Bài giảng Xã hội học cung cấp cho người học những kiến thức như: đối tượng, chức năng của xã hội học; khái quát lịch sử hình thành xã hội học; xã hội học về cơ cấu xã hội; phương pháp nghiên cứu xã hội học; xã hội học về chính sách xã hội; xã hội học về dư luận xã hội;... Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 2H u y n
Đ ng Nai , 2015 ồ
Trang 3Có r t nhi u đ nh nghĩa khác nhau v XHH:ấ ề ị ề
“XHH là khoa h c nghiên c u v con ngọ ứ ề ười và XH” ( Arce Abelto – Hà Lan)
“ XHH là khoa h c nghiên c u v các m i quan h XH thông qua các s ki n, hi n tọ ứ ề ố ệ ự ệ ệ ượ ng
và quá trình XH” ( TS. Nguy n Minh Hòa)ễ
“ XHH là khoa h c nghiên c u có h th ng v đ i s ng c a các nhóm ngọ ứ ệ ố ề ờ ố ủ ười” ( Bruce J.Cohen và c ng s )ộ ự
à “ XHH là khoa h c nghiên c u các quy lu t và xu họ ứ ậ ướng c a s phát sinh, phát tri n và bi nủ ự ể ế
đ i c a các ho t đ ng XH, quan h XH, s tổ ủ ạ ộ ệ ự ương tác gi a ch th XH cùng các hình thái bi uữ ủ ể ể
hi n c a chúng”.ệ ủ
II. Đ i tố ượng c a XHHủ
Đ i tố ượng nghiên c u c a XHH là các hi n tứ ủ ệ ượng c a XH, các s ki n XH đó là nh ng sủ ự ệ ữ ự
ki n có tính các t p th ệ ậ ể
XHH nghiên c u c u trúc XH; các t ch c, nhóm và c ng đ ng XH. ứ ấ ổ ứ ộ ồ
XHH nghiên c u m i tứ ố ương tác XH, m i quan h c a con ngố ệ ủ ười trong c ng đ ng đ tìm raộ ồ ể logic, c ch v n hành ti m n bên trong, phát hi n tính quy lu t c a các hình thái v n đ ng, phátơ ế ậ ề ẩ ệ ậ ủ ậ ộ tri n c a XH.ể ủ
XHH nghiên c u cái XH c a th c t i XH. ứ ủ ự ạ
III. Các ph m trù và khái ni m XHH c b nạ ệ ơ ả
1. Tương tác XH
1.1. Khái ni m ệ
Tương tác XH là hình th c giao ti p XH hay trao đ i gi a cá nhân và các c ng đ ng, trongứ ế ổ ữ ộ ồ
đó m i quan h qua l i c a h đố ệ ạ ủ ọ ược th c hi n, hành đ ng XH đự ệ ộ ược di n ra và đễ ượ ực s thích ngứ
c a m t hành đ ng này hay m t hành đ ng khác, qua đó cũng tìm th y cái chung trong s hi uủ ộ ộ ộ ộ ấ ự ể
Trang 41.3 Đ c đi m c a t ặ ể ủ ươ ng tác XH
Là hành đ ng xã h i liên t c, là s đáp l i c a m t ch th này v i m t ch th khác trên haiộ ộ ụ ự ạ ủ ộ ủ ể ớ ộ ủ ể
c p đ : vĩ mô và vi mô.ấ ộ
Cá nhân v a là ch th v a là khách th trong quá trình từ ủ ể ừ ể ương tác, và đ u ch u nh hề ị ả ưở ng
c a các giá tr , chu n m c c a XH , c a nh ng ti u văn hóa, th m chí là các vùng văn hóa khácủ ị ẩ ự ủ ủ ữ ể ậ nhau
Trong tương tác, m i ngỗ ườ ềi đ u ch u nh ng l c tị ữ ự ương tác khác nhau, có ý nghĩa khác nhau và
D a vào nh ng lĩnh v c c b n c a đ i s ng xã h i, ngự ữ ự ơ ả ủ ờ ố ộ ười ta phân chia thành các lo i hình:ạ
QH kinh t , QH chinh tr , QH văn hóa XH.ế ị
D a vào tính ch t c a các ki u quan h , ngự ấ ủ ể ệ ười ta chia thành quan h v t ch t ( s n xu t, l uệ ậ ấ ả ấ ư thông, phân ph i, trao đ i, tiêu dùng…) và quan h tinh th n ( văn hóa, tâm linh, tôn giáo, tínố ổ ệ ầ
ngưỡng…)
Theo v th : QHXH theo chi u ngang và QHXH theo chi u d c ị ế ề ề ọ
Trang 5 Văn hóa v t th ( v t ch t): bao g m nh ng s n ph m văn hóa dậ ể ậ ấ ồ ữ ả ẩ ướ ại d ng là t li u s nư ệ ả
xu t: danh lam th ng c nh, di tích l ch s và nh ng t li u sinh ho t b ng đ th công mấ ắ ả ị ử ữ ư ệ ạ ằ ồ ủ ỹ ngh …ệ
Văn hóa phi v t th ( tinh th n): bao g m t t c các lo i hình ngh thu t: âm nh c, múa, h iậ ể ầ ồ ấ ả ạ ệ ậ ạ ộ
h a, sân kh u, đi n nh…ọ ấ ệ ả
3.3. Các thành t văn hóa: ố
Bi u tể ượng: là b t c th gì mang m t ý nghĩa c th và đấ ứ ứ ộ ụ ể ược hi u gi ng nhau b i các cáể ố ở nhân trong cùng m t n văn hóa.ộ ề
Giá tr : là nh ng gì thu c v cái t t, cái đ p, đ nh hị ữ ộ ề ố ẹ ị ướng cho cu c s ng xã h i.ộ ố ộ
Ni m tin: là nh ng bày t mà m i ngề ữ ỏ ọ ười cho đó là s th t.ự ậ
Chu n m c: là nh ng quy t c đ nh hẩ ự ữ ắ ị ướng cho hành vi con người trong nh ng hoàn c nh cữ ả ụ
XHH là quá trình tương tác XH kéo dài su t đ i , là quá trình con ngố ờ ười thu nh n nh ngậ ữ
ki n th c, k năng, phong t c, quy t c, giá tr văn hóa c a XH đ hình thành m t con ngế ứ ỹ ụ ắ ị ủ ể ộ ười trong
XH và qua đó cá nhân phát tri n kh năng c a mình, h c cách đóng vai trò đ gia nh p vào XH.ể ả ủ ọ ể ậHay nói cách khác là quá trình con người liên t c ti p thu văn hóa vào nhân cách c a mìnhụ ế ủ
đ s ng trong XH nh là m t thành viên.ể ố ư ộ
4.2 Các đ c đi m c a XHH ặ ể ủ
Trang 6H u y n
XHH là m t quá trình hai m t. M t m t cá nhân ch u s tác đ ng c a XH, m t khác cáộ ặ ộ ặ ị ự ộ ủ ặ nhân v i tính tích c c, sáng t o c a mình tác đ ng tr l i đ i v i XH.ớ ự ạ ủ ộ ở ạ ố ớ
Cá nhân v a là khách th v a là ch th c a quá trình XHH.ừ ể ừ ủ ể ủ
XHH kéo dài su t đ i và là quá trình t t y u.ố ờ ấ ế
Quá trình XHH không đ u đ i v i m i ngề ố ớ ỗ ười do s đòi h i, nghiên c u XH đ i v i m iự ỏ ứ ố ớ ỗ
người là không gi ng nhau, nó ph thu c nhi u vào kh năng XH c a h ố ụ ộ ề ả ủ ọ
XHH được th c hi n nh các thi t ch s n có nh gia đình, nhà trự ệ ờ ế ế ẵ ư ường, các doanh nghi p,ệ
t ch c XH, các phổ ứ ương th c giao ti p c ng đ ng.ứ ế ộ ồ
4.3 Quá trình XHH
XHH trong giai đo n th uạ ơ ấ
XHH trong th i k đ n trờ ỳ ế ường
XHH trong th i k lao đ ngờ ỳ ộ
XHH trong th i k sau lao đ ngờ ỳ ộ
5. Chu n m c XHẩ ự
5.1 Khái ni m ệ
Chu n m c XH là nh ng yêu c u, nh ng tiêu chu n hành vi do xã h i mong mu n, đ t ra,ẩ ự ữ ầ ữ ẩ ộ ố ặ
