Ôn tập cùng Đề KSCL môn Toán lớp 12 năm 2021-2022 (Lần 3) - Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc (Mã đề 311) được chia sẻ sau đây sẽ giúp các em hệ thống được kiến thức môn học một cách nhanh nhất và hiệu quả nhất, đồng thời, phương pháp học này cũng giúp các em được làm quen với cấu trúc đề thi trước khi bước vào kì thi chính thức.
Trang 1Trang 1/5 - Mã đề thi 311
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN
Mã đề thi: 311
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 3
NĂM HỌC 2021-2022 Môn thi: TOÁN 12
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Từ một hộp chứa 10 quả bóng gồm 4 quả màu xanh và 6 quả màu đỏ, lấy ngẫu nhiên đồng thời
3 quả Xác suất để lấy được 3 quả màu xanh bằng
Câu 2: Cho tứ diện OABC có OA OB OC, , đôi một vuông góc với nhau Gọi M là trung điểm của
BC Góc giữa hai đường thẳng OM và OA bằng
8 3
a
Câu 11: Với mọi số thực dương , , ,a b x y và , a b 1, mệnh đề nào sau đây sai?
A. loga xy loga x loga y B. loga xy loga xloga y
Trang 2Trang 2/5 - Mã đề thi 311
Câu 13: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
5
Câu 17: Cho hàm số y f x có đạo hàm là 2 2
f x x x x Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Trang 3Câu 25: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi và SAABCD Biết SA2a AC2a
và BD3a Thể tích của khối chóp S ABCD bằng:
a
D 2a 3
Câu 27: Tập nghiệm của bất phương trình
2 71
82
a
336
a
333
Trang 4
2199
Câu 37: Cho khối chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng 2 Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB
và SC Biết CM BN Thể tích khối chóp S ABC bằng:
Câu 38: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng ABCD
và SA2a Biết góc giữa SD và mặt phẳng SACbằng 0
a
343
2
Khi đó 3
Trang 5f x dx
Câu 48: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số a thuộc đoạn 10;10 để hàm số yax43x2cx
đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn 0; 4 tại x 1
Đường thẳng d đi qua A, cắt d2 và vuông góc với d Mặt phẳng 1 P đi qua
gốc tọa độ và chứa đường thẳng d Biết mặt phẳng P có một véc tơ pháp tuyến là n a b ; ;1 Biểu thức
Trang 6BẢNG ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Từ một hộp chứa 10 quả bóng gồm 4 quả màu xanh và 6 quả màu đỏ, lấy ngẫu nhiên
đồng thời 3 quả Xác suất để lấy được 3 quả màu xanh bằng
Số phần tử của không gian mẫu: 3
10
n C
Gọi là biến cố: "lấy được 3 quả màu xanh".A
số các kết quả thuận lợi cho là
130
Câu 2: Cho tứ diện OABC có OA OB OC, , đôi một vuông góc với nhau Gọi là trung điểm M
của BC Góc giữa hai đường thẳng OM và OA bằng
A. 30 B. 60 C. 90 D. 45
Lời giải Chọn C
Vậy góc giữa hai đường thẳng OM và OA bằng 90
Câu 3: Số phức liên hợp của số phức z 2 i là
A. z 2 i B. z 2 i C. z 2 i D. z 2 i
Trang 7Lời giải Chọn C
Phương trình hoành độ giao điểm của C và :d
Câu 6: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, gọi P là mặt phẳng đi qua điểm
và cắt các trục , , lần lượt tại , , (khác gốc tọa độ ) sao
Trang 8 Vậy ổng tất cả các nghiệm của phương trình trên là 0 1 1
Câu 8: Cho số phức thỏa mãn z 3 z i 2 i z 3 10i Mô đun của bằngz
A 5 B 5 C 3 D 3
Lời giải Chọn B
a b
Trang 98 3
a
Lời giải Chọn A
Ta có a3.3 a2 a a3 23 a113
Câu 11: Với mọi số thực dương , , , và a b x y a b, 1, mệnh đề nào sau đây sai?
A loga xy loga x loga y B loga xy loga xloga y
C loga b D
Lời giải Chọn A
Mệnh đề sai là loga xy loga x loga y
Ta có 4 1 5
d5
Câu 13: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A 1;1 B ;0 C 0;1 D 1;0
Lời giải
Trang 10Dựa vào dạng đồ thị, ta thấy đây là đồ thị của hàm trùng phương với hệ số a0.
Câu 15: Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị là đường cong như hình vẽ sau:
Số nghiệm thực của phương trình 2f x 5 0 là
A 1 B 2 C 3 D 0
Lời giải Chọn C
Trang 11A 1ln7 B C D
2 5
72ln5
1
ln 352
7ln5
Lời giải Chọn A
2 2
2
2
01
21
A M4; 2;1 B P2; 5;1 C N4; 2; 1 D Q2;5;1
Lời giải Chọn C
Câu 20: Cho cấp số cộng u n với u19 và công sai d 2 Giá trị của bằngu2
Lời giải Chọn C
Ta có: u2 u1 d 9 2 11
Câu 21: Phần thực của số phức z 3 4i bằng
A 3 B 4 C 3 D 4
Lời giải
Trang 12Ta có 6 8 14 cách chọn học sinh.
Câu 23: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 3 1 có phương trình là
2
x y x
Trang 13A a3 B 3 C D
2a
33
3
a
Lời giải Chọn B
Thể tích của khối chóp S ABCD là 3
Câu 26: Cho hình hộp ABCD A B C D có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm Hình chiếu O
vuông góc của lên A' ABCD trùng với Biết O AB2 ,a BC a , cạnh bên AA' bằng Thể tích của khối hộp bằng
Lời giải Chọn D
Trang 14Câu 27: Tập nghiệm của bất phương trình là
x 71
82
a
.6
a
.3
a
Lời giải Chọn D
A
S
Gỉả sử SAB là thiết diện của qua trục của hình nón
SAB đều và có cạnh bằng nên 2a SA SB AB 2a.
Đường sinh của hình nón l2 a
Đường cao của hình nón là: h l2R2 4a2a2 a 3
Vậy thể tích của khối nón là 1 2 1 2 3 3
Trang 15Ta có
23
Vậy đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y 3
Câu 30: Số cạnhcủa một tứ diện đều là
A 10 B 4 C 8 D 6
Lời giải Chọn D
Số cạnhcủa một tứ diện đều là 6
Câu 31: Họ nguyên hàm của hàm số f x e xx là
Câu 32: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1;2;1 và B2;1;0 Mặt phẳng đi qua và A
vuông góc với AB có phương trình là
A x3y z 5 0 B x3y z 6 0 C 3x y z 6 0 D 3x y z 6 0
Lời giải Chọn D
Gọi P là mặt phẳng đi qua và vuông góc với A AB
Đường thẳng d: x x0 y y0 z z0 có một vectơ chỉ phương là
Trang 16Câu 35: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a SA, vuông góc với mặt phẳng
đáy, góc giữa mặt phẳng SBC và mặt phẳng đáy bằng 30 Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC là
a
.9
a
13 a
Lời giải Chọn B
Gọi M N, lần lượt là trung điểm của BC, SA, là trọng tâm của G ABC
Qua kẻ đường thẳng vuông góc với G d ABC là tập hợp các điểm cách đều đỉnh 3, ,
A B C
Kẻ đường trung trực của d SA là tập hợp các điểm cách đều và A S
Khi đó, giao điểm của và là tâm đường tròn ngoại tiếp hình chóp I d d S ABC
Trang 17Câu 36: Số nghiệm nguyên của bất phương trình 4 là
2
2x2 x17 10 log x 0
A 1021 B 1020 C 7 D 6
Lời giải Chọn A
x x
Kết hợp điều kiện suy ra nghiệm bất phương trình 4 x 210
Do đó bất phương trình có tập nghiệm S 4; 210
