1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

ĐỀ THI VẤN đáp KẾ TOÁN CÔNG UEH

29 683 8

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Vấn Đáp Kế Toán Công UEH
Trường học Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Kế toán Tài chính
Thể loại Đề thi
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 316,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI VẤN ĐÁP KẾ TOÁN CÔNG UEH. Đây là một số đề thi kế toán công đã ra thi chính thức học kỳ cuối 2022. Có giải thích chi tiết và đầy đủ để tham khảo. Chúc mọi người ôn thi hiệu quả và A+ môn này. Thời gian 4 phút thảo luận và 4 phút trình bày đáp án

Trang 1

Đề 2 1/ Phương pháp quản lý tài chính nào giúp các đơn vị HCSN tự chủ hơn trong thu - chi?

cơ chế tự chủ tài chính (tức là nhà nước sẽ khoán xuống 1 khoản rồi đơn vị tự bố trí, sắp xếp sử dụng.Nhưng đơn vị sự nghiệp sẽ được khoán nhiều hơn, khoán luôn về mảng tài chính vì đối với ĐVSN là

tự thu, tự chi nên nhà nước sẽ nới lỏng quyền kiểm soát Phương pháp khoán trọn gọi giúp cho cácĐVHCSN tự chủ hơn trong chi tiêu, thúc đẩy các đơn vị tiết kiệm và nâng cao hiệu quả hoả động

A sai vì pp thu đủ chi đủ mọi khoản thu của đơn vị được nộp hết vào NS, nhà nước sẽ cấp kinh phícho đơn vị chi tiêu

C sai với thu chi chênh lệch mọi khoản thu của đơn vị được giữ lại tại đơn vị để chi tiêu, nếu thiếu nhànước sẽ cấp phần chênh lệch bị thiếu

D sai vì các đơn vị thực hiện phương pháp này phải thực hiện lập dự toán cho các khoản chi và thựchiện chi theo đúng dự toán

2/ Đơn vị HCSN không áp dụng hình thức sổ kế toán nào?

đề cập trong 3 hình thức trên theo yêu cầu của đề

3/ Chuyển tiền gửi kho bạc do NSNN cấp để mua CCDC nhập kho, tài khoản được ghi bên Có là:

a đáp án khác

b cả hai TK đều đúng

c TK 006

d TK 112

D đúng Khi mua CCDC nhập kho và chuyển bằng tiền gửi kho bạc hạch toán: Nợ TK 153/ Có TK

112 Và do CCDC này mua bằng NSNN và đã biết tiền NSNN chi cho mục đích gì nên hạch toán Nợ

TK 3371/ Có TK 36612

C sai vì mua bằng nsnn nên không liên quan gì đến TK006 vì TK006 là dự toán vay nợ từ nước ngoài

4/ Xuất NLVL từ nguồn phí được khấu trừ, để lại ra sử dụng, tài khoản được ghi bên Nợ ngay khi xuất kho là:

a cả hai TK đều đúng

b TK 005

c TK 014

d đáp án khác

Trang 2

D đúng là 2 tài khoản khác gồm TK 614 và TK 3663 Xuất NLVL từ nguồn phí được khấu trừ Vì khixuất CCDC ra khỏi kho đưa vào sử dụng thì sẽ làm giảm số lượng NLVL và tăng chi phí lên nên hạchtoán: Nợ TK 614/ Có TK 152 Hơn nữa do số NVL này được đưa ngay vào sử dụng do đó đơn vị đãđảm bảo hai điều kiện là đã Chi tiêu và đã là Chi phí nên được phép kết chuyển từ TK Các khoảnnhận trước chưa ghi thu sang TK Thu do nguồn mua từ nguồn phí khấu trừ để lại cấp ghi nhận: Nợ

TK 3363/ Có TK 514

B sai vì dựa vào danh mục hệ thống TK KTHCSN không có TK005

C sai vì muốn ghi nợ TK 014 đó chính là nguồn phí được khấu trừ để lại do nhà nước cho phép đơn vị

để lại

B và C sai nên A sai

Đề 3 1/ Theo chế độ kế toán HCSN, thông tin báo cáo tài chính giúp nâng cao trách nhiệm gì của đơn vị?