th a nh n và đòi h i m i ngừ ậ ỏ ọ ười ph i tuân th trong suy nghĩ và hành đ ng.ả ủ ộ
Chu n m c xã h i mang tính l ch s , nó th hi n thành t duy c a các con ngẩ ự ộ ị ử ể ệ ư ủ ười trong xã
h i m i giai đo n phát tri n nh t đ nh c a l ch s , nó độ ở ỗ ạ ể ấ ị ủ ị ử ượ ấc l y làm thước đo vai trò c a cácủ con người trong xã h i.ộ
5.2 Phân lo i chu n m c XH ạ ẩ ự
Căn c vào m c đ nghiêm kh c c a s tr ng ph t đ i v i vi c vi ph m, chu n m c ứ ứ ộ ắ ủ ự ừ ạ ố ớ ệ ạ ẩ ự XH
được chia thành hai lo i: l thói và phép t cạ ề ắ
+ L thói: ề
+ Phép t c: ắ
Căn c theo đ i tứ ố ượng, phương pháp đi u ti t ho c tính ch t tr ng ph t và quy n l c b oề ế ặ ấ ừ ạ ề ự ả
v nh ng chu n m c XH, chu n m c XH chia thành:ệ ữ ẩ ự ẩ ự
+ Chu n m c lu t pháp: là h th ng chu n m c c b n nh t, nó đi u ch nh hành vi c aẩ ự ậ ệ ố ẩ ự ơ ả ấ ề ỉ ủ con người trong h u h t các quan h ầ ế ệ XH. Chu n m c lu t pháp có tác đ ng t i hành vi c a các cáẩ ự ậ ộ ớ ủ nhân thông qua s cự ưỡng ch t bên ngoài đ i v i cá nhân.ế ừ ố ớ
+ Chu n m c đ o đ c: là nh ng khuôn m u hành vi ng x , n p nghĩ và cách th c hànhẩ ự ạ ứ ữ ẫ ứ ử ế ứ
đ ng độ ược XH ho c m t nhóm XH th a nh n là phù h p v i giá tr đ i s ng XH. Nó có nhi m vặ ộ ừ ậ ợ ớ ị ờ ố ệ ụ đánh giá ( t tx u, công b ngb t công, cao thố ấ ằ ấ ượngth p hèn ) đ i v i m i hành vi XH. Chu nấ ố ớ ọ ẩ
Trang 7H u y n
m c đ o đ c có s tác đ ng đ n hành vi cá nhân thông qua d lu n XH và ch y u b ng s n iự ạ ứ ự ộ ế ư ậ ủ ế ằ ự ộ tâm hóa t giác c a cá nhân.ự ủ
+ Chu n m c chính tr : có tác d ng đi u ti t hành vi c a các ch th trong đ i s ng XH,ẩ ự ị ụ ề ế ủ ủ ể ờ ố
đi u ti t quan h gi a nh ng Đ ng phái, gi a Nhà nề ế ệ ữ ữ ả ữ ước và nh ng nhóm XH l n. Chu n m c nàyữ ớ ẩ ự
thường được th hi n và ghi l i trong các chu n m c khác nh : chu n m c lu t pháp, chu n m cể ệ ạ ẩ ự ư ẩ ự ậ ẩ ự
đ o đ c ạ ứ
+ Chu n m c t p quán: là nh ng phong t c, t p quán nh m c ng c các khuôn m u ngẩ ự ậ ữ ụ ậ ằ ủ ố ẫ ứ
x , ch y u là quy t c sinh ho t c ng đ ng c a con ngử ủ ế ắ ạ ộ ồ ủ ườ ượi đ c hình thành trong l ch sị ử
Căn c vào quy mô: có chu n m c chung ( t c là chu n m c c a toàn ứ ẩ ự ứ ẩ ự ủ XH ), chu n m c nhómẩ ự ( t c là chu n m c c a các h th ng ứ ẩ ự ủ ệ ố XH nh ) và chu n m c riêng ( t c là chu n m c c a t ngỏ ẩ ự ứ ẩ ự ủ ừ
đ a v ị ị XH
5.3 Đ c đi m c a chu n m c XH ặ ể ủ ẩ ự
Thường được hi n th c hóa qua các quy đ nh XH, đệ ự ị ược các thành viên th a nh n và tuânừ ậ
th ủ
Có th để ược ghi thành văn b n đi u lu t ho c quy ả ề ậ ặ ước không thành văn
Có th bi n đ i theo th i gianmang tính l ch s XH.ể ế ổ ờ ị ử
6. Nhóm XH
6.1 Khái ni m ệ
Nhóm XH là t p h p ngậ ợ ười có liên k t v i nhau theo m t tiêu chí nh t đ nh ( có ít nh t 2ế ớ ộ ấ ị ấ
ngườ ởi tr lên, thường liên k t v i nhau do có chung s thích, nguy n v ng, quê hế ớ ở ệ ọ ương, đ a v XH,ị ị ngh nghi p, ho t đ ng XH…)ề ệ ạ ộ hay nói m t cách khácộ , nhóm xã h i là m t t p h p ngộ ộ ậ ợ ười có liên
h v i nhau v v th , vai trò, nh ng nhu c u l i ích và nh ng đ nh hệ ớ ề ị ế ữ ầ ợ ữ ị ướng nh t đ nhấ ị
Trang 8H u y n
M i lo i nhóm thỗ ạ ường có nh ng ho t đ ng đ c thù, t đó m i lo i nhóm có m t phữ ạ ộ ặ ừ ỗ ạ ộ ươ ng
th c riêng v c u trúc (ứ ề ấ như c u trúc giao ti p ấ ế , c u trúc l a ch n ấ ự ọ , c u trúc quy n l c ấ ề ự ), v n hànhậ
và các phương th c y có kh năng bi n đ i trong XH.ứ ấ ả ế ổ
Nhóm tr thành tr m trung chuy n h ý th c c a XH đ n cá nhân và có vai trò to l n trongở ạ ể ệ ứ ủ ế ớ
C ng đ ng XH là m i quan h qua l i gi a các cá nhân nh s gi ng nhau v đi u ki nộ ồ ố ệ ạ ữ ờ ự ố ề ề ệ
t n t i và ho t đ ng c a các cá nhân h p thành c ng đ ng đó, nh s g n gũi v quan đi m, tínồ ạ ạ ộ ủ ọ ộ ồ ờ ự ầ ề ể
ngưỡng, phong t c, t p quán, văn hóa…ụ ậ
7.2 Phân lo i c ng đ ng ạ ộ ồ
Phân lo i các c ng đ ng XH d a theo các tiêu chí khác nhau:ạ ộ ồ ự
Theo ph m vi, quy mô: có c ng đ ng l n, bao g m nhi u cá nhân, thành viên và nh ngạ ộ ồ ớ ồ ề ữ
c ng đ ng nh h p, ít thành viên.ộ ồ ỏ ẹ
Theo quá trình: có c ng đ ng độ ồ ược xác l p t truy n th ng, phong t c lâu đ i, có nh ngậ ừ ề ố ụ ờ ữ
c ng đ ng m i độ ồ ớ ược xác l p d a theo nh ng nhu c u, l i ích và m c đích m i n y sinh trongậ ự ữ ầ ợ ụ ớ ả
Các thành viên t nguy n ph n đ u, gi gìn và phát huy các giá tr chung.ự ệ ấ ấ ữ ị
Tính ph c t p hay đ n gi n, ch t ch hay l ng l o c a c ng đ ng ph thu c vào c s , đi uứ ạ ơ ả ặ ẽ ỏ ẻ ủ ộ ồ ụ ộ ơ ở ề
ki n v t ch t và quan ni m, ý th c c a các thành viên trong c ng đ ng.ệ ậ ấ ệ ứ ủ ộ ồ
8. V th XHị ế
8.1 Khái ni m ệ
VTXH là ch đ ng c a m i cá nhân trong thang b c XH ,ỗ ứ ủ ỗ ậ trong h th ng các m i quan hệ ố ố ệ
XH, xác đ nh m i quan h c a cá nhân ( hay nhóm) v i ngị ố ệ ủ ớ ười khác ( hay nhóm khác) hay VTXH
là v trí c a con ngị ủ ười trong XH
8.2 Phân lo i ạ
VT t nhiênự
Trang 9 M i cá nhân có th có nhi u v thỗ ể ề ị ế khác nhau trong các m i quan h ố ệ XH khác nhau. Các vị
th này tác đ ng đ n hành đ ng c a m i cá nhân trong quan h v i nh ng ngế ộ ế ộ ủ ỗ ệ ớ ữ ười xung quanh
Các v th giúp xác đ nh đị ế ị ược v trí cao hay th p c a cá nhân, c a các nhóm ị ấ ủ ủ XH, t đó nh nừ ậ
bi t đế ược các t ng l p ầ ớ XH khác nhau
9. Vai trò XH
9.1 Khái ni m ệ
Vai trò XH là m t t p h p nh ng chu n m c, hành vi, nghĩa v và quy n l i g n v i m t vộ ậ ợ ữ ẩ ự ụ ề ợ ắ ớ ộ ị
th nh t đ nh ( là nh ng vi c cá nhân đế ấ ị ữ ệ ược và ph i làm khi v th nào đó đáp ng mong chả ở ị ế ứ ờ
* M i quan h gi a v th và vai trò:ố ệ ữ ị ế
V th và vai trò luôn g n bó m t thi t, chúng là 2 m t c a m t v n đ ị ế ắ ậ ế ặ ủ ộ ấ ề
Vai trò ph thu c vào v th ụ ộ ị ế
M t v th có th có nhi u vai trò ộ ị ế ể ề
V th thị ế ường n đ nh h n, ít bi n đ i h n vai trò.ổ ị ơ ế ổ ơ
S bi n đ i vai trò ph thu c vào s bi n đ i v th ự ế ổ ụ ộ ự ế ổ ị ế
V th và vai trò thị ế ường th ng nh t song đôi khi cũng g p mâu thu n ố ấ ặ ẫ
10. Thi t ch xã h iế ế ộ
10.1 Khái ni m ệ
TCXH là m t h th ng các quy đ nh, lu t l , giá tr và c u trúc xã h i nh m m c đích duy trìộ ệ ố ị ậ ệ ị ấ ộ ằ ụ
s t n t i và bi n đ i xã h i theo m t hự ồ ạ ế ổ ộ ộ ướng nh t đ nh.ấ ị
Trang 10H u y n
Nói m t cách khác, thi t ch xã h i là phộ ế ế ộ ương th c t ch c và nguyên t c v n hành xã h i ứ ổ ứ ắ ậ ộ
nh m duy trì và b o v các giá tr xã h i và th c hi n thành công các m c tiêu xã h i qua các bằ ả ệ ị ộ ự ệ ụ ộ ướ cphát tri n xã h i.ể ộ
10.2 Các lo i TCXH ạ
Trong m t XH thộ ường t n t i 5 TC c b n:ồ ạ ơ ả
1. TC kinh t là nh ng lu t l , quy đ nh do Nhà nế ữ ậ ệ ị ước đ t ra bu c m i ngặ ộ ọ ười trong xã h iộ
ph i tuân th trong các ho t đ ng kinh t , ho c mang tính kinh t , đ m b o quá trình s n xu t,ả ủ ạ ộ ế ặ ế ả ả ả ấ phân ph nh m đ t t i m c tiêu phát tri n kinh t xã h i; mà trong đó m u ch t là v n đ l i íchố ằ ạ ớ ụ ể ế ộ ấ ố ấ ề ợ
và v n đ s h u kinh t ấ ề ở ữ ế
2. TC chính tr là các quy đ nh và đi u l c a Nhà nị ị ề ệ ủ ước v vi c n m gi và s d ng quy nề ệ ắ ữ ử ụ ề
l c. Đ m b o vi c thi t l p và gi v ng quy n l c chính tr , gi i quy t các v n đ đ i n i và đ iự ả ả ệ ế ậ ữ ữ ề ự ị ả ế ấ ề ố ộ ố ngo i.ạ
3. TC tôn giáo, tín ngưỡng là nh ng lu t l , ữ ậ ệ ước ch do Nhà nế ước và các giáo phái đ t raặ
nh m t ch c, ki m soát các ho t đ ng tôn giáo, tín ngằ ổ ứ ể ạ ộ ưỡng c a công dân vì m c tiêu n đ nh vàủ ụ ổ ị phát tri n xã h i nói chung.ể ộ
4. TC gia đình: là h th ng các quy đ nh, quy ệ ố ị ước, lu t l do xã h i và Nhà nậ ệ ộ ước đ t ra đặ ể tác đ ng lên các công dân trong quá trình t n t i và phát tri n nh m đi u hoà hành vi, tình c m c aộ ồ ạ ể ằ ề ả ủ con người.
TCGĐ th c hi n các ch c năng c b n sau: ch c năng kinh t , sinh s n, chăm sóc, b o vự ệ ứ ơ ả ứ ế ả ả ệ
người già, nuôi d y tr em, tho mãn nhu c u tình c m c a các thành viên trong gia đình…ạ ẻ ả ầ ả ủ
5. TC giáo d c: là nh ng quan đi m, ch trụ ữ ể ủ ương, lu t l , quy ậ ệ ước c a Nhà nủ ước và xã h iộ
đ i v i m i công dân trong s nghi p xây d ng các ho t đ ng giáo d c đào t o c a đ t nố ớ ọ ự ệ ự ạ ộ ụ ạ ủ ấ ước, là quá trình xây d ng n n văn hoá, con ngự ề ười m i trong XHCN và truy n th nh ng tri th c khoaớ ề ụ ữ ứ
h c nói chung nh m m c tiêu duy trì, phát tri n xã h i. ọ ằ ụ ể ộ
TCGD th c hi n các ch c năng: cung c p tri th c, giúp con ngự ệ ứ ấ ứ ười rèn luy n k năng k x oệ ỹ ỹ ả ngh nghi p, hình thành nhân cách con ngề ệ ười, chuy n giao các si s n văn hóa cho các th h ( n nể ả ế ệ ề văn minh, các thành t u, khoa h c công ngh , các hi u bi t, các tri th c v các quy lu t t nhiênự ọ ệ ể ế ứ ề ậ ự
và xã h i )ộ
10.3 Đ c đi m c a TC ặ ể ủ
TCXH có đ c tr ng là khá b n v ng ( vì d a trên nh ng giá tr và chu n m c có t lâu đ i ),ặ ư ề ữ ự ữ ị ẩ ự ừ ờ
bi n đ i ch m ch p h n so v i s bi n đ i c a ế ổ ậ ạ ơ ớ ự ế ổ ủ XH
Các TCXH ch y u thủ ế ường duy trì nh ng giá tr , chu n m c chung và có xu hữ ị ẩ ự ướng phụ thu c nhau.ộ
Trang 11H u y n
Nh ng TC có xu hữ ướng trở thành tiêu đi m c a nh ng v n đ ể ủ ữ ấ ề XH ch y u vì nó đủ ế ược xây
d ng trên c s nh ng nhu c u ự ơ ở ữ ầ XH c b n nên TCơ ả XH nào đ v cũng tr thành nh ng v n đ ổ ỡ ở ữ ấ ề XH nghiêm tr ng.ọ
V. Ch c năng c a XHHứ ủ
Ch c năng nh n th c ứ ậ ứ
XHH có nhi m v phân tích lý lu n ho t đ ng nh n th c v XH, xây d ng lý lu n vàệ ụ ậ ạ ộ ậ ứ ề ự ậ
phương pháp lu n đ nh n th c XH nên XHH trang b nh ng chi th c khoa h c, nh ng quy lu tậ ể ậ ứ ị ữ ứ ọ ữ ậ phát tri n và ngu n g c c a s phát tri n XH. Nó v ch ra nh ng quy lu t khách quan c a các hi nể ồ ố ủ ự ể ạ ữ ậ ủ ệ
tượng và các quá trình XH. Đ ng th i XHH còn xác đ nh đồ ờ ị ược nh ng nhu c u phát tri n c a XHữ ầ ể ủ
và các ho t đ ng XH c a con ngạ ộ ủ ười nên nó đã t o ra đạ ược nh ng ti n đ đ nh n th c tri n v ngữ ề ề ể ậ ứ ể ọ phát tri n c a XH.ể ủ
Ch c năng th c ti n ( là ch c năng quan tr ng c a XHH) ứ ự ễ ứ ọ ủ
XHH đ a vào s phân tích các hi n tư ự ệ ượng XH đ làm sáng t các tri n v ng và xu hể ỏ ể ọ ướ ngphát tri n c a XH. Đ c bi t là khi nghiên c u các quan h XH, XHH giúp con ngể ủ ặ ệ ứ ệ ườ ặi đ t các quan
h XH c a mình dệ ủ ướ ự ểi s ki m soát c a b n thân va đi u hòa các quan h đó cho phù h p v i yêuủ ả ề ệ ợ ớ
c u c a s phát tri n ti n b XH. Vi c d báo XH d a trên c s nh n th c sâu s c các quy lu tầ ủ ự ể ế ộ ệ ự ự ơ ở ậ ứ ắ ậ
