1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

BÀI KIỂM TRA TỰ LUẬN NGOẠI NGỮ II TIẾNG TRUNG 1

4 52 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Kiểm Tra Tự Luận Ngoại Ngữ II Tiếng Trung 1
Người hướng dẫn ThS. Nguyễn Phương Ngọc
Trường học Trường Đại Học Mở Hà Nội
Chuyên ngành Ngoại Ngữ II - Tiếng Trung
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRUNG TÂM ĐT ELEARNINGTRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI ---CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ---Đề s ố 01 汉语综合课(二)期中试题 姓名:……… ……… 出生日期: 班级:……… 分数 一、给下列词语注音 Viết p

Trang 1

TRUNG TÂM ĐT ELEARNING

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI

-CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

-Đề

s ố 01

汉语综合课(二)期中试题

姓名:………

………

出生日期:

班级:………

分数

一、给下列词语注音 Viết phiên âm cho các từ cho trước (10 分)

但是

dànshì

电话

diànhuà

发音 fāyīn

欢迎 huānyíng

教授 jiàoshòu 饺子

jiǎozi

介绍 jièshào

姐姐 jiějiě

觉得 juédé

马马虎虎

mǎmǎhǔhǔ

二、根据拼音写汉字 Viết chữ Hán cho các từ có phiên âm dưới đây (10 分)

yǔsǎn

雨伞

xiàozhǎng

校长

shítáng

食堂

rìyòngpǐn

日用品

zuìjìn

最近

yǔyán

语言

píngguǒ

苹果

qìchē

汽车

guìxìng

贵姓

mántou

馒头

三、把括号里的词填入适当位置Điền từ trong ngoặc vào vị trí thích hợp (10 分)

Trang 2

1. A这些 B 是书,那些 C 也 D 是书。 (都)

1 D 2 C 3 B 4 C 5 B 6 C 7 C 8 B 9 B 10 B

四、组句 Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh (15 分)

1 什么 张老师 颜色 自行车 是 的 的

张老师的自行车是什么颜色的?

2.一本 去 我 书店 买 下午 词典

我下午去书店买一本词典。

3.喜欢 你 汉语 喜欢 英语 还是 学 学

你喜欢学汉语还是英语?

4.公司 他们 很多 外国 有 职员

他们公司有很多外国职员。

5.他 是 也 我们 留学生 学校 的

他也是我们学校的留学生。

五、根据划线部分用疑问代词提问 Dùng đại từ nghi vấn đặt câu hỏi cho phần gạch chân (10分)

1.他找我三十五块

他找我多少钱?

Trang 3

他的中文怎么样?

3.我中午吃一碗面条。

你中午吃什么?

4.她们俩要在食堂吃饭。

她们俩要在哪儿吃饭?

5.玛丽只有一个姐姐。

玛丽有几姐姐?

六、完成会话 Hoàn thành hội thoại (20 分)

B: 我要买橘子。

B: 我买两斤吧。

B: 他不在。

B: 他的手机号码是 0096146246 A: 谢谢你!

B: 我去银行,你去不去?

B: 再见!

A: 再见!

B: 她叫玛丽。

B: 这本一百零五块钱。

Trang 4

“ ”

七、请以“我的好朋友”为题目写一篇 我的好朋友”为题目写一篇 为题目写一篇 150 个字的短文 Viết đoạn văn dài 150 từ với chủ đề“ 我的好朋友”为题目写一篇 (25 分) ”

我的好朋友”为题目写一篇,他叫黄安。我从大学三年级就认识了他。成为一个模型是他这个辈 子的梦想。他很高,快要一米八。他有着一双大大的眼睛,高高的鼻梁,每天戴 着一副黑框眼镜,非常帅气。

他喜欢运动,也会打篮球,他每天都去健身,所以“我的好朋友”为题目写一篇他的身材非常好。他不但又高 又帅,而且还很聪明,简直太完美了。他性格活泼开朗,每个人都很喜欢他。有 一个这样的好朋友”为题目写一篇我很高兴。

Yêu cầu:

- SV ghi đầy đủ thông tin trong bài thi gồm: tên, ngày tháng năm sinh, lớp

- Sinh viên trả lời câu hỏi bằng văn bản đánh máy, cỡ chữ 13, giãn dòng 1,5

- Lưu ý: Các bài giống nhau sẽ không được tính điểm

ThS Nguyễn Phương Ngọc

Ngày đăng: 17/12/2022, 15:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w