1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hóa học lớp 10 - Tiết 16+17: Sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố hóa học định luật tuần hoàn

10 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố hóa học định luật tuần hoàn
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học University of Science Ho Chi Minh City
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2018
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 495,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án Hóa học lớp 10 - Tiết 16+17: Sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố hóa học định luật tuần hoàn được biên soạn nhằm giúp các em học sinh biết và giải thích được sự biến đổi độ âm điện của một số nguyên tố trong một chu kì, trong nhóm A. Hiểu được quy luật biến đổi tính kim loại, tính phi kim của các nguyên tố trong một chu kì, trong nhóm A (dựa vào bán kính nguyên tử). Mời thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo giáo án.

Trang 1

Ngày so n: 29/10/2018  Ti t 16 + 17:ế Ch  đ : ủ ề S  BI N Đ I TU N HOÀN TÍNH CH T C A CÁC NGUYÊN T  HÓA H CỰ Ế Ổ Ầ Ấ Ủ Ố Ọ

Đ NH LU T TU N HOÀNỊ Ậ Ầ

I. M c tiêu ch  đụ ủ ề

1. Ki n th c, k  năng, thái đế ứ ỹ ộ

Ki n th cế ứ

      ­  Bi t và gi i thích đế ả ượ ự ếc s  bi n đ i đ  âm đi n c a m t s  nguyên t  trong m t chu kì, trong nhóm A.ổ ộ ệ ủ ộ ố ố ộ

      ­ Hi u để ược quy lu t bi n đ i tính kim lo i, tính phi kim c a các nguyên t  trong m t chu kì, trong nhóm A (d a vào bán kính nguyên t ).ậ ế ổ ạ ủ ố ộ ự ử       ­ Hi u để ượ ự ếc s  bi n đ i hoá tr  cao nh t v i oxi và hoá tr  v i hiđro c a các nguyên t  trong m t chu kì.ổ ị ấ ớ ị ớ ủ ố ộ

      ­ Bi t đế ượ ự ếc s  bi n đ i tính axit, baz  c a các oxit và hiđroxit trong m t chu kì, trong m t nhóm A.ổ ơ ủ ộ ộ

      ­ Hi u để ược n i dung đ nh lu t tu n hoàn.ộ ị ậ ầ

 Kĩ năng D a vào qui lu t chung, giai thich đ c s  bi n thiên tính ch t c  b n trong chu kì (nhóm A) c  th , thí d  s  bi n thiên v :ự ậ ̉ ́ ượ ự ế ấ ơ ả ụ ể ụ ự ế ề

 ­ Đ  âm đi n, bán kính nguyên t ộ ệ ử

 ­ Tính ch t kim lo i, phi kim.ấ ạ

 ­ Hoá tr  cao nh t c a nguyên t  đó v i oxi và v i hiđro.ị ấ ủ ố ớ ớ

 ­ Công th c hoá h c và tính axit, baz  c a các oxit và hiđroxit tứ ọ ơ ủ ương  ng. ứ

 * Tr ng tâm Biết:

  ­ Khái ni m tính kim lo i, tính phi kim, đ  âm đi n.ệ ạ ộ ệ

  ­ Quy lu t bi n đ i bán kính nguyên t , đ  âm đi n, tính kim lo i, tính phi kim các nguyên t  trong m t chu kì, trong nhóm A .ậ ế ổ ử ộ ệ ạ ố ộ

  ­ Quy lu t bi n đ i hoá tr  cao nh t v i oxi và hoá tr  v i hiđro c a m t s  nguyên t  trong m t chu kì, trong nhóm A .ậ ế ổ ị ấ ớ ị ớ ủ ộ ố ố ộ

(Gi i h n   nhóm A thu c hai chu kì 2, 3).ớ ạ ở ộ

  ­ Đ nh lu t tu n hoànị ậ ầ

         Thái độ

­ Say mê, h ng thú, t  ch  trong h c t p; trung th c; yêu khoa h c.ứ ự ủ ọ ậ ự ọ - Tích c c, ch  đ ng ti p thu ki n th cự ủ ộ ế ế ứ

 2. Đ nh hị ướng các năng l c có th  hình thành và phát tri nự ể ể

­ Năng l c t  h c và gi i quy t v n đ ự ự ọ ả ế ấ ề

­ Năng l c t  duy, năng l c h p tác (trong ho t đ ng nhóm).ự ư ự ợ ạ ộ

­ Năng l c v n d ng ki n th c hóa h c vào th c ti n cu c s ng.ự ậ ụ ế ứ ọ ự ễ ộ ố

­ Năng l c ự giao ti p vàế  s  d ng ngôn ng : Di n đ t, trình bày ý ki n, nh n đ nh c a b n thân.ử ụ ữ ễ ạ ế ậ ị ủ ả

­ Năng l c tính toán qua vi c gi i các bài t p hóa h c.ự ệ ả ậ ọ

II. Phương pháp và kĩ thu t d y h cậ ạ ọ

      1. Phương pháp d y h c: ạ ọ Phương pháp d y h c nhóm, d y h c nêu v n đ , di n gi ng – phát v n.ạ ọ ạ ọ ấ ề ễ ả ấ

2. Các kĩ thu t d y h cậ ạ ọ

­ H i đáp tích c c.ỏ ự

­ Khăn tr i bàn.ả

1

Trang 2

­ Nhóm nh ỏ

III. Chu n b  c a giáo viên và h c sinhẩ ị ủ ọ

1. Giáo viên (GV)

­ Làm các slide trình chi u, giáo án, hình 2.1, b ng 6, 7, 8 (sgk).ế ả

­ B ng tu n hoàn các nguyên t  hoá h cả ầ ố ọ

­ Nam châm (đ  g n n i dung báo cáo c a HS lên b ng t ).ể ắ ộ ủ ả ừ

2. H c sinh (HS)

­ H c bài cũ,ọ làm bài, chu n b  bài m i trẩ ị ớ ước khi đ n l p.ế ớ

­ T p l ch cũ c  l n ho c b ng ho t đ ng nhóm.ậ ị ỡ ớ ặ ả ạ ộ

­ Bút m c vi t b ng.ự ế ả

IV. Chu i các ho t đ ng h cỗ ạ ộ ọ

A. Ho t đ ng tr i nghi m, k t n i (10 phút)ạ ộ ả ệ ế ố

 Huy đ ng các ki n th c đã độ ế ứ ượ  c

h c c a HS vọ ủ ề: 

- Chu kì, nhóm

­ S  bi n đ i tu n hoàn c u hìnhự ế ổ ầ ấ  

electron nguyên t  các nguyên tử ố 

hoá h cọ t o nhu c u ti p t c tìmạ ầ ế ụ  

hi u ki n th c m iể ế ứ ớ

­ Tìm hi u v  tính kim lo i, phiể ề ạ  

kim  qua n i dung trong phi u h cộ ế ọ  

t p s  1.ậ ố

­ Rèn năng l c t  duy, năng l c ự ư ự

h p tác và năng l c s  d ng ngôn ợ ự ử ụ

ng : di n đ t, trình bày ý ki n, ữ ễ ạ ế

nh n đ nh c a b n thân.ậ ị ủ ả

HĐ nhóm: S  d ng kĩ thu t khăn tr i bàn đ  hoàn thành n i dung trongử ụ ậ ả ể ộ   phi u h c t p s  1.ế ọ ậ ố

­ GV chia l p thành 4 nhóm đ  hoàn thành n i dung trong phi u h c t pớ ể ộ ế ọ ậ  

s  1.ố

­ Sau đó giáo viên cho c  l p ho t đ ng chung b ng cách c  1 nhóm báoả ớ ạ ộ ằ ử   cáo k t qu , các nhóm khác b  sung; hoàn thi n phi u h c t p.ế ả ổ ệ ế ọ ậ

Phi u h c t p s  1 ế ọ ậ ố

­ Vi t c u hình e nguyên t  c a các nguyên t , xác đ nh v ế ấ ử ủ ố ị ị  trí các nguyên t  trong b ng tu n hoàn? ố ả ầ

a) Li(Z=3); Na(Z=11); K(Z=19)  b) P(Z=15); S (Z=16); Cl(Z=17)      ­ Nguyên t  nào là kim lo i, phi kim? Vì sao? Chung co xu ố ạ ́ ́  

h ươ ng ntn trong cac phan  ng hoa hoc? ́ ́ ̉ ư ́ ́ ̣     ­ Vi t công th c hóa h c cua cac nguyên tô trên v i oxi, hiđro ế ứ ọ ̉ ́ ́ ớ   (nêu co), nh n xét hóa tr  c a các nguyên t  đo ? ́ ́ ậ ị ủ ố ́

­ D  ki n m t s  vự ế ộ ố ướng m c c a h c sinh đ  h  tr  khó khăn c a h cắ ủ ọ ể ỗ ợ ủ ọ  

 ­ HS hoàn thành các n iộ   dung trong phi u h c t pế ọ ậ  

s  1.ố

+   Qua   quan   sát:   Trong   quá  trình   ho t   đ ng   nhóm   GVạ ộ   quan sát t t c  các nhóm, k pấ ả ị  

th i   phát   hi n   nh ng   khóờ ệ ữ   khăn, vướng m c c a HS vàắ ủ  

có gi i pháp h  tr  h p lí.ả ỗ ợ ợ + Qua báo cáo các nhóm và sự  góp ý, b  sung c a các nhómổ ủ   khác, GV bi t đế ược HS đã có 

được   nh ng   ki n   th c   nào,ữ ế ứ  

nh ng   ki n   th c   nào   c nữ ế ứ ầ  

ph i   đi u   ch nh,   b   sung  ả ề ỉ ổ ở  các ho t đ ng ti p theo.ạ ộ ế

Trang 3

sinh. (HS có th  vi t để ế ược nhi u ctpt v i oxi )ề ớ

­ Giáo viên không ch t ki n th c mà li t kê ki n th c t  đó d n d t g iố ế ứ ệ ế ứ ừ ẫ ắ ợ  

m  s  tò mò tìm hi u ti p bài h c c a h c sinh. Các v n đ  này s  đở ự ể ế ọ ủ ọ ấ ề ẽ ượ  c

gi  quy t   ho t đ ng hình thành ki n th c và ho t đ ng luy n t p.ả ế ở ạ ộ ế ứ ạ ộ ệ ậ

B. Ho t đ ng hình thành ki n th cạ ộ ế ứ

Ho t đ ng 1:Tim hiêu tinh kim loai, tinh phi kim (10 phút)ạ ộ ̀ ̉ ́ ̣ ́

­  Nêu được khai niêm vế ̣ ̀ 

tinh kim loai, tinh phi kim.́ ̣ ́

­ Nêu được quy luât biêṇ́  

đôi   tinh   chât   trong   môt̉ ́ ́ ̣  

chu ky.̀

­ Lây vi du minh hoa.́ ́ ̣ ̣

­   D a   vao   kiên   th c   đaự ̀ ́ ứ ̃ 

hoc   giai   thich   đ̣ ̉ ́ ược   quy 

luât biên đôi đo.̣ ́ ̉ ́

­ Nêu được quy luât biêṇ́  

đôi   tinh   chât   trong   môt̉ ́ ́ ̣  

nhom A.́

­ Lây vi du minh hoa.́ ́ ̣ ̣

­ HĐ GV và HS: T  vd   ừ ở HĐTN   phân A hs rut ra nhân xetở ̀ ́ ̣ ́ 

vê xu h̀ ương cua cac KL, PK trong cac P HH t  đo rut ra khaí ̉ ́ ́ Ư ừ ́ ́ ́  niêm vê tinh kim loai, tinh phi kiṃ ̀ ́ ̣ ́

GV: l u ý ư  “ Ranh gi i t ng đ i gi a nguyên t  kim lo i, phiớ ươ ố ữ ố ạ   kim trong b ng tu n hoàn các nguyên t   hóa h c đả ầ ố ọ ược phân  cách b ng đằ ường dích d c in đ m. Phía bên ph i là nguyên tắ ậ ả ố  phi kim, bên trái là nguyên t  kim lo i”ố ạ

GV:  Treo hinh 2.1  ̀ S  d ng kĩ thu t khăn tr i bàn đ  hoànử ụ ậ ả ể   thành cac câu hoi (chiêu slide):́ ̉ ́

­ GV chia l p thành 4 nhóm đ  hoàn thành n i dung ớ ể ộ câu h iỏ

­ HĐ chung c  l p:ả ớ  GV m i 1 nhóm b t k  báo cáo, các nhómờ ấ ỳ   còn l i tham gia ph n bi n. GV ch t l i ki n th c.ạ ả ệ ố ạ ế ứ

I. TÍNH KIM LO I, TÍNH PHI KIM 

­  Tính kim lo i ạ   là tính ch t c a m t nguyên t  màấ ủ ộ ố   nguyên t  c a nó ử ủ d  m t eễ ấ  đ  ểtr  thành ion dở ươ  ng Nguyên t  càng d  m t e ử ễ ấ  tính kim lo i càng m nhạ ạ

­  Tính phi kim: là tính ch t c a m t nguyên t  màấ ủ ộ ố   nguyên t  c a nó ử ủ d  thu e  đ  ểtr  thành ion âm   Nguyên t  càng d  thu e ử ễ  tính phi kim càng m nhạ

 1. S  bi n đ i tính ch t trong 1 chu kự ế ổ ấ ỳ

 Trong m t chu k , theo chi u tăng d n c a đi n tích ộ ỳ ề ầ ủ ệ

h t nhân, tính kim lo i c a các nguyên t  tăng d n, ạ ạ ủ ố ầ

đ ng th i tính phi kim m nh d nồ ờ ạ ầ VD: Trong chu k  3:ỳ

­ Tính kim lo i c a: Na > Mg > Alạ ủ

­ Tính phi kim c a: Si < P < S < Clủ

Gi i thíchả :Trong m t chu kì, khi đi t  trái sang ph i ộ ừ ả thì:

 Đi n tích h t nhân tăng, s  l p e không đ i ệ ạ ố ớ ổ  l c ự hút gi a h t nhân v i các e l p ngoài cùng tăng ữ ạ ớ ớ   bán kính nguyên t  gi m ử ả  kh  năng nhả ường e gi mả  

đ ng th i kh  năng thu thêm e tăng lên ồ ờ ả  tính kim 

lo i gi m và tính phi kim tăngạ ả

2. S  bi n đ i tính ch t trong 1 nhóm Aự ế ổ ấ

+ Thông qua quan sát 

m c đ  và hi u quứ ộ ệ ả  tham   gia   vào   ho tạ  

đ ng c a h c sinh.ộ ủ ọ +   Thông   qua   HĐ  chung   c a   c   l p,ủ ả ớ  

GV   hướng   d n   HSẫ  

th c   hi n   các   yêuự ệ  

c u và đi u ch nh.ầ ề ỉ

3

Câu 1. Trong 1 chu ky, bán kính nguyên t  bi n đ i ̀ ử ế ổ  

nh  th  nào khi đi t  trai sang phai? ư ế ừ ́ ̉ Câu 2. Kh  năng nh ả ườ ng, nh n e trong m t chu kỳ ậ ộ  

bi n đ i nh  th  nào khi đi t  trai sang phai? ế ổ ư ế ừ ́ ̉

 HS rút ra qui lu t, l y VD ch ng minh ậ ấ ứ Câu 3. Gi i thích thêm v  qui lu t ả ề ậ

Trang 4

­   D a   vao   kiên   th c   đaự ̀ ́ ứ ̃ 

hoc   giai   thich   đ̣ ̉ ́ ược   quy 

luât biên đôi đo.̣ ́ ̉ ́

­  Xac   đinh  đ́ ̣ ược  nguyên 

tô   nao   co   tinh   KL   manh́ ̀ ́ ́ ̣  

nhât,   nguyên   tô   nao   có ́ ̀ ́ 

tinh PK manh nhât.́ ̣ ́

­ Nêu được khai niêm đố ̣ ̣ 

âm điên ̣

­ Nêu được quy lu t bi nậ ế  

đ i đ  âm đi n c a cácổ ộ ệ ủ  

nguyên t  theo chu kì vàố  

theo nhóm A

­ Đô âm điên co môi liêṇ ̣ ́ ́  

quan ntn so v i tinh KL,ớ ́  

tinh PḰ

GV. S  d ng kĩ thu t khăn tr i bàn đ  hoàn thành cac câu hoiử ụ ậ ả ể ́ ̉   (chiêu slide):́

­ GV chia l p thành 4 nhóm đ  hoàn thành n i dung ớ ể ộ câu h iỏ

GV:  Treo hinh 2.1  ̀ S  d ng kĩ thu t khăn tr i bàn đ  hoànử ụ ậ ả ể   thành cac câu hoi (chiêu slide):́ ̉ ́