và xu hướng phát tri n c a XH là đi u ki n và ti n đ đ có k ho ch và qu n lý XH m t cáchể ủ ề ệ ề ề ể ế ạ ả ộ khoa h c.ọ
Ch c năng qu n lý: ứ ả
Có th coi ch c năng qu n lý XH là quan tr ng nh t c a XHH. B i l , do tính đ c thù c aể ứ ả ọ ấ ủ ở ẽ ặ ủ
nó, XHH tham gia đ c l c, thi t th c và tr c ti p vào công tác qu n lý XH.ắ ự ế ự ự ế ả
Trong các khoa h c, XHH là ngu n cung c p ch y u cho các thông tin c n thi t cho côngọ ồ ấ ủ ế ầ ế tác qu n lý. Nó cung c p thông tin v ng x c a h th ng XH t t c các c p đ và c p nh t,ả ấ ề ứ ử ủ ệ ố ở ấ ả ấ ộ ậ ậ cung c p tri th c lý lu n t ng quan và thông tin th c nghi m. Trên th c t , không có hi n tấ ứ ậ ổ ự ệ ự ế ệ ượ ng
XH nào l i đ ng ngoài ph m vi nghiên c u c a XHH. Vì v y có th coi XHH là b ph n h u cạ ứ ạ ứ ủ ậ ể ộ ậ ữ ơ
Trang 12H u y n
Giúp hi u rõ t tể ư ưởng, t ng l p nhân dân, n m b t đầ ớ ắ ắ ược d lu n XH, tuyên truy n giáoư ậ ề
d c t tụ ư ưởng cho qu n chúng, nâng cao hi u qu công tác qu n lý XH.ầ ệ ả ả
Có th nh n th y đi u này trong các nhà t tể ậ ấ ề ư ưởng c và c n đ i Đông – Tây nh Kh ngổ ậ ạ ư ổ
T , Lão T , M nh T , Hàn Phi T , Platon, Arixtot…ử ử ạ ử ử
II.Giai đo n XHH tr thành m t khoa h c đ c l pạ ở ộ ọ ộ ậ
1. Ti n đ cho s ra đ i và phát tri n XHHề ề ự ờ ể
1.1 Ti n đ v kinh t xã h i ề ề ề ế ộ
S xu t hi n và phát tri n h th ng kinh t TBCN đã phá v tr t t XH phong ki n, gây raự ấ ệ ể ệ ố ế ỡ ậ ự ế
nh ng xáo tr n, bi n đ i trong đ i s ng kinh t c a các t ng l p XH. T đó đ t ra nhu c u ph iữ ộ ế ổ ờ ố ế ủ ầ ớ ừ ặ ầ ả
l p l i tr t t , n đ nh XH và nhu c u nh n th c đ gi i quy t nh ng v n đ m i m n y sinh tậ ạ ậ ự ổ ị ầ ậ ứ ể ả ế ữ ấ ề ớ ẻ ả ừ
cu c s ng đang bi n đ ng đó nh : di dân, tha hóa l i s ng, b t bình đ ng, phân hóa giàu nghèo,ộ ố ế ộ ư ố ố ấ ẳ
d ch b nh…Trong b i c nh nh v y, XHH ra đ i đáp ng nhu c u nh n th c và c i bi n XHị ệ ố ả ư ậ ờ ứ ầ ậ ứ ả ế
b ng r t nhi u các công trình nghiên c u v các s ki n, hi n tằ ấ ề ứ ề ự ệ ệ ượng, quá trình XH, ph n ánh đúngả
th c tr ng, b n ch t XH đó đ ng th i v ch ra nh ng nguyên nhân, ch ra nh ng bi n pháp gi iự ạ ả ấ ồ ờ ạ ữ ỉ ữ ệ ả quy t chúng.ế
1.2 Ti n đ v chính tr xã h i ề ề ề ị ộ
Cu c cách m ng TS Pháp 1789 m đ u cho th i k tan rã ch đ phong ki n, l p nên m tộ ạ ở ầ ờ ỳ ế ộ ế ậ ộ
ch đ m i làm thay đ i căn b n th ch chính tr Châu Âu lúc đó.ế ộ ớ ổ ả ể ế ị
Bi n đ ng chính tr theo con đế ộ ị ường ti n hóa Anh và Đ c v i t do ngôn lu n TS và t doế ở ứ ớ ự ậ ự bóc l t s c lao đ ng c a công nhân.ộ ứ ộ ủ
Công xã Pari 1871: m ra cu c cách m ng VS đ u tiên trong l ch s ở ộ ạ ầ ị ử
Cách m ng tháng 10 Nga 1917 m đạ ở ường cho t ng l p ti n b v i lý tầ ớ ế ộ ớ ưởng XHCN
T nh ng bi n đ ng v chính tr đó, các nhà t từ ữ ế ộ ề ị ư ưởng XHCN đã miêu t , tìm hi u quáả ể trình, hi n tệ ượng XH đ ph n ánh và gi i thích nh ng bi n đ ng chính tr đang di n ra quanh h ể ả ả ữ ế ộ ị ễ ọ
Trang 13H u y n
M t s ngộ ố ười còn tìm con đường bi n pháp đ l p l i tr t t và duy trì s ti n b XH.( các côngệ ể ặ ạ ậ ự ự ế ộ trình nghiên c u đ u ch u nh hứ ề ị ả ưởng c a h c thuy t CNXH Pháp)ủ ọ ế
1.3 Ti n đ v lý lu n và ph ề ề ề ậ ươ ng pháp lu n ậ
V m t lý lu n: b t ngu n t nh ng t tề ặ ậ ắ ồ ừ ữ ư ưởng khoa h c và văn hóa th i đ i Ph c H ng thọ ờ ạ ụ ư ế
k 18: các nhà t tỷ ư ưởng AnhPháp cho r ng con ngằ ườ ầi c n được thoát kh i nh ng ràng bu c, h nỏ ữ ộ ạ
ch bên ngoài ( nh ng quy t c, lu t l ) đ t do c nh tranh phát tri n.ế ữ ắ ậ ệ ể ự ạ ể
Vì th c n nghiên c u đ thay th XH b ng XH m i ti n b h n cho phù h p v i nhu c u,ế ầ ứ ể ế ằ ớ ế ộ ơ ợ ớ ầ
b n ch t và quy n l i c a con ngả ấ ề ợ ủ ười. Đó là con đường khai sáng
V m t phề ặ ương pháp lu n:ậ
Th gi i quan khoa h c đế ớ ọ ược thay đ i: th gi i đổ ế ớ ược xem nh m t th th ng nh t, có tr tư ộ ể ố ấ ậ
t , có quy lu t và có th hi u đự ậ ể ể ược, gi i thích đả ược b ng các ph m trù, khái ni m và phằ ạ ệ ươ ngpháp nghiên c u khoa h c.ứ ọ
Vì th các nhà nghiên c u t p trung vào các v n đ , s ki n hi n tế ứ ậ ấ ề ự ệ ệ ượng XH, các hành
đ ng XH c a con ngộ ủ ười và các quy lu t t ch c XH đ xây d ng m t XH t t đ p h n.ậ ổ ứ ể ự ộ ố ẹ ơ
c a ông là đo n tuy t d t khoát v i l i t duy t bi n thu n túy và đ a vào b n thân nó nh ng triủ ạ ệ ứ ớ ố ư ư ệ ầ ư ả ữ
th c th c ch ng. Ông đòi h i XHH ph i có t cách nh b t k khoa h c t nhiên nào khác.ứ ự ứ ỏ ả ư ư ấ ỳ ọ ự
Ông đã nêu ra m t s câu h i nghiên c u c b n nh tr t t XH là gì, làm th nào đ thi tộ ố ỏ ứ ơ ả ư ậ ự ế ể ế
l p và duy trì tr t t XH, s ti n b XH, và cho r ng ph i áp d ng mô hình phậ ậ ự ự ế ộ ằ ả ụ ương pháp lu nậ khoa h c t nhiên, th c ch ng đ nghiên c u chúng m t cách có h th ng.ọ ự ự ứ ể ứ ộ ệ ố
M c dù quan ni m v XHH c a ông còn nhi u h n ch nh ng ông v n đặ ệ ề ủ ề ạ ế ư ẫ ược coi là th y tủ ổ
c a XHH.ủ
2.1.2 Herbert Spencer ( 18291903)
Spencer, nhà tri t h c và XHH Anh đã có công v n d ng thuy t ti n hóa vào nghiên c uế ọ ậ ụ ế ế ứ XHH. Ông s d ng tri t đ các quy lu t và các khái ni m c a thuy t ti n hóa sinh h c nh “ cử ụ ệ ể ậ ệ ủ ế ế ọ ư ơ
th , bi n d , di truy n, thích nghi…vào gi i thích các hi n tể ế ị ề ả ệ ượng XHH.Ông coi XHH nh là m tư ộ
“c th s ng”, “c th siêu h u c ”, “ siêu th c th ” và s ti n b XH t th i đ i mông mu iơ ể ố ơ ể ữ ơ ự ể ự ế ộ ừ ờ ạ ộ
đ n th i đ i văn minh tuân theo c ch ch n l c t nhiên và theo con đế ờ ạ ơ ế ọ ọ ự ường ti n hóa t th p đ nế ừ ấ ế cao, t đ n gi n đ n ph c t p.ừ ơ ả ế ứ ạ
Trang 14Ông xác đ nh đ i tị ố ượng nghiên c u c a XHH là các s ki n XH và đ ra quy t c c aứ ủ ự ệ ề ắ ủ
phương pháp XHH
2.1.4 Max Werber ( 18641920)
Là nhà XHH người Đ c. Ông đã phát tri n m t s ph m trù, khái ni m và phứ ể ộ ố ạ ệ ương pháp
ti p c n m i trong XHH, trong đó quan tr ng nh t là khái ni m hành đ ng XH, thuy t phân t ngế ậ ớ ọ ấ ệ ộ ế ầ
XH và bi n đ i XH.ế ổ
Theo ông, đ i tố ượng nghiên c u c a XHH là hành vi có ý th c ch quan c a con ngứ ủ ứ ủ ủ ườ i
hướng t i ngớ ười khác, tính đ n ngế ười khác
2. 2 Xã h i h c Mác Lênin ộ ọ
2.2.1 Quan đi m c a K.Marx và V.I.Lênin: nghiên c u hình thái kinh t XH, cách nhìn ể ủ ứ ế DVBC v XH, lý thuy t giai c p ề ế ấ
Nghiên c u hình thái kinh t XH: XH luôn v n đ ng và phát tri n theo quy lu t khách quanứ ế ậ ộ ể ậ
và ph i tr i qua nh ng hình thái kinh t XH khác nhau ( 5 hình thái trong l ch s ). Trong XH, quanả ả ữ ế ị ử
h s n xu t ph i phù h p v i tính ch t và trình đ c a l c lệ ả ấ ả ợ ớ ấ ộ ủ ự ượng s n xu t, CSHT quy t đ nhả ấ ế ị KTTT
Lý thuy t v giai c p: trong m i m t hình thái KTXH đ u có giai c p đ i bi u cho QHSXế ề ấ ỗ ộ ề ấ ạ ể
và l ch s c a nhân lo i. Xu t phát t quan đi m: m i s b t bình đ ng, phân chia giai c p trongị ử ủ ạ ấ ừ ể ọ ự ấ ẳ ấ
XH xét đ n cùng là do kinh t , do chi m h u t nhân v TLSX.ế ế ế ữ ư ề
Mu n xóa b giai c p ch b ng con đố ỏ ấ ỉ ằ ường đ u tranh giai c p, đó là cách m ng.ấ ấ ạ
Cách nhìn DVBC v XH:ề
+ Quan đi m DV v XH: XH là s n ph m c a quá trình phát tri n trong t nhiên nên khiể ề ả ẩ ủ ể ự nghiên c u b t k XH nào cũng ph i đi t th c t XH y, t n t i XH nh th nào thì ý tth c XHứ ấ ỳ ả ừ ự ế ấ ồ ạ ư ế ứ
ph n ánh nh th y, t n t i XH quy t đ nh ý th c XH.ả ư ế ấ ồ ạ ế ị ứ
+ Quan đi m bi n ch ng v XH: m i s v t, hi n tể ệ ứ ề ọ ự ậ ệ ượng trong XH đ u có m i quan hề ố ệ
bi n ch ng tác đ ng qua l i l n nhau, luôn n m trong s v n đ ng và phát tri n.ệ ứ ộ ạ ẫ ằ ự ậ ộ ể
2.2.2 V trí, ý nghĩa ị
Trang 15H u y n
Quan đi m c a Marx t o thành b khung lý lu n và phể ủ ạ ộ ậ ương pháp lu n nghiên c u XHHậ ứ cho nhi u hề ướng nghiên c u khác nhau, ch ng h n: tác đ ng t i trào l u lý lu n phê phán, lý lu nứ ẳ ạ ộ ớ ư ậ ậ
v mâu thu n XH, lý lu n v Nhà nề ẫ ậ ề ước, v văn hóa, v c c u XH, v h th ng th gi i…ề ề ơ ấ ề ệ ố ế ớ
Các nhà XHH Macxit c n v n d ng phép DVBC c a Marx đ nghiên c u c c u XH, mâuầ ậ ụ ủ ể ứ ơ ấ thu n XH và phân t ng XH…C n v n d ng CNDVLS đ phân tích s bi n đ i XH.ẫ ầ ầ ậ ụ ể ự ế ổ
Làm theo l i c a Marx: không ch gi i thích th gi i mà còn c i bi n th gi i.ờ ủ ỉ ả ế ớ ả ế ế ớ
2.3 Nh ng xu h ữ ướ ng XHH hi n đ i trên th gi i và Vi t Nam ệ ạ ế ớ ệ
2.3.1 XHH Vĩ mô Châu Âu ở
Phát tri n m nh m nh t là Pháp vào nh ng năm 19201930 v i trào l u XHH c u trúc.ể ạ ẽ ấ ở ữ ớ ư ấ
Đ i tố ượng nghiên c u là tính ch nh th c a t ch c XH, tính h th ng c a th gi i trong m i quanứ ỉ ể ủ ổ ứ ệ ố ủ ế ớ ố
h chi ph i cá nhân nh văn hóa, thi t ch XH, m ng lệ ố ư ế ế ạ ưới XH…
2.3.2 XHH Vi mô M ở ỹ
Cùng v i s phát tri n m nh c a khoa h c k thu t, s phát tri n công nghi p hóa M ,ớ ự ể ạ ủ ọ ỹ ậ ự ể ệ ở ỹ
nh t là Chi n tranh th gi i I, II n ra làm n y sinh hàng lo t v n đ c p thi t liên quan đ n hànhấ ế ế ớ ổ ả ạ ấ ề ấ ế ế
vi cá nhân và XH trong các nhóm XH người M T đó hình thành nhanh chóng hỹ ừ ướng ti p c nế ậ XHH t phía hành vi. Trong th i gian ng n, XHH M chi m u th v i t cách ti p c n vi mô.ừ ờ ắ ỹ ế ư ế ớ ư ế ậ Phân tích hành vi XH và tương tác cá nhân, nhóm XH
TL: K t khi hình thành v i t cách là m t khoa h c đ c l p ( gi a th k XIX ) đ nể ừ ớ ư ộ ọ ộ ậ ữ ế ỷ ế
nh ng năm 60 ( th k XX ) XHH phát tri n nhanh chóng M v i hai l i ti p c n đ i tữ ế ỷ ể ở ỹ ớ ố ế ậ ố ượ ngkhác nhau: c u trúc XH và hành vi XH.ấ
2.3.3 XHH Macxit Liên Xô và Đông Âu ở
Phát tri n m nh vào nh ng năm 1960. XHH Macxit l y THDVBC và DVLS làm c s choể ạ ữ ấ ơ ở
nh n th c lu n. K t h p c hai bình di n c u trúc XH và hành đ ng XH trong m t th th ng nh tậ ứ ậ ế ợ ả ệ ấ ộ ộ ể ố ấ
T nh ng năm 70, XHH m i chính th c tr thành khoa h c đ c l p và đừ ữ ớ ứ ở ọ ộ ậ ược đ a vàoư
chương trình gi ng d y nhi u trả ạ ở ề ường Đ i h c và H c vi n. Coi CNDVLS và CNDVLS làm cạ ọ ọ ệ ơ
s nh n th c lu n, làm nguyên lý xây d ng tri th c XHH cho mình.ở ậ ứ ậ ự ứ
Trang 16mà công cu c đ i m i kinh t XH theo hộ ổ ớ ế ướng công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t nệ ệ ạ ấ ước đ t ra.ặ
Ch ươ ng III: XÃ H I H C V C C U XÃ H I Ộ Ọ Ề Ơ Ấ Ộ
I. Khái ni m c c u xã h iệ ơ ấ ộ
C c u xã h i là k t c u và hình th c t ch c xã h i bên trong c a m t h th ng xã h iơ ấ ộ ế ấ ứ ổ ứ ộ ủ ộ ệ ố ộ
nh t đ nh – bi u hi n nh là m t s th ng nh t tấ ị ể ệ ư ộ ự ố ấ ương đ i b n v ng c a các nhân t , các m i liênố ề ữ ủ ố ố
h , các thành ph n c b n nh t c a h th ng xã h i đó. Nh ng thành t này t o ra b khung choệ ầ ơ ả ấ ủ ệ ố ộ ữ ố ạ ộ
t t c xã h i loài ngấ ả ộ ười.
Trang 17C c u l a tu i là s phân b t ng s dân c theo t ng đ tu i ho c nhóm l a tu i nh tơ ấ ứ ổ ự ố ổ ố ư ừ ộ ổ ặ ứ ổ ấ
đ nh.ị Có th phân thành các nhóm: nhóm tu i lao đ ng, nhóm trong đ tu i lao đ ng, nhóm t 05ể ổ ộ ộ ổ ộ ừ
tu i, 510,1015, nhóm trong đ tu i sinh đổ ộ ổ ẻ, nhóm ngoài đ tu i sinh độ ổ ẻ…
3 C c u XH h c v n ngh nghi p ơ ấ ọ ấ ề ệ
CCXH h c v nọ ấ là tìm hi u trình đ h c v n c a dân c : s ngể ộ ọ ấ ủ ư ố ười bi t ch , s ngế ữ ố ườ ượ i đ c
ph c p ti u h c, s ngổ ậ ể ọ ố ười có h c hàm h c v , s ngọ ọ ị ố ười có chuyên môn gi i, tay ngh cao…ỏ ề
C c u ngh nghi p là s phân chia dân s trong đ tu i lao đ ngơ ấ ề ệ ự ố ộ ổ ộ theo nh ng ngh nghi pữ ề ệ khác nhau
C c u ngh nghi p tơ ấ ề ệ ìm hi u s phân công lao đ ng trong ế ự ộ XH ( tương ng gi a h c v n vàứ ữ ọ ấ ngh nghi p, t l có vi c làmề ệ ỉ ệ ệ , th t nghi p,ấ ệ hi n tệ ượng ch y máu ch t xám, s h p tác lao đ ng ả ấ ự ợ ộ ở
m i th i đi m c th , s bi n đ i gi a các ngành ngh ) và tác đ ng c a nó t i ỗ ờ ể ụ ể ự ế ổ ữ ề ộ ủ ớ XH nói chung
4 C c u XH c ng đ ng – lãnh th ơ ấ ộ ồ ổ
CCXH CĐ – LT được phân bi t ch y u thông qua đệ ủ ế ường phân chia ranh gi i v lãnh th ,ớ ề ổ theo hình th c t ch c c trú, lao đ ng, sinh ho t c a c ng đ ng dân c ứ ổ ứ ư ộ ạ ủ ộ ồ ư Đó là nh ng khác bi t vữ ệ ề
v đi u ki n s ng,ề ề ệ ố trình đ s n xu t, l i s ng, m c s ng, th hi u tiêu dùng, đ c tr ng vănộ ả ấ ố ố ứ ố ị ế ặ ư hoá,
m t đ dân c , thi t ch xã h i, phong t c t p quán xã h i ậ ộ ư ế ế ộ ụ ậ ộ
Trang 18Phân t ng XH là s phân chia các con ngầ ự ười trong xã h i theo nh ng tiêu th c nh t đ nhộ ữ ứ ấ ị
nh v đ a v kinh t ( tài s n), đ a v chính tr ( quy n l c), đ a v XH ( uy tín ) cũng nh m t sư ề ị ị ế ả ị ị ị ề ự ị ị ư ộ ố khác bi t v ngh nghi p, h c v n, n i c trú, phong cách sinh ho t, giao ti p, ng x … thànhệ ề ề ệ ọ ấ ơ ư ạ ế ứ ử các t ng l p xã h i khác nhau và có vai trò, v th khác nhau trong s t n t i và phát tri n xã h i.ầ ớ ộ ị ế ự ồ ạ ể ộ
2.2 Hình th c phân t ng XH ứ ầ
Có hai hình th c:ứ
Phân t ng đóng: là ki u phân t ng trong đó ranh gi i gi a các t ng l p r t rõ nét và cácầ ể ầ ớ ữ ầ ớ ấ
cá nhân khó có th thay đ i đ a v c a mình m t khi đã n m trong m t t ng l p nh t đ nh. Đ a vể ổ ị ị ủ ộ ằ ộ ầ ớ ấ ị ị ị
c a m i cá nhân đủ ỗ ược quy đ nh ngay t khi m i sinh ra b i ngu n g c dòng dõi c a cha m M tị ừ ớ ở ồ ố ủ ẹ ộ
cá nhân nào đó khi m i thu c v đ ng c p nào thì mãi mãi thu c v đ ng c p đó.ớ ộ ề ẳ ấ ộ ề ẳ ấ
Phân t ng m : là ki u phân t ng trong đó ranh gi i gi a các giai c p, t ng l p xã h iầ ở ể ầ ớ ữ ấ ầ ớ ộ
uy n chuy n và linh ho t h n, các cá nhân có nh ng đi u ki n hay c h i thay đ i v trí xã h iể ể ạ ơ ữ ề ệ ơ ộ ổ ị ộ
c a mình. Đ a v c a cá nhân thủ ị ị ủ ường ph thu c vào ngh nghi p và thu nh p. H u h t các xã h iụ ộ ề ệ ậ ầ ế ộ
hi n nay trên th gi i đ u thu c v h th ng phân t ng này.ệ ế ớ ề ộ ề ệ ố ầ
2.3 Phân t ng XH Vi t Nam hi n nay ầ ệ ệ
Vi t Nam, s phân t ng XH, phân hóa giàu nghèo đ c th a nh n nh l
không tránh kh i trong n n kinh t th trỏ ề ế ị ường. Nguyên nhân d n đ n s phân t ng nẫ ế ự ầ ở ước ta hi nệ
Trang 19trường c nh tranh ngày càng tr nên gay g t, quy t li t h n đòi h i tính năng đ ng m i cá nhân,ạ ở ắ ế ệ ơ ỏ ộ ở ỗ
m i nhóm XH, kích thích h ph i tìm ki m, khai thác các c h i phát tri n. M t khác v i nh ngỗ ọ ả ế ơ ộ ể ặ ớ ữ tác đ ng tiêu c c, s phân t ng XH phát tri n có th tr thành nguyên nhân gây ra s b t n đ nhộ ự ự ầ ể ể ở ự ấ ổ ị
XH nh gia tăng kho ng cách giàu nghèo, xu t hi n nh ng nhóm XH d b t n thư ả ấ ệ ữ ễ ị ổ ương trong cơ
ch th trế ị ường ( h gia đình, ph n , tr em, ngộ ụ ữ ẻ ười già….)
Phân hóa giàu nghèo:
+ Kho ng cách gi a ngả ữ ười giàu và người nghèo ngày có xu hướng giãn r ng.ộ
+ S tăng s h giàu và m c đ giàu đự ố ộ ứ ộ ược coi là hi n tệ ượng ti n b , phù h p v i quy lu tế ộ ợ ớ ậ phát tri n c a ể ủ XH. S h giàu không ph i do bóc l t ngố ộ ả ộ ười nghèo mà do h có cách làm, cáchọ
qu n lý, có tri th c v s n xu t, kinh doanh và công ngh ả ứ ề ả ấ ệ
+ Nghèo đói là hi n tệ ượng c n tr , gây khó khăn cho phát tri n kinh t Do s sai l ch c aả ở ể ế ự ệ ủ
m t s chính sách kinh t , do ngộ ố ế ười dân thi u v n, thi u kinh nghi m làm ăn, nh n th c kém,ế ố ế ệ ậ ứ không ch u h c h i, t duy l c h u…ị ọ ỏ ư ạ ậ
Phân chia giai c pấ
T ng l p doanh nhân v a và nh đầ ớ ừ ỏ ược nâng cao v th và vai trò trong c c u giai t ng ị ế ơ ấ ầ ở
nước ta ( t ng l p này làm ăn phát đ t, thu nh p cao, t o nhi u vi c làm cho ngầ ớ ạ ậ ạ ề ệ ười dân, n p thuộ ế cho Nhà nước đ y đ , có công l n h n các t ng l p khác trong công tác xóa đói gi m nghèo…)ầ ủ ớ ơ ầ ớ ả
Đ ng ta xác đ nh: s t n t i c a t ng l p doanh nhân là h p quy lu t, c n t o đi u ki nẩ ị ự ồ ạ ủ ầ ớ ợ ậ ầ ạ ề ệ cho h s d ng v n, ki n th c, k thu t đ s n xu t, kinh doanh góp ph n phát tri n kinh t …ọ ử ụ ố ế ứ ỹ ậ ể ả ấ ầ ể ế
nh ng v n ch u s đi u ti t c a Nhà nư ẫ ị ự ề ế ủ ước đ h n ch nh ng th ng d quá m c v i quan đi m:ể ạ ế ữ ặ ư ứ ớ ể phát tri n kinh t nhi u thành ph n theo đ nh hể ế ề ầ ị ướng XHCN, trong đó thành ph n kinh t Nhàầ ế
nước gi vai trò ch đ o.ữ ủ ạ
Di đ ng xã h i theo chi u ngangộ ộ ề
Di đ ng xã h i theo chi u d cộ ộ ề ọ
Trang 20Ngu n g c xã h igiai c p bao g m các y u t thành ph n xu t thân, hoàn c nh gia đình,ồ ố ộ ấ ồ ế ố ầ ấ ả
đ a v xã h i c a cha m … có tác đ ng r t quan tr ng và c b n t i s phát tri n, ti n b c a m iị ị ộ ủ ẹ ộ ấ ọ ơ ả ớ ự ể ế ộ ủ ỗ
cá nhân.
Trình đ h c v n ộ ọ ấ
Trình đ h c v n là y u t tác đ ng h t s c m nh m và quan tr ng t i tính di đ ng c aộ ọ ấ ế ố ộ ế ứ ạ ẽ ọ ớ ộ ủ
cá nhân. Trình đ h c v n c a m t cá nhân nào đó càng cao thì tri n v ng đi lên c a cá nhân đóộ ọ ấ ủ ộ ể ọ ủ càng t t, ngố ượ ạc l i, n u h c v n c a ngế ọ ấ ủ ười nào đó càng th p thì s thăng ti n xã h i càng khóấ ự ế ộ khăn
đ ng xã h i tác đ ng c a nam gi i thộ ộ ộ ủ ớ ường cao h n n gi i.ơ ữ ớ
L a tu i và thâm niên ngh nghi p ứ ổ ề ệ :
Các y u t nay cũng có nh hế ố ả ưởng nh t đ nh đ n tínhấ ị ế di đ ng xã h i. Trong th c t , cácộ ộ ự ế
y u t này thế ố ường g n li n v i quá trình ti p thu, nâng cao trình đ chuyên môn và trình đ h cắ ề ớ ế ộ ộ ọ
v n c a ngấ ủ ười lao đ ng; v i vi c tích lũy linh nghi m ngh nghi p, v n s ng và hi u bi t xã h iộ ớ ệ ệ ề ệ ố ố ể ế ộ
c a h ủ ọ
Đi u ki n s ng ề ệ ố
Th c t cho th y, n i trú và g n v i nó là đi u ki n s ng c a các t ng l p dân c có nhự ế ấ ơ ắ ớ ề ệ ố ủ ầ ớ ư ả
hưởng đáng k t i tính di d ng xã h i. Nh ng ngể ớ ộ ộ ữ ườ ối s ng đô th có điêù ki n thăng ti n h n soở ị ệ ế ơ
v i nh ng ngớ ữ ườ ối s ng nông thôn và mi n núi, b i vì đi u ki n s ng thành ph đòi h i conở ề ở ề ệ ố ở ố ỏ
người ph i năng đ ng h n, linh ho t h n, có kh năng to l n h n trong vi c l a ch n các hìnhả ộ ơ ạ ơ ả ớ ơ ệ ự ọ
th c lao đ ng – ngh nghi p hay ti p thu h c v n cao. Nh ng ngứ ộ ề ệ ế ọ ấ ữ ườ ối s ng, làm vi c các trungệ ở tâm kinh t , văn hóa, các đ u m i giao thông, d ch v , thế ầ ố ị ụ ương m i có tính di đ ng xã h i cao h nạ ộ ộ ơ
so v i nh ng ngớ ữ ườ ởi các khu v c xa xôi, h o lánh.ự ẻ
Trang 21H u y n
Ngoài nh ng y u t tác đ ng đ n tính c đ ng xã h i k trên còn ph i tính t i m t lo tữ ế ố ộ ế ơ ộ ộ ể ả ớ ộ ạ các y u t khác nh ch ng t c, dân t c, s c kh e, ngo i hình, tu i k t hôn, đ a v xã h i c aế ố ư ủ ộ ộ ứ ỏ ạ ổ ế ị ị ộ ủ
ngườ ại b n đ i, trí tu và lĩnh v c công danh, kh năng giao ti p…ờ ệ ự ả ế
V. Ý nghĩa c a vi c nghiên c u c c u XHủ ệ ứ ơ ấ
Nghiên c u XHH v c c u XH s cho chúng ta m t b c tranh t ng quát v các thànhứ ề ơ ấ ẽ ộ ứ ổ ề
ph n c b n, các y u t c u thành cũng nh các m t, các khía c nh khác nhau c a c c u XH t iầ ơ ả ế ố ấ ư ặ ạ ủ ơ ấ ố
u, phù h p v i hi n th c XH, đ m b o s v n hành có hi u qu , th c hi n t t các vai trò XH
theo chi u hề ướng ti n b ế ộ
Nghiên c u c c u XH, đ c bi t là nghiên c u s phân t ng XH, cho phép chúng ta đi sâuứ ơ ấ ặ ệ ứ ự ầ vào phân tích th c tr ng XH, nh n di n đự ạ ậ ệ ược đ c tr ngặ ư , xu hướng phát tri n c a ể ủ các t ng l p –ầ ớ giai c p ấ , t đó có c s khoa h c đ giúp Đ ng và Nhà nừ ơ ở ọ ể ả ước xây d ng các chính sách XH phùự
h p nh m t p h p đợ ằ ậ ợ ược nh ng l c lữ ự ượng tinh hoa, nh ng con ngữ ười năng đ ng nh t, tài năngộ ấ
nh t c a XH đ b trí vào nh ng v trí quy n l c then ch t trên các lĩnh v c kinh t , chính tr , vănấ ủ ể ố ữ ị ề ự ố ự ế ị hóa hay pháp lu t, qu n lý và đi u hành XH m t cách hi u qu theo m c tiêu dân giàu, nậ ả ề ộ ệ ả ụ ướ c
m nh, XH công b ng, dân ch , văn minh.ạ ằ ủ
Vi c nghiên c u c c u XH – giai c p và các phân h c c u XH c b n khác cho phépệ ứ ơ ấ ấ ệ ơ ấ ơ ả
n m b t đắ ắ ượ nh ng nhân t c t lõi c a CCXH t đó đi u ch nh sao cho hài hòa, ăn kh p v ic ữ ố ố ủ ừ ề ỉ ớ ớ nhau trong s phát tri n.ự ể
Trang 22H u y n
Ch ươ ng IV : PH ƯƠ NG PHÁP NGHIÊN C U XÃ H I Ứ Ộ
H C Ọ
I. Khái ni m v phệ ề ương pháp, phương pháp XHH
Phương pháp là cách th c đ đ t đ n m c tiêu, là các ho t đ ng đứ ể ạ ế ụ ạ ộ ược x p đ t theo phế ặ ươ ng
th c nh t đ nh. Cũng có th hi u phứ ấ ị ể ể ương pháp là cách th c đ xem xét đ i tứ ể ố ượng m t cách có hộ ệ
th ng và có t ch c.ố ổ ứ
Phương pháp XHH là phương th c cho vi c xây d ng tri th c XHH, là t ng th nh ng bi nứ ệ ự ứ ổ ể ữ ệ pháp, nh ng quy t c, nh ng công đo n c a nh n th c XHH. Phữ ắ ữ ạ ủ ậ ứ ương pháp XHH ph thu c vàoụ ộ
v n đ mà nó nghiên c u, vào lý thuy t đấ ề ứ ế ược xây d ng ( T đi n XHH – ti ng Nga, 1989)ự ừ ể ế
II. Các phương pháp nghiên c u XHHứ
1 Phương pháp quan sát
1.1 Khái ni m ệ
Quan sát là là con người nh vào các giác quan ch y u là thính giác và th giácờ ủ ế ị đ ti p c nể ế ậ
và thu nh n đậ ược các thông tin th c nghi m t th c t xã h iự ệ ừ ự ế ộ thông qua s ti p xúc nghe, nhìn.ự ếQuan sát XHH là quá trình tri giác tr c ti pự ế và ghi chép l i nh ng nhân t liạ ữ ố ên quan đ n đ iế ố
tượng và m c đích nghiên c uụ ứ nh m mô t , phân tích, nh n đ nh, đánh giá.ằ ả ậ ị
1.3.Yêu c u khi th c hi n quan sát ầ ự ệ
Xác đ nh khách th , m c tiêu, nhi m v , đ i tị ể ụ ệ ụ ố ượng quan sát
Xác đ nh th i gian, đ a đi m ti n hành quan sát.ị ờ ị ể ế
Căn c vào n i dung, đ i tứ ộ ố ượng quan sát l a ch n lo i phự ọ ạ ương pháp quan sát
Trang 23H u y n
Ti n hành quan sát, thu th p thông tin, ghi chép các d ki n.ế ậ ữ ệ
Phân tích d li u, vi t báo cáo. ữ ệ ế
1.4. u và nh Ư ượ ủ c c a ph ươ ng pháp quan sát
u đi m: Ư ể
+ Giúp nhà nghiên c u thu th p, l a ch n các d li u, d ki n thông qua ng x không l i,ứ ậ ự ọ ữ ệ ữ ệ ứ ử ờ
nh ng ng x x y ra tr c ti p trữ ứ ử ả ự ế ước m t ngắ ười nghiên c u.ứ
+ Quan sát cho phép ghi l i nh ng bi n đ i khác nhau c a đ i tạ ữ ế ổ ủ ố ượng được nghiên c u vào lúcứ
nó xu t hi n. Nó cũng cho phép th y đấ ệ ấ ược m t cách tr c ti p thái độ ự ế ộ c a ngủ ườ ượi đ c quan sát.+ Người quan sát có th nghiên c u thăm dò khi ta ch a có s đ ng c m ho c ch a có sể ứ ư ự ồ ả ặ ư ự
c ng tác v i đ i tộ ớ ố ượng
+ Quan sát ít gây ph n ả ứng t đ i từ ố ượng nghiên c u, cũng không gò bó v th i gianứ ề ờ
+ K thu t và các phỹ ậ ương pháp v t ch t t ch c quan sát không ph c t p.ậ ấ ổ ứ ứ ạ
Nhược đi m:ể
+ Do không ki m soát khách th nên lể ể ượng thông tin v m c tiêu nghiên c u ít, d l ch.ề ụ ứ ễ ệ
+ Quan sát có th để ượ ử ục s d ng cho nghiên c u nh ng s ki n đang di n ra ch không thứ ữ ự ệ ễ ứ ể nghiên c u đứ ược các s ki n đã di n ra ho c s di n ra.ự ệ ễ ặ ẽ ễ
+ N u tri n khai trên quy mô l n ph i c n nhi u quan sát viên d n đ n c ng k nh, vì v yế ể ớ ả ầ ề ẫ ế ồ ề ậ
thường di n ra trên quy mô nghiên c u nh ễ ứ ỏ
+ Người quan sát trong nghiên c u XHH thứ ường ch có kh năng quan sát m t không gian gi iỉ ả ộ ớ
h n n u không có s tr giúp c a các phạ ế ự ợ ủ ương ti n k thu t.ệ ỹ ậ
2. Phương pháp tr ng c u ý ki n ( phư ầ ế ương pháp Anket )
2.1 Khái ni m ệ
Đây là phương pháp thu th p thông tin gián ti p qua b ng h i t c là qua phi u tìm hi u ý ki n.ậ ế ả ỏ ứ ế ể ế
Đ c tr ng c a phặ ư ủ ương pháp này là nh ng thông tin c n thi t c a cu c nghiên c u đữ ầ ế ủ ộ ứ ược thể
hi n chi ti t, c th trong m t b ng câu h i đ ngệ ế ụ ể ộ ả ỏ ể ườ ượi đ c nghiên c u tr l i.ứ ả ờ
2.2. Các lo i tr ng c u ý ki n ạ ư ầ ế
Tr ng c u t i nhà hay t i n i làm vi cư ầ ạ ạ ơ ệ
Trang 24H u y n
VD: Khi làm cu c nghiên c u v v n đ nghi n ma túy. Nhà nghiên c u đ t ra nh ng câuộ ứ ề ấ ề ệ ứ ặ ữ
h i cho các đ i tỏ ố ượng đã t ng ừ nghi n ma túy ệ ho c đang trong tình tr ng cai nghi n ặ ạ ệ nh : ư
1 Trong khi chích, hút anh (ch ) thị ường dùng lo i gì?ạ
2 Ma túy đã mang đ n cho anh (ch ) đi u gì thú v ?ế ị ề ị
3 Ma túy đã mang l i nh ng gì bu n phi n gì cho anh (ch )?ạ ữ ồ ề ị
Câu h i đóng ỏ : chia ra các hình th c:ứ
+ Câu h i l a ch n:ỏ ự ọ
VD: Cũng ví d trênụ , thay vì khách th tr l i câu h i thì ngể ả ờ ỏ ười nghiên c u s đ a s n raứ ẽ ư ẵ câu tr l i đ khách th l a ch n nh :ả ờ ể ể ự ọ ư
1. Do nguyên nhân nào b n đ n v i hút chích.ạ ế ớ
2. B n có nghĩ r ng vào cu c r i s nghi n ng p không:ạ ằ ộ ồ ẽ ệ ậ
Không, lúc đ u nghĩ ch i cho bi t r i b ầ ơ ế ồ ỏ
Không, không nghĩ ng i gì đ n h u qu nghi n ng p.ợ ế ậ ả ệ ậ
Trang 25+ Câu tr c nghi m đi n thêm:ắ ệ ề
Trong lo i câu này, ngạ ườ ả ời tr l i ph i đi n ti p vào m t câu còn thi u.ả ề ế ộ ếVD:
1. Anh (ch ) đã g p chuy n hút chích năm…ị ặ ệ ………
2. Anh (ch ) đã hút chích năm…ị ………
Câu h i k t h p ỏ ế ợ
1. Theo anh (chị ) có th ch a cai cho ngể ữ ười nghi n không, b ng cách nào?ệ ằ
Có th và c n ph i ch a tr ể ầ ả ữ ị Ch a tr b ng cách…ữ ị ằ ………
2. Anh (ch ) có đ ngh gì v i Xã h i và Nhà nị ề ị ớ ộ ước đ i v i n n ma túy không?ố ớ ạ
Đ ngh c a anh (ch )…ề ị ủ ị ………
Ví d v ụ ề phương pháp trưng c u ý ki nầ ế
NGHIÊN C U V S BI N Đ NG H GIÁ TR C A NGỨ Ề Ự Ế Ộ Ệ Ị Ủ ƯỜI VI T NAMỆ
Trong h n m t th k qua, h giá tr c a ngơ ộ ế ỷ ệ ị ủ ười Vi t Nam đã có nhi u thay đ i.ệ ề ổ Vi c tìmệ
hi u v nh ng bi n đ ng này s góp ph n quan tr ng vào vi c lý gi i hi n tr ng và xây d ngể ề ữ ế ộ ẽ ầ ọ ệ ả ệ ạ ự
Trang 26H u y n
đ nh hị ướng phát tri n c a ngể ủ ười Vi t Nam trong tệ ương lai. V i m c đích đó, kính mong quý vớ ụ ị
b t chút th i gian tr l i các câu h i dớ ờ ả ờ ỏ ưới đây nh m t cách tích c c góp ph n xây d ng văn hóaư ộ ự ầ ự
và con người Vi t Nam.ệ
Xin b n vui lòng cho bi t ý ki n v các v n đ sau đây:ạ ế ế ề ấ ề
Hãy đánh d u ho c ch n phấ ặ ọ ương án theo cách hướng d n các câu h iẫ ở ỏ
1 Dưới 2 tri u đ ngệ ồ 2 T 2 đ n < 4 tri uừ ếđ ngồ ệ 3 T 4 đ n < 6 tri uừ ếđ ngồ ệ
4 T 6 đ n < 9 tri uừ ếđ ngồ ệ 5 Trên 9 tri u đ ngệ ồ
6. Theo b n, nh ng đi u gì là quan tr ng nh t trong cu c s ngạ ữ ề ọ ấ ộ ố ( ch n 7 kh năng trong ọ ả danh sách d ướ i đây và đánh s t 1 đ n 7 ố ừ ế vào ô vuông theo m c gi m d n. Trong đó 1 là quan ứ ả ầ
tr ng nh t ): ọ ấ
Trang 27H u y n
1 Có nhi u ti nề ề
2 Có người chu c p đ y đ thấ ầ ủ ường xuyên
3 Có nhà riêng v i m t m nh sân/ vớ ộ ả ườn
4 Có căn h chung c cao c pộ ư ấ
5 Có đ các phnh c )ạ ủ ương ti n gi i trí ( nh máy tính b ng, máy nh, máy ngheệ ả ư ả ả
7. Trong gia đình b n, ai là ạ người quy t đ nh nh ng vi c quan tr ngế ị ữ ệ ọ ( nh mua xe c , muaư ộ
đ t, mua nhà, n i h c c a con, ch làm vi c ấ ơ ọ ủ ỗ ở ệ ( ch ch n 1 kh năng, đánh d u ỉ ọ ả ấ × vào ô vuông )
5 M , sau khi đã tham kh o ý ki n ẹ ả ế c a ủ cha
6 Cha, sau khi đã tham kh o ý ki n c a mả ế ủ ẹ