2/ Đơn vị HCSN cấp 1 nhận và phân bổ dự toán như thế nào?

a phân bổ dự toán cho đơn vị cấp dưới

b nhận dự toán từ Chính phủ hoặc UBND

c phân bổ dự toán cho bản thân đơn vị

d a, b, c đều đúng

Theo sơ đồ phân bổ dự toán các cấp chương 1_trang 17 theo chiều dọc Đơn vị dự toán cấp 1 sẽ nhận

dự toán từ Thủ trưởng chính phủ hoặc UBND các cấp B đúng Sau đó, đơn vị dự toán cấp 1 sẽ phân

bổ dự toán cho bản thân đơn vị và cho đơn vị cấp dưới là đơn vị dự toán cấp cơ sở

3/ Xuất NLVL từ nguồn NSNN ra sử dụng, tài khoản được ghi bên Nợ (ngay khi xuất kho) là:

Trang 3

B đúng vì do số NVL này được đưa ngay vào sử dụng do đó đơn vị đã đảm bảo hai điều kiện là đãChi tiêu và đã là Chi phí nên được phép kết chuyển từ TK Tạm thu sang TK Thu do mua bằng nguồnphí được khấu trừ để lại ghi nhận: Nợ TK 3373/ Có TK 514

b và c đúng nên d đúng

Đề 4 1/ Ai chịu trách nhiệm mở sổ kế toán quỹ tiền mặt, ghi chép hàng ngày liên tục theo trình tự phát sinh các khoản nhập, xuất quỹ tiền mặt?

C sai vì Thủ quỹ chỉ chịu trách nhiệm quản lý nhập, xuất tiền mặt Hàng ngày Thủ quỹ phải kiểm kê

số tồn quỹ tiền mặt thực tế đối chiếu với số liệu trên sổ quỹ tiền mặt của kế toán và sổ kế toán tiền mặt

A sai vì Thủ trưởng đơn vị là người chỉ đạo không có chức năng ghi chép hay giữ sổ kế toán nên điềunày xảy ra sẽ vi phạm nguyên tắc bất kiêm nhiệm trong kế toán

2/ Phương pháp quản lý tài chính nào giúp các đơn vị HCSN tự chủ hơn trong thu - chi?

cơ chế tự chủ tài chính (tức là nhà nước sẽ khoán xuống 1 khoản rồi đơn vị tự bố trí, sắp xếp sử dụng.Nhưng đơn vị sự nghiệp sẽ được khoán nhiều hơn, khoán luôn về mảng tài chính vì đối với ĐVSN là

tự thu, tự chi nên nhà nước sẽ nới lỏng quyền kiểm soát Phương pháp khoán trọn gọi giúp cho cácĐVHCSN tự chủ hơn trong chi tiêu, thúc đẩy các đơn vị tiết kiệm và nâng cao hiệu quả hoả động

A sai vì pp thu đủ chi đủ mọi khoản thu của đơn vị được nộp hết vào NS, nhà nước sẽ cấp kinh phícho đơn vị chi tiêu

B sai với thu chi chênh lệch mọi khoản thu của đơn vị được giữ lại tại đơn vị để chi tiêu, nếu thiếu nhànước sẽ cấp phần chênh lệch bị thiếu

D sai vì các đơn vị thực hiện phương pháp này phải thực hiện lập dự toán cho các khoản chi và thựchiện chi theo đúng dự toán

3/ TK 008 đối ứng với:

a TK 004

b TK 007

c TK 009

d không câu nào đúng

D đúng vì TK loại 0 ngoài bảng là các tài khoản thuộc TK ngoài bảng được ghi chép theo phương

pháp ghi “Đơn”, nghĩa là khi ghi vào một tài khoản thì không ghi quan hệ đối ứng với tài khoản khác

Vì vậy các đáp án còn lại sai

4/ Xuất quỹ tiền mặt tạm ứng công tác phí cho người lao động trong đơn vị, tài khoản được ghi bên Nợ là:

Trang 4

3/ Chuyển tiền gửi kho bạc thuộc nguồn phí được khấu trừ, để lại trả tiền mua chịu NLVL, tài khoản được ghi bên Nợ là:

Trang 5

4/ Xuất CCDC từ nguồn phí được khấu trừ, để lại ra sử dụng, tài khoản được ghi bên Nợ (ngay khi xuất kho) là:

Đề 6 1/ Các tài khoản có số dư trong hệ thống tài khoản kế toán HCSN gồm:

2/ Đơn vị nào sau đây không áp dụng Chế độ kế toán HCSN?

a doanh nghiệp nhà nước

là tổ chức kinh tế do Nhà nước sở hữu toàn bộ vốn điều lệ hoặc có cổ phần, vốn góp chi phối, được tổ

chức dưới hình thức công ty nhà nước, công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn và áp dụng chế

độ kế toán doanh nghiệp.

3/ Rút dự toán chi hoạt động mua TSCĐ hữu hình đưa ngay vào sử dụng, tài khoản được ghi bên Có là:

a đáp án khác

b cả hai TK đều đúng

c TK 008

d TK 366

D đúng vì khi mua TSCĐ hữu hình đưa ngay vào sử dụng và rút dự toán chi hoạt động sẽ hạch toán

Nợ TK 211/ Có TK 36611 Ở đây mình không đưa vào TK 111 hay 112 vì đề nói là lấy ngay dự toánchi cho hoạt động nên đồng thời cũng không có sự xuất hiện của TK 3371

C đúng vì TSCĐ này là mua từ dự toán và rút dự toán chi hoạt động mua nên hạch toán Có TK 008

Trang 6

4/ Rút dự toán chi hoạt động mua TSCĐ hữu hình đưa ngay vào sử dụng, tài khoản được ghi bên Nợ là:

a cả hai TK đều đúng

b TK 337

c đáp án khác

d TK 211

D đúng vì khi mua TSCĐ hữu hình đưa ngay vào sử dụng và rút dự toán chi hoạt động sẽ hạch toán

Nợ TK 211/ Có TK 36611 Ở đây mình không đưa vào TK 111 hay 112 vì đề nói là lấy ngay dự toánchi cho hoạt động nên đồng thời cũng không có sự xuất hiện của TK 3371 vì TK 3371 là TK để quản

lý tiền

Đề 7 1/ Theo chế độ kế toán HCSN, báo cáo tài chính quy định phải có chữ ký của bao nhiêu đối tượng?

a 90 ngày, kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm

b 90 ngày, kể từ ngày kết thúc thời gian chỉnh lý

c đúng ngày 31 tháng 1 của năm tài chính kế tiếp

d đúng ngày 31 tháng 3 của năm tài chính kế tiếp

Theo kế toán ĐVHCSN thì BCTC của đơn vị phải được nộp cho CQNN có thẩm quyền hoặc đơn vịcấp trên trong thời hạn 90 ngày, kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm (31/12)

3/ Khi có quyết định sử dụng quỹ khen thưởng để thưởng cho người lao động trong đơn vị, kế toán ghi:

a nợ TK 611 / có TK 111

b nợ TK 4311 / có TK 111

c nợ TK 611 / có TK 334

d nợ TK 4311 / có TK 334

D đúng vì Khi có quyết định sử dụng quỹ khen thưởng để thưởng cho người lao động trong đơn vị thì

sẽ ghi nhận giảm quỹ khen thưởng và tăng 1 khoản phải trả cho người lao động nên hạch toán là Nợ

TK 4311/ Có TK 334

A,B sai vì chưa trả cho người lao động bất cứ tiền gì nên khoản tiền chưa giảm

C sai vì giảm quỹ khen thưởng chứ không phải tăng chi phí

4/ Cuối năm, kết chuyển số khấu hao, hao mòn đã tính (trích) trong năm của hoạt động HCSN, tài khoản được ghi bên Nợ là:

a TK 366

b TK 214

Trang 7

c đáp án khác

d TK 337

A đúng vì cuối năm kết chuyển số khấu hao/ hao mòn đã tính trong năm từ TK 366 sang TK thutương ứng: Nợ TK 366/ Có TK 511, 512, 514

B sai vì TK 214 dùng để tính hao mòn/ khấu hao dùng cho hoạt động HCSN và được ghi nhận ở bên

Có cụ thể là Nợ TK 611, 612/ Có TK 214 (nếu tính hao mòn) hoặc Nợ TK 614/ Có TK 214 (nếu tínhkhấu hao)

D sai vì TK 337 chỉ ghi khi chưa biết mục đích dùng tiền, TK tạm thu dùng để quản lý các khoản tiềncủa NSNN cấp, viện trợ vay nợ từ nước ngoài, các khoản thu phí lệ phí

Đề 8 1/ Nguồn nào trong đơn vị HCSN không cần theo dõi chi tiết theo Mục lục NSNN?

a nguồn vốn kinh doanh

b nguồn NSNN cấp

c nguồn viện trợ, vay nợ nước ngoài

d nguồn phí được khấu trừ, để lại

Vì nguồn vốn kinh doanh là nguồn kinh phí riêng của đơn vị HCSN từ hoạt động SXKD có được do

đó đơn vị có quyền tự sử dụng và theo dõi (Trang 193)

Loại B, C, D vì Các nguồn này có nguồn gốc từ nhà nước nên khi được sử dụng cho hoạt động tại đơn

vị thì cần được theo dõi sát sao và chặt chẽ hơn và theo dõi chi tiết theo mục lục NSNN

2/ Yêu cầu “công khai” được đưa vào trong kế toán HCSN nhằm mục đích gì?

a đảm bảo thông tin, số liệu kế toán có thể so sánh được

b đảm bảo thông tin, số liệu kế toán được ghi chép và báo cáo kịp thời

c đảm bảo thông tin, số liệu kế toán được ghi chép và báo cáo trung thực

d đảm bảo thông tin minh bạch trong khu vực công

Chọn D vì theo yêu cầu 7 của kế toán đơn vị HCSN:

Công khai: để tăng cường trách nhiệm giải trình, đảm bảo tính minh bạch trong khu vực công BCTCcủa các đơn vị hành chính sự nghiệp phải được công khai theo quy định pháp luật về kế toán và cácvăn bản có liên quan

A sai vì thuộc yêu cầu 6 về tính “ có thể so sánh được”

B sai vì thuộc yêu cầu 4 về tính “ kịp thời”

C sai vì thuộc yêu cầu 1 về tính “ trung thực”

3/ Rút TGNH thuộc nguồn phí được khấu trừ, để lại về nhập quỹ tiền mặt, kế toán ghi:

A sai tương tự C, ko sd Tk 337

Trang 8

B sai do đề bài là rút TGKB thuộc nguồn phí dc khấu trừ để lại, ngòai bút toán ghi nhận tăng tiền mặt

và giảm tiền gửi NHKB phải phản ánh vào CÓ 014 thể hiện giảm nguồn phí đc khấu trừ để lại đc rút

4/ TSCĐ hình thành bằng nguồn NSNN phát hiện thiếu đang chờ xử lý, tài khoản được ghi bên

a tại kho và bộ phận sản xuất

b tại kho và phòng kế toán

c tại bộ phận sản xuất và phòng kế toán

d chi tại kho của đơn vị

B đúng vì hạch toán chi tiết NLVL phải thực hiện đồng thời ở kho và ở phòng kế toán Ở kho, thủ khophải mở sổ hoặc thẻ kho theo dõi số lượng nhập, xuất, tồn kho từng thứ NLVL Ở phòng kế toán phải

mở sổ chi tiết NLVL để ghi chép cả về số lượng, giá trị từng thứ NLVL nhập, xuất, tồn kho

2/ Thẻ kho do ai theo dõi?

C sai vì chỉ sử dụng Khi trong kỳ xuất kho CCDC mới đưa vào chi phí: Nợ 611/ Có 153

B sai vì khoản này ghi giảm khoản nhận trước chưa ghi thu tức là TK 36612

A sai vì TK tạm thu chỉ để quản lý tiền và chỉ sd để ghi nhận đối với nguồn kinh phí dưới dạng tiền,ghi tăng 337 khi nhận được nguồn KP dưới dạng tiền ko phải là CCDC

Trang 9

4/ Khi NSNN cấp kinh phí bằng Lệnh chi tiền thực chi vào TK tiền gửi kho bạc của đơn vị, kế toán hạch toán:

