Nội dung của đồ án Tính toán thiết kế thiết bị sấy thùng quay sấy đậu xanh 3 tấn nguyên liệu/giờ gồm có chọn nhiệt độ sấy phù hợp có giải thích; tính cân bằng vật chất; tính cân bằng năng lượng; tính lượng tác nhân sấy cần thổi vào buồng sấy; kích thước thiết bị sấy; tính toán caloriphe; tính toán các thiết bị phụ khác.
Trang 1TR ƯỜ NG Đ I H C CÔNG NGHI P TH C PH M TP.HCM Ạ Ọ Ệ Ự Ẩ
KHOA CÔNG NGH TH C PH M Ệ Ự Ẩ
Đ ÁN K THU T TH C PH M Ồ Ỹ Ậ Ự Ẩ
TÍNH TOÁN THI T K THI T B S Y THÙNG QUAY Ế Ế Ế Ị Ấ
S Y Đ U XANH 3 T N NGUYÊN LI U/GI Ấ Ậ Ấ Ệ Ờ
GVHD: Ti n ề Ti n Nam ế
SVTH:
Nguy n Phúc Khang ễ MSSV: 2005191115 L P: 10DHTP Ớ 9 Nguy n Khánh Hòa ễ MSSV: 2005191094 L P: 10DHTP Ớ 1
Trang 2TÍNH TOÁN THI T K THI T B S Y THÙNG QUAY Ế Ế Ế Ị Ấ
S Y Đ U XANH 3 T N NGUYÊN LI U/GI Ấ Ậ Ấ Ệ Ờ
GVHD: Ti n ề Ti n Nam ế
SVTH:
Nguy n Phúc Khang ễ MSSV: 2005191115 L P: 10DHTP Ớ 9 Nguy n Khánh Hòa ễ MSSV: 2005191094 L P: 10DHTP Ớ 1
Trang 3THÀNH PHỐ H CHÍ MINH, 1 Ồ 1/2021
Trang 4H và tên sinh viên:ọ
Nguy n Phúc Khang ễ MSSV: 2005191115 L P: 10DHTP Ớ 9 Nguy n Khánh Hòa ễ MSSV: 2005191094 L P: 10DHTP Ớ 1 Ngành: Công ngh th c ph mệ ự ẩ
I. Đ u đ đ u án (Tên đ ánầ ề ầ ồ )
Tính toán thi t k thi t b s y thùng quay s y đ u xanh 3 t n nguyên li u/h ế ế ế ị ấ ấ ậ ấ ệ
II. Nhi m v đ án ( n i dung yêu c u và s li u ban đ u ):ệ ụ ồ ộ ầ ố ệ ầ
Đ a đi m s y: Bình Phị ể ấ ước
Tính cân b ng năng lằ ượng
Tính lượng tác nhân s y c n th i vào bu ng s yấ ầ ổ ồ ấ
Kích thước thi t b s yế ị ấ
Tính toán caloriphe
Trang 5Tính toán các thi t b ph khác.ế ị ụ
V s đ nguyên lýẽ ơ ồ
Thuy t minh chi ti t s đ nguyên lýế ế ơ ồ
V s đ thi t b chính có chú thích trên b n vẽ ơ ồ ế ị ả ẽ
IV.Các b n v và đ th (lo i và kích thả ẽ ồ ị ạ ước b n v ):ả ẽ
1 b n v A1 in s đ nguyên lý ả ẽ ơ ồ
1 b n v A1 thi t b chínhả ẽ ế ị
V. Ngày giao đ án:ồ 18/10/2021
VI. Ngày hoàn thành đ án: ồ 05/01/2022
VII. Ngày n p đ án: ộ ồ 05/01/2022
TP.HCM, ngày 05 tháng 01 năm 2021
T TRỔ ƯỞNG B MÔN KTTP CÁN B HỘ Ộ ƯỚNG D NẪ
(Ký và ghi rõ h tên) ọ (Ký và ghi rõ h tên) ọ
NH N XÉT Đ ÁN Ậ Ồ
Cán B hộ ướng d n. Nh n xét ẫ ậ (CBHD ghi rõ đ án đồ ược b o v hay không)ả ệ
………
………
………
………
………
Đi m ể :……… Ch ký ữ : ………
Cán B ch m hay H i Đ ng b o v Nh n xét:ộ ấ ộ ồ ả ệ ậ ………
………
………
Trang 6………
………
Đi m ể :……… Ch ký ữ :………
Đi m t ng k t: ể ổ ế ………
TRƯỜNG Đ I H C CÔNG NGHI P TH C PH M Ạ Ọ Ệ Ự Ẩ TP. H CHÍ MINHỒ Đ N V : KHOA CNTP – BÔ MÔN K THU T TH C PH MƠ Ị Ỹ Ậ Ự Ẩ PHI U THEO DÕI TI N Đ TH C HI N Đ ÁN Ế Ế Ộ Ự Ệ Ồ MÔN H C: K THU T TH C PH M Ọ Ỹ Ậ Ự Ẩ Sinh viên th c hi n đ án: ự ệ ồ Nguy n Phúc Khang ễ Ký tên:………
Nguy n Khánh Hòa ễ Ký tên:………
Cán B hộ ướng d nẫ : Ti n Ti n Namề ế
Tên đ ánồ :
Tính toán thi t k thi t b s y thùng quay s y đ u xanh 3 t n nguyên li u/hế ế ế ị ấ ấ ậ ấ ệ
01 18/10/2021 Phân chia nhóm và giao đ tài đ án ề ồ
02 29/10/2021 H ướ ng d n s b v đ án ẫ ơ ộ ề ồ
03 05/11/2021 H đ nguyên lý ồ ướ ng d n ph n t ng quan và v s ẫ ầ ổ ẽ ơ
04 12/11/2021 Ch nh s a b n v s đ nguyên lý ỉ ử ả ẽ ơ ồ
04 30/11/2021 Ch nh s a b n v s đ nguyên lý ỉ ử ả ẽ ơ ồ
06 5/12/2021 Ch nh s a ph n tính toán thi t b chính ỉ ử ầ ế ị
07 10/12/2021 Ch nh s a ph n tính toán thi t b chính ỉ ử ầ ế ị
08 03/01/2022 Ch nh s a ph n tính toán thi t b ph và b n v thi t b chính ỉ ả ử ẽ ầ ế ị ế ị ụ
Trang 8M C L C HÌNH NH Ụ Ụ Ả
Trang 9M C L C B NG BI U Ụ Ụ Ả Ể
Trang 10L I C M N Ờ Ả Ơ
Đ u tiên em xin trân tr ng g i l i c m n chân thành và s kính tr ng t i các Th y vàầ ọ ử ờ ả ơ ự ọ ớ ầ
Cô khoa Công ngh Th c Ph m, trệ ự ẩ ường Đ i h c Công Nghi p Th c Ph m TP.HCM,ạ ọ ệ ự ẩ
Đ c bi t em xin chân thành c m n s hặ ệ ả ơ ự ướng d n t n tình c a th y Ti n Ti n Namẫ ậ ủ ầ ề ế
đã t n tình hậ ướng d n, ch b o chúng em trong su t quá trình th c hi n đ án và giúpẫ ỉ ả ố ự ệ ồ chúng em hoàn thành đ án đúng h n.ồ ạ
Do ki n th c còn h n h p nên không tránh kh i nh ng thi u sót trong bài báo cáo. Emế ứ ạ ẹ ỏ ữ ế
r t mong nh n đấ ậ ượ ực s đóng góp ý ki n c a quý Th y Cô đ báo cáo đ án đ t đế ủ ầ ể ồ ạ ượ c
k t qu t t h n cũng nh rút kinh nghi m cho các đ án sau này.ế ả ố ơ ư ệ ồ
Cu i cùng, em xin kính chúc quý Th y Cô d i dào s c kh e và thành công trong số ầ ồ ứ ỏ ự nghi p c a mình ệ ủ ạ
Em xin chân thành c m n!ả ơ
Trang 11L I M Đ U Ờ Ở Ầ
Trong đ i s ng nói chung cũng nh trong ngành công ngh th c ph m nói riêngờ ố ư ệ ự ẩ
b o qu n s n ph m th c ph m sao cho đả ả ả ẩ ự ẩ ược th i gian dài và h n ch nh hờ ạ ế ả ưở ng
đ n ch t lế ấ ượng c a s n ph m là m t v n đ vô cùng quan tr ng. M t trong nh ngủ ả ẩ ộ ấ ề ọ ộ ữ
phương pháp đ b o qu n t t nh t đó là s y. B n ch t c a quá trình s y chính làể ả ả ố ấ ấ ả ấ ủ ấ tách m ra kh i v t li u b ng cách dùng nhi t năng đ làm bay h i nẩ ỏ ậ ệ ằ ệ ể ơ ước ra kh iỏ
v t li u r n hay l ng. S n ph m sau khi đậ ệ ắ ỏ ả ẩ ượ ấc s y s gi m đ m nh m h n chẽ ả ộ ẩ ằ ạ ế
được ho t đ ng c a các vi sinh v t đ ng th i s y giúp gi m kh i lạ ộ ủ ậ ồ ờ ấ ả ố ượng thu n ti nậ ệ cho vi c v n chuy n và b o qu n, tăng đ b n v t li u, nâng cao ch t lệ ậ ể ả ả ộ ề ậ ệ ấ ượng s nả
Nước ta là m t nộ ước nông nghi p nên các nông s n là r t phong phú. Tuy nhiên m iệ ả ấ ỗ
lo i nông s n thì có tính mùa v , m t khác khí h u l i nóng m nên vi sinh v t r tạ ả ụ ặ ậ ạ ẩ ậ ấ
d ho t đ ng, vì v y đòi h i phát tri n các k thu t s y nh m b o qu n chúngễ ạ ộ ậ ỏ ể ỹ ậ ấ ằ ả ả trong m t th i gian nh t đ nh đ ph c v nhu c u c a ngộ ờ ấ ị ể ụ ụ ầ ủ ười tiêu dùng
M t trong nh ng nông s n ph bi n và có giá tr dinh dộ ữ ả ổ ế ị ưỡng cao, được nhi uề
ngườ ưi a dùng đó là đ u xanh. Đ s y đ u xanh thì có nhi u phậ ể ấ ậ ề ương pháp s y tuyấ nhiên t i u nh t v n là s y thùng quay. Vì v y trong đ án l n này em xin ch n đố ư ấ ẫ ấ ậ ồ ầ ọ ề tài là “ Thi t k h th ng s y thùng quay đ s y đ u xanh nguyên h t v i năngế ế ệ ố ấ ể ấ ậ ạ ớ
su t ấ 3 t nấ /h”
11
Trang 12CH ƯƠ NG 1. T NG QUAN LÝ THUY T Ổ Ế
1.1. Khái ni m chung v quá trình s yệ ề ấ
1.1.1. Khái ni m ệ
S y là m t ho t đ ng nh m lo i b nấ ộ ạ ộ ằ ạ ỏ ước ho c b t k các ch t d bay h i khácặ ấ ỳ ấ ễ ơ
ch a trong c th c a v t li u khi có s thay đ i tr ng thái b c h i ho c thăng hoa.ứ ơ ể ủ ậ ệ ự ổ ạ ố ơ ặ
S y là quá trình dùng nhi t đ làm b c h i nấ ệ ể ố ơ ước ra kh i v t li u và nó x y raỏ ậ ệ ả
đ ng th i gi a hai quá trình truy n nhi t và m trong v t li u s y.ồ ờ ữ ề ệ ẩ ậ ệ ấ
1.1.2. M c đích ụ
Làm gi m kh i lả ố ượng v t li u (gi m công chuyên ch ).ậ ệ ả ở
Tăng th i gian b o qu n.ờ ả ả
H n ch s phát tri n c a vi sinh v t và các ph n ng sinh hóa.ạ ế ự ể ủ ậ ả ứ
Dùng năng lượng có s n trong thiên nhiên đ th c hi n quá trình s yẵ ể ự ệ ấ
u đi m: không t n năng l ng, đ n gi n r ti n
Nhược đi m:ể
+ Th i gian s y dài.ờ ấ
+ T n nhân công m t b ng xây d ng.ố ặ ằ ự
+ Khó đi u ch nh các thông s trong quá trình s y.ề ỉ ố ấ
+ Ph thu c hoàn toàn vào th i ti t.ụ ộ ờ ế
+ V t li u sau khi s y còn lậ ệ ấ ượng m khá cao.ẩ
1.1.3.2. S y nhân t o ấ ạ
Trang 13Dùng thi t b đ th c hi n quá trình s y, ph i cung c p nhi t lế ị ể ự ệ ấ ả ấ ệ ượng t bên ngoàiừ cho v t li u m.ậ ệ ẩ
Phương pháp cung c p nhi t có th b ng d n nhi t, đ i l u, b c x , ho c b ngấ ệ ể ằ ẫ ệ ố ư ứ ạ ặ ằ năng lượng đi n trệ ường có t n s cao ầ ố
+ S y đ i l u: phấ ố ư ương pháp s y cho ti p xúc tr c ti p v i v t li u s y, tác nhânấ ế ự ế ớ ậ ệ ấ truy n nhi t là không khí nóng, khói lò ề ệ
+ S y ti p xúc: phấ ế ương pháp s y không cho tác nhân s y ti p xúc tr c ti p v i v tấ ấ ế ự ế ớ ậ
li u s y, mà tác nhân s y truy n nhi t cho v t li u s y gián ti p qua m t váchệ ấ ấ ề ệ ậ ệ ấ ế ộ ngăn
+ S y b ng tia h ng ngo i: phấ ằ ồ ạ ương pháp s y dùng năng lấ ượng c a tia h ng ngo iủ ồ ạ
do ngu n đi n phát ra truy n cho v t li u s y.ồ ệ ề ậ ệ ấ
+ S y b ng dòng đi n cao t n: phấ ằ ệ ầ ương pháp dùng dòng đi n cao t n đ đ t nóngệ ầ ể ố toàn b chi u dày c a v t li u s y.ộ ề ủ ậ ệ ấ
u đi m:
Ư ể
+ Kh c ph c đắ ụ ược nh ng nhữ ược đi m c a s y t nhiên.ể ủ ấ ự
+ Ki m soát để ượ ảc s n ph m ra vào, nhi t đ cung c p.ẩ ệ ộ ấ
ra kh i v t li u.ỏ ậ ệ
Quá trình s y là quá trình chuy n kh i có s tham gia c a pha r n r t ph c t pấ ể ố ự ủ ắ ấ ứ ạ
vì nó bao g m c quá trình khu ch tán bên trong và c bên ngoài v t li u r n đ ngồ ả ế ả ậ ệ ắ ồ
th i v i quá trình truy n nhi t. Đây là m t quá trình n i ti p, nghĩa là quá trìnhờ ớ ề ệ ộ ố ế chuy n lể ượng nước trong v t li u t pha l ng sang pha h i, sau đó tách pha h i raậ ệ ừ ỏ ơ ơ
kh i v t li u ban đ u, v n t c c a toàn b quá trình đỏ ậ ệ ầ ậ ố ủ ộ ược qui đ nh b i gian đo nị ở ạ 13
Trang 14nào ch m nh t. Đ ng l c c a quá trình là s chênh l ch đ m trong lòng v t li uậ ấ ộ ự ủ ự ệ ộ ẩ ậ ệ
và bên trên b m t v t li u. Quá trình khu ch tán chuy n pha này ch x y ra khi ápề ặ ậ ệ ế ể ỉ ả
su t h i trên b m t v t li u l n h n áp su t h i riêng ph n c a h i nấ ơ ề ặ ậ ệ ớ ơ ấ ơ ầ ủ ơ ước trong môi trường không khí xung quanh. Ngoài ra tùy theo phương pháp s y mà nhi t đấ ệ ộ
là y u t thúc đ y ho c c n tr quá trình di chuy n m t trong lòng v t li u ra bế ố ẩ ặ ả ở ể ẩ ừ ậ ệ ề
m t v t li u s y.ặ ậ ệ ấ
Trong quá trình s y thì nhi t đ và môi trấ ệ ộ ường không khí m xung quanh có nhẩ ả
hưởng r t l n và tr c ti p đ n v n t c s y. Do v y khi nghiên c u quá trình s y thìấ ớ ự ế ế ậ ố ấ ậ ứ ấ
ph i nghiên c u hai m t c a quá trình s y:ả ứ ặ ủ ấ
+ M t t nh l c h c: t c d a vào cân b ng v t li u và cân b ng nhi t lặ ỉ ự ọ ứ ự ằ ậ ệ ằ ệ ượng ta sẽ tìm được m i quan h gi a các thông s đ u và cu i c a v t li u s y và c a cácố ệ ữ ố ầ ố ủ ậ ệ ấ ủ tác nhân s y đ t đó xác đ nh đấ ể ừ ị ược thành ph n v t li u, lầ ậ ệ ượng tác nhân s y vàấ
lượng nhi t c n thi t cho quá trình s y.ệ ầ ế ấ
+ M t đ ng l c h c: nghiên c u m i quan h gi a s bi n thiên c a đ m v tặ ộ ự ọ ứ ố ệ ữ ự ế ủ ộ ẩ ậ
li u v i th i gian s y và các thông s c a quá trình nh : tính ch t, c u trúc, kíchệ ớ ờ ấ ố ủ ư ấ ấ
thước c a v t li u s y và các đi u kiên th y đ ng h c c a tác nhân s y đ t đóủ ậ ệ ấ ề ủ ộ ọ ủ ấ ể ừ xác đ nh ch đ s y và th i gian s y thích h p.ị ế ộ ấ ờ ấ ợ
N u đ m này không đế ộ ẩ ược mang đi thì đ m tộ ẩ ương đ i trong bu ng s y tăng lên,ố ồ ấ
đ n m t lúc nào đó s đ t đế ộ ẽ ạ ược s cân b ng gi a v t s y và môi trự ằ ữ ậ ấ ường trong
bu ng s y và quá trình thoát m c a v t li u s y s ng ng l i.ồ ấ ẩ ủ ậ ệ ấ ẽ ừ ạ
Vì v y nhi m v c a tác nhân s y:ậ ệ ụ ủ ấ
+ Gia nhi t cho v t s y.ệ ậ ấ
+ T i m mang m t b m t v t li u vào môi trả ẩ ẩ ừ ề ặ ậ ệ ường
+ B o v v t s y kh i b h ng do quá nhi t.ả ệ ậ ấ ỏ ị ỏ ệ
Trang 15Tùy theo phương pháp s y mà tác nhân s y có th th c hi n m t trong các ấ ấ ể ự ệ ộnhi m v trên.ệ ụ
C ch c a quá trình s y g m 2 giai đo n: Gia nhi t cho v t li u s y đ làm m ơ ế ủ ấ ồ ạ ệ ậ ệ ấ ể ẩhóa h i và mang h i m t b m t v t vào môi trơ ơ ẩ ừ ề ặ ậ ường. N u m thoát ra kh i v t ế ẩ ỏ ậ
li u mà không mang đi k p th i s nh hệ ị ờ ẽ ả ưởng t i quá trình b c m t v t li u s y ớ ố ẩ ừ ậ ệ ấ
th m chí còn làm ng ng tr quá trình thoát m. Đ t i m đã bay h i t v t s y vàoậ ừ ệ ẩ ể ả ẩ ơ ừ ậ ấ môi trường có th dùng các bi n pháp:ể ệ
Dùng tác nhân s y làm ch t t i nhi t.ấ ấ ả ệ
Dùng b m chân không đ hút m t v t s y th i ra ngoài (s y chân không).ơ ể ẩ ừ ậ ấ ả ấTrong s y đ i l u vai trò c a tác nhân s y đ t bi t quan tr ng vì nó đóng vai trò v aấ ố ư ủ ấ ặ ệ ọ ừ
t i nhi t v a t i m. Các tác nhân s y thả ệ ừ ả ẩ ấ ường dùng là không khí nóng và khói lò,
h i quá nhi t, ch t l ng…ơ ệ ấ ỏ
1.2.1.2. Các tác nhân s y th ấ ườ ng dùng
Không khí m: là không khí có ch a h i nẩ ứ ơ ước, tr ng thái c a không khí m nhạ ủ ẩ ả
hưởng tr c ti p đ n quá trình s y và b o qu n s n ph m s y. Khi đ m t v t li uự ế ế ấ ả ả ả ẩ ấ ể ộ ậ ệ
m trong môi tr ng không khí khô thì n c trong nguyên li u s bay h i. Quá
trình bay h i s d ng l i khi nào áp su t h i trong không khí có tr s b ng áp su tơ ẽ ừ ạ ấ ơ ị ố ằ ấ
h i nơ ước bão hòa cùng nhi t đ đó, lúc đó ta có h n h p không khí bão hòa h iở ệ ộ ỗ ợ ơ
+ Nhược đi m: gây b i b n, d gây h a ho n ho c x y ra các ph n ng hóa h cể ụ ẩ ễ ỏ ạ ặ ả ả ứ ọ không c n thi t, nh hầ ế ả ưởng x u đ n ch t lấ ế ấ ượng s n ph m nên ít đả ẩ ược s d ngử ụ trong công nghi p.ệ
H i quá nhi t: đơ ệ ược dùng cho các lo i s n ph m d b cháy n , có kh năng ch uạ ả ẩ ễ ị ổ ả ị
được nhi t cao. Vì v y s y b ng h i quá nhi t nhi t đ thệ ậ ấ ằ ơ ệ ệ ộ ường l n h n 100ớ ơ 0C ( s y áp su t khí quy n).ấ ở ấ ể
15
Trang 161.2.2. Thi t b s y ế ị ấ
Do đi u ki n s y trong m i trề ệ ấ ỗ ường h p khác nhau nên có nhi u cách đ phânợ ề ể
lo i thi t b s y:ạ ế ị ấ
D a vào tác nhân s y: có thi t b s y b ng không khí ho c thi t b s y b ng khóiự ấ ế ị ấ ằ ặ ế ị ấ ằ
lò, các thi t b s y b ng phế ị ấ ằ ương pháp đ c bi t nh s y thăng hoa, s y b ng dòngặ ệ ư ấ ấ ằ
đi n cao t n.ệ ầ
D a vào áp su t làm vi c: thi t b s y chân không, thi t b s y áp su t thự ấ ệ ế ị ấ ế ị ấ ở ấ ường
D a vào phự ương th c làm vi c: có s y liên t c và s y gián đo nứ ệ ấ ụ ấ ạ
D a vào phự ương pháp cung c p nhi t cho quá trình s y: thi t b s y ti p xúc, thi tấ ệ ấ ế ị ấ ế ế
b s y đ i l u, thi t b s y b c x ị ấ ố ư ế ị ấ ứ ạ
D a vào c u t o thi t b : phòng s y, h m s y, s y băng t i, s y tr c, s y thùngự ấ ạ ế ị ấ ầ ấ ấ ả ấ ụ ấ quay, s y phun.ấ
D a vào chi u chuy n đ ng c a v t li u s y và tác nhân s y: s y cùng chi u,ự ề ể ộ ủ ậ ệ ấ ấ ấ ề
ngược chi u, giao chi u.ề ề
1.3. V t li u s yậ ệ ấ
1.3.1. Gi i thi u chung ớ ệ
Đ u xanh hay đ xanh làậ ỗ cây đ u có danh pháp hai ph n Vigna radiata có kíchậ ầ
thước h t nh (đạ ỏ ường kính kho ng 2–2,5 mm). Đ u xanh thu c lo i cây th o m cả ậ ộ ạ ả ọ
đ ng. Lá m c kép 3 chia, có lông hai m t. Hoa màu vàng l c m c k lá. Qu hìnhứ ọ ặ ụ ọ ở ẽ ả
tr th ng, m nh nh ng s lụ ẳ ả ư ố ượng nhi u, có lông trong ch a h t hình tròn h i thuôn,ề ứ ạ ơ kích thước nh , màu xanh, ru t màu vàng, có m m gi a.ỏ ộ ầ ở ữ
C u t o c a h t đ u xanh: h t đ u xanh có c u t o gi ng các h t h đ u là khôngấ ạ ủ ạ ậ ạ ậ ấ ạ ố ạ ọ ậ
có n i nhũ, g m 3 ph n: v , t di p, phôi.ộ ồ ầ ỏ ừ ệ
+ V : là lo i h t tr n nên v đỏ ạ ạ ầ ỏ ược c u t o t v qu và v h t. V là b ph n cóấ ạ ừ ỏ ả ỏ ạ ỏ ộ ậ
ch c năng b o v phôi và t di p kh i tác d ng c h c, hóa h c c a môi trứ ả ệ ừ ệ ỏ ụ ơ ọ ọ ủ ường.
V chi m kho ng 7% so v i kh i lỏ ế ả ớ ố ượng toàn h t. Trong v không có ch t dinhạ ỏ ấ
dưỡng, thành ph n ch y u c a v là cellulose, hemicellulose và licthin.ầ ủ ế ủ ỏ
+ T di p: chi m 90% kh i lừ ệ ế ố ượng h t đ u, h t đ u có 2 t di p. T di p đạ ậ ạ ậ ừ ệ ừ ệ ượ c
c u t o t nh ng t bào l n thành m ng, gi a các t bào là các kho ng tr ng.ấ ạ ừ ữ ế ớ ỏ ữ ế ả ố
Trang 17+ Phôi: phôi chi m 3% kh i lế ố ượng toàn h t, g m 2 ph n chính là ch i m m và rạ ồ ầ ồ ầ ễ
m m, phôi là ph n phát tri n thành cây non khi h t n y m m do đó phôi ch a nhi uầ ầ ể ạ ả ầ ứ ề
ch t dinh dấ ưỡng, ch y u là protein, glucid hòa tan và lipid.ủ ế
Vì v y v n đ b o qu n đ u xanh cũng nh các nguyên li u h đ u nói chung làậ ấ ề ả ả ậ ư ệ ọ ậ khó, vì đ u là môi trậ ường r t d cho các lo i sâu m t phá ho i. M t khác n u đi uấ ễ ạ ọ ạ ặ ế ề
ki n b o qu n không t t nh nhi t đ , đ m cao đ u s b “ sệ ả ả ố ư ệ ộ ộ ẩ ậ ẽ ị ượng ” (hóa già) làm
gi m ch t lả ấ ượng đ u. Mu n có ch t lậ ố ấ ượng ban đ u t t, không sâu m t và có đ mầ ố ọ ộ ẩ
an toàn thì quá trình ph i, s y h t sau khi thu ho ch có vai trò r t quan tr ng trongơ ấ ạ ạ ấ ọ
vi c b o qu n, ch bi n cũng nh nâng cao ch t lệ ả ả ế ế ư ấ ượng h t.ạ
1.3.2. Tác d ng c a đ u xanh đ i v i s c kh e ụ ủ ậ ố ớ ứ ỏ
Ch a b nh gút hi u qu v i đ u xanh ữ ệ ệ ả ớ ậ
17
B ng: Thành ph n hóa h c c a đ u xanh ả ầ ọ ủ ậ
Trang 18Theo Đông y, đ u xanh có tác d ng thanh nhi t gi i đ c, tr phi n nhi t,b t s ngậ ụ ệ ả ộ ừ ề ệ ớ ư phù, đi u hòa ngũ t ng, n u ăn b mát và tr đề ạ ấ ổ ừ ược các b nh thu c nhi t. V đ uệ ộ ệ ỏ ậ xanh không đ c, có tác d ng gi i nhi t đ c,dùng ch a m n, ung nh t… ộ ụ ả ệ ộ ữ ụ ọ
Đ u xanh giúp tim kh e ậ ỏ
Đ u xanh ch a các ch t kháng viêm và m c cao vitamin B ph c h p, có công d ngậ ứ ấ ứ ứ ợ ụ tăng thêm s c kh e các m ch máu Ngoài ra, đ u xanh còn giúp gi m m cứ ỏ ạ ậ ả ứ triglyceride và cholesterol x u, nên r t có ích cho s c kh e tim. ấ ấ ứ ỏ
Đ u xanh làm gi m nguy c ung th vú và tuy n ti n li t ậ ả ơ ư ế ề ệ