­ HĐ chung c  l p:ả ớ  GV m i 1 nhóm b t k  báo cáo, các nhómờ ấ ỳ   còn l i tham gia ph n bi n. GV ch t l i ki n th c.ạ ả ệ ố ạ ế ứ

HĐ GV và HS:  Tìm hi u đ  âm đi nể ộ ệ GV: D a vào SGK hãy cho HS nêu khái ni m đ  âm đi n,ự ệ ộ ệ

nh n xét m i quan h  gi a tính KL, tính phi kim và đ  âmậ ố ệ ữ ộ  

đi n?ệ GV: Treo b ng 6 SGK gia tri đ  âm đi n lên b ng. ả ́ ̣ ộ ệ ả S  d ng kĩử ụ   thu t khăn tr i bàn đ  hoàn thành cac câu hoi (chiêu slide):ậ ả ể ́ ̉ ́

­ GV chia l p thành 4 nhóm đ  hoàn thành n i dung ớ ể ộ câu h iỏ 1

Trong m t nhóm A, theo chi u tăng d n c a đi n tích ộ ề ầ ủ ệ

h t nhân, tính kim lo i c a các nguyên t  m nh d n, ạ ạ ủ ố ạ ầ

đ ng th i tính phi kim y u d nồ ờ ế ầ VD: 

Trong nhóm IA, tính kim lo i c a:ạ ủ

Li < Na < K < Rb < Cs Trong nhóm VIIA, tính phi kim c a:ủ

F > Cl > Br > I

Gi i thích: Trong m t nhóm, khi đi t  trên xu ng thì:ả ộ ừ ố

 Đi n tích h t nhân tăng, s  l p e tăng vệ ạ ố ớ ượt m nh h nạ ơ  

 l c hút gi a h t nhân v i các e l p ngoài cùng ự ữ ạ ớ ớ

gi m ả  bán kính nguyên t  tăng ử  kh  năng ả

nhường e tăng đ ng th i kh  năng thu thêm e gi m ồ ờ ả ả  tính kim lo i tăng và tính phi kim gi mạ ả

 3. Đ  âm đi nộ ệ

a) Khái ni m 

Đ  âm đi n c a m t nguyên t  đ c tr ng choộ ệ ủ ộ ử ặ ư  

kh  năng hút electron c a nguyên t  đó khi hình thànhả ủ ử   liên k t hóa h cế ọ

L u ý: Đ  âm đi n c a nguyên t  càng l n thì tính phiư ộ ệ ủ ử ớ   kim c a nó càng m nh và ngủ ạ ượ ạc l i

b) B ng đ  âm đi nả ộ ệ

­ Trong m t chu kì, theo chi u tăng d n c a đi n tíchộ ề ầ ủ ệ  

h t nhân thì giá tr  đ  âm đi n c a các nguyên t  nóiạ ị ộ ệ ủ ử   chung tăng d n.ầ

­ Trong m t nhóm A, theo chi u tăng d n c a đi nộ ề ầ ủ ệ   tích h t nhân thì giá tr  đ  âm đi n c a các nguyên tạ ị ộ ệ ủ ử  nói chung gi m d n.ả ầ

K t   lu n:  ế ậ Tính   kim   lo i,   tính   phi   kim   c a   cácạ ủ   nguyên t  bi n đ i tu n hoàn theo chi u tăng d nố ế ổ ầ ề ầ  

c a đi n tích h t nhânủ ệ ạ

4

1. Trong 1 nhóm A, bán kính nguyên t  bi n đ i nh ử ế ổ ư 

th  nào khi đi t  trên xu ng? ế ừ ố

2. Kh  năng nh ả ườ ng, nh n e trong m t nhóm A bi n ậ ộ ế  

đ i nh  th  nào khi đi t  trên xu ng? ổ ư ế ừ ố

 HS rút ra qui lu t, l y VD ch ng minh ậ ấ ứ

3. Gi i thích thêm v  qui lu t ả ề ậ

4. Cho bi t trong b ng h  th ng tu n hoàn nguyên t ế ả ệ ố ầ ố  nào có tính kim lo i m nh nh t và tính phi kim m nh ạ ạ ấ ạ  

nh t?  ấ

Câu 1. Nêu quy lu t bi n  đ i đ  âm đi n c a các ậ ế ổ ộ ệ ủ   nguyên t  theo chu kì và theo nhóm A ố

Câu 2. Qui lu t bi n đ i đ  âm đi n nay co phù h p ậ ế ổ ộ ệ ̀ ́ ợ  

v i s  bi n đ i tính kim lo i, phi kim c a các nguyên ớ ự ế ổ ạ ủ  

t  trong chu kì và trong nhóm A không? ố

Trang 5

­ HĐ chung c  l p:ả ớ  GV m i 1 nhóm b t k  báo cáo, các nhómờ ấ ỳ   còn l i tham gia ph n bi n. GV ch t l i ki n th c.ạ ả ệ ố ạ ế ứ

5

Trang 6

Ho t đ ng 2: Tìm hi u v  ạ ộ ể ềhoa tri cua cac nguyên tô hoa hoc (10 phút)́ ̣ ̉ ́ ́ ́ ̣

­ Biêt đ́ ược hoa tri caó ̣  

nhât   v i   oxi,   cônǵ ớ  

thuc   oxit   cao   nhât,́ ́ 

hoa   tri   v i   H,   cônǵ ̣ ớ  

th c v i H. ứ ớ

­ Nêu   được   quy   luâṭ  

biên đôi cua chung.́ ̉ ̉ ́

GV: Treo b ng 7 lên b ng. ả ả S  d ng kĩ thu t khănử ụ ậ  

tr i bàn đ  hoàn thành cac câu hoi (chiêu slide):ả ể ́ ̉ ́

­ GV chia l p thành 4 nhóm đ  hoàn thành n iớ ể ộ   dung câu h iỏ

­ HĐ chung c  l p:ả ớ  GV m i 1 nhóm b t k  báoờ ấ ỳ   cáo, các nhóm còn l i tham gia ph n bi n. GVạ ả ệ  

ch t l i ki n th c.ố ạ ế ứ

II. HÓA TR  C A NGUYÊN TỊ Ủ Ố

 Trong 1 chu kì, đi t  trái sang ph i, hóa tr  cao nh t c aừ ả ị ấ ủ   các nguyên t  trong h p ch t v i oxi tăng l n lố ợ ấ ớ ầ ượ ừt t  1 đ nế  

7, còn hóa tr  c a các phi kim trong h p ch t v i hidroị ủ ợ ấ ớ  

gi m t  4 đ n 1.ả ừ ế VD: Chu k  3ỳ STT  nhóm

A

IA IIA IIIA IVA VA VIA VIIA

HC v iớ   oxi Na2O MgO Al2O3 SiO2 P2O5 SO3 Cl2O5

HT cao 

nh t v iấ ớ  

HC v iớ   Hidro SiH4 PH3 H2S HCl

HT v iớ  

+ Thông qua quan sát 

m c đ  và hi u qu  thamứ ộ ệ ả   gia vào ho t đ ng c a h cạ ộ ủ ọ   sinh

+   Thông   qua   HĐ  chung   c a   c   l p,   GVủ ả ớ  

hướng   d n   HS   th c   hi nẫ ự ệ   các yêu c u và đi u ch nh.ầ ề ỉ

Câu 1. Nhân xet  gi vê s  bi n ̣ ́ ̀ ̀ ự ế  

đ i   hóa   tr   cao   nh t   c a   các ổ ị ấ ủ   nguyên t  trong h p ch t v i oxi ố ợ ấ ớ  

và hóa tr  c a các nguyên t  PK ị ủ ố   trong h p ch t v i hidro theo chu ợ ấ ớ   kì?

Câu 2. D a vào các quy lu t trên ự ậ   rút   ra  đ ượ c   k t   lu n  gì  v   s ế ậ ề ự 

bi n đ i hóa tr  c a các nguyên ế ổ ị ủ  

Trang 7

Ho t đ ng 3: Tìm hi u v  oxit va hidroxit cua cac nguyên tô nhom A thuôc cung chu ky (10 phút)ạ ộ ể ề ̀ ̉ ́ ́ ́ ̣ ̀ ̀

­ Biêt đ́ ược s  biên đôi tinhự ́ ̉ ́  

chât   cua   cac   oxit,   hidroxit́ ̉ ́  

trong cung môt nhom A. ̀ ̣ ́

­ Nêu được quy luât biên đôị ́ ̉  

cua   chung   trong   cung   môt̉ ́ ̀ ̣  

chu ky.̀

GV: Treo b ng 8 lên b ng. S  d ng kĩ thu tả ả ử ụ ậ   khăn   tr i   bàn   đ   hoàn   thành   n i   dung   câu   hoiả ể ộ ̉   (chiêu slide):́

­ GV chia l p thành 4 nhóm đ  hoàn thành n iớ ể ộ   dung câu h iỏ

­ HĐ chung c  l p:ả ớ  GV m i 1 nhóm b t k  báoờ ấ ỳ   cáo, các nhóm còn l i tham gia ph n bi n. GVạ ả ệ  

ch t l i ki n th c.ố ạ ế ứ

III. OXIT VÀ HIDROXIT C A CÁC NGUYÊN T  Ủ Ố

NHÓM A THUÔC CUNG CHU KI.̣ ̀ ̀ VD: chu k  3ỳ

Na2O OB

MgO OB

Al2O3

L ưỡ   ng tính

SiO2 OA

P2O5 OA

SO3  OA

Cl2O5 OA NaOH

Bazo 

m nh ạ

Mg(OH)2 Bazơ

 y u ế

Al(OH)3 Hidroxit 

l ưỡ   ng tính

H2SiO3 Axit 

Y u ế

H3PO4 Axit  trung  bình

H2SO4 Axit 

m nh ạ

HClO4 Axit 

r t ấ  

m nh ạ

K t lu nế ậ : 

Trong m t chu kì, đi t  trái sang ph i theo chi u tăng ộ ừ ả ề  

c a đi n tích h t nhân, tính baz  c a các oxit và hidroxit ủ ệ ạ ơ ủ  

t ươ ng  ng y u d n đ ng th i tính axit c a chúng m nh d n ứ ế ầ ồ ờ ủ ạ ầ

+   Thông   qua   quan  sát m c đ  và hi uứ ộ ệ  

qu   tham   gia   vàoả  

ho t đ ng c a HS.ạ ộ ủ +   Thông   qua   HĐ  chung   c a   c   l p,ủ ả ớ  

GV hướng d n HSẫ  

th c   hi n   các   yêuự ệ  

c u và đi u ch nh.ầ ề ỉ

Ho t đ ng 4: Tìm hi u v  đinh luât tuân hoan (5 phút)ạ ộ ể ề ̣ ̣ ̀ ̀

­ Nêu đượ cac yêu tô biênc   ́ ́ ́ ̉  

đôi tuân hoan.̉ ̀ ̀

­   Phat   biêu  đ́ ̉ ược   đinh   luâṭ ̣  

tuân hoan.̀ ̀

­ HĐ vân đap: ́ ́ Gv g i y “ Trên c  s  kh o sátợ ́ ở ở ả  

s   bi n   đ i   c u   hình   e   nguyên   t ,   bán   kínhự ế ổ ấ ử   nguyên t , đ  âm đi n, hóa tr  c a các nguyênử ộ ệ ị ủ  

t …ta th y tính ch t c a các nguyên t  hóa h cố ấ ấ ủ ố ọ  

bi n  đ i  nh   thê  nao   theo  chi u   tăng  c aế ổ ư ́ ̀ ề ủ  

đi n tích h t nhân ?ệ ạ   HS: tra l i câu hoi trên va rut ra phát bi u đ nh̉ ờ ̉ ̀ ́ ể ị  

lu t tu n hoàn.ậ ầ

IV. Đ NH LU T TU N HOÀNỊ Ậ Ầ

 “ Tính ch t c a các nguyên t  cũng nh  thành ph n ấ ủ ố ư ầ  

và tính ch t c a các đ n ch t và h p ch t t o nên  ấ ủ ơ ấ ợ ấ ạ

t  các nguyên t  đó bi n đ i tu n hoàn theo chi u  ừ ố ế ổ ầ ề tăng c a đi n tích h t nhân nguyên t ” ủ ệ ạ ử

+ Thông qua quan sát m c đ  vàứ ộ  

hi u qu  tham gia vào ho t đ ngệ ả ạ ộ  

c a HS.ủ +   Thông   qua   HĐ   chung   c a   củ ả 

l p, GV hớ ướng d n HS th c hi nẫ ự ệ   các yêu c u và đi u ch nh.ầ ề ỉ

7

Câu 1.  Nh n xét v  s  bi n đ i ậ ề ự ế ổ   tính ch t c a các oxit và hidroxit ấ ủ  

c a các nguyên t  nhom A trong ủ ố ́   cung môt chu ky? ̀ ̣ ̀

Câu  2   (m   rông)   ở ̣ T   nh ng ư ̀ ư   ̃ kiên th c đa hoc rut ra kêt luân ́ ư ́ ̃ ̣ ́ ́ ̣  

v  s  bi n đ i tính ch t c a các ề ự ế ổ ấ ủ   oxit và hidroxit c a các nguyên ủ  

Trang 8

C. Ho t đ ng luy n t p ạ ộ ệ ậ (35 phút)

­ C ng c , kh c sâu ki n th c đãủ ố ắ ế ứ  

h c trong bài v  c u t o phân t ,ọ ề ấ ạ ử  

tính ch t v t lí, tính ch t hóa h c,ấ ậ ấ ọ  

đi u ch  và  ng d ng c a oxi –ề ế ứ ụ ủ  

ozon trong th c ti n. ự ễ

­   Ti p   t c   phát   tri n   năng   l c:ế ụ ể ự  

tính toán, sáng t o, gi i quy t cácạ ả ế  

v n đ  th c ti n thông qua ki nấ ề ự ễ ế  

th c   môn   h c,   v n   d ng   ki nứ ọ ậ ụ ế  

th c hóa h c vào cu c s ng.ứ ọ ộ ố

N i dung HĐ: hoàn thành các câuộ  

h i/bài t p trong phi u h c t p.ỏ ậ ế ọ ậ

+ Vòng 1: GV chia l p thành 2 nhóm l n đ  tham gia thi đua v i nhau tr  l i nhanhớ ớ ể ớ ả ờ  

và chính xác câu h i mà GV đã chu n b  (ch a cho HS chu n b  trỏ ẩ ị ư ẩ ị ước). Ghi đi mể   cho 2 nhóm   vòng 1.ở

Bai 1. ̀   Nguyên tố Clo (Cl) (Z= 17) a) Viêt câu hinh electron nguyên t  cua nguyên tô Clo.́ ́ ̀ ử ̉ ́ b) Xac đinh vi tri cua nguyên tô Clo trong bang tuân hoan cac nguyên tô hoa hoć ̣ ̣ ́ ̉ ́ ̉ ̀ ̀ ́ ́ ́ ̣   (giai thich)̉ ́

c) Clo  co tinh kim loai, phi kim hay khi hiêḿ ́ ̣ ́ ́  ? Tai saọ  ? d) Hoa tri cao nhât trong h p chât v i oxí ̣ ́ ợ ́ ớ  ?

e) Công th c oxit cao nhâtứ ́ ? f) Hoa tri v i hiđró ̣ ớ  ? g) Công th c h p chât khi v i hiđroứ ợ ́ ́ ớ  ? + Vòng 2: Trên c  s  2 nhóm, GV l i yêu c u m i nhóm l i ti p t c ho t đ ngơ ở ạ ầ ỗ ạ ế ụ ạ ộ  

c p đôi đ  gi i quy t các yêu c u đ a ra trong ặ ể ả ế ầ ư phi u h c t p s  2ế ọ ậ ố  GV quan sát và 

giúp HS tháo g  nh ng khó khăn m c ph i.ỡ ữ ắ ả

­ HĐ chung c  l p:ả ớ  GV m i 4 HS b t kì (m i nhóm 2 HS) lên b ng trình bày k tờ ấ ỗ ả ế  

qu /bài gi i. C  l p góp ý, b  sung. GV t ng h p các n i dung trình bày và k tả ả ả ớ ổ ổ ợ ộ ế  

lu n chung. Ghi đi m cho m i nhóm.ậ ể ỗ

­ GV s  d ng các bài t p phù h p v i đ i tử ụ ậ ợ ớ ố ượng HS, có mang tính th c t , có m  ự ế ở

r ng và yêu c u HS v n d ng ki n th c đ  tìm hi u và gi i quy t v n đ ộ ầ ậ ụ ế ứ ể ể ả ế ấ ề

K t qu  ế ả

tr  l i cácả ờ   câu 

h i/bài ỏ

t p trong ậ phi u h cế ọ  

t p.ậ

+   GV   quan  sát   và  đánh   giá   ho tạ  

đ ng cá nhân, ho t đ ng nhóm c aộ ạ ộ ủ  

HS. Giúp HS tìm hướng gi i quy tả ế  

nh ng   khó   khăn   trong   quá   trìnhữ  

ho t đ ng.ạ ộ + GV thu h i m t s  bài trình bàyồ ộ ố  

c a   HS   trong   phi u   h c   t p   đủ ế ọ ậ ể  đánh giá và nh n xét chung. ậ

+   GV   hướng   d n   HS   t ng   h p,ẫ ổ ợ  

đi u ch nh ki n th c đ  hoàn thi nề ỉ ế ứ ể ệ  

n i dung bài h c.ộ ọ + Ghi đi m cho nhóm ho t đ ngể ạ ộ  

t t h n.ố ơ

PHI U H C T P S  2Ế Ọ Ậ Ố

Câu 1. Tính ch t kim lo i c a m t nguyên t  theo quan đi m hoá h c đ c th  hi n b ng:ấ ạ ủ ộ ố ể ọ ượ ể ệ ằ

A. kh  năng nhả ường electron c a các nguyên tủ ử B. kh  năng ph n  ng v i phi kimả ả ứ ớ

C. đ i lạ ượng đ  âm đi nộ ệ D. kh  năng nh n electron c a các nguyên tả ậ ủ ử

Câu 2. Cho các nguyên t  X, Y, Z có s  hi u nguyên t  l n l t là 6, 9, 17. N u s p x p các nguyên t  theo th  t  tính phi kim tăng d n thì dãy s p x p nào sau đây đúng:ố ố ệ ử ầ ượ ế ắ ế ố ứ ự ầ ắ ế

Câu 3. Dãy nguyên t  nào sau đây đố ược x p theo chi u tăng d n c a bán kính nguyên t ?ế ề ầ ủ ử

A. I, Br, Cl, P B. O, S, Se, Te C. C, N, O, F D. Na, Mg, Al, Si

Câu 4. Trong m t chu kì khi đi n tích h t nhân tăng d n thìộ ệ ạ ầ  :

A. bán kính nguyên t  gi m d n, tính kim lo i tăng d nử ả ầ ạ ầ B. bán kính nguyên t  gi m d n, tính phi kim tăng d nử ả ầ ầ

C. bán kính nguyên t  tăng d n, tính kim lo i tăng d nử ầ ạ ầ D. bán kính nguyên t  tăng d n, tính phi kim tăng d nử ầ ầ

Câu 5. Cho dãy các nguyên t  nhóm IIA: Mg­Ca­Sr­Ba. T  Mg­Ba theo chi u đi n tích h t nhân tăng, tính kim lo i thay đ i theo chi u:ố ừ ề ệ ạ ạ ổ ề

A. tăng d nầ B. gi m d n.ả ầ C. tăng r i gi mồ ả D. gi m r i tăngả ồ

Trang 9

Câu 6. Trong m t chu kì đi t  trái sang ph i theo chi u tăng d n c a đi n tích h t nhân thì:ộ ừ ả ề ầ ủ ệ ạ

A. đ  âm đi n tăng d n nên tính phi kim tăng d n .ộ ệ ầ ầ B. đ  âm đi n gi m d n nên tính phi kim gi m d n .ộ ệ ả ầ ả ầ

C. đ  âm đi n tăng d n nên tính kim lo i tăng d n.ộ ệ ầ ạ ầ D. đ  âm đi n gi m d n nên tính kim lo i gi m d n.ộ ệ ả ầ ạ ả ầ

Câu 7. Đ i lạ ượng không bi n đ i tu n hoàn theo chi u tăng c a đi n tích h t nhân nguyên t  làế ổ ầ ề ủ ệ ạ ử

A. bán kính nguyên t ử B. hóa tr  cao nh t v i oxi.   ị ấ ớ C. tính kim lo i, tính phi kim.ạ D. nguyên t  kh i.ử ố

Câu 8. S  bi n đ i đ  âm đi n c a các nguyên t  ự ế ổ ộ ệ ủ ố11Na, 12Mg, 13Al, 15P, 17Cl là

   A. Không thay đ iổ         B. Tăng d nầ       C. Không xác đ nhị       D. Gi m d nả ầ

Câu 9.  Trong cùng  m t nhóm A, theo chi u tăng d n c a đi n tích h t nhân thì:ộ ề ầ ủ ệ ạ

A. tính kim lo i gi m, tính phi kim tăng.ạ ả B. tính kim lo i tăng, tính phi kim tăng.ạ

C. tính kim lo i gi m, tính phi kim gi m.ạ ả ả D. tính kim lo i tăng, tính phi kim gi m.ạ ả

Câu 10.  Nguyên t  có đ  âm đi n l n nh t trong b ng tu n hoàn làố ộ ệ ớ ấ ả ầ

       A. Na B. Cl       C. F       D. Cs        

Câu 11. Các nguyên t : F, Si , P , O đố ượ ắc s p x p theo th  t  gi m d n hoá tr  v i hiđro. Đó làế ứ ự ả ầ ị ớ

A. Si , P , O, F     B. F, Si , P , O       C. F, Si , O, P        D. O, F, Si , P

Câu 12.  Nguyên t  R có công th c v i hidro là RHố ứ ớ 4. Công th c oxit cao nh t cua R làứ ấ ̉

  A. RH3     B. RH4        C. H2R        D. HR

Câu 13.  Nguyên t  R có công th c oxit cao nhât là Rố ứ ́ 2O7. Công th c h p ch t khí v i hiđro làứ ợ ấ ớ

       A. HR.       B. RH4 C. H2R        D. RH3

Câu 14. Oxit cao nhât cua môt nguyên tô la RÓ ̉ ̣ ́ ̀ 3, trong h p chât cua no v i hiđro co 5,88% H vê khôi lợ ́ ̉ ́ ớ ́ ̀ ́ ượng. Nguyên t  khôi cua nguyên tô R laử ́ ̉ ́ ̀

Câu 15. Các nguyên t : Cl, C, Mg, Al, S đố ượ ắc s p x p theo th  t  tăng d n hoá tr  cao nh t v i oxi. ế ứ ự ầ ị ấ ớ Đó là

     A. Cl, C, Mg, Al, S     B. S, Cl, C, Mg, Al        C. Mg, Al, C, S, Cl        D. Cl, Mg, Al, C, S

Câu 16. S p x p các baz : Al(OH)ắ ế ơ 3, Mg(OH)2, Ba(OH)2 theo đ  m nh tăng d nộ ạ ầ

A. Al(OH)3 < Mg(OH)2 < Ba(OH)2  B. Al(OH)3 < Ba(OH)2  < Mg(OH)2 C. Ba(OH)2 < Mg(OH)2 < Al(OH)3 D. Mg(OH)2 < Ba(OH)2  < Al(OH)3 Câu 17. Xét ba nguyên t  có c u hình electron l n l t:ố ấ ầ ượ

(X) 1s22s22p63s1.    (Y) 1s22s22p63s2    (Z) 1s22s22p63s23p1

  Hiđroxit c a X, Y, Z x p theo th  t  tính baz  tăng d n làủ ế ứ ự ơ ầ

A. XOH<Y(OH)2<Z(OH)3  B. Y(OH)2<Z(OH)3<XOH C. Z(OH)3<Y(OH)2<XOH D. Z(OH)3<XOH<Y(OH)2

Câu 18. Trong các hidroxit dưới đây, ch t nào có tính axit m nh nh t?ấ ạ ấ

A. HClO4         B. D. HBrO4       C. H2SeO4        D. H2SO4

Câu 19. Bi n thiên tính ch t baz  c a các hiđroxit nhóm IA theo chi u tăng c a s  th  t  làế ấ ơ ủ ề ủ ố ứ ự

A. tăng B. gi m sau đó tăngả C. không thay đ iổ      D. gi m ả

Câu 20.  Theo đ nh lu t tu n hoàn, tính ch t hóa h c c a các nguyên t  bi n đ i tu n hoàn theo chi u tăng c a:ị ậ ầ ấ ọ ủ ố ế ổ ầ ề ủ

A. nguyên t  kh i.ử ố B. đi n tích ion.ệ C. s  oxi hóa.ố D. đi n tích h t nhân nguyên t ệ ạ ử

9

Trang 10

D. Ho t đ ng v n d ng và m  r ngạ ộ ậ ụ ở ộ  (10 phút)

­ Giúp HS 

v n   d ngậ ụ  

các   kĩ 

năng,   v nậ  

d ng ki nụ ế  

th c   đãứ  

h c   đọ ể 

gi i quy tả ế  

các   tình 

hu ngố  

trong   th cự  

tế

­Giáo   d cụ  

cho   HS   ý 

th c   b oứ ả  

vệ   môi 

trường

­ GV thi t k  ho t đ ng và giao vi c cho HS v  nhà hoàn thành. Yêu c u n p báo cáo (bài thu ho ch).ế ế ạ ộ ệ ề ầ ộ ạ

­ N i dung HĐ: yêu c u HS tìm hi u, gi i quy t các câu h i/tình hu ng sau:ộ ầ ể ả ế ỏ ố

1. Cho bi t c u hình electron c a nguyên t  Al: 1sế ấ ủ ố 22s22p63s23p1 và nguyên t  S:1số 22s22p63s23p4. Hãy suy ra vị  trí c a Al, S trong h  th ng tu n hoàn,  suy ra tính ch t hoá h c c  b n c a chúng.ủ ệ ố ầ ấ ọ ơ ả ủ

2 D a vào v  trí c a Magie (Z = 12) trong h  th ng tu n hoàn hãy nêu tính ch t hoá h c c  b n c a nó:ự ị ủ ệ ố ầ ấ ọ ơ ả ủ

­ Là kim lo i hay phi kim.ạ

­ Hoá tr  cao nh t v i oxi.ị ấ ớ

­ Vi t công th c c a oxit và hiđroxit. Nh ng h p ch t này có tính axit hay baz ?ế ứ ủ ữ ợ ấ ơ

a.  So sánh tính phi kim c a:   ủ 35Br ; 53I;  17Cl

b.  So sánh tính axit c a Hủ 2CO3 và HNO3

c.  So sánh tính baz  c a NaOH; Be(OH)ơ ủ 2 và Mg(OH)2

4.  GV cho HS v  nhà làm t  bai 1 đên bai12 trang 47, 48 SGK.ề ừ ̀ ́ ̀

5.  Hướng d n bài m i: Tùy vào ch  đ /bài h c ti p theo mà GV xây d ng h  th ng câu ẫ ớ ủ ề ọ ế ự ệ ố

h i hỏ ướng d n HS chu n b  các n i dung ho t đ ng.ẫ ẩ ị ộ ạ ộ

Bài báo  cáo c a ủ

HS (n p ộ bài thu 

ho ch).ạ

­   GV   yêu 

c u HS n pầ ộ  

s n   ph mả ẩ   vào   đ uầ  

bu i   h cổ ọ  

ti p theo.ế

­   Căn   cứ  vào   n iộ   dung   báo  cáo,   đánh  giá   hi uệ  

quả   th cự  

hi n   côngệ  

vi c   c aệ ủ  

HS (cá nhân  hay   theo  nhóm   HĐ). 

Đ ng   th iồ ờ  

đ ng   viênộ  

k t   quế ả  làm   vi cệ  

c a HS.ủ

Ngày đăng: 16/12/2022, 21:58

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w