A, C sai vì TK 013 phản ánh tiền được cấp bằng lệnh chi tiền tạm ứng

m ứng

C, D Sai vì tiền chưa được sử dụng nên chưa đủ điều kiện để ghi tăng thu vào TK 511

Đề 10 1/ Việc lập báo cáo tài chính trong đơn vị HCSN phải căn cứ vào số liệu kế toán:

a sau khi kiểm tra, đối chiếu số liệu

b sau khi khóa sổ kế toán

c sau khi kiểm kê tài sản

d tất cả đều sai

Chọn B vì theo quy định tại điểm a, Khoản 3, Điều 7 thông tư số 107/2017/TT-BTC

Việc lập báo cáo tài chính phải được căn cứ vào số liệu kế toán sau khi khóa sổ kế toán Báo cáo tài

chính phải được lập đúng nguyên tắc, nội dung, phương pháp theo quy định và được trình bày nhấtquán giữa các kỳ kế toán, trường hợp báo cáo tài chính trình bày khác nhau giữa các kỳ kế toán thìphải thuyết minh rõ lý do

Báo cáo tài chính phải có chữ ký của người lập, kế toán trưởng và thủ trưởng của đơn vị kế toán.Người ký báo cáo tài chính phải chịu trách nhiệm về nội dung của báo cáo

A, C sai vì là các Hđ trước khi khóa số

d quỹ khen thưởng

Chọn B là vì quỹ dự phòng ổn định thu nhập chỉ đc trích tại CQNN - đối với CQNN thì số KPTK đã

sd cho các nd theo quy định của quy chế quản lý tài chính hiện hành mà phần còn lại chưa sd hết thì

đc trích lập Quỹ DP ổn định thu nhập mà đề lại đề cập đến ĐVSN ko trích lập => chọn D

A, B, C sai vì các quỹ này chỉ được trích tại ĐVSN còn đề là ko trích tại ĐVSN

3/ Mua CCDC nhập kho bằng nguồn phí được khấu trừ, để lại nhưng chưa trả tiền, tài khoản được ghi bên Có là:

a TK 331

b TK 014

Trang 10

c TK 112

d cả ba TK đều đúng

A đúng vì mặc dù số CCDC này được mua từ nguồn phí được khấu trừ để lại nhưng chưa trả tiền nênchỉ có nợ nhà cung cấp tăng do đó ghi Có TK 331

B, C sai vì chưa trả tiền nên chưa thể ghi nhận vào TK 112 và TK 014

4/ Thu phí, lệ phí bằng tiền mặt, tài khoản được ghi bên Có là:

Có TK 111 và đã chi tiêu nên đủ điều kiện ghi nhận chi phí nên được phép kết chuyển từ TK Tạm Thusang TK Thu phí được khấu trừ để lại hạch toán Nợ TK 3373/ Có TK 514 Hơn nữa, TK 511 chỉ liênquan đến kinh phí hoạt động bằng tiền do nsnn cấp còn phí được khấu trừ để lại thì sử dụng TK 514

Đề 11 1/ Văn phòng Quốc hội thuộc đơn vị dự toán cấp mấy?

Chọn B là vì quỹ dự phòng ổn định thu nhập chỉ đc trích tại CQNN - đối với CQNN thì số KPTK đã

sd cho các nd theo quy định của quy chế quản lý tài chính hiện hành mà phần còn lại chưa sd hết thì

đc trích lập Quỹ DP ổn định thu nhập mà đề lại đề cập đến ĐVSN ko trích lập => chọn D

A, B, C sai vì các quỹ này chỉ được trích tại ĐVSN còn đề là ko trích tại ĐVSN

3/ Mua CCDC trả bằng tiền mặt từ nguồn phí được khấu trừ, để lại đưa ngay vào sử dụng, tài khoản được ghi bên Nợ là:

Trang 11

a Kế toán tổng hợp và chi tiết (*)

b (*) và (**) sai

c Kế toán tài chính và quản trị (**)

d (*) và (**) đúng

A đúng Theo thông tư 107 quy định về hệ thống sổ kế toán mỗi đơn vị kế toán chỉ sử dụng 1 hệ thống

sổ kế toán cho một kỳ kế toán năm, bao gồm sổ kế toán tổng hợp và sổ kế toán chi tiết