V đ u xanh có ch a nhi u ho t ch t thu c nhóm flavonoid, có tác d ng c ch sỏ ậ ứ ề ạ ấ ộ ụ ứ ế ự tăng trưởng c a các t bào ung th đ c bi t là làm gi m nguy c m c b nh ung thủ ế ư ặ ệ ả ơ ắ ệ ư
vú và tuy n ti n li t. ế ề ệ
Đ u ậ xanh giúp ng a ung th d dàyừ ư ạ
Đ u xanh ch a hàm lậ ứ ượng cao ch t ch ng ôxy hóa coumestrol – m t lo iấ ố ộ ạ polyphenol giúp b o v s c kh e. Ngoài ra, các h p ch t phytonutrient ch a trongả ệ ứ ỏ ợ ấ ứ
đ u xanh còn có tác d ng phòng tránh ung th d dày.ậ ụ ư ạ
Đ u xanh giúp tăng cậ ường h mi n d ch ệ ễ ị
Ch t x trong đ u xanh còn có kh năng lo i b các đ c t trong c th , do đó giúpấ ơ ậ ả ạ ỏ ộ ố ơ ể ngăn ng a ch ng ung th ru t k t. Đ u xanh t t cho ngừ ứ ư ộ ế ậ ố ười ti u để ường và gi mả cân. Đ u xanh còn là ngu n cung c p ch t x hòa tan. Ch t này đi qua đậ ồ ấ ấ ơ ấ ường tiêu hóa, l y đi nh ng ch t béo th a và lo i b kh i c th trấ ữ ấ ừ ạ ỏ ỏ ơ ể ước khi h p th , nh t làấ ụ ấ cholesterol. Do đó, đ u xanh giúp ngậ ười béo ki m ch s thèm ăn và gi m lề ế ự ả ượ ng
ch t béo nguy hi m cho c th Đ ng th i đ u xanh giúp n đ nh lấ ể ơ ể ồ ờ ậ ổ ị ượng đườ ngtrong máu sau b a ăn nên r t t t cho ngữ ấ ố ườ ệi b nh ti u để ường
Chính vì đ u xanh có r t nhi u tác d ng đ i v i s c kh e nh th nên trong quáậ ấ ề ụ ố ớ ứ ỏ ư ế trình ch bi n và b o qu n đòi h i ph i gi l i đế ế ả ả ỏ ả ữ ạ ược ch t dinh dấ ưỡng c a đ uủ ậ xanh. Trong đó quá trình s y phù h p cũng nh hấ ợ ả ưởng l n đ n vi c gi l i nh ngớ ế ệ ữ ạ ữ
ch t dinh dấ ưỡng này
1.3.3. Quy trình s y đ u xanh ấ ậ
Trang 20Đ u thu ho ch t đ ng ru ng ngậ ạ ừ ồ ộ ười ta ch t cây và nh t h t đ u ra. Khi m i thuặ ặ ạ ậ ớ
ho ch t đ ng ru ng v , h t thạ ừ ồ ộ ề ạ ường có đ m cao trung bình t 2025%. Đ i v iộ ẩ ừ ố ớ
đ u xanh thu ho ch c qu thì ph i ph i ho c s y s b t i đ m nh t đ nh m iậ ạ ả ả ả ơ ặ ấ ơ ộ ớ ộ ẩ ấ ị ớ tách, l y h t kh i v qu thu n l i. Vi c đ p và tách h t ra kh i qu có th làmấ ạ ỏ ỏ ả ậ ợ ệ ậ ạ ỏ ả ể
b ng máy ho c b ng tay sau đó ti n hành làm s ch, tách các t p ch t có trong h tằ ặ ằ ế ạ ạ ấ ạ
nh c , rác, m nh, cành lá, đ t s i, đá l n vào h t khi thu ho ch. Tách h t có thư ỏ ả ấ ỏ ẫ ạ ạ ạ ể tách b ng sàng, rây: t p ch t h u c l n h n h t nên l p trên cùng, l p gi a làằ ạ ấ ữ ơ ớ ơ ạ ở ớ ớ ữ
h t, l p dạ ớ ưới cùng là đ t, cát, rác v n nh h n h t. Sau khi có kh i đ u xanh thìấ ụ ỏ ơ ạ ố ậ
ti n hành l y m u đo đ m b ng máy đo đ m đ xác đ nh đ m ban đ u. Ti pế ấ ẫ ộ ẩ ằ ộ ẩ ể ị ộ ẩ ầ ế theo người ta phân lo i đ u theo lo i 1, 2, 3 theo kích c , có th dùng sàng v i cácạ ậ ạ ỡ ể ớ
l p dớ ưới có đường kính l khác nhau. Sau khi phân lo i, ti n hành s y theo t ngỡ ạ ế ấ ừ
lo i đ u, sau th i gian s y ph i ki m tra l i đ m thành ph m đ t dạ ậ ờ ấ ả ể ạ ộ ẩ ẩ ạ ưới 10% thì quá trình s y k t thúc. Sau khi s y đ u đấ ế ấ ậ ược làm ngu i t nhiên ho c có qu t th iộ ự ặ ạ ổ
đ gi m b t nóng, tránh dùng không khí có đ m cao đ thông gió s làm tăng để ả ớ ộ ẩ ể ẽ ộ
m c a h t. Ti p theo kh i đ u đ c ki m tra l i c h t đ l a b nh ng h t lép,
ẩ ủ ạ ế ố ậ ượ ể ạ ở ạ ể ọ ỏ ữ ạ
Trang 21h ng sau khi s y. Cu i cùng đ u đỏ ấ ố ậ ược đóng gói theo yêu c u th trầ ị ường: 50kg, 25kg, 10kg, 5kg, 1kg t o s n ph m đ u xanh nguyên h t.ạ ả ẩ ậ ạ
1.4. Ch n phọ ương pháp s yấ
1.4.1. Ch n thi t b s y ọ ế ị ấ
Đ u xanh là nông s n d ng h t nên ngậ ả ạ ạ ười ta thường dùng thi t b s y thùngế ị ấ quay. Lo i thi t b này đạ ế ị ược dùng r ng rãi trong công ngh sau thu ho ch đ s yộ ệ ạ ể ấ các v t li u d ng h t có kích thậ ệ ạ ạ ước nh S y thùng quay là lo i thi t b s y đ i l uỏ ấ ạ ế ị ấ ố ư nên v t li u đậ ệ ược dào tr n m nh, ti p xúc nhi u v i tác nhân s y, do đó trao đ iộ ạ ế ề ớ ấ ổ nhi t m nh, t c đ s y nhanh, đ đ ng đ u c a s n ph m cao. Ngoài ra thi t bệ ạ ố ộ ấ ộ ồ ề ủ ả ẩ ế ị còn có th làm vi c v i năng su t l n nên e ch n thi t b này đ s y đ u xanhể ệ ớ ấ ớ ọ ế ị ể ấ ậ nguyên h t v i năng su t ạ ớ ấ 3 t nấ /h
Tác nhân s y s d ng cho quá trình s y có th là không khí nóng ho c khói lò.ấ ử ụ ấ ể ặ Tuy nhiên quá trình s y đ u xanh h t dùng làm th c ăn đòi h i đ m b o tính vấ ậ ạ ứ ỏ ả ả ệ sinh cho s n ph m nên đây em ch n tác nhân s y là không khí nóng, nhi t cungả ẩ ở ọ ấ ệ
c p cho không khí trong calorife là t ấ ừ khói lò. Nhi t đ tác nhân s y đệ ộ ấ ược ch n phọ ụ thu c vào b n ch t c a h t, có lo i h t s y nhi t đ cao v n gi độ ả ấ ủ ạ ạ ạ ấ ở ệ ộ ẫ ữ ược tính ch tấ
v t lý, sinh lý và công ngh , nh ng l i có lo i h t không cho phép s y nhi t đậ ệ ư ạ ạ ạ ấ ở ệ ộ cao. Đ i v i đ u xanh là lo i nguyên li u ch a lố ớ ậ ạ ệ ứ ượng đ m cao thì s y nhi t đạ ấ ở ệ ộ
th p,ấ v i nhi t đ không khí s y t 4055ớ ệ ộ ấ ừ 0C. Do đó em ch n nhi t đ tác nhân s yọ ệ ộ ấ
đ a vào là 5ư 50C
1.4.2. Quá trình ho t đ ng c a h th ng ạ ộ ủ ệ ố
1.4.2.1. S đ h th ng s y thùng quay ơ ồ ệ ố ấ
21
Trang 22s y hình tr tròn, đ t nghiêng ấ ụ ặ 20 so v i m t ph ng ngang, trên h th ng con lăn đớ ặ ẳ ệ ố ỡ
và con lăn ch y. H th ng truy n đ ng cho thùng quay g m bánh răng vòng l p trênạ ệ ố ề ộ ồ ắ
v thùng, đ ng c truy n đ ng và h p gi m t c. Bên trong thùng có g n các cánhỏ ộ ơ ề ộ ộ ả ố ắ nâng d c theo đọ ường sin c a thùng đ nâng và đ o v t li u, làm tăng di n tích ti pủ ể ả ậ ệ ệ ế xúc gi a v t li u và tác nhân s y, tăng b m t trao đ i nhi t giúp đ y nhanh quáữ ậ ệ ấ ề ặ ổ ệ ẩ trình s y. đ u nh p li u c a thùng, cánh nâng đấ Ở ầ ậ ệ ủ ược b trí xo n đóng vai trò nhố ắ ư
c c u hơ ấ ướng dòng cho v t li u đi vào thùng s y. Khi thùng quay, h t đậ ệ ấ ạ ược mang lên cao t i góc r i r i đ xu ng, trong lúc đó tác nhân s y nóng 55ớ ơ ồ ổ ố ấ 0C, được qu t hútạ
v n chuy n th i qua trao đ i nhi t m và làm khô h t. Nh đ nghiêng c a thùngậ ể ổ ổ ệ ẩ ạ ờ ộ ủ
mà h t s đạ ẽ ược v n chuy n d n ra phía tháo li u. K t thúc quá trình s y, đ u xanhậ ể ầ ệ ế ấ ậ
có đ m 1ộ ẩ 3% được d n ra ngoài b ng băng t i, đ aẫ ằ ả ư
vào h th ng đóng bao. Không khí nóng đệ ố ược đ a qua xyclon đ l ng b i r i th iư ể ắ ụ ồ ả
ra ngoài
Trang 23CH ƯƠ NG 2. TÍNH CÂN B NG V T CH T C A QUÁ TRÌNH Ằ Ậ Ấ Ủ
Ta kí hi u các đ i lệ ạ ượng nh sau:ư
G1, G2: Lượng v t li u trậ ệ ước khi vào và sau khi ra kh i m y s y (kg/h).ỏ ấ ấ
1, 2: Đ m c a v t li u trộ ẩ ủ ậ ệ ước và sau khi s y, tính theo % kh i lấ ố ượng v t li uậ ệ t
ướ
W: Đ m độ ẩ ược tách ra kh i v t li u khi đi qua máy s y (kg/h).ỏ ậ ệ ấ
Gk: Lượng v t li u khô tuy t đ i đi qua m y s y (kg/h).ậ ệ ệ ố ấ ấ
w: lượng m đẩ ược tách ra (%)
G1, G2: lượng v t li u trậ ệ ước khi vào và sau khi ra kh i máy s y (kg/h)ỏ ấ
w1: đ m c a v t li u trộ ẩ ủ ậ ệ ước khi s y, tính theo % kh i lấ ố ượng v t li u ậ ệ ướt
23
Trang 24w2 : đ m c a v t li u sau khi s y, tính theo % kh i lộ ẩ ủ ậ ệ ấ ố ượng v t li u ậ ệ ướtSuy ra : W= = 346,15 (kg/h)
2.4. Kh i lố ượng v t li u vào thùng s yậ ệ ấ
2.5. Lượng h i m b c trong 1 giơ ẩ ố ờ
Trang 25CH ƯƠ NG 3. TÍNH CÂN B NG NĂNG L Ằ ƯỢ NG3.1. Tính cân b ng nhi t lằ ệ ượng s y lý thuy tấ ế
3.1.1. Tính thông s c a tác nhân s y ố ủ ấ
Dùng tác nhân s y là không khíấ nóng
Áp su t bão hòa c a h i nấ ủ ơ ước trong không khí m theo nhi t đ : ẩ ệ ộ
pb (bar) (CT 2.11/14[2])Trong đó:
: áp su t bão hòa c a h i nấ ủ ơ ước (bar)
: nhi t đ tác nhân s y (°C)ệ ộ ấ
Hàm m ban đ u:ẩ ầ
(kg/kgkkk) (CT 2.15/15[2])
Trong đó:
: hàm m ban đ u (kg m /kg kkk)ẩ ầ ẩ
đ m tộ ẩ ương đ i c a không khí (ph n đ n v )ố ủ ầ ơ ị
: áp su t bão hòa c a h i nấ ủ ơ ước (bar)
: áp su t khí quy n (bar) ( = 1at = 0,981bar) ấ ể
Enthapy c a không khí m:ủ ẩ
I = Ck.t + ( r + Ch.t) (CT 2.17/15 [6])Trong đó:
I: nhi t lệ ượng riêng c a không khí m (kJ/kg kkk)ủ ẩ
Ck: nhi t dung riêng c a không khí khô, Cệ ủ k = 1,004 kJ/kg.°K
Ch: nhi t dung riêng c a h i nệ ủ ơ ước, Ch = 1,97 kJ/kg.°K
r: n nhi t hóa h i c a nẩ ệ ơ ủ ước r =2493 kJ/kg
Th tích riêng c a không khí m:ể ủ ẩ
25
Trang 26đ m t ng đ i c a không khí (ph n đ n v )ộ ẩ ươ ố ủ ầ ơ ị
3.1.2. Thông s tr ng thái c a không khí ngoài tr i (A) ố ạ ủ ờ
Tr ng thái không khí ngo i tr i đạ ả ờ ược bi u di n b ng tr ng thái A, xác đ nh b ngể ễ ằ ạ ị ằ
c p thông s (tặ ố o, 0).
Ch n A có: tọ o = 250C và 0 = 65% (do đ u nành đậ ược tr ng nhi u v trong năm nênồ ề ụ tính theo mùa m a, ít n ng đ thi t b làm vi c t t quanh năm nên ta ch n nhi t đư ắ ề ế ị ệ ố ọ ệ ộ không khí trung bình năm thành ph Bình Phở ố ướ ừc t 220C 270C và đ m tộ ẩ ươ ng
đ i c a không khí trung bình t 60 70%.ố ủ ừ
Áp su t h i b o hòa:ấ ơ ả
pb0 = exp(12 ) = exp ( 12 ) = 0,0315 (bar)
(CT 2.11/14[2])Trong đó:
Pb: phân áp su t bão hòa c a h i nấ ủ ơ ước (bar)
t0: nhi t đ không khí (ºC)ệ ộ
Hàm m ban đ uẩ ầ :
Trong đó: d0: hàm m ban đ u (kg/kgkkk)ẩ ầ
: đ m tộ ẩ ương đ i c a không khíố ủ
Pb: phân áp su t bão hòa c a h i nấ ủ ơ ước (bar)
Trang 27P: p su t khí quy n (bar)ấ ấ ể
Không khí được qu t đ a vào Caloriphe và đạ ư ược đ t nóng đ ng m (dố ẳ ẩ 1 = d0) đ nế
tr ng thái P (dạ 1, t1). Tr ng thái B cũng là tr ng thái c a tác nhân s y vào thùng quay.ạ ạ ủ ấNhi t đ tệ ộ 1 t i đi m B là nhi t đ cao nh t c a tác nhân s y , do tính ch t c a v tạ ể ệ ộ ấ ủ ấ ấ ủ ậ
li u s y và quy trình công ngh quy đ nh. Nhi t đ c a tác nhân s y P đệ ấ ệ ị ệ ộ ủ ấ ở ược ch nọ
ph i th p h n nhi t đ h hóa c a tinh b t. Do đ u xanh là lo i h t giàu tinh b t,ả ấ ơ ệ ộ ồ ủ ộ ậ ạ ạ ộ ban đ u khi đ m c a v t li u s y còn cao, n u v t li u ti p xúc v i tác nhân s yầ ộ ẩ ủ ậ ệ ấ ế ậ ệ ế ớ ấ nhi t đ cao thì l p h t tinh b t b h hóa và t o thành m t l p keo m ng b t kín bệ ộ ớ ạ ộ ị ồ ạ ộ ớ ỏ ị ề
m t thoát m v t li u ra ngoài.ặ ẩ ậ ệ
Đ u xanh đậ ượ ấc s y nh m m c đích cho ngằ ụ ườ ử ụi s d ng vì v y ph i s y nhi t đậ ả ấ ở ệ ộ
th p, kho ng 40 55ấ ả 0C
Do đó ch n đi m: ọ ể
27
Trang 28 Phân áp bão hòa h i nơ ước theo nhi t đ :ệ ộ
=exp ( 12= exp ( 12 ) = 0,1556 (bar)
3.1.4. Thông s tr ng thái không khí khi ra kh i thi t b s y (C) ố ạ ỏ ế ị ấ
Không khí tr ng thái B đở ạ ược đ y vào thi t b đ th c hi n quá trình s y lý thuy tẩ ế ị ể ự ệ ấ ế (I1 = I2), tr ng thái không khí đ u ra c a thi t b s y là C(tạ ở ầ ủ ế ị ấ 2, )
Nhi t c a tác nhân s y ra kh i thi t b s y tệ ủ ấ ỏ ế ị ấ 2 tùy ch n sao cho t n th t do tác nhânọ ổ ấ
s y mang đi là bé nh t, nh ng ph i tránh hi n tấ ấ ư ả ệ ượng đ ng sọ ương, nghĩa là tránh
tr ng thái C n m trên đạ ằ ường b o hòa. Đ ng th i, đ ch a m c a tác nhân s y t iả ồ ờ ộ ứ ẩ ủ ấ ạ
C ph i nh h n đ m cân b ng c a v t li u s y t i đi m đó đ v t li u s yả ỏ ơ ộ ẩ ằ ủ ậ ệ ấ ạ ể ể ậ ệ ấ không hút m tr l i.ẩ ở ạ
V i enthapy: ớ I1= I2= 89,56(kJ/kgkkk)
Ch n nhi t đ đ u ra c a thi t b s y là: ọ ệ ộ ầ ủ ế ị ấ t2 = 33C
Phân áp su t bão hòa h i nấ ơ ước theo nhi t đ :ệ ộ
=exp ( 12= exp ( 12 ) = 0,05 (bar)
Đ ch a m:ộ ứ ẩ
d2 = = = 0,022 (kg/kgkk)
Đ ch a m tộ ứ ẩ ương đ i:ố
φ2 = = = 0,6713
Trang 29 Th tích riêng:ể
V2= = = 0,93 (m3/kgkkk)
Tóm l i, tr ng thái c a các tác nhân s y trong quá trình s y th c:ạ ạ ủ ấ ấ ự
Đ i lạ ượng Tr ng thái không ạ
khí ban đ u(A)ầ
Tr ng thái không khí ạvào thi t b s y (B)ế ị ấ
B ng: Tr ng thái tác nhân s y trong quá trình s y lý thuy t ả ạ ấ ấ ế
So sánh x2 v i đ m cân b ng c a v t li u s y: ớ ộ ẩ ằ ủ ậ ệ ấ
B ng 3: Đ m cân b ng ả ộ ẩ ằ c a v t li u s yủ ậ ệ ấ
t C 20 30 40 Đ m không khí, %50ộ ẩ 60 70 80 90 100
30 8,3 9,5 10,6 11,6 13,8 15,9 17,9 22
50 5,5 6,7 8,0 9,2 10,4 12 13,6 16,1
B ng: 3 Đ m cân b ng c a v t li u s y ả ộ ẩ ằ ủ ậ ệ ấ
Ta th y, t i đi m C ấ ạ ể t2 = 33C, = 67,13%), hàm m cân b ng c a v t li u s y = 0,123ẩ ằ ủ ậ ệ ấ (kg/kg) Đ ch a m c a không khí x→ ộ ứ ẩ ủ 2 < , v t li u s y không hút m tr l i.ậ ệ ấ ẩ ở ạ
Người ta g i thi t b s y lý tọ ế ị ấ ưởng là thi t b s y th a m n các đi u ế ị ấ ỏ ả ề
ki n sau đây:ệ
Nhi t lệ ượng b sung Qổ BS = 0
T n th t nhi t qua các k t c u bao che Qổ ấ ệ ế ấ BC = 0
29
Trang 30T n th t nhi t do thi t b truy n t i Qổ ấ ệ ế ị ề ả Ct = 0
T n th t do v t li u s y mang đi Qổ ấ ậ ệ ấ V = 0
Ch có t n th t do tác nhân s y mang điỉ ổ ấ ấ
Do không có nhi t lệ ượng b sung và các lo i t n th t nên nhi t lổ ạ ổ ấ ệ ượng c n thi t đầ ế ể
b c h i m trong v t li u s y đố ơ ẩ ậ ệ ấ ượ ấc l y ngay chính nhi t lệ ượng c a tác nhân s y vàủ ấ sau đó m dẩ ướ ại d ng h i l i quay tr l i tác nhân và mang tr l i cho tác nhân m tơ ạ ở ạ ả ạ ộ nhi t lệ ượng đúng b ng th , nhi t lằ ế ệ ượng này th hi n dể ệ ướ ại d ng nhi t n hóa h iệ ẩ ơ
và nhi t v t lý c a h i nệ ậ ủ ơ ước. Vì v y ngậ ười ta xem quá trình s y lý tấ ưởng là quá trình đ ng entanpy. Đây là đ c tr ng c b n c a quá trình s y lý thuy t.ẳ ặ ư ơ ả ủ ấ ế
Gi s lả ử ượng khí vào ra thi t b s y là không đ i, kí hi u là: L (kg/h)ế ị ấ ổ ệ
Theo phương trình cân b ng v t ch t ta có:ằ ậ ấ
(kj/kg m) ẩ (CT 7.16/131 – [1])
3.2. Tính toán quá trình s y th c tấ ự ế
M t thi t b s y ngoài t n th t do tác nhân s y mang đi còn có th có nhi t lộ ế ị ấ ổ ấ ấ ể ệ ượ ng
b sung Qổ BS và luôn luôn t n t i t n th t nhi t ra môi trồ ạ ổ ấ ệ ường qua k t c u bao cheế ấ
QBC, t n th t nhi t do thi t b s y chuy n t i và t n th t nhi t lổ ấ ệ ế ị ấ ể ả ổ ấ ệ ượng do v t li uậ ệ
s y mang đi Qấ V
Trong thi t b s y thùng quay, không s d ng nhi t b sung và thi t b không cóế ị ấ ử ụ ệ ổ ế ị
Trang 31thi t b chuy n t i, do đó Qế ị ề ả BS=0, QCT=0
Nhi t lệ ượng đ a vào thi t b s y g m:ư ế ị ấ ồ
+ Nhi t lệ ượng do tác nhân s y mang vào: Lấ 0.I0
+ Nhi t lệ ượng do tác nhân s y nh n đấ ậ ược trong calorifer: L0(I1I0)
+ Nhi t lệ ượng do v t li u s y mang vào: ậ ệ ấ
Nhi t lệ ượng đ a ra kh i thi t b s y g m:ư ỏ ế ị ấ ồ
+ Nhi t lệ ượng t n th t do tác nhân s y mang đi: Lổ ấ ấ 0(I2I0)
+ Nhi t lệ ượng t n th t qua c c u bao che: Qổ ấ ơ ấ BC
+ Nhi t lệ ượng do v t li u s y mang ra: Gậ ệ ấ 2.CV2.tV2
V iớ
+ tV1: Nhi t đ ban đ u c a v t li u s y, thệ ộ ầ ủ ậ ệ ấ ường l y b ng nhi t đ môi trấ ằ ệ ộ ường: tv1
= to = 25oC
+ tV2: Nhi t đ cu i cùa v t li u s y sau khi ra kh i thi t b s y:ệ ộ ố ậ ệ ấ ỏ ế ị ấ
tv2 = t2 – (50C) = 33 – 5 = 28oC, ta ch n nh h n nhi t đ đ u ra c a tác nhân s y 3ọ ỏ ơ ệ ộ ầ ủ ấ
50C
Cv1 = Cv2 = Cv: Nhi t dung riêng c a v t li u s y vào và ra kh i thi t b s y là nhệ ủ ậ ệ ấ ỏ ế ị ấ ư nhau. đây nhi t dung riêng c a v t li u s y Ở ệ ủ ậ ệ ấ ở 2 = 13 %
Cv = Cvk(1 2) + Ca. 2, kJ/kg0K (CT 7.40/141[1])
V i: Cớ a: nhi t dung riêng c a m, ệ ủ ẩ Ca = Cn = 4,18 KJ/kg0K (trang 29 – [1])
Cvk=1,42 (kJ/kg.K): Nhi t dung riêng c a v t li u khô.ệ ủ ậ ệ
Ta có: Cv = Cvk(1 2) + Ca. 2= 1,42.(1 0,13) + 4,18.0,13 = 1,7788 [kJ/kg.K]
Cân b ng nhi t lằ ệ ượng vào ra thi t b s y, ta có:ế ị ấ
L(I1I0) + QBS + GCT.CCT.tCT1 + [(G1W)CV1 + WCa]tV1
= L(I2I0) + QBC + GCTCCTtCT2 + G2CV2tV2Trong đó: , ta xem
31