Vậy số nghiệm nguyên của bất phương trình là 1021
Câu 37: Cho khối chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng Gọi 2 M N, lần lượt là trung
điểm của SB và SC Biết CM BN Thể tích khối chóp S ABC bằng:
6
268
263
2612
Lời giải Chọn C
Gọi là giao của I CM và BN Điểm là trung điểm của H BC
Suy ra là trọng tâm của tam giác I SBC và SH 3IH
Ta có S ABC là khối chóp tam giác đều có M , lần lượt là trung điểm của N SB và nên tam giác cân tại
Trang 18Suy ra tam giác IBC cân tại mà I CM BN nên tam giác IBC vuông cân tại I
1
12
Câu 38: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng
và Biết góc giữa và mặt phẳng bằng Thể tích khối
30 0
2a
O B
C S
Gọi là tâm hình vuông O ABCDBD AC tại O
22tan 30
42
x
x a
x
x a
Trang 202sin 2 x f 3 2cos 2x dx I
Câu 40: Cho hàm số f x( ) x7 2m23m x 4 2m35m23m x 22022 Gọi là tập tất cảS
các giá trị của để hàm số nghịch biến trên Tổng các phần tử của bằng:m S
3
25
32
52
Lời giải Chọn C
Trang 21Vậy 0 3 3.
2 2
Câu 41: Cho hàm số f x x3ax2 bx c với a b c, , là các số thực Biết hàm số
có hai giá trị cực trị là và Diện tích hình phẳng giới
Trang 22Gọi thiết diện là hình vuông ABC D. Hạ OH vuông góc với B C. Ta có khoảng cách từ
trục đến thiết diện là đoạn OH
Xét tam giác OHB, ta có r OB HB2OH2 4a29a2 a 13
Trang 23Có x0 là nghiệm bội 2, x2 là nghiệm đơn.
Vậy x28x m 23m 4 0 1 có hai nghiệm phân biệt, có một nghiệm dương x 2,
.2
Vậy có 6 giá trị nguyên của thỏa mãn.m
Câu 45: Có bao nhiêu giá trị nguyên sao cho tồn tại số thực thỏa mãny x
log x 3y x log x 3y x y 7 log 4y
theo yêu cầu bài toán ta cần
28log 40
Trang 24Câu 46: Cho phương trình 2 Gọi là tập tất cả các giá trị
Do ta xét nghiệm của phương trình thỏa 1 2 1 0 nên
Lập bảng biến thiên của g x ta có:
Dựa vào bảng biến thiên, yêu cầu bài toán 9 13
1( )
f x dx
A 13 B 13 C 16 D 16
Lời giải Chọn B
Trang 25Câu 48: Có bao nhiên giá trị của tham số thuộc đoạn a 10;10 để hàm số y ax 43x2cx
đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn 0; 4 tại x1
A 11 B 10 C 6 D 5
Lời giải Chọn B
đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn tại
y f x ax x cx 0; 4 x1 f '(1) 0
3'( ) 4 6
4 ( 1) 6( 1) 0( 1)[4 ( 1) 6] 0
4ax 4ax 4a 6 0
2 2
Trang 26Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;1; 2,B1;0;4,C0; 1;3 và
điểm M a b c ; ; thuộc mặt cầu 2 2 2 Biểu thức đạt
có tâm , bán kính và là trọng tâm tam
nên MA2MB2MC2 đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi MG đạt giá trị nhỏ nhất hay
là giao điểm của và mặt cầu và nằm giữa
Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1; 1;3 và hai đường thẳng
, Đường thẳng đi qua , cắt và 1
vuông Mặt phẳng d1 P đi qua gốc tọa độ và chứa đường thẳng Biết mặt phẳng d
có một vectơ pháp tuyến là Biểu thức bằng
Gọi B d d2 B2 t; 1 ;1t t AB t 1; ;t t 2
Do d d1 AB u 1 0 t 1 4 t 2 t2 0 t 1 AB2; 1; 1
Do A B O, , P n AB OA, 4;7;1