C đúng vì đơn vị HCSN có trách nhiệm lập BCTC để cung cấp cho những người có liên quan và Báocáo quyết toán hay báo cáo quản trị là căn cứ quan trọng cung cấp cho kế toán tài chính bao gồm các

cơ quan cấp trên, cơ quan tài chính, cơ quan có thẩm quyền khác (người quản lý bên ngoài) và kếtoán quản trị là lãnh đạo đơn vị (người quản lý bên trong)

d Đơn vị dự toán cấp cơ sở

D đúng vì đơn vị dự toán cấp trung gian có trách nhiệm phân bổ dự toán cho đơn vị cấp cơ sở

A sai vì đơn vị cấp chính quyền là các cơ quan đại diện cho cấp chính quyền là chính phủ ở cấp trungương và UBND ở cấp địa phương Đơn vị cấp chính quyền chỉ phân bổ dự toán chứ không nhận dựtoán

B đơn vị dự toán cấp 1 nhận kinh phí từ thủ tướng chính phủ hoặc chủ tịch UBND các cấp và phân bổ

dự toán cho cấp trung gian

C sai vì toàn bộ quy trình ngân sách (từ lập dự toán, chấp hành dự toán đến quyết toán) đều đã được

cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định

3/ Cuối kỳ, số dư bên Nợ của các tài khoản NLVL, CCDC và TSCĐ hình thành từ nguồn có liên quan đến NSNN đối ứng với số dư bên Có của tài khoản nào?

a Các khoản nhận trước chưa ghi chi

b Các khoản nhận trước chưa ghi thu

Trang 12

C Sai vì TK tạm chi sử dụng trong TK các quỹ phúc lợi, bổ sung thu nhập không đủ để chi trả choNLĐ thì đơn vị được phép tạm chi để bố sung cho các quỹ này

4/ Đối với TSCĐ hình thành từ nguồn NSNN cấp, kế toán phải ghi tăng thu hoạt động do NSNN cấp tương ứng với:

a Mức khấu hao / hao mòn trong năm

b Mức hao mòn lũy kế tính đến cuối năm

c Chi phí mua sắm tài sản tại thời điểm mua

D Sai vì: Có thể so sánh được sẽ giú người đọc phân tích đánh giá và ra quyết định dựa trên sự sosánh

B Sai Vì Khách quan: là thông tin, số liệu KT phải được ghi chép và báo cáo đúng thực tế, không bịxuyên tạc, bóp méo

A Sai vì Trung thực là thông tin, số liệu KT phải được ghi chép và báo cáo dựa trên những bằngchứng đầy đủ, khách quan và đúng với thực tế thực trạng, bản chất nội dung và giá trị của NVKT phátsinh

2/ Công tác kiểm kê TSCĐ thường được thực hiện định kỳ vào khi nào?

a cuối mỗi năm

b cuối mỗi quý

c cuối mỗi tháng

d cuối mỗi ngày

→ Theo thông tư 107/2017, công tác kiểm kê TSCĐ thường được thực hiện định kỳ cuối mỗi năm vì TSCĐ có khả năng thất thoát thấp.

D sai vì cuối mỗi ngày là dành cho việc kiểm kê tiền

B và C sai vì cuối mỗi tháng, quý là dành cho việc kiểm kê HTK

3/ Rút dự toán cho hoạt động mua CCDC nhập kho, tài khoản được ghi bên Có là:

a TK 366

b TK 008

c đáp án khác

Trang 13

d cả hai TK đều đúng

A đúng vì khi mua CCDC nhập kho và rút dự toán chi hoạt động sẽ hạch toán Nợ TK 153/ Có TK

36611 Ở đây mình không đưa vào TK 111 hay 112 vì đề nói là lấy ngay dự toán chi cho hoạt độngnên đồng thời cũng không có sự xuất hiện của TK 3371 vì TK 3371 là TK để quản lý tiền

B đúng vì CCDC này mua từ dự toán thì ghi Có TK 008

4/ Mua NLVL trả bằng tiền mặt từ nguồn NSNN đưa ngay vào sử dụng, tài khoản được ghi bên

C và B đúng nên A đúng

BỔ SUNG

Đề 1 1/ Thông tin kế toán phức tạp thì nên được giải thích trong thuyết minh Nội dung này thuộc yêu cầu kế toán nào?

A sai vì đầy đủ là mọi nghiệp vụ KT, TC phát sinh liên quan đến kỳ KT phải được ghi chép và báocáo đầy đủ, không bị bỏ sót

C sai vì kịp thời là thông tin, số liệu kế toán phải được ghi chép và báo cáo kịp thời, đúng or trướcthời hạn quy định, ko được chậm trễ

D sai vì khách qquan là thông tin, số liệu KT phải được ghi chép và báo cáo đúng thực tế, ko bị xuyêntạc, bóp méo

2/ Đơn vị sự nghiệp không trích lập quỹ nào trong các quỹ sau đây từ kinh phí tiết kiệm hàng năm?

a quỹ phúc lợi

b quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp

c quỹ khen thưởng

d quỹ dự phòng ổn định thu nhập

3/ Mua NLVL nhập kho trả bằng tiền tạm ứng thuộc nguồn phí được khấu trừ, để lại tài khoản được ghi bên Có là:

a TK 014

Trang 14

b TK 141

c TK 366

d cả ba TK đều đúng

Chọn D vì khi mua NVL bằng tiền tạm ứng thuộc nguồn phí được khấu trừ để lại ta ghi Nợ 152/ Có

141, đồng thời ghi Có 014 do mua bằng nguồn phí được khấu trừ để lại, và do là đã biết nguồn phíkhấu trừ để lại này sử dụng cho việc nhập kho NLVL nên đủ điều kiện kết chuyển từ TK Tạm thusang TK Các khoản nhận trước chưa ghi thu do hình thành NLVL tăng lên trong kho Nợ 337 ( cụ thể

là 3373)/ Có 36632

4/ Trường hợp nào được ghi nhận vào bên Có của TK 421?

a kết chuyển lợi nhuận sau thuế của hoạt động SXKDDV

b kết chuyển thặng dư của hoạt động HCSN

c kết chuyển số hao mòn TSCĐ mua bằng quỹ PTHDSN dùng cho hoạt động

d tất cả các câu trên

Chọn D vì khi kết chuyển lợi nhuận sau thuế của hoạt động SXKDDV và Kết chuyển thặng dư củahoạt động HCSN bút toán ghi là Nợ 911/ Có 421 Còn câu C là ghi Nợ 43142/ Có 421

Đề 2 1/ Không phản ánh vào TK 141 những nội dung nào sau đây?

a tạm ứng của khách hàng

b tạm ứng cho người bán

c tạm ứng lương cho người lao động

d cả a, b, c

A sai vì tạm ứng cho khách hàng hạch toán Có TK 131

B sai vì tạm ứng cho nguòi bán tức là thanh toán tiền cho người bán thì sẽ giảm nợ phải trả hạch toán

Nợ TK 331

C sai vì tạm ứng cho người lao động sẽ hạch toán Nợ TK 334/ Có TK tiền

2/ Trong kế toán hàng tồn kho, nếu định kỳ đối chiếu mà có chênh lệch giữa số liệu kế toán và thủ kho thì việc cần làm trước tiên là:

a lập biên bản và gửi lên cơ quan cấp trên

b báo ngay cho thủ trưởng để có biện pháp xử lý

c điều chỉnh theo số liệu trên sổ kế toán

d điều chỉnh theo số liệu trên sổ của thủ kho

Chọn B Vì định kỳ kế toán và thủ kho phải đối chiếu về số lượng nhập, xuất, tồn kho của từng thứNLVL Nếu phát hiện chênh lệch phải xác định được nguyên nhân và báo ngay cho kế toán trưởnghoặc phụ trách kế toán và Thủ trưởng đơn vị để kịp thời có biện pháp xử lý

C và D sai vì chưa xác định rõ là nguyên nhân nên không thể điều chỉnh theo số liệu mà trước tiênphải báo ngay cho thủ trưởng

3/ Xuất NLVL từ nguồn NSNN ra sử dụng, tài khoản được ghi bên Có (ngay khi xuất kho) là:

Ngày đăng: 17/12/2022, 23:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN