số nào có số đơn vị lớn hơn là số lớn hơn

● Có thể dựa vào bảng số

Trang 13

b) Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.

● 19, 46, 42

19,42,46 19,42,46

● 43, 70, 38

● 82, 87, 29, 9

38,43,70 38,43,70 9,29,82,87 9,29,82,87

So sánh các số.

Trang 14

b) Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.

● 19, 46, 42

19,42,46 19,42,46

● 43, 70, 38

● 82, 87, 29, 9

So sánh các số.

Trang 15

Làm theo mẫu.

Mẫu:

Trang 16

Làm theo mẫu.

Mẫu:

27

27

20

7

27 = 20 + 7

a) 35

35

30

5

35 = 30 + 5

b) 18

18

10

8

18 = 10 + 8

● Viết số

● Viết số chục - số đơn vị.

● Dùng thanh chục và khối lập phương để thể hiện số.

● Viết số vào sơ đồ tách gộp số.

● Viết số thành tổng của số chục

và số đơn vị.

Ngày đăng: 18/12/2022, 15:49

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm