Giáo án Hóa học lớp 10 - Tiết 3: Thành phần nguyên tử được biên soạn nhằm giúp học sinh nêu được thành phần cơ bản của nguyên tử gồm: Vỏ nguyên tử và hạt nhân. Vỏ nguyên tử gồm có các electron. Hạt nhân gồm hạt proton và hạt notron. Khối lượng và điện tích của e, p, n. Kích thước và khối lượng rất nhỏ của nguyên tử. Mời quý thầy cô và các em cùng tham khảo giáo án.
Trang 1Ngày so n: 5/9/2018 ạ
Ti t 3:ế THÀNH PH N NGUYÊN TẦ Ử
I. M c tiêu ch đụ ủ ề
1. Ki n th c, k năng, thái đế ứ ỹ ộ
* Ki n th c: ế ứ Nêu đ ượ : c
Thành ph n c b n c a nguyên t g m: V nguyên t và h t nhân. V nguyên t g m có các electron. H t nhân g m h t proton và h t notron.ầ ơ ả ủ ử ồ ỏ ử ạ ỏ ử ồ ạ ồ ạ ạ
Kh i lố ượng và đi n tích c a e, p, n. Kích thệ ủ ước và kh i lố ượng r t nh c a nguyên t ấ ỏ ủ ử
* Kĩ năng:
Nh n xét và rút ra các k t lu n t các thí nghi m vi t trong SGK.ậ ế ậ ừ ệ ế
V n d ng các đ n v đo lậ ụ ơ ị ường nh : u, đvđt, ư A0 và bi t cách gi i các bài t p qui đ nhế ả ậ ị
So sánh kh i lố ượng c a electron v i proton và n tron. ủ ớ ơ
So sánh kích thướ ủc c a h t nhân v i electron và v i nguyên t ạ ớ ớ ử
Tr ng tâm: Nguyên t g m 3 lo i h t: p, n, e (kí hi u, kh i lọ ử ồ ạ ạ ệ ố ượng và đi n tích)ệ
* Thái độ:
Có thái đ nghiêm túc trong h c t pộ ọ ậ
Say mê, h ng thú, t ch trong h c t p; trung th c; yêu khoa h c.ứ ự ủ ọ ậ ự ọ
2. Đ nh hị ướng các năng l c có th hình thành và phát tri nự ể ể
Năng l c gi i quy t v n đ , năng l c t duy, năng l c h p tác (trong ho t đ ng nhóm).ự ả ế ấ ề ự ư ự ợ ạ ộ
Năng l c t h c.ự ự ọ
Năng l c v n d ng ki n th c hóa h c vào th c ti n cu c s ng.ự ậ ụ ế ứ ọ ự ễ ộ ố
Năng l c s d ng ngôn ngự ử ụ ữ hoá h cọ : Di n đ t, trình bày ý ki n, nh n đ nh c a b n thân.ễ ạ ế ậ ị ủ ả
Năng l c tính toán qua vi c gi i các bài t p hóa h c có b i c nh th c ti n.ự ệ ả ậ ọ ố ả ự ễ
II – Chu n b đ dùng d y h cẩ ị ồ ạ ọ : (D ng c c n s d ng c a th y và trò), g m: ụ ụ ầ ử ụ ủ ầ ồ
1. Giáo viên (GV)
Phóng to hình 1.3 và hình 1.4 (SGK) ho c thi t k trên máy vi tính ( có th dùng ph n m m Power point) mô hình đ ng c a thí nghi m hai hình trên ặ ế ế ể ầ ề ộ ủ ệ ở
đ d y h c.ể ạ ọ
Làm các slide trình chi u, giáo án.ế
Phi u h c t pế ọ ậ
2. H c sinh (HS)ọ
H c bài cũ.ọ
T p l ch cũ c l n ho c b ng ho t đ ng nhóm.ậ ị ỡ ớ ặ ả ạ ộ
Bút m c vi t b ng.ự ế ả
III – Phương pháp và kĩ thu t d y h c ch y uậ ạ ọ ủ ế
1 Phương pháp : Nêu v n đ , v n đáp, nghiên c u tìm hi u tài li u m i, ho t đ ng nhómấ ề ấ ứ ể ệ ớ ạ ộ
2 Các kĩ thu t d y h cậ ạ ọ :
Trang 2 H i đáp tích c c.ỏ ự
Nhóm nh ỏ
Thí nghi m ệ
IV Chu i ho t đ ng d y h cỗ ạ ộ ạ ọ :
A. Ho t đ ng tr i nghi m, k t n i (10 phút)ạ ộ ả ệ ế ố
Huy đ ng cácộ
ki n th c đãế ứ
được h c c a HSọ ủ
v ề nguyên tử ở
l p 8ớ , t o nhuạ
c u ti p t c tìmầ ế ụ
hi u ki n th cể ế ứ
m iớ
Bi t tìm ki m ế ế
thông tin, phân
tích, quan sát.
Bi t t ng ế ổ
h p,ch n l c ợ ọ ọ
thông tin, mô t ả
c u t o c a ấ ạ ủ
nguyên t ử
Rèn năng l c ự
th c hành hóa ự
h c, năng l c ọ ự
h p tác và năng ợ
l c s d ng ngônự ử ụ
ng : Di n đ t, ữ ễ ạ
trình bày ý ki n, ế
nh n đ nh c a ậ ị ủ
b n thân.ả
1/ Chuy n giao nhi m v h c t pể ệ ụ ọ ậ
GV chia l p thành 4 nhóm,ớ phát phi u h c t p s 1 và s đ ế ọ ậ ố ơ ồ KWL v thành ph n nguyên t cho HSề ầ ử
Phi u h c t p s 1ế ọ ậ ố
Hãy đi n nh ng t ho c c m t thích h p vào ch tr ng ề ữ ừ ặ ụ ừ ợ ỗ ố
1. Nguyên t là các h t vô cùng và ử ạ
2. Nguyên t c a b t kì nguyên t nào cũng g m có mang ử ủ ấ ố ồ
đi n tích dệ ương và mang đi n tích ệ 3.Electron được ký hi u là có đi n tích , kh i lệ ệ ố ượng r t ấ
nh bé. Trong nguyên t các chuy n đ ng r t nhanh xung ỏ ử ể ộ ấ quanh h t nhân.ạ
4. H t nhân nguyên t n m nguyên t H t nhân g m cóạ ử ằ ở ử ạ ồ
h t và kí hi u l n lạ ệ ầ ượt là và
Nội dung K( Know W(Want) L( Learn)
GV đ t câu h i:ặ ỏ
Làm th nào đ ch ng minh nguyên t là h t vô cùng nh nh ng ế ể ứ ử ạ ỏ ư thành ph n c a nó đầ ủ ượ ạc t o b i 3 lo i h t?ở ạ ạ
Làm th nào đ bi t h t nhân nguyên t mang đi n tích dế ể ế ạ ử ệ ương,
l p v nguyên t mang đi n tích âmớ ỏ ử ệ 2/ Th c hi n nhi m v h c t pự ệ ệ ụ ọ ậ
HĐ nhóm: GV h ng d nướ ẫ HS s d ng kĩ thu t khăn tr i bàn đử ụ ậ ả ể hoàn thành n i dung trong phi u h c t p s 1.ộ ế ọ ậ ố
HĐ cá nhân: H c sinh tr l i vào b ng theo s đ KWL v thànhọ ả ờ ả ơ ồ ề
ph n nguyên t đã đầ ử ược h c l p 8ọ ở ớ
Phi u h c t p s 1:ế ọ ậ ố
K:
1. Nguyên t là h t vô cùng nh vàử ạ ỏ trung hòa v đi nề ệ
2. Nguyên t g m h t nhân mang đi nử ồ ạ ệ tích dương và v t o b i m t hayỏ ạ ở ộ nhi u các electron mang đi n tích âmề ệ 3.Nguyên t đử ược c u t o b i 3 lo iấ ạ ở ạ
h t là proton, n tron và electronạ ơ W:
S tìm ra electron, h t nhân nguyên t ,ự ạ ử
c u t o c a h t nhân nguyên tấ ạ ủ ạ ử L:
Thí nghi m tìm ra h t electron, h tệ ạ ạ nhân nguyên tử
C u t o c a h t nhân nguyên tấ ạ ủ ạ ử Kích thước, kh i lố ượng nguyên tử
+ Qua quan sát: Trong quá trình
ho t đ ng nhóm,ạ ộ
GV quan sát t tấ
c các nhóm, k pả ị
th i phát hi nờ ệ
nh ng khó khăn,ữ
vướng m c c aắ ủ
HS và có gi iả pháp h tr h pỗ ợ ợ lí
+ Qua báo cáo các nhóm và sự góp ý, b sungổ
c a các nhómủ khác, GV bi tế
được HS đã có
được nh ngữ
ki n th c nào,ế ứ
nh ng ki n th cữ ế ứ nào c n ph iầ ả
đi u ch nh, bề ỉ ổ sung các ho tở ạ
đ ng ti p theo.ộ ế
2
Trang 33/ Báo cáo, th o lu nả ậ
GV m i m t nhóm báo cáo k t qu , các nhóm khác góp ý, bờ ộ ế ả ổ sung
Vì là ho t đ ng tr i nghi m k t n i đ t o mâu thu n nh n th cạ ộ ả ệ ế ố ể ạ ẫ ậ ứ nên giáo viên không ch t ki n th c. Mu n hoàn thành đ y đ vàố ế ứ ố ầ ủ đúng nhi m v đệ ụ ược giao HS ph i đ cả ọ l i ki n th c đã h c l pạ ế ứ ọ ở ớ
8 và nghiên c u bài h c m i. ứ ọ ớ
GV chuy n sang ho t đ ng ti p theo: HĐ hình thành ki n th c.ể ạ ộ ế ế ứ
B. Ho t đ ng hình thành ki n th cạ ộ ế ứ
Ho t đ ng 1: Tìm hi u v thành ph n c u t o nguyên t : 10 phútạ ộ ể ề ầ ấ ạ ử
Trang 4M c tiêuụ Phương th c t ch cứ ổ ứ K t quế ả Đánh giá
Nêu được thành
ph n ầ c b n c aơ ả ủ
nguyên t ử
Nêu được đi n ệ
tích và kh i ố
lượng c a các ủ
h t e, p, n.ạ
Rút ra nh n xét ậ
và k t lu n v ế ậ ề
s hình thành tia ự
âm c c và khám ự
phá ra h t nhân ạ
nguyên t khi ử
quan sát s đ vàơ ồ
mô hình thí
nghi mệ
Rèn luy n năngệ
l c h p tác và sự ợ ử
d ng ngôn ng ụ ữ
Kh năng di n ả ễ
đ t, trình bày ạ
trước đám đông,
kh năng trình ả
bày ý ki n c a ế ủ
b n thân.ả
1/ Chuy n giao nhi m v h c t pể ệ ụ ọ ậ
Chia l p thành 4 nhóm, GV phát phi u h c t p đ các nhóm hoànớ ế ọ ậ ể thi n vào phi u h c t p s 2,3,4ệ ế ọ ậ ố
Phi u h c t p s 4ế ọ ậ ố
1 Thí nghi m c a ệ ủ Rutherford đã tìm ra h t gì? Kí hi u, kh i ạ ệ ố
lượng, đi n tích c a h t đóệ ủ ạ
2 Thí nghi m c a ệ ủ Chadwick đã tìm ra h t gì? Kí hi u, kh i ạ ệ ố
lượng, đi n tích c a h t đóệ ủ ạ
3 Đi n vào ch tr ngề ỗ ố : Nguyên t g m: ử ồ
*…(1)… n m tâm nguyên t mang đi n tích …(2)……. đó làằ ở ử ệ
đi n tích c a h t …(3)………….,vì h t n tron …(4)………ệ ủ ạ ạ ơ
* Các (5)………chuy n đ ng xung quanh h t nhân t o nên ể ộ ạ ạ
……(6)………….nguyên tử
* Vì nguyên t trung hoà đi n nên :S h t …(7) trong h t ử ệ ố ạ ạ nhân. b ng s h t ……(8) lằ ố ạ ở ớp v nguyên tỏ ử
2/ Th c hi n nhi m v h c t pự ệ ệ ụ ọ ậ
GV cho HS quan sát hình 1.3, hình 1.4 phóng to trên gi y ấ ho c ặ
Phi u h c t p s 2:ế ọ ậ ố
1/ Electron:
1. Đ c đi m c a tia âm c c: ặ ể ủ ự
Chong chóng quay chùm h t v t ch t có→ ạ ậ ấ
kh i lố ượng, chuy n đ ng v i v n t c l n.ể ộ ớ ậ ố ớ
L ch v c c (+) ệ ề ự → chùm h t mang đi n ạ ệ âm
2. Thành ph n c a tia âm c c là các ầ ủ ự h t ạ electron( kí hi u e)ệ
3. kh i lố ượng, đi n tích c a electronệ ủ
me 9,1.1031 kg
qe 1,6.1019 C = eo = 1( đi n tích đ n ệ ơ
v )ị Phi u h c t p s 3:ế ọ ậ ố
2. S tìm ra h t nhân nguyên tự ạ ử
1. Nguyên t ph i ch a ph n mang đi n ử ả ứ ầ ệ tích dương có kh i lố ượng l n( h t b ớ ạ α ị
l ch khi va ch m), kích thệ ạ ướ ấc r t nh so ỏ
v i kích thớ ướ ủc c a nguyên t ử
Nguyên t có c u t o r ng, ph n mang ử ấ ạ ỗ ầ
đi n dệ ương là h t nhân. ạ
Xung quanh h t nhân có các electron t o ạ ạ nên v nguyên t ỏ ử
Kh i lố ượng nguyên t h u nh t p trung ử ầ ư ậ
h t nhân
ở ạ Phi u h c t p s 4:ế ọ ậ ố
3. C u t o c a h t nhân nguyên tấ ạ ủ ạ ử
1. Năm 1918, Rutherford đã tìm ra h t ạ proton
H t proton (p) ạ là m t thành ph n c u t oộ ầ ấ ạ
c a h t nhân nguyên t ủ ạ ử
qp = 1,602. 1019C = eo = 1+
mp = 1,6726. 1027 kg 1u≈
2 Năm 1932, Chadwick đã tìm ra h t ạ
n tron ơ
N tron (n)ơ cũng là m t thành ph n c uộ ầ ấ
t o c a h t nhân nguyên t ạ ủ ạ ử
qn = 0
mn = 1,6748. 1027 kg 1u.≈ 3.H t nhân nguyên t đạ ử ượ ạc t o thành b iở
+ Thông qua quan sát m c đ và ứ ộ
hi u qu tham ệ ả gia vào ho t ạ
đ ng c a h c ộ ủ ọ sinh
+ Thông qua HĐ chung c a c l p,ủ ả ớ
GV hướng d n ẫ
HS th c hi n các ự ệ yêu c u và đi u ầ ề
ch nh.ỉ
Phi u h c t p s 2ế ọ ậ ố
1. Đ c đi m c a tia âm c c?ặ ể ủ ự
Chong chóng quay Lệch v cề ực (+)
2. Thành ph n c a tia âm c c là gì?ầ ủ ự
3. Đặc điểm của hạt electron?( khối lượng, điện tích)
Phi u h c t p s 3ế ọ ậ ố
1.Nh n xét đậ ường đi c a tia ? Gi i thích t i sao các tia có ủ α ả ạ α
hướng đi khác nhau?
1 2. H t mang đi n (+) có kích thạ ệ ước và kh i lố ượng nh th nào?ư ế
3. Nguyên t có c u t o nh th nào?ử ấ ạ ư ế Rút ra k t lu n v c u t o c a h t nhân nguyên t
Trang 5Ho t đ ng 2: Tìm hi u v Kích thạ ộ ể ề ước và kh i lố ượng nguyên t : 7 phútử
Trang 6 Bi t s chênhế ự
l ch kích thệ ướ c
gi a h t nhân vàữ ạ
nguyên tử
Bi t đ n v đoế ơ ị
kích thước nguyên
t , đ n v đo kh iử ơ ị ố
lượng nguyên t ử
Rèn luy n năngệ
l c h p tác và sự ợ ử
d ng ngôn ng ụ ữ
Kh năng di n đ t,ả ễ ạ
trình bày trước đám
đông, kh năngả
trình bày ý ki n c aế ủ
b n thân.ả
1/ Chuy n giao nhi m v h c t pể ệ ụ ọ ậ
GV phát phi u h c t p đ các nhóm hoàn thi n vào phi u h c t pế ọ ậ ể ệ ế ọ ậ
s 5ố
2/ Th c hi n nhi m v h c t pự ệ ệ ụ ọ ậ
GV hướng dẫn các nhóm hoàn thành nội dung trong phiếu học tập
s 5ố 3/ Báo cáo, th o lu nả ậ
HĐ chung c l p:ả ớ GV m i l n lờ ầ ượt các nhóm lên trình bày k tế
qu Các nhóm khác theo dõi, góp ý, b sung, ph n bi n. GV ch tả ổ ả ệ ố
l i ki n th c.ạ ế ứ
Phi u h c t p s 5ế ọ ậ ố
Đ n v đ đo kích thơ ị ể ước nguyên t là nmử
ho c Å (angstrom) :ặ 1nm = 109m = 10Å 1Å = 1010m = 108cm
Kích thước Đường kính(nm)
T lỉ ệ Nguyên tử101
hn
nt d
d
=104
H t nhânạ 105
p e
nt d
d
,
=107
H t p, eạ 108
p
hn d
d
=103
Kh i l ố ượ ng nguyên t tuy t đ i: ử ệ ố
m = mp + mn + me
Kh i l ố ượ ng nguyên t t ử ươ ng đ i ố 1u = m C
12
1
= 1,6605. 1027 kg 2.mH = 1u
3.Kh i lố ượng tính b ng g c a 1uằ ủ
g
u 24 1,6605.10 24
12
10 9265 , 19 1
Al
m 1,6605.1024. 27= 4,48335.1023g
Thông qua
m c đ hi u vàứ ộ ể
hi u qu thamệ ả gia ho t đ ngạ ộ nhóm c a h củ ọ sinh
Thông qua
ho tạ đ ngộ chung c a củ ả
l p.ớ
C. Ho t đ ng luy n t p (12 phút)ạ ộ ệ ậ
C ng c , kh c sâu ki n th c ủ ố ắ ế ứ
đã h c trong bài v ọ ề thành ph nầ
nguyên t , các h t c u t o nênử ạ ấ ạ
nguyên t , kích thử ước, kh i ố
lượng nguyê tử
Ti p t c phát tri n năng l c: ế ụ ể ự
+ Vòng 1: GV chia l p thành 4 nhóm l n đ tham gia thi đua v i nhau trớ ớ ể ớ ả
l i nhanh và chính xác các câu h i (kho ng 5 câu h i) mà GV đã chu n bờ ỏ ả ỏ ẩ ị (ch a cho HS chu n b trư ẩ ị ước). Ghi đi m cho 4 nhóm vòng 1.ể ở
