1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi KSCL môn Toán lớp 12 năm 2021-2022 có đáp án - Sở GD&ĐT Hà Nội (Mã đề 023)

24 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi KSCL môn Toán lớp 12 năm 2021-2022 có đáp án - Sở GD&ĐT Hà Nội (Mã đề 023)
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với mong muốn giúp các bạn có thêm tài liệu ôn tập thật tốt trong kì thi sắp tới. TaiLieu.VN xin gửi đến các bạn Đề thi KSCL môn Toán lớp 12 năm 2021-2022 có đáp án - Sở GD&ĐT Hà Nội (Mã đề 023). Vận dụng kiến thức và kỹ năng của bản thân để thử sức mình với đề thi nhé! Chúc các bạn đạt kết quả cao trong kì thi.

Trang 7

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Với a b, là hai số thực dương tùy ý,  3 bằng

log ab log alog b log a3log b

Câu 2: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ sau

Số điểm cực trị của hàm số yf x  là

Lời giải Chọn D

Câu 3: Cho mặt cầu có diện tích bằng 16 cm 2 Bán kính của mặt cầu đó bằng

Lời giải Chọn A

Trang 8

Chọn D

4.5 20

Thể tích khối lăng trụ là: VB h 6.7 42

Câu 7: Tiệm cận đứng của đồ thị của hàm số 2 có phương trình:

x y x

Câu 9: Tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số y x  3 3 x2 2 là

A 0; 2  B 2; 2  C  0; 2 D  2; 2

Lời giải Chọn B

Trang 9

A B C D

Lời giải Chọn C

Đây là đồ thị hàm bậc ba nên loại A

Ta có: lim 3 3 2 2 nên loạiD

Thay tọa độ điểm  0;2 và 2; 2  ta thấy thỏa mãn phương trình hàm số

Câu 11: Số giao điểm của đồ thị hàm số y x 44x2 1 với trục hoành là

Lời giải Chọn A

Vậy số giao điểm cần tìm là 4

Câu 12: Số phức liên hợp của số phức z 5 2i

A z 5 2i B z  5 2i C z 2 5i D z  5 2i

Lời giải Chọn A

         

2 2

n C

k

 ! !

k n

n C

n k

k n

n C

n k k

k n

Cn

Lời giải Chọn C

Lý thuyết: công thức tính số các tổ hợp chập của phần tử.k n

Trang 10

Câu 15: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x  1 trên là

Vì xét trên khoảng 0; nên  f x x d lnx C

Câu 16: Cho hàm số f x( ) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A (-¥; 4) B (-2;3) C (-¥ -; 2) D (0;+¥)

Lời giải Chọn C

Câu 17: Phương trình log3(x- =5) 2 có nghiệm là

A x=7 B x=14 C x=11 D x=13

Lời giải Chọn B

¢ = Û ê =ëBảng xét dấu f x¢( ):

Từ bảng xét dấu f x¢( ) ta suy ra hàm số đã cho có 2 điểm cực trị

Trang 11

Câu 19: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm liên tục trên  và là một số thực Khẳng định nào sau đây k

Đáp án C sai vì ò kf x x( )d =kò f x x( )d chỉ đúng khi hằng số k¹0

Câu 20: Cho hàm số y= f x( ) và hàm số y=g x( ) có đồ thị như hình vẽ

Diện tích của phần gạch chéo trong hình vẽ trên được tính bằng công thứcS

Từ hình vẽ ta thấy đồ thị hai hàm số cắt nhau tại 3 điểm phân biệt có hoành độ là a b c, , với

Trang 12

Lời giải Chọn D

Áp dụng phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn ta có mặt phẳng ABC: 1

2 3 4

  

Câu 22: Trong không gian Oxyz, cho điểm A ; ;1 2 3 và mặt phẳng  P : x2y3z 2 0 Đường

thẳng đi qua và vuông góc với mặt phẳng A  P có phương trình là

Đường thẳng đi qua vuông góc với mặt phẳng A  P nhận vec tơ pháp tuyến của mặt phẳng làm vectơ chỉ phương tức là

Câu 24: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào bằng ?0

lim3

Câu 25: Vec tơ nào sau đây là một vec tơ chỉ phương của đường thẳng 2 1 3?

Vec tơ chỉ phương của đường thẳng 2 1 3 là

xyz

  u23 2 1; ;

Câu 26: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A Hàm số ylogx đồng biến trên 

B Hàm số ylogx đồng biến trên 0; 

C Hàm sốylogx nghịch biến trên 

D Hàm số ylogx nghịch biến trên 0; 

Lời giải

Trang 13

Vậy hàm số ylogx đồng biến trên 0; .

