Giáo án Hóa học lớp 10 - Tiết 42: Tính chất hoá học của khí clo và hợp chất của clo được biên soạn nhằm giúp các em học sinh nắm được cách điều chế khí clo và thử tính tẩy màu của clo ẩm; Cách điều chế dung dịch HCl và thử tính chất của dung dịch HCl; Phân biệt được các dung dịch HCl, HNO3, NaCl. Mời thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo giáo án.
Trang 1Ti t ế 41: Bài th c hành s 2:ự ố
TÍNH CH T HOÁ H C C A KHÍ CLO VÀ H P CH T C A CLOẤ Ọ Ủ Ợ Ấ Ủ
I. M C TIÊU BÀI H C: Ụ Ọ
1. Ki n th c, k năng, thái đế ứ ỹ ộ
Ki n th cế ứ
N m đắ ượ cách đi u ch khí clo và th tính t y màu c a clo m.c ề ế ử ẩ ủ ẩ
N m đắ ượ cách đi u ch dung d ch HCl và th tính ch t c a dung d ch HClc ề ế ị ử ấ ủ ị
Phân bi t đệ ược các dung d ch HCl, HNOị 3, NaCl
Kĩ năng
Rèn luy n đệ ược k năng l p 1 b d ng c thí nghi m đ n gi n, các thao tác làm thí nghi m an toàn, hi u qu và quan sát, gi iỹ ắ ộ ụ ụ ệ ơ ả ệ ệ ả ả thích hi n tệ ượng thí nghi m.ệ
Thái độ
Say mê, h ng thú, t ch trong h c t p; trung th c; yêu khoa h c.ứ ự ủ ọ ậ ự ọ
Nh n th c đậ ứ ược vai trò quan tr ng c a khí clo và h p ch t c a clo, có ý th c v n d ng ki n th c đã h c vào th c ti n cu c s ng.ọ ủ ợ ấ ủ ứ ậ ụ ế ứ ọ ự ễ ộ ố
Nâng cao ý th c b o v môi trứ ả ệ ường
2. Đ nh hị ướng các năng l c có th hình thành và phát tri nự ể ể
Năng l c gi i quy t v n đ , năng l c t duy, năng l c h p tác (trong ho t đ ng nhóm).ự ả ế ấ ề ự ư ự ợ ạ ộ
Năng l c th c hành hóa h c: Làm thí nghi m, quan sát hi n tự ự ọ ệ ệ ượng, gi i thích các hi n tả ệ ượng x y ra khi ti n hành thí nghi m v ả ế ệ ề khí clo và h p ch t c a cloợ ấ ủ
Năng l c v n d ng ki n th c hóa h c vào th c ti n cu c s ng.ự ậ ụ ế ứ ọ ự ễ ộ ố
Năng l c s d ng ngôn ng : Di n đ t, trình bày ý ki n, nh n đ nh c a b n thân.ự ử ụ ữ ễ ạ ế ậ ị ủ ả
II/ Phương pháp và kĩ thu t d y h cậ ạ ọ
1/ Phương pháp d y h cạ ọ : Ph ng pháp d y h c nhóm, d y h c nêu v n đ ươ ạ ọ ạ ọ ấ ề
2/ Các kĩ thu t d y h cậ ạ ọ
H i đáp tích c c.ỏ ự
Khăn tr i bàn.ả
Trang 2 Nhóm nh ỏ
Thí nghi m tr c quanệ ự
III. Chu n b c a giáo viên và h c sinhẩ ị ủ ọ
1. Giáo viên (GV)
Giáo án
Chu n b d ng c và hoá ch t theo v th c hành, ki m tra tr c đ kín c a các nút cao su và ng d n khí ẩ ị ụ ụ ấ ở ự ể ướ ộ ủ ố ẫ
Chu n b m u tẩ ị ẫ ường trình (phát trước cho h c sinh), M u tọ ẫ ường trình trên b ng đ h c sinh dán k t qu th o lu n c a nhómả ể ọ ế ả ả ậ ủ
Bút m c vi t b ng.ự ế ả
2. H c sinh (HS)ọ
H c bài cũ (ọ ôn t p các ki n th c liên quan đ n các thí nghi m trong ti t th c hànhậ ế ứ ế ệ ế ự ).
Xem trước các thí nghi m, d đoán hi n tệ ự ệ ượng, vi t các phế ương trình ph n ng có th có.ả ứ ể
T p l ch cũ c l n ho c b ng ho t đ ng nhóm.ậ ị ỡ ớ ặ ả ạ ộ
Bút m c vi t b ng.ự ế ả
IV. Chu i các ho t đ ng h cỗ ạ ộ ọ
Trang 3A. Ho t đ ng tr i nghi m, k t n i (ạ ộ ả ệ ế ố 7 phút)
Tái hi n quy t c an ệ ắ
toàn trong phòng thí
nghi m, cách s d ng ệ ử ụ
m t s d ng c liên ộ ố ụ ụ
quan đ n bài th c hànhế ự
Huy đ ng các ki n ộ ế
th c đã đứ ược h c v ọ ề
khí clo và h p ch t c aợ ấ ủ
clo đ làm n n t ng ể ề ả
cho vi c ch ng minh ệ ứ
các tính ch t y.ấ ấ
Rèn năng l c th c ự ự
hành hóa h c, năng l c ọ ự
h p tác và năng l c s ợ ự ử
d ng ngôn ng : Di n ụ ữ ễ
đ t, trình bày ý ki n, ạ ế
nh n đ nh c a b n ậ ị ủ ả
HĐ nhóm: S d ng kĩ thu t khăn tr i bànử ụ ậ ả
đ hoàn thành n i dung trong ể ộ phi u h cế ọ
t p s 1.ậ ố
GV chia l p thành 4 nhóm, các d ng c thíớ ụ ụ nghi m và hóa ch t đệ ấ ược giao đ y đ vầ ủ ề cho t ng nhóm.ừ
GV yêu c u các nhóm th c hi n ầ ự ệ phi uế
h c t p s 1ọ ậ ố
Các nhóm th o lu n,ả ậ th ng nh t ghi l iố ấ ạ
n i dung tr l i ộ ả ờ vào b ng phả ụ
HĐ chung c l p:ả ớ
GV m i m t nhóm báo cáo k t qu , cácờ ộ ế ả nhóm khác góp ý, b sung.ổ
GV chuy n sang ho t đ ng ti p theo: HĐể ạ ộ ế hình thành ki n th c.ế ứ
+ D ki n m t s khó khăn, vự ế ộ ố ướng m cắ
c a HS và gi i pháp h trủ ả ỗ ợ
GV chuy nể giao d ng c hóa ch t thíụ ụ ấ nghi m cho 4 nhóm (M i nhóm có 1 khayệ ỗ
d ng c g m: 1 ng hút, 1 k p g , 1giáụ ụ ồ ố ẹ ỗ
g ,1 đèn c n, 1 b d ng c đi u ch clo, 6ỗ ồ ộ ụ ụ ề ế
ng nghi m, 1 ch i quét r a ng nghi m, 1
c c đ ng nố ự ước nh ; m t khay hóa ch tỏ ộ ấ
g m:ồ H2SO4 đ m đ c, HCl đ c,ậ ặ ặ KMnO4 dung
Qui t c an toàn trong phòng thíắ nghi mệ
+ H th ng đi u ch khí clo ph iệ ố ề ế ả kín. Chu n b m t c c đ ng dungẩ ị ộ ố ự
d ch NaOH đ lo i Clị ể ạ 2, HCl d (mư ở nút cao su, úp ngượ ốc ng nghi mệ
đ ng khí vào dung d ch NaOH)ự ị + Chú ý khi đun nóng: đun nh , n uẹ ế
s i b t m nh thì t m ng ng đunủ ọ ạ ạ ừ + C n th n khi s d ng axit ẩ ậ ử ụ (H2SO4 đ m đ c, HCl đ c)ậ ặ ặ
Cách s d ng đèn c n, k p g , ngử ụ ồ ẹ ỗ ố hút, c c th y tinh l n.ố ủ ớ
+ Qua quan sát: Trong quá trình
ho tạ đ ngộ nhóm,GV quan sát
t t c các nhóm,ấ ả
k p th i phát hi nị ờ ệ
nh ng khó khăn,ữ
vướng m c c aắ ủ
HS và có gi i phápả
h tr h p lí.ỗ ợ ợ + Qua báo cáo các nhóm và s góp ý,ự
b sung c a cácổ ủ nhóm khác, GV
bi t đế ược HS đã
có được nh ngữ
ki n th c nào,ế ứ
nh ng ki n th cữ ế ứ nào c n ph i đi uầ ả ề
ch nh, b sung ỉ ổ ở các ho t đ ng ti pạ ộ ế theo
Trang 4thân d ch NaOH , dung d ch sau : NaCl, HCl,ị ị
HNO3)
B. Ho t đ ng hình thành ki n th cạ ộ ế ứ
Ho t đ ng 1: ạ ộ Thí nghi m 1: Đi u ch khí clo. Tính t y màu c a clo mệ ề ế ẩ ủ ẩ (10 phút)
Đi u ch đề ế ược khí
clo
Ch ng minh đứ ượ c
tính t y màu c a cloẩ ủ
m
ẩ
Rèn năng l c th c ự ự
hành hóa h c, năng l c ọ ự
h p tác và năng l c s ợ ự ử
d ng ngôn ng : Di n ụ ữ ễ
đ t, trình bày ý ki n, ạ ế
nh n đ nh c a b n ậ ị ủ ả
thân
HĐ nhóm:
GV l p m u b thí nghi m, HS quan sát,ắ ẫ ộ ệ sau đó các nhóm t l p.ự ắ
GV yêu c u các nhóm nêu cách ti n hànhầ ế thí nghi m 1ệ
GV gi i thi u hóa ch t, d ng c và cáchớ ệ ấ ụ ụ
ti n hành thí nghi m ế ệ đi u ch khí clo vàề ế
ch ng minh tính t y màu c a clo.ứ ẩ ủ
GV l u ý: ư Khí clo sinh ra đ c nên làm thíộ nghi m v i lệ ớ ượng nh hóa ch t,ỏ ấ dùng bông
t m dd NaOH loãng ẩ đ t trên mi ng ng thíặ ệ ố nghi m ,nh c n xung quanh bàn làm thíệ ỏ ồ nghi m,ệ ki m tra nút ể đ y ng nghi m choậ ố ệ kín, c n th n tránh ẩ ậ đ v ,ổ ỡ kh ử đ cộ d ng cụ ụ sau thí nghi m b ng nệ ằ ướ vôic
GV yêu c u các nhóm ti n hành thíầ ế nghi m, ệ quan sát hi n tệ ượng , gi i thích,ả
vi t PTP ế Ư
HĐ chung c l p:ả ớ GV m i 1 nhóm báo ờ cáo k t qu , các nhóm khác góp ý, b sung,ế ả ổ
Nguyên t c đi u chắ ề ế +Cho axit HCl đ c ph n ng v iặ ả ứ ớ
ch t oxi hoá m nh ( MnOấ ạ 2 ,KMnO4 )
Cách ti n hành thí nghi mế ệ +Dùng KMnO4 kho ng 2 h t ngô choả ạ vào ng nghi m và bóp nh bóp caoố ệ ẹ
su cho 34 gi t axit HCl đ c nh vào.ọ ặ ỏ + Quan sát màu khí clo t o thành vàạ màu c a m u qu m trủ ẩ ỳ ẩ ước và sau khi làm thí nghi m.ệ khí clo chi mế
d n th tích ng nghi m, qu mầ ể ố ệ ỳ ẩ
m t màuấ + Sau khi làm thí nghi m thì úp ngệ ố nghi m vào c c đ ng dung d chệ ố ự ị NaOH
Hi n tệ ượ : ng +Có khí màu vàng l c bay ra.ụ + Gi y màu m b m t màu.ấ ẩ ị ấ
PTP Ư
+Thông qua quan sát m cứ
đ và hi u quộ ệ ả tham gia vào
ho t đ ng c aạ ộ ủ
h c sinh.ọ + Thông qua
HĐ chung c aủ
c l p, GVả ớ
hướng d n HSẫ
th c hi n cácự ệ yêu c u vàầ
đi u ch nh.ề ỉ
Trang 5ph n bi n. GV ch t l i ki n th c. ả ệ ố ạ ế ứ a) 16HCl + 2KMnO4 →
2KCl + 2 MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O b) Cl2 + H2O HCl + HClO
Ho t đ ng 2: ạ ộ thí nghi m 2: Đi u ch khí HClệ ề ế ( 7 phút)
Đi u ch đề ế ược khí
HCl
Gi i thích đả ược t iạ
sao khi m n p lở ắ ọ
đ ng HCl thì có ự khói
b c m nh?ố ạ
Giáo d c ý th c b o ụ ứ ả
v môi trệ ườ ng
Rèn năng l c s ự ử
d ng ngôn ng hóa ụ ữ
h c.ọ
+ HĐ nhóm: GV t ch c ho t đ ng nhómổ ứ ạ ộ
đ ti p t c hoàn thành nhi m v phi uể ế ụ ệ ụ ở ế
h c t p s 1, t p trung vào vi c đi u chọ ậ ố ậ ệ ề ế khí HCl
Đ ng th i, yêu c u các nhóm th tính ch tồ ờ ầ ử ấ
c a nó.ủ
GV yêu c u các nhóm nêu cách ti n hànhầ ế thí nghi m 2ệ
GV gi i thi u hóa ch t, d ng c và cách ớ ệ ấ ụ ụ
ti n hành thí nghi m ế ệ 2
Chú ý:
+Dùng NaCl r n, Hắ 2SO4 đ cặ +Hiđroclorua đ c, kh đ c b ng bông t m ộ ử ộ ằ ẩ
dd NaOH đ t trên ặ + HĐ chung c l p:ả ớ
Các nhóm báo cáo k t qu và ph n bi n ế ả ả ệ cho nhau. GV ch t l i ki n th c. ố ạ ế ứ
+ GV m i HS vi t PTHH minh h a ờ ế ọ
Các bước ti n hành thí nghi m ế ệ
+ K p ẹ ống nghi mệ trên giá thí nghi m.ệ
+ Cho vào ống nghi mệ kho ng 2gả NaCl và 3ml dung d ch Hị 2SO4 đ cặ + D n khí bay ra t ẫ ừ ống nghi mệ vào
ng nghi m khác ch a 3ml n
+ Đun nh ẹ ống nghi mệ b ng ằ đèn
c n.ồ + Quan sát hi n tệ ượ ng + Nhúng gi y qu tím vào dung d chấ ỳ ị trong ống nghi mệ quan sát hi nệ
tượ ng
+Thông qua quan sát m cứ
đ và hi uộ ệ
qu tham giaả vào ho t đ ngạ ộ
c a h c sinh.ủ ọ +Thông qua
HĐ chung c aủ
c l p, GVả ớ
hướng d nẫ
HS th c hi nự ệ các yêu c u vàầ
đi u ch nh.ề ỉ
Trang 6Hi n tệ ượng:
+Có khí bay lên ởống nghi m.ệ
+Gi y qu tím ấ ỳ đ iổ thành màu đỏ
PTPƯ:
NaCl(r n)ắ + H2SO4đ→NaHSO4+ HCl ↑
Ho t đ ng 3: ạ ộ thí nghi m 3: Bài t p th c nghi m phân bi t các dung d ch ệ ậ ự ệ ệ ị (10 phút)
Trang 7N m đắ ược phương
pháp nh n bi t dung ậ ế
d ch ị NaCl, HCl, HNO3
Rèn năng l c h p tác,ự ợ
năng l c v n d ng ự ậ ụ
ki n th c hóa h c vào ế ứ ọ
cu c s ng, năng l c s ộ ố ự ử
d ng ngôn ng : Di n ụ ữ ễ
đ t, trình bày ý ki n, ạ ế
nh n đ nh c a b n ậ ị ủ ả
thân
HĐ nhóm: S d ng kĩ thu t khăn tr i bànử ụ ậ ả
đ hoàn thành n i dung trong ể ộ phi u h cế ọ
t p s 2.ậ ố
HĐ chung c l p:ả ớ
GV m i 1 nhóm báo cáo k t qu , cácờ ế ả nhóm khác góp ý, b sung, ph n bi n. GVổ ả ệ
ch t l i ki n th c. ố ạ ế ứ
GV hướ d n:ng ẫ + Đánh s th t ng nghi m, trích m uố ứ ự ố ệ ẫ
th ử + Phân lo i h p ch t b ng qu tímạ ợ ấ ằ ỳ +Nh n ion clorua (Clậ ) b ng dd AgNOằ 3
GV m i 3 nhóm báo cáo cách th c hi nờ ự ệ ,các nhóm khác tham gia ph n bi nả ệ
GV tóm t t cách th c hi n, yêu c u cácắ ự ệ ầ nhóm nh n bi t các ch t theo s đ tómậ ế ấ ơ ồ
t t.ắ
PTHH : AgNO3+ HCl AgCl +→ HNO3 AgCl :k t t a tr ngế ủ ắ
+ Thông qua quan sát m cứ
đ và hi u quộ ệ ả tham gia vào
ho t đ ng c aạ ộ ủ HS
+ Thông qua
HĐ chung c aủ
c l p, GVả ớ
hướng d n HSẫ
th c hi n cácự ệ yêu c u vàầ
đi u ch nh.ề ỉ
Trang 8C. Ho t đ ng luy n t p ạ ộ ệ ậ (7 phút)
quả
Đánh giá
C ng c , kh củ ố ắ
sâu ki n th c đãế ứ
h c trong bài clo vàọ
h p ch t c a clo.ợ ấ ủ
Ti p t c phátế ụ
tri n năng l c :ể ự
th c hành và v nự ậ
d ng ki n th cụ ế ứ
hóa h c vào cu cọ ộ
s ng.ố
N i dung HĐ:ộ
Hoàn thành các câu
h i nhanh do giáoỏ
viên đ t raặ
Hoàn thành
+ Vòng 1: GV chia l p thành 2 nhóm l n đ tham gia thi đua v i nhauớ ớ ể ớ
tr l i nhanh và chính xác các câu h i (kho ng 3 câu h i) mà GV đãả ờ ỏ ả ỏ chu n b (ch a cho HS chu n b trẩ ị ư ẩ ị ước). Ghi đi m cho 2 nhóm vòngể ở 1
Câu 1: Khí clo sinh ra đ c nên khi làm thí nghi m c n chú ý đi u gì?ộ ệ ầ ề Câu 2: Kh đ c Hiđroclorua b ng cách nào?ử ộ ằ
Câu 3: Vì sao s d ng ử ụ AgNO3 đ nh n bi t dung d ch HCl ?ể ậ ế ị + Vòng 2: Trên c s 2 nhóm, GV l i yêu c u m i nhóm l i ti p t cơ ở ạ ầ ỗ ạ ế ụ
ho t đ ng c p đôi đ gi i quy t các yêu c u đ a ra trong phi u h cạ ộ ặ ể ả ế ầ ư ế ọ
t p s 3. GV quan sát và giúp HS tháo g nh ng khó khăn m c ph i.ậ ố ỡ ữ ắ ả
HĐ chung c l p:ả ớ GV m i 4 HS b t kì (m i nhóm 2 HS) lên b ngờ ấ ỗ ả trình bày k t qu /bài gi i. C l p góp ý, b sung. GV t ng h p các n iế ả ả ả ớ ổ ổ ợ ộ dung trình bày và k t lu n chung. Ghi đi m cho m i nhóm.ế ậ ể ỗ
GV s d ng các bài t p phù h p v i đ i tử ụ ậ ợ ớ ố ượng HS, có mang tính
th c t , có m r ng và yêu c u HS v n d ng ki n th c đ tìm hi u vàự ế ở ộ ầ ậ ụ ế ứ ể ể
gi i quy t v n đ ả ế ấ ề
K t quế ả
tr l i ả ờ các câu
h i/bài ỏ
t p ậ trong phi u ế
h c t p.ọ ậ
+ GV quan sát và đánh giá ho t đ ngạ ộ
cá nhân, ho t đ ngạ ộ nhóm c a HS Giúpủ
HS tìm hướng gi iả quy t nh ng khóế ữ khăn trong quá trình
ho t đ ng.ạ ộ + GV thu h i m t sồ ộ ố bài trình bày c a HSủ trong phi u h c t pế ọ ậ
đ đánh giá và nh nể ậ xét chung.
+ GV hướng d n HSẫ
t ng h p, đi u ch nhổ ợ ề ỉ
ki n th c đ hoànế ứ ể thi n n i dung bàiệ ộ
h c.ọ + Ghi đi m choể nhóm ho t đ ng t tạ ộ ố
h n.ơ
Trang 9D. Ho t đ ng v n d ng và m r ngạ ộ ậ ụ ở ộ (4 phút)
quả
Đánh giá
Giúp HS v n d ngậ ụ
các kĩ năng, v nậ
d ng ki n th c đãụ ế ứ
h c đ gi i quy tọ ể ả ế
các tình hu ngố
trong th c tự ế
Giáo d c cho HS ýụ
th c b o v môiứ ả ệ
trường
GV thi t k b ng tế ế ả ường trình và giao vi c cho HS v nhà hoàn thành. Yêu c uệ ề ầ
n p báo cáo (bài thu ho ch).ộ ạ
GV khuy n khích HS tham gia tìm hi u ế ể
Bài báo cáo c a ủ
HS (n pộ bài thu
ho ch).ạ
GV yêu
c u HSầ
n p s nộ ả
ph m vàoẩ
đ u bu iầ ổ
h c ti pọ ế theo
E. T NG K T Ổ Ế sau bu i thí nghi mổ ệ
GV nh n xét bu i th c hành, yêu c u các nhóm thu d n d ng c , hoá ch t, v sinh phòng thí nghi m ậ ổ ự ầ ọ ụ ụ ấ ệ ệ
Yêu c u HS v nhà hoàn thành tầ ề ường trình thí nghi m, n p s n ph m vào đ u ti t h c ti p theo.ệ ộ ả ẩ ầ ế ọ ế
VI. RÚT KINH NGHI M:Ệ
Trang 10
VII. H C LI UỌ Ệ
SGK hóa h c 10ọ
SGV hóa h c 10ọ
Tài li u giáo án đi n t violetệ ệ ử
PH L CỤ Ụ
*M UẪ TƯỜNG TRÌNH
H và tên h c sinh: L p ọ ọ ớ B NG TẢ ƯỜNG TRÌNH
Nhóm: Bài th c hành s 2:ự ố
TÍNH CH T HOÁ H C C A KHÍ CLO VÀ H P CH T C A CLOẤ Ọ Ủ Ợ Ấ Ủ
STT Tên thí nghiêm Cách ti n hànhế Hi n tệ ượng Gi i thíchả ( Vi t phế ương trình hóa h c n u có)ọ ế
1 Thí nghi m 1:ệ
Đi u ch khí clo.ề ế
Tính t y màu c aẩ ủ
clo mẩ
2 Thí nghi m 2:ệ
Đi u ch khí HClề ế
3 Thí nghi m 3: Bàiệ
t p th c nghi mậ ự ệ
phân bi t các dungệ
d chị
* PHI U H C T PẾ Ọ Ậ
1/ PHI U H C T P S 1Ế Ọ Ậ Ố
Câu 1: Nêu m t s nguyên t c an toàn trong phòng thí nghi m?ộ ố ắ ệ
Câu 2: Nh c l i cách s d ng m t s d ng c thí nghi m liên quan đ n bài th c hành?ắ ạ ử ụ ộ ố ụ ụ ệ ế ự
Trang 11Câu 3: Nêu nguyên t c đi u ch khí clo trong phòng thí nghi m? Trong thí nghi m 1, hoá ch t c n dùng là gì? Có ắ ề ế ệ ệ ấ ầ Câu 4: Clo m có khẩ ả năng t y màu, vì sao?ẩ
Câu 5: Nguyên t c đi u ch khí HCl trong phòng thí nghi m? Đ nh n bi t g c clorua, ngắ ề ế ệ ể ậ ế ố ười ta làm dùng thu c th gì?ố ử
2/ PHI U H C T P S 2 Ế Ọ Ậ Ố
B ng ph ng pháp hóa h c hãy v s đ nh n bi t các dung d ch sau : NaCl, HCl, HNOằ ươ ọ ẽ ơ ồ ậ ế ị 3. Vi t phế ương trình hóa h c minh h a n u ọ ọ ế có
3/ PHI U H C T P S 3Ế Ọ Ậ Ố
Câu 1: S oxi hóa c a clo trong các ch t: HCl, KClOố ủ ấ 3, HClO, HClO2, HClO4 l n lầ ượt là
A. 1, +5, +1, 3, 7 B. 1, +5, 1, +3, +7 C. 1, +2, +3, +5, +7. D. 1, +5, +1, +3, +7
Câu 2: Đ di t chu t ngoài đ ng, ng i ta có th cho khí clo qua nh ng ng m m vào hang chu t. Hai tính ch t nào c a clo cho phép s d ng clo ể ệ ộ ở ồ ườ ể ữ ố ề ộ ấ ủ ử ụ
nh v y?ư ậ
A. Clo có tính kh m nh.ử ạ
B. Clo có tính oxihóa m nh. ạ
C. Clo có mùi th i và n ng h n không khí. ố ặ ơ
D. Clo đ c và n ng h n không khí. ộ ặ ơ
Câu 3: Cho m t ít b t CuO vào dung d ch HCl, hi n t ng quan sát đ c là gì?ộ ộ ị ệ ượ ượ
A. Đ ng (II) oxit tan, dd có màu xanh. ồ
B. Không có hi n t ng gì.ệ ượ
C. Đ ng (II) oxit tan có khí thoát ra. ồ
D. Đ ng (II) oxit chuy n thành màu đ ồ ể ỏ
Câu 4: N c Javen đ c đi u ch b ng cách nào sau đây?ướ ượ ề ế ằ
A. Cho clo tác d ng v i dung d ch NaOH loãng ngu i. ụ ớ ị ộ
B. Cho clo tác d ng v i n c.ụ ớ ướ
C. Cho clo tác d ng v i dung d ch Ca(OH)ụ ớ ị 2.
D. Cho clo tác d ng v i dung d ch KOH.ụ ớ ị