WPS Presentation Thứ tư, ngày 17 tháng 11 năm 2021 Toán ĐIỂM – ĐOẠN THẲNG Nhận biết được điểm và đoạn thẳng Sử dụng thước thẳng để đo và vẽ độ dài các đoạn thẳng không quá 20 cm Làm quen với việc giải[.]
Trang 1Thứ tư, ngày 17 tháng 11 năm 2021
Toán
ĐIỂM – ĐOẠN THẲNG
Trang 2- Nhận biết được điểm và đoạn thẳng.
- Sử dụng thước thẳng để đo và vẽ độ dài các đoạn thẳng không quá 20 cm.
- Làm quen với việc giải quyết vấn đề với các số đo theo đơn vị xăng-ti-mét.
MỤC TIÊU
Trang 31 Giới thiệu điểm và đoạn thẳng:
• Để đi từ lều này
đến lều kia, người
ta phải đi theo dấu chấm tròn
Trang 42 Giới thiệu cách đọc tên điểm và đoạn thẳng:
• Điểm: Để phân biệt
điểm này với điểm
Đoạn thẳng AB
Trang 5THỰC HÀNH
Trang 6Bài 1 Đọc tên điểm và các đoạn
Trang 7Bài 2 Đúng (đ ) hay sai ( s )?
a) Đoạn thẳng DE dài 4 cm ?
b) Đoạn thẳng DE dài 3 cm ? a) Đoạn thẳng DE dài 4 cm s
b) Đoạn thẳng DE dài 3 cm đ
Trang 8Bài 3 Dùng thước để đo độ dài các đoạn thẳng:
10 cm
A 7 cm B 3 cm C
Đoạn thẳng AB dài 7 cm Đoạn thẳng BC dài 3 cm Đoạn thẳng AC dài 10 cm
Đoạn thẳng AB dài .? cm.
Đoạn thẳng BC dài .? cm.
Đoạn thẳng AC dài .? cm.
Trang 9Bài 4 Dùng thước thẳng vẽ một đoạn thẳng. Mẫu: Vẽ đoạn thẳng dài 4 cm. Em hãy vẽ một đoạn thẳng có độ dài
10 cm rồi đặt tên cho đoạn thẳng đó
A B
Đoạn thẳng AB
Trang 10DẶN DÒ
• Học sinh về nhà chuẩn bị cho bài học tiếp theo
• Nhận xét tiết học.
Trang 11Khởi động
Trang 12Gà con qua cầu
Đi Qua
Trang 13Qua y Lại
Câu hỏi 1
54 = 50 + ?
Trang 15Câu hỏi 3 Có bao nhiêu điểm?
B 4
A 3
Qua y Lại
Trang 16Câu hỏi 4 Có bao nhiêu đoạn thẳng?
A
B
C
Trang 17Thứ tư, ngày 17 tháng 11 năm
2021 Toán
Tia số - Số liền trước, số
liền sau
Trang 18MỤC TIÊU
- Nhận biết được điểm và đoạn thẳng.
- Sử dụng thước thẳng để đo và vẽ độ dài các đoạn thẳng không quá 20 cm.
- Làm quen với việc giải quyết vấn đề với các số đo theo đơn vị xăng-ti-mét.
Trang 191 khối lập phương tương ứng với đoạn thẳng từ 0 đến 1
và tương ứng với số 1 trên tia số.
đoạn thẳng từ 0 đến 2 và tương ứng với số 2
trên tia số.
3 khối lập phương tương ứng với đoạn thẳng từ 0 đến 3
và tương ứng với số 3 trên tia số.
Có mấy khối lập phương?
Có 9 khối lập phương Vậy ứng với số mấy trên tia số. Ứng với số 9
trên tia số.
Trang 20Các số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn như hình sau:
Trang 21Số liền trước, số liền sau.
Số liền sau của 7 là 8.
Số liền trước của 7
là số mấy ?
Số liền sau của 7 là số mấy ?
Trang 221 Số ?
Số liền sau của 97 là ?.
c) Số liền sau của 0 là ?.
Số liền trước của 1 là ?.
Số liền trước của 7 là ?.
Làm việc nhóm
2 để đọc kết quả cho bạn cùng
nghe nhé.
Trang 231 Số ?
Số liền sau của 97 là ?.
c) Số liền sau của 0 là ?.
Số liền trước của 1 là ?.
Số liền trước của 7 là ?.
Trình bày kết quả cho cả lớp cùng nghe nhé.
4 5 6 9 10 11 12
90 93 94 96 98 99 100
1 0
6 98
Trang 242 Em có thể dựa vào tia số để so sánh các số
Trang 2525
Trang 26Số liền trước Số đã cho Số liền sau
Làm việc nhóm 2 để đọc kết quả cho bạn cùng nghe nhé.
Trang 27CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM
HẸN GẶP LẠI