Câu 27: Trong không gian Oxyz, cho điểm M thoả mãn hệ thức OM 2 i k Toạ độ điểm là

M

A 2;0;1 B 0;2;1 C 1;2;0 D 2;1;0

Lời giải Chọn A

Ta có OM  2 i k M2;0;1

Câu 28: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  S có phương trình x2y2z22x4y4z27 0

Toạ độ tâm của mặt cầu  S

A 1; 2;2  B 2;4; 4  C 1;2; 2  D 2; 4;4 

Lời giải Chọn A

Mặt cầu  S có toạ độ tâm là 1; 2;2 

Câu 29: Cắt một khối trụ có chiều cao 5dmbởi một mặt phẳng vuông góc với trục thì được hai khối trụ

mới có tổng diện tích toàn phần nhiều hơn diện tích toàn phần của khối trụ ban đầu là 18 dm2.Tổng diện tích toàn phần của hai khối trụ mới bằng

A 51 dm  2 B 66 dm  2 C 144 dm  2 D 48 dm  2

Lời giải Chọn B

Gọi bán kính đáy của khối trụ là r

Trang 14

Lời giải Chọn D

Câu 31: Cho a b c, , là các số thực dương,a1 và loga b5,loga c7 Tính giá trị của biểu thức

Câu 32: Một phòng thi có 24 thí sinh trong đó có 18 thí sinh nam, 6 thí sinh nữ Cán bộ coi thi chọn

ngẫu nhiên 2 thí sinh chứng kiến niêm phong bì đề thi Xác suất để chọn được một thí sinh nam

và một thí sinh nữ bằng

46

346

223

923

Lời giải Chọn D

Phép thử: Chọn ngẫu nhiên hai thí sinh trong 24 thí sinh

Không gian mẫu:   2

24 276

n  C Gọi là biến cố:chọn được 1 thí sinh nam và 1 thí sinh nữA

Trang 15

Quãng đường vật chuyển động được trong 10 giây bằng

2

67 m2

61 m2

65 m2

Lời giải Chọn B

2x  4 2x  2 x      4 0 2 x 2

Câu 35: Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng  P x: 2y2z 1 0 và  Q x: 2y2z 7 0

Khoảng cách giữa hai mặt phẳng  P và  Q bằng

Lời giải Chọn D

Vì 1 2 2 1 nên song song với

Trang 16

Ta có          

   2 2 2

Ta có z4 3 1 i       iz 7 i z 7 i

Câu 37: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng 2a Gọi là giao điểm của O AC

(tham khảo hình bên) Biết , khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng

Câu 38: Cho hình chóp S ABC có đáyABC là tam giác đều cạnh Cạnh bên a SA a và SA vuông góc

với mặt phẳng đáy (tham khảo hình bên) Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC)bằng

C S

Trang 17

Lời giải Chọn A

Ta có SA(ABC) Suy ra góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC) bằng góc giữa hai đường thẳng SBAB

vuông cân tại , suy ra

Câu 39: Tìm số phức thỏa mãn z z2z 6 3 i

A z 2 3i B z  2 3i C z  2 3i D z 2 3i

Lời giải Chọn D

( ) 1,

f x dx

1 0

  2  

log 16x x log x 8x 4log 2 1 3log 2 1

log 2 1

x x

Câu 42: Cho lăng trụ ABC.A B C   có diện tích tam giác A BC bằng 4, khoảng cách từ A đến BC

bằng 3, góc giữa hai mặt phẳng A BC  và A B C   bằng 30o Thể tích khối lăng trụ

bằng

ABC.A B C  

Lời giải Chọn B

Trang 18

Gọi M H, lần lượt là hình chiếu của A trên BC và trên A BC BCAMH

Vậy VABC.A B C   3VA.A BC AH SA BC 6

Câu 43: Có bao nhiêu số phức thỏa mãn z 2 là số thực và là số thuần ảo?

Trang 20

Để g x m   nghịch biến trên khoảng 3; khi và chỉ khi 2  m 3 m 1.

Câu 45: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 10;10 để hàm số h x  f x m

có đúng 3 điểm cực trị?

Lời giải Chọn B

Từ bảng biến thiên ta thấy được f x m có hai điểm cực trị, nên để hàm số

có 3 điểm cực trị khi và chỉ khi phương trình có một nghiệm

  

Câu 46: Cho bất phương trình 8x3 4x x3x22 2 x m31x32m1 x Số các giá trị nguyên

của tham số m để bất phương trình trên có đúng 5 nghiệm nguyên dương phân biệt là

Trang 21

Lời giải Chọn B

Ta có bảng biến thiên của hàm số g x :

Do f  1  f  2  f  5 nên để bất phương trình có 5 nghiệm nguyên dương:

Câu 47: Trong không gian Oxyz, cho điểm M1; 2;3 Đường thẳng đi qua điểm d M d, cắt tia Ox

tại và cắt mặt phẳng AOyz tại sao cho B MA2MB Độ dài đoạn thẳng AB bằng

2

5 17

2

Lời giải Chọn A

Gọi A a ;0;0 là giao điểm của và d Ox; B0; ;b c là giao điểm của và dOyz

AB

Trang 22

Câu 48: Cho hai số phức z w, phân biệt thỏa mãn zw 4 và z i w i    là số thực Giá trị nhỏ

nhất của z w bằng

Lời giải Chọn B

Gọi A B, lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức z w,

Vậy z w min 2 15 khi là trung điểm của C AB

Câu 49: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;1;1), (1; 2; 2), (0;0; 4)B I Mặt cầu ( )S đi qua hai điểm

và tiếp xúc mặt phẳng tại điểm Giá trị lớn nhất của độ dài đoạn bằng

,

Lời giải

Ngày đăng: 17/12/2022, 06:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm