1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hóa học lớp 10 - Tiết 42: Tính chất hoá học của khí clo và hợp chất của clo

12 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính chất hoá học của khí clo và hợp chất của clo
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 332,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án Hóa học lớp 10 - Tiết 42: Tính chất hoá học của khí clo và hợp chất của clo được biên soạn nhằm giúp các em học sinh nắm được cách điều chế khí clo và thử tính tẩy màu của clo ẩm; Cách điều chế dung dịch HCl và thử tính chất của dung dịch HCl; Phân biệt được các dung dịch HCl, HNO3, NaCl. Mời thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo giáo án.

Trang 1

Ti t ế 41: Bài th c hành s  2:ự ố

TÍNH CH T HOÁ H C C A  KHÍ CLO VÀ H P CH T C A CLOẤ Ọ Ủ Ợ Ấ Ủ

I. M C TIÊU BÀI H C:  Ụ Ọ

1. Ki n th c, k  năng, thái đế ứ ỹ ộ

Ki n th cế ứ

­ N m đắ ượ cách đi u ch  khí clo và th  tính t y màu c a clo  m.c  ề ế ử ẩ ủ ẩ

­ N m đắ ượ cách đi u ch  dung d ch HCl và th  tính ch t c a dung d ch HClc  ề ế ị ử ấ ủ ị

­ Phân bi t đệ ược các dung d ch HCl, HNOị 3, NaCl

Kĩ năng

 ­ Rèn luy n đệ ược k  năng l p 1 b  d ng c  thí nghi m đ n gi n, các thao tác làm thí nghi m an toàn, hi u qu  và quan sát, gi iỹ ắ ộ ụ ụ ệ ơ ả ệ ệ ả ả   thích hi n tệ ượng thí nghi m.ệ

Thái độ

­ Say mê, h ng thú, t  ch  trong h c t p; trung th c; yêu khoa h c.ứ ự ủ ọ ậ ự ọ

­ Nh n th c đậ ứ ược vai trò quan tr ng c a khí clo và h p ch t c a clo, có ý th c v n d ng ki n th c đã h c vào th c ti n cu c s ng.ọ ủ ợ ấ ủ ứ ậ ụ ế ứ ọ ự ễ ộ ố

­ Nâng cao ý th c b o v  môi trứ ả ệ ường

2. Đ nh hị ướng các năng l c có th  hình thành và phát tri nự ể ể

­ Năng l c gi i quy t v n đ , năng l c t  duy, năng l c h p tác (trong ho t đ ng nhóm).ự ả ế ấ ề ự ư ự ợ ạ ộ

­ Năng l c th c hành hóa h c: Làm thí nghi m, quan sát hi n tự ự ọ ệ ệ ượng, gi i thích các hi n tả ệ ượng x y ra khi ti n hành thí nghi m v  ả ế ệ ề khí  clo và h p ch t c a cloợ ấ ủ

­ Năng l c v n d ng ki n th c hóa h c vào th c ti n cu c s ng.ự ậ ụ ế ứ ọ ự ễ ộ ố

­ Năng l c s  d ng ngôn ng : Di n đ t, trình bày ý ki n, nh n đ nh c a b n thân.ự ử ụ ữ ễ ạ ế ậ ị ủ ả

II/ Phương pháp và kĩ thu t d y h cậ ạ ọ

1/ Phương pháp d y h cạ ọ : Ph ng pháp d y h c nhóm, d y h c nêu v n đ ươ ạ ọ ạ ọ ấ ề

2/ Các kĩ thu t d y h cậ ạ ọ

­ H i đáp tích c c.ỏ ự

­ Khăn tr i bàn.ả

Trang 2

­ Nhóm nh ỏ

­ Thí nghi m tr c quanệ ự

III. Chu n b  c a giáo viên và h c sinhẩ ị ủ ọ

1. Giáo viên (GV)

­ Giáo án

   ­ Chu n b  d ng c  và hoá ch t theo v  th c hành, ki m tra tr c đ  kín c a các nút cao su và  ng d n khí ẩ ị ụ ụ ấ ở ự ể ướ ộ ủ ố ẫ

   ­ Chu n b  m u tẩ ị ẫ ường trình (phát trước cho h c sinh), M u tọ ẫ ường trình trên b ng đ  h c sinh dán k t qu  th o lu n c a nhómả ể ọ ế ả ả ậ ủ

­ Bút m c vi t b ng.ự ế ả

2. H c sinh (HS)

   ­ H c bài cũ (ọ ôn t p các ki n th c liên quan đ n các thí nghi m trong ti t th c hànhậ ế ứ ế ệ ế ự ). 

   ­ Xem trước các thí nghi m, d  đoán hi n tệ ự ệ ượng, vi t các phế ương trình ph n  ng có th  có.ả ứ ể

­ T p l ch cũ c  l n ho c b ng ho t đ ng nhóm.ậ ị ỡ ớ ặ ả ạ ộ

­ Bút m c vi t b ng.ự ế ả

IV. Chu i các ho t đ ng h cỗ ạ ộ ọ

Trang 3

A. Ho t đ ng tr i nghi m, k t n i (ạ ộ ả ệ ế ố 7 phút)

­Tái hi n quy t c an ệ ắ

toàn trong phòng thí 

nghi m, cách s  d ng ệ ử ụ

m t s  d ng c  liên ộ ố ụ ụ

quan đ n bài th c hànhế ự

­ Huy đ ng các ki n ộ ế

th c đã đứ ược h c v  ọ ề

khí clo và h p ch t c aợ ấ ủ  

clo đ  làm n n t ng ể ề ả

cho vi c ch ng minh ệ ứ

các tính ch t  y.ấ ấ

­ Rèn năng l c th c ự ự

hành hóa h c, năng l c ọ ự

h p tác và năng l c s  ợ ự ử

d ng ngôn ng : Di n ụ ữ ễ

đ t, trình bày ý ki n, ạ ế

nh n đ nh c a b n ậ ị ủ ả

HĐ nhóm: S  d ng kĩ thu t khăn tr i bànử ụ ậ ả  

đ  hoàn thành n i dung trong  ể ộ phi u h cế ọ  

t p s  1.ậ ố

­ GV chia l p thành 4 nhóm, các d ng c  thíớ ụ ụ   nghi m và hóa ch t đệ ấ ược giao đ y đ  vầ ủ ề  cho t ng nhóm.ừ

­ GV  yêu c u các nhóm th c hi n  ầ ự ệ phi uế  

h c t p s  1ọ ậ ố

­ Các nhóm  th o lu n,ả ậ   th ng nh t ghi l iố ấ ạ  

n i dung tr  l i ộ ả ờ vào b ng phả ụ 

HĐ chung c  l p:ả ớ

­ GV m i m t nhóm báo cáo k t qu , cácờ ộ ế ả   nhóm khác góp ý, b  sung.ổ

­ GV chuy n sang ho t đ ng ti p theo: HĐể ạ ộ ế   hình thành ki n th c.ế ứ

+ D  ki n m t s  khó khăn, vự ế ộ ố ướng m c  

c a HS và gi i pháp h  trủ ả ỗ ợ 

­   GV   chuy nể   giao   d ng   c   hóa   ch t   thíụ ụ ấ   nghi m cho 4 nhóm (M i nhóm có 1 khayệ ỗ  

d ng c  g m: 1  ng hút, 1 k p g , 1giáụ ụ ồ ố ẹ ỗ  

g  ,1 đèn c n, 1 b  d ng c  đi u ch  clo, 6ỗ ồ ộ ụ ụ ề ế  

ng nghi m, 1 ch i quét r a  ng nghi m, 1

c c   đ ng   nố ự ước   nh ;   m t   khay   hóa   ch tỏ ộ ấ  

g m:ồ   H2SO4  đ m   đ c,   HCl   đ c,ậ ặ ặ   KMnO4  dung 

­Qui   t c   an   toàn   trong   phòng   thíắ   nghi mệ

+ H  th ng đi u ch  khí clo ph iệ ố ề ế ả   kín. Chu n b  m t c c đ ng   dungẩ ị ộ ố ự  

d ch NaOH đ  lo i Clị ể ạ 2, HCl d  (mư ở  nút   cao   su,   úp   ngượ ốc   ng   nghi mệ  