1.Hoàn thành thông tin còn thi u vào b ng sau:ế ả
K t qu ế ả
tr l i ả ờ các câu
h i/bài ỏ
t p trongậ phi u ế
+ GV quan sát và đánh giá ho t đ ng cá nhân, ạ ộ
ho t đ ng nhóm c a ạ ộ ủ
HS. Giúp HS tìm
hướng gi i quy t ả ế
nh ng khó khăn trong ữ 6
Phi u h c t p s 5ế ọ ậ ố
1 Đi n thông tin vào b ng sauề ả Kích thước Đường kính(nm) T lỉ ệ Nguyên tử
hn
nt d d
H t nhânạ
p e
nt d
d
,
H t p, eạ
p
hn d d
2 Tính kh i lố ượng nguyên t H theo u bi t kh i lử ế ố ượng nguyên t là 1,67.10ử 27 kg
3 Nguyên t Cacbon có kh i lử ố ượng = 19,9265.1024 (g).
Kh i lố ượng tính b ng gam c a 1 nguyên t Al là bao ằ ủ ử
10 9265 ,
Trang 7tính toán, sáng t o, gi i quy t ạ ả ế
các v n đ th c ti n thông quaấ ề ự ễ
ki n th c môn h c, v n d ng ế ứ ọ ậ ụ
ki n th c hóa h c vào cu c ế ứ ọ ộ
s ng.ố
N i dung HĐ: hoàn thành các ộ
câu h i/bài t p trong phi u ỏ ậ ế
h c t p.ọ ậ
Nguyên tử
H t nhânạ L p vớ ỏ
Kí hi uệ
Đi n tíchệ
Kh i lố ượng(kg, u) 2.H t nhân c a h u h t các nguyên t do các lo i h t sau c u t o nênạ ủ ầ ế ử ạ ạ ấ ạ
A. electron, proton và n tron ơ B. electron và n tronơ
C. proton và n tron ơ D. electron và proton
3. Phát bi u nào sau đây không đúng?ể
A. Nguyên t đử ượ ấ ạ ừc c u t o t các h t c b n là p, n, e.ạ ơ ả
B. Nguyên t có c u trúc đ c khít, g m v nguyên t và h t nhân nguyên t ử ấ ặ ồ ỏ ử ạ ử
C. H t nhân nguyên t c u t o b i các h t proton và h t n tron.ạ ử ấ ạ ở ạ ạ ơ
D. V nguyên t đỏ ử ượ ấ ạ ừc c u t o t các h t electron.ạ
4. Trong nguyên t , lo i h t nào có kh i lử ạ ạ ố ượng không đáng k so v i cácể ớ
h t còn l i ?ạ ạ
A. Proton B. N tron.ơ C. Electron D. N tron và electron.ơ
5. T ng s h t c b n trong nguyên t Y là 52, trong đó t ng s h t mangổ ố ạ ơ ả ử ổ ố ạ
đi n nhi u h n s h t không mang đi n là 16. Tìm p, n, eệ ề ơ ố ạ ệ + Vòng 2: Trên c s 2 nhóm, GV l i yêu c u m i nhóm l i ti p t c ho t ơ ở ạ ầ ỗ ạ ế ụ ạ
đ ng c p đôi đ gi i quy t các yêu c u đ a ra trong phi u h c t p s 6. GVộ ặ ể ả ế ầ ư ế ọ ậ ố quan sát và giúp HS tháo g nh ng khó khăn m c ph i.ỡ ữ ắ ả
HĐ chung c l p: GV m i 4 HS b t kì (m i nhóm 2 HS) lên b ng trình bày ả ớ ờ ấ ỗ ả
k t qu /bài gi i. C l p góp ý, b sung. GV t ng h p các n i dung trình bày ế ả ả ả ớ ổ ổ ợ ộ
và k t lu n chung. Ghi đi m cho m i nhóm.ế ậ ể ỗ
GV s d ng các bài t p phù h p v i đ i tử ụ ậ ợ ớ ố ượng HS, có mang tính th c t , ự ế
có m r ng và yêu c u HS v n d ng ki n th c đ tìm hi u và gi i quy t ở ộ ầ ậ ụ ế ứ ể ể ả ế
v n đ ấ ề
h c t p.ọ ậ quá trình ho t đ ng.ạ ộ
+ GV thu h i m t s ồ ộ ố bài trình bày c a HS ủ trong phi u h c t p đế ọ ậ ể đánh giá và nh n xét ậ chung.
+ GV hướng d n HS ẫ
t ng h p, đi u ch nh ổ ợ ề ỉ
ki n th c đ hoàn ế ứ ể thi n n i dung bài h c.ệ ộ ọ + Ghi đi m cho nhóm ể
ho t đ ng t t h n.ạ ộ ố ơ
PHI U H C T P S 6Ế Ọ Ậ Ố
Câu 1: Trong nguyên t , h t mang đi n làử ạ ệ
A. electron B. electron và n tron.ơ C. proton và n tron.ơ D. proton và electron
Câu 2: H t mang đi n trong nhân nguyên t là ạ ệ ử
A. electron B. proton C. n tron. ơ D. n tron và electron.ơ
Câu 3: Phát bi u nào sau đây ể sai ?
A. Kh i l ng nguyên t g n b ng kh i l ng h t nhân.ố ượ ử ầ ằ ố ượ ạ
B
S proton trong nguyên t b ng s n tron.ố ử ằ ố ơ
Trang 8C. S proton trong h t nhân b ng s electron l p v nguyên t ố ạ ằ ố ở ớ ỏ ử
D. Nguyên t đ c c u t o b i các h t proton, electron, n tronử ượ ấ ạ ở ạ ơ
Câu 4: Phát bi u nào sau đây ể sai?
A. Electron có kh i lố ượng là 0,00055u và đi n tích b ng 1.ệ ằ
B. Proton có kh i lố ượng là 1,0073u và đi n tích b ng 1+.ệ ằ
C. Trong nguyên t , s h t proton và electron luôn b ng nhau.ử ố ạ ằ
D. N tron có kh i l ng là 1,0086u và đi n tích b ng 1.ơ ố ượ ệ ằ
Câu 5: M i nguyên t đ u trung hoà v đi n do trong nguyên t cóọ ử ề ề ệ ử
A. s n tron b ng s electron. ố ơ ằ ố
B. h t n tron không mang đi n.ạ ơ ệ
C. s proton b ng s n tron. ố ằ ố ơ
D. s proton b ng s electron.ố ằ ố
Câu 5: Nguyên t c a nguyên t X có t ng s h t (p, n, e) là 58 .T ng s h t mang đi n nhi u h n t ng s h t không mang đi n là 18 h t. Nguyên t Xử ủ ố ổ ố ạ ổ ố ạ ệ ề ơ ổ ố ạ ệ ạ ố
có đi n tích h t nhân làệ ạ
A. 19. B. 19+. C. +19. D. 20+
Câu 6: Nguyên t A có kh i l ng t ng đ i là ử ố ượ ươ ố 3,34.1026 kg . Nguyên t B có đi n tích c a l p v là ử ệ ủ ớ ỏ 1,602.1018 Culông và có nhi u h n nguyên t A 2ề ơ ử
h t không mang đi n. Bi t A, B có cùng s proton. S h t n tron c a nguyên t B làạ ệ ế ố ố ạ ơ ủ ử
A. 12. B. 10. C. 11. D. 13.
D. Ho t đ ng v n d ng và m r ng (5 phút)ạ ộ ậ ụ ở ộ
Giúp HS v n ậ
d ng các kĩ ụ
năng, v n d ngậ ụ
ki n th c đã ế ứ
h c đ gi i ọ ể ả
quy t các tình ế
hu ng trong ố
th c tự ế
Giáo d c cho ụ
HS ý th c b o ứ ả
v môi trệ ường
GV thi t k ho t đ ng và giao vi c cho HS v nhà hoàn thành. Yêu c u n p báoế ế ạ ộ ệ ề ầ ộ cáo (bài thu ho ch).ạ
GV khuy n khích HS tham gia tìm hi u nh ng ng d ng th c t v nguyên t ế ể ữ ứ ụ ự ế ề ử Tích c c luy n t p đ hoàn thành các bài t p nâng cao.ự ệ ậ ể ậ
N i dung HĐ: yêu c u HS tìm hi u, gi i quy t các câu h i/tình hu ng sau:ộ ầ ể ả ế ỏ ố Câu 1: V n d ng thuy t electron đ gi i thích hi n t ng nhi m đi n do c xát, ậ ụ ế ể ả ệ ượ ễ ệ ọ
ti p xúc, hế ưởng ng?ứ Câu 2: Nguyên t k m có bán kính r = 1,35.10ử ẽ 1 nm và có kh i lố ượng nguyên t làử
65 u
a) Tính kh i lố ượng riêng c a nguyên t k m.ủ ử ẽ b) Th c t h u nh toàn b kh i lự ế ầ ư ộ ố ượng nguyên t t p trung h t nhân v i bán ử ậ ở ạ ớ kính r = 2.106 nm. Tính kh i lố ượng riêng c a h t nhân nguyên t k m.ủ ạ ử ẽ
Cho bi t Vế hìnhc uầ= rπ 3 Câu 3: Em hãy tìm hi u thêm v bom nguyên t ? Vì sao ngày nay th gi i c m ể ề ử ế ớ ấ
Bài báo cáo c a HS ủ (n p bài thu ho ch).ộ ạ GV yêu c u HS ầ
n p s n ph m ộ ả ẩ vào đ u bu i h c ầ ổ ọ
ti p theo.ế
Căn c vào n i ứ ộ dung báo cáo, đánh giá hi u quệ ả
th c hi n công ự ệ
vi c c a HS (cá ệ ủ nhân hay theo nhóm HĐ). Đ ng ồ
th i đ ng viên k tờ ộ ế
qu làm vi c c a ả ệ ủ HS
8
Trang 9nghiên c u, phát tri n và s d ng vũ khí h t nhân.ứ ể ử ụ ạ Câu 4: Em hãy nêu các tai n n h t nhân đã x y ra trong l ch s nhân lo i và h u ạ ạ ả ị ử ạ ậ
qu c a nó.ả ủ Câu 5: Trách nhi m c a chúng ta đ i v i v n đ h t nhân nguyên t ?ệ ủ ố ớ ấ ề ạ ử
GV giao vi c và hệ ướng d n HS tìm hi u qua tài li u, m ng internet,…đ gi i ẫ ể ệ ạ ể ả quy t các công vi c đế ệ ược giao.
G i ý câu 1: ợ
S nhi m đi n do c xát : Khi hai v t c xát, electron d ch chuy n t v t này sang v t ự ễ ệ ọ ậ ọ ị ể ừ ậ ậ khác, d n t i m t v t th a electron và nhi m đi n âm, còn m t v t thi u electron và ẫ ớ ộ ậ ừ ễ ệ ộ ậ ế nhi m đi n d ễ ệ ươ ng.
S nhi m đi n do ti p xúc : Khi v t không mang đi n ti p xúc v i v t mang đi n, thì ự ễ ệ ế ậ ệ ế ớ ậ ệ electron có th d ch chuy n t v t này sang v t khác làm cho v t không mang đi n khi ể ị ể ừ ậ ậ ậ ệ
tr ướ c cũng b nhi m đi n theo ị ễ ệ
S nhi m đi n do h ự ễ ệ ưở ng ng : Khi m t v t b ng kim lo i đ ứ ộ ậ ằ ạ ượ c đ t g n m t v t đã ặ ầ ộ ậ nhi m đi n, các đi n tích v t nhi m đi n s hút ho c đ yelectron t do trong v t ễ ệ ệ ở ậ ễ ệ ẽ ặ ẩ ự ậ
b ng kim lo i làm cho m t đ u c a v t này th a electron, m t đ u thi u electron. Do ằ ạ ộ ầ ủ ậ ừ ộ ầ ế
v y, hai đ u c a v t b nhi m điên trái d u ậ ầ ủ ậ ị ễ ấ
Câu 3:
Vũ khí h t nhân đ n gi n là l y ạ ơ ả ấ năng l ượ ng t quá trình ừ phân h ch ạ (còn g i là ọ phân rã h t ạ nhân). M tộ v t li u ậ ệ có kh năng phân rã đ ả ượ ắ c l p ráp vào m t ộ kh i l ố ượ ng t i h n ớ ạ , trong đó
kh i phát m t ở ộ ph n ng dây chuy n ả ứ ề và ph n ng đó gia tăng theo t c đ c a hàm mũ, gi i ả ứ ố ộ ủ ả thoát m t năng l ộ ượ ng kh ng l Quá trình này đ ổ ồ ượ c th c hi n b ng cách b n m t m u v t ự ệ ằ ắ ộ ẫ ậ
li u ệ ch a t i h n ư ớ ạ này vào m t m u v t li u ch a t i h n khác đ t o ra m t tr ng thái g i ộ ẫ ậ ệ ư ớ ạ ể ạ ộ ạ ọ
là siêu t i h n ớ ạ Khó khăn ch y u trong vi c thi t k t t c các vũ khí h t nhân là đ m b o ủ ế ệ ế ế ấ ả ạ ả ả
m t ph n ch y u các nhiêu li u đ ộ ầ ủ ế ệ ượ c dùng tr ướ c khi vũ khí t phá h y b n thân nó. Thông ự ủ ả
th ườ ng vũ khí nh v y đ ư ậ ượ c g i là ọ bom nguyên tử, còn g i là ọ bom A
TR C NGHI M: THÀNH PH N NGUYÊN TẮ Ệ Ầ Ử
I. BI TẾ
1. Trong nguyên t , h t mang đi n là ử ạ ệ
A. electron. B. electron và n tron. C. proton và n tron. ơ ơ D proton và electron.
2. Trong nguyên t , h t mang đi n d ng là ử ạ ệ ươ
A. electron. B. n tron. ơ C proton. D. proton và electron.
3. Trong nguyên t , h t mang đi n âm là ử ạ ệ
A electron. B. electron và n tron. C. proton và n ton. ơ ơ D. proton và electron.
4. H t mang đi n trong h t nhân nguyên t là ạ ệ ạ ử
A. electron. B proton. C. n tron. D. n tron và electron ơ ơ
Trang 105. H t mang đi n l p v nguyên t là ạ ệ ở ớ ỏ ử
A electron. B. proton. C. n tron. D. n tron và electron ơ ơ
6. Trong nguyên t , lo i h t có kh i l ng không đáng k so v i các h t còn l i là ử ạ ạ ố ượ ể ớ ạ ạ
A. proton. B. n tron. ơ C electron. D. n tron và electron ơ
7. H t nhân nguyên t th ng ch a h t ạ ử ườ ứ ạ
A. electron, proton và n tron ơ B. electron và proton. C proton và n tron. D. proton và electron ơ
8. Nguyên t th ng ch a h t ử ườ ứ ạ
A electron, proton và n tron ơ B. electron và proton. C. proton và n tron. D. proton và electron ơ
II. HI UỂ
9. Trong nguyên tử
A. đi n tích electron b ng điên tích proton ệ ằ B. đi n tích n tron b ng điên tích proton ệ ơ ằ
C kh i l ố ượ ng nguyên t g n b ng kh i l ử ầ ằ ố ượ ng h t nhân ạ D. kh i l ố ượ ng proton g n b ng kh i l ầ ằ ố ượ ng electron.
10. Đi u kh ng đ nh nào sau đây là ề ẳ ị sai?
A. S proton trong h t nhân b ng s đ n v đi n tích d ố ạ ằ ố ơ ị ệ ươ ng c a h t nhân. B. Trong nguyên t s h t proton b ng s h t electron ủ ạ ử ố ạ ằ ố ạ
C Nguyên t có c u trúc đ c khít, g m v nguyên t và h t nhân nguyên t D. Nguyên t đ ử ấ ặ ồ ỏ ử ạ ử ử ượ ấ ạ c c u t o nên b i các h t proton, electron, n tron ở ạ ơ
11. Phát bi u nào sau đây ể sai?
A. Electron có kh i l ố ượ ng là 0,00055u và đi n tích b ng 1 ệ ằ B. Proton có kh i l ố ượ ng là 1,0073u và đi n tích b ng 1+ ệ ằ
C. Trong nguyên t , s h t proton và electron luôn b ng nhau ử ố ạ ằ D N tron có kh i l ơ ố ượ ng là 1,0086u và đi n tích b ng 1 ệ ằ
12. M i nguyên t đ u trung hoà v đi n do trong nguyên t có ọ ử ề ề ệ ử
A. s n tron b ng s electron. ố ơ ằ ố B. h t n tron không mang đi n ạ ơ ệ
C. s proton b ng s n tron. ố ằ ố ơ D s proton b ng s electron ố ằ ố
13. T k t qu nào trong thí nghi m tìm ra h t nhân nguyên t ừ ế ả ệ ạ ử (thí nghi m b n phá lá vàng m ng b ng các h t ệ ắ ỏ ằ ạ ), đ rút ra k t lu n: “Nguyên t ph i ch a ph n ể ế ậ ử ả ứ ầ mang đi n tích d ệ ươ ng có kh i l ố ượ ng l n và có kích th ớ ướ ấ c r t nh so v i nguyên t ” ? ỏ ớ ử
A. H u h t các h t ầ ế ạ đ u xuyên th ng. ề ẳ B. M t s r t ít h t ộ ố ấ ạ b b t l i phía sau ị ậ ạ
C. M t s r t ít h t ộ ố ấ ạ đi l ch h ệ ướ ng ban đ u. ầ D M t s r t ít h t ộ ố ấ ạ b b t l i phía sau ho c đi l ch h ị ậ ạ ặ ệ ướ ng ban đ u ầ
14. T k t qu nào trong thí nghi m tìm ra h t nhân nguyên t ừ ế ả ệ ạ ử (thí nghi m b n phá lá vàng m ng b ng các h t ệ ắ ỏ ằ ạ ), đ rút ra k t lu n: “Nguyên t có c u t o r ng” ể ế ậ ử ấ ạ ỗ
?
A H u h t các h t ầ ế ạ đ u xuyên th ng. ề ẳ
B. M t s r t ít h t ộ ố ấ ạ b b t l i phía sau ị ậ ạ
C. M t s r t ít h t ộ ố ấ ạ đi l ch h ệ ướ ng ban đ u. ầ
D. M t s r t ít h t ộ ố ấ ạ b b t l i phía sau ho c đi l ch h ị ậ ạ ặ ệ ướ ng ban đ u ầ
III. V N D NGẬ Ụ
15. Trong các phát bi u sau: ể
(1) S đ n v đi n tích h t nhân đ c tr ng cho m t nguyên t ố ơ ị ệ ạ ặ ư ộ ố
(2) Ch có h t nhân nguyên t oxi m i có 8 proton ỉ ạ ử ớ
(3) Ch có h t nhân nguyên t oxi m i có 8 n tron ỉ ạ ử ớ ơ
10