đ ng khí vào dung d ch NaOH)ự ị + Chú ý khi đun nóng: đun nh , n uẹ ế  

s i b t m nh thì t m ng ng đunủ ọ ạ ạ ừ + C n th n khi s  d ng axit ẩ ậ ử ụ (H2SO4 đ m đ c, HCl đ c)ậ ặ ặ

­Cách s  d ng đèn c n, k p g ,  ngử ụ ồ ẹ ỗ ố   hút, c c th y tinh l n.ố ủ ớ

+   Qua   quan   sát:  Trong   quá   trình 

ho tạ   đ ngộ   nhóm,GV quan sát 

t t   c   các   nhóm,ấ ả  

k p th i phát hi nị ờ ệ  

nh ng   khó   khăn,ữ  

vướng   m c   c aắ ủ  

HS và có gi i phápả  

h  tr  h p lí.ỗ ợ ợ + Qua báo cáo các  nhóm và s  góp ý,ự  

b   sung   c a   cácổ ủ   nhóm   khác,   GV 

bi t   đế ược   HS   đã 

có   được   nh ngữ  

ki n   th c   nào,ế ứ  

nh ng   ki n   th cữ ế ứ   nào c n ph i đi uầ ả ề  

ch nh,   b   sung  ỉ ổ ở  các ho t đ ng ti pạ ộ ế   theo

Trang 4

thân d ch   NaOH   ,  dung   d ch   sau   :   NaCl,   HCl,ị ị  

HNO3)

B. Ho t đ ng hình thành ki n th cạ ộ ế ứ

Ho t đ ng 1: ạ ộ Thí nghi m 1: Đi u ch  khí clo. Tính t y màu c a clo  mệ ề ế ẩ ủ ẩ  (10 phút)

­  Đi u   ch   đề ế ược   khí 

clo

­   Ch ng   minh   đứ ượ  c

tính   t y   màu   c a   cloẩ ủ  

m

­ Rèn năng l c th c ự ự

hành hóa h c, năng l c ọ ự

h p tác và năng l c s  ợ ự ử

d ng ngôn ng : Di n ụ ữ ễ

đ t, trình bày ý ki n, ạ ế

nh n đ nh c a b n ậ ị ủ ả

thân

­ HĐ nhóm: 

­ GV l p m u b  thí nghi m, HS quan sát,ắ ẫ ộ ệ   sau đó các nhóm t  l p.ự ắ

­ GV yêu c u các nhóm nêu cách ti n hànhầ ế   thí nghi m 1ệ

­ GV gi i thi u hóa ch t, d ng c  và cáchớ ệ ấ ụ ụ  

ti n hành thí nghi m  ế ệ đi u ch  khí clo vàề ế  

ch ng minh tính t y màu c a clo.ứ ẩ ủ

­ GV l u ý: ư Khí clo sinh ra đ c nên làm thíộ   nghi m v i lệ ớ ượng nh  hóa ch t,ỏ ấ  dùng bông 

t m dd NaOH loãng ẩ đ t trên mi ng  ng thíặ ệ ố   nghi m ,nh  c n xung quanh bàn làm thíệ ỏ ồ   nghi m,ệ  ki m tra nút ể đ y  ng nghi m choậ ố ệ   kín, c n th n tránh ẩ ậ đ  v ,ổ ỡ kh  ử đ cộ  d ng cụ ụ  sau thí nghi m b ng nệ ằ ướ  vôic

­  GV   yêu   c u   các   nhóm   ti n   hành   thíầ ế   nghi m,  ệ quan sát hi n tệ ượng , gi i thích,ả  

vi t PTP ế Ư

­ HĐ chung c  l p:ả ớ  GV m i 1 nhóm báo ờ cáo k t qu  , các nhóm khác góp ý, b  sung,ế ả ổ  

­Nguyên t c đi u chắ ề ế +Cho   axit   HCl   đ c   ph n   ng   v iặ ả ứ ớ  

ch t   oxi   hoá   m nh     (   MnOấ ạ 2  ,KMnO4 )

­Cách ti n hành thí nghi mế ệ +Dùng KMnO4 kho ng 2 h t ngô choả ạ   vào  ng nghi m và bóp nh  bóp caoố ệ ẹ  

su cho 3­4 gi t axit HCl đ c nh  vào.ọ ặ ỏ + Quan sát màu khí clo t o thành vàạ   màu c a m u qu   m trủ ẩ ỳ ẩ ước và sau  khi làm thí nghi m.ệ  khí clo chi mế  

d n   th   tích   ng   nghi m,   qu   mầ ể ố ệ ỳ ẩ  

m t màuấ + Sau khi làm thí nghi m thì úp  ngệ ố   nghi m   vào   c c   đ ng   dung   d chệ ố ự ị   NaOH 

­Hi n tệ ượ :  ng   +Có   khí   màu   vàng   l c   bay   ra.ụ  + Gi y màu  m b  m t màu.ấ ẩ ị ấ

­PTP Ư

+Thông   qua  quan   sát   m cứ  

đ  và hi u quộ ệ ả  tham   gia   vào 

ho t đ ng c aạ ộ ủ  

h c sinh.ọ +   Thông   qua 

HĐ   chung   c aủ  

c   l p,   GVả ớ  

hướng d n HSẫ  

th c   hi n   cácự ệ   yêu   c u   vàầ  

đi u ch nh.ề ỉ

Trang 5

ph n bi n. GV ch t l i ki n th c. ả ệ ố ạ ế ứ a)  16HCl + 2KMnO4   →

 2KCl + 2 MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O b)   Cl2 + H2O            HCl + HClO

Ho t đ ng 2: ạ ộ thí nghi m 2: Đi u ch  khí HClệ ề ế  ( 7 phút)

­Đi u   ch   đề ế ược   khí 

HCl

­ Gi i thích đả ược t iạ  

sao   khi   m   n p   lở ắ ọ 

đ ng HCl thì có  ự khói 

b c m nh?ố ạ

­ Giáo d c ý th c b o ụ ứ ả

v  môi trệ ườ ng

 ­ Rèn năng l c s  ự ử

d ng ngôn ng  hóa ụ ữ

h c.ọ

+ HĐ nhóm: GV t  ch c ho t đ ng nhómổ ứ ạ ộ  

đ  ti p t c hoàn thành nhi m v    phi uể ế ụ ệ ụ ở ế  

h c t p s  1, t p trung vào vi c đi u chọ ậ ố ậ ệ ề ế  khí HCl

 Đ ng th i, yêu c u các nhóm th   tính ch tồ ờ ầ ử ấ  

c a nó.ủ

­ GV yêu c u các nhóm nêu cách ti n hànhầ ế   thí nghi m 2ệ

­ GV gi i thi u hóa ch t, d ng c  và cách ớ ệ ấ ụ ụ

ti n hành thí nghi m ế ệ  2

Chú ý: 

+Dùng NaCl r n, Hắ 2SO4 đ cặ +Hiđroclorua đ c, kh  đ c b ng bông t m ộ ử ộ ằ ẩ

dd NaOH đ t trên ặ + HĐ chung c  l p:ả ớ

 Các nhóm báo cáo k t qu  và ph n bi n ế ả ả ệ cho nhau. GV ch t l i ki n th c. ố ạ ế ứ

+ GV m i HS vi t PTHH minh h a ờ ế ọ

­Các bước  ti n hành thí nghi m ế ệ

+   K p  ẹ ống   nghi mệ   trên   giá   thí  nghi m.ệ

+  Cho   vào  ống   nghi mệ   kho ng   2gả   NaCl và 3ml dung d ch Hị 2SO4 đ cặ +  D n khí bay ra t  ẫ ừ ống nghi mệ  vào 

ng nghi m khác ch a 3ml n

+   Đun   nh  ẹ ống   nghi mệ   b ng  ằ đèn 

c n.ồ + Quan sát hi n tệ ượ ng + Nhúng  gi y qu   tím vào dung d chấ ỳ ị   trong  ống   nghi mệ   quan   sát   hi nệ  

tượ  ng

+Thông   qua  quan   sát   m cứ  

đ   và   hi uộ ệ  

qu   tham   giaả   vào ho t đ ngạ ộ  

c a h c sinh.ủ ọ +Thông   qua 

HĐ chung c aủ  

c   l p,   GVả ớ  

hướng   d nẫ  

HS   th c   hi nự ệ   các yêu c u vàầ  

đi u ch nh.ề ỉ

Trang 6

­Hi n tệ ượng: 

+Có khí bay lên   ởống nghi m.ệ

+Gi y qu  tím ấ ỳ đ iổ  thành màu đỏ

­PTPƯ: 

NaCl(r n)ắ  + H2SO4đ→NaHSO4+ HCl ↑

Ho t đ ng 3: ạ ộ thí nghi m 3: Bài t p th c nghi m phân bi t các dung d ch ệ ậ ự ệ ệ ị (10 phút)

Trang 7

­N m đắ ược phương 

pháp nh n bi t dung ậ ế

d ch ị NaCl, HCl, HNO3

­ Rèn năng l c h p tác,ự ợ  

năng l c v n d ng ự ậ ụ

ki n th c hóa h c vào ế ứ ọ

cu c s ng, năng l c s  ộ ố ự ử

d ng ngôn ng : Di n ụ ữ ễ

đ t, trình bày ý ki n, ạ ế

nh n đ nh c a b n ậ ị ủ ả

thân

­ HĐ nhóm: S  d ng kĩ thu t khăn tr i bànử ụ ậ ả  

đ  hoàn thành n i dung trong  ể ộ phi u h cế ọ  

t p s  2.ậ ố

­ HĐ chung c  l p:ả ớ  

­GV   m i   1   nhóm   báo   cáo   k t   qu   ,   cácờ ế ả   nhóm khác góp ý, b  sung, ph n bi n. GVổ ả ệ  

ch t l i ki n th c. ố ạ ế ứ

­GV hướ  d n:ng ẫ +  Đánh  s  th  t   ng nghi m, trích m uố ứ ự ố ệ ẫ  

th  ử + Phân lo i h p ch t b ng qu  tímạ ợ ấ ằ ỳ +Nh n ion clorua (Clậ  ­) b ng dd AgNOằ 3 

­GV m i 3 nhóm báo cáo cách th c hi nờ ự ệ   ,các nhóm khác tham gia ph n bi nả ệ

­GV  tóm t t cách th c hi n, yêu c u cácắ ự ệ ầ   nhóm nh n bi t các ch t theo s  đ  tómậ ế ấ ơ ồ  

t t.ắ  

­PTHH : AgNO3+ HCl AgCl +→  HNO3      AgCl :k t t a tr ngế ủ ắ       

+   Thông   qua  quan   sát   m cứ  

đ  và hi u quộ ệ ả  tham   gia   vào 

ho t đ ng c aạ ộ ủ   HS

+   Thông   qua 

HĐ   chung   c aủ  

c   l p,   GVả ớ  

hướng d n HSẫ  

th c   hi n   cácự ệ   yêu   c u   vàầ  

đi u ch nh.ề ỉ

Trang 8

C. Ho t đ ng luy n t p ạ ộ ệ ậ (7 phút)

quả

Đánh giá

­   C ng   c ,   kh củ ố ắ  

sâu   ki n   th c   đãế ứ  

h c trong bài clo vàọ  

h p ch t c a clo.ợ ấ ủ

­   Ti p   t c   phátế ụ  

tri n   năng   l c   :ể ự  

th c   hành   và   v nự ậ  

d ng   ki n   th cụ ế ứ  

hóa   h c   vào   cu cọ ộ  

s ng.ố

N i   dung   HĐ:ộ  

Hoàn thành các câu 

h i   nhanh   do   giáoỏ  

viên đ t raặ

Hoàn thành 

+ Vòng 1: GV chia l p thành 2 nhóm l n đ  tham gia thi đua v i nhauớ ớ ể ớ  

tr  l i nhanh và chính xác các câu h i (kho ng 3 câu h i) mà GV đãả ờ ỏ ả ỏ   chu n b  (ch a cho HS chu n b  trẩ ị ư ẩ ị ước). Ghi đi m cho 2 nhóm   vòngể ở   1

Câu 1: Khí clo sinh ra đ c nên  khi  làm thí nghi m c n chú ý đi u gì?ộ ệ ầ ề Câu 2: Kh  đ c Hiđroclorua b ng cách nào?ử ộ ằ

Câu 3: Vì sao s  d ng ử ụ AgNO3 đ  nh n bi t dung d ch HCl ?ể ậ ế ị + Vòng 2: Trên c  s  2 nhóm, GV l i yêu c u m i nhóm l i ti p t cơ ở ạ ầ ỗ ạ ế ụ  

ho t đ ng c p đôi đ  gi i quy t các yêu c u đ a ra trong phi u h cạ ộ ặ ể ả ế ầ ư ế ọ  

t p s  3. GV quan sát và giúp HS tháo g  nh ng khó khăn m c ph i.ậ ố ỡ ữ ắ ả

­ HĐ chung c  l p:ả ớ  GV m i 4 HS b t kì (m i nhóm 2 HS) lên b ngờ ấ ỗ ả   trình bày k t qu /bài gi i. C  l p góp ý, b  sung. GV t ng h p các n iế ả ả ả ớ ổ ổ ợ ộ   dung trình bày và k t lu n chung. Ghi đi m cho m i nhóm.ế ậ ể ỗ

­ GV s  d ng các bài t p phù h p v i đ i tử ụ ậ ợ ớ ố ượng HS, có mang tính 

th c t , có m  r ng và yêu c u HS v n d ng ki n th c đ  tìm hi u vàự ế ở ộ ầ ậ ụ ế ứ ể ể  

gi i quy t v n đ ả ế ấ ề

K t quế ả 

tr  l i ả ờ các câu 

h i/bài ỏ

t p ậ trong  phi u ế

h c t p.ọ ậ

+   GV   quan   sát   và  đánh   giá   ho t   đ ngạ ộ  

cá   nhân,   ho t   đ ngạ ộ   nhóm   c a   HS   Giúpủ  

HS   tìm   hướng   gi iả   quy t   nh ng   khóế ữ   khăn   trong   quá   trình 

ho t đ ng.ạ ộ + GV thu h i m t sồ ộ ố  bài trình bày c a HSủ   trong   phi u  h c  t pế ọ ậ  

đ  đánh giá và nh nể ậ   xét chung. 

+ GV hướng d n HSẫ  

t ng h p, đi u ch nhổ ợ ề ỉ  

ki n   th c   đ   hoànế ứ ể   thi n   n i   dung   bàiệ ộ  

h c.ọ +   Ghi   đi m   choể   nhóm  ho t   đ ng  t tạ ộ ố  

h n.ơ

Trang 9

D. Ho t đ ng v n d ng và m  r ngạ ộ ậ ụ ở ộ  (4 phút)

quả

Đánh giá

­Giúp HS v n d ngậ ụ  

các   kĩ   năng,   v nậ  

d ng ki n th c đãụ ế ứ  

h c đ  gi i quy tọ ể ả ế  

các   tình   hu ngố  

trong th c tự ế

­Giáo d c cho HS ýụ  

th c   b o   v   môiứ ả ệ  

trường

­ GV thi t k  b ng tế ế ả ường trình và giao vi c cho HS v  nhà hoàn thành. Yêu c uệ ề ầ  

n p báo cáo (bài thu ho ch).ộ ạ

­ GV khuy n khích HS tham gia tìm hi u ế ể

Bài báo  cáo c a ủ

HS (n pộ   bài thu 

ho ch).ạ

­   GV   yêu 

c u   HSầ  

n p   s nộ ả  

ph m vàoẩ  

đ u   bu iầ ổ  

h c   ti pọ ế   theo

E. T NG K T Ổ Ế sau bu i thí nghi mổ ệ

­ GV nh n xét bu i th c hành, yêu c u các nhóm thu d n d ng c , hoá ch t, v  sinh phòng thí nghi m ậ ổ ự ầ ọ ụ ụ ấ ệ ệ

­ Yêu c u HS v  nhà hoàn thành tầ ề ường trình thí nghi m, n p s n ph m vào đ u ti t h c ti p theo.ệ ộ ả ẩ ầ ế ọ ế

VI. RÚT KINH NGHI M:

Trang 10

VII. H C LI UỌ Ệ

­ SGK hóa h c 10ọ

­ SGV hóa h c 10ọ

­ Tài li u giáo án đi n t  violetệ ệ ử

PH  L CỤ Ụ

*M U  TƯỜNG  TRÌNH

H  và tên h c sinh: L p ọ ọ ớ   B NG TẢ ƯỜNG TRÌNH

Nhóm:        Bài th c hành s  2:ự ố

       TÍNH CH T HOÁ H C C A  KHÍ CLO VÀ H P CH T C A CLOẤ Ọ Ủ Ợ Ấ Ủ

STT Tên thí nghiêm Cách ti n hànhế Hi n tệ ượng Gi i thích  ( Vi t phế ương trình hóa h c n u có)ọ ế

1 Thí   nghi m   1:ệ  

Đi u  ch  khí  clo.ề ế  

Tính t y màu c aẩ ủ  

clo  mẩ

2 Thí   nghi m   2:ệ  

Đi u ch  khí HClề ế

3 Thí nghi m 3: Bàiệ  

t p   th c   nghi mậ ự ệ  

phân bi t các dungệ  

d chị

* PHI U H C T PẾ Ọ Ậ

1/ PHI U H C T P S  1Ế Ọ Ậ Ố

Câu 1: Nêu m t s  nguyên t c an toàn trong phòng thí nghi m?ộ ố ắ ệ

Câu 2: Nh c l i cách s  d ng m t s  d ng c  thí nghi m liên quan đ n bài th c hành?ắ ạ ử ụ ộ ố ụ ụ ệ ế ự

Trang 11

Câu 3: Nêu nguyên t c đi u ch  khí clo trong phòng thí nghi m? Trong thí nghi m 1, hoá ch t c n dùng là gì? Có ắ ề ế ệ ệ ấ ầ Câu 4: Clo  m có khẩ ả  năng t y màu, vì sao?ẩ

Câu 5: Nguyên t c đi u ch  khí HCl trong phòng thí nghi m? Đ  nh n bi t g c clorua, ngắ ề ế ệ ể ậ ế ố ười ta làm dùng thu c th  gì?ố ử

2/ PHI U H C T P S  2 Ế Ọ Ậ Ố

      B ng ph ng pháp hóa h c hãy v  s  đ  nh n bi t các dung d ch sau : NaCl, HCl, HNOằ ươ ọ ẽ ơ ồ ậ ế ị 3. Vi t phế ương trình hóa h c minh h a n u ọ ọ ế có

3/ PHI U H C T P S  3Ế Ọ Ậ Ố

Câu 1: S  oxi hóa c a clo trong các ch t: HCl, KClOố ủ ấ 3, HClO, HClO2, HClO4 l n lầ ượt là

  A.  ­1, +5, +1, ­3, ­7 B.  ­1, +5, ­1, +3, +7 C.  ­1, +2, +3, +5, +7.  D.  ­1, +5, +1, +3, +7

Câu 2: Đ  di t chu t   ngoài đ ng, ng i ta có th  cho khí clo qua nh ng  ng m m vào hang chu t. Hai tính ch t nào c a clo cho phép s  d ng clo ể ệ ộ ở ồ ườ ể ữ ố ề ộ ấ ủ ử ụ

nh  v y?ư ậ

  A. Clo có tính kh  m nh.ử ạ

  B. Clo có tính oxihóa m nh. ạ

  C. Clo có mùi th i và n ng h n không khí. ố ặ ơ

  D. Clo đ c và n ng h n không khí. ộ ặ ơ

Câu 3: Cho m t ít b t CuO vào dung d ch HCl, hi n t ng quan sát đ c là gì?ộ ộ ị ệ ượ ượ

  A. Đ ng (II) oxit tan, dd có màu xanh. ồ

  B. Không có hi n t ng gì.ệ ượ

  C. Đ ng (II) oxit tan có khí thoát ra. ồ

  D. Đ ng (II) oxit chuy n thành màu đ  ồ ể ỏ

Câu 4: N c Javen đ c đi u ch  b ng cách nào sau đây?ướ ượ ề ế ằ

  A. Cho clo tác d ng v i dung d ch NaOH loãng ngu i. ụ ớ ị ộ

  B. Cho clo tác d ng v i n c.ụ ớ ướ

  C. Cho clo tác d ng v i dung d ch Ca(OH)ụ ớ ị 2. 

  D. Cho clo tác d ng v i dung d ch KOH.ụ ớ ị

Ngày đăng: 16/12/2022, 21:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w