Bài giảng Hình học lớp 9 - Tiết 8: Luyện tập được biên soạn với mục tiêu giúp học sinh ôn lại định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn. Ghi nhớ các dạng toán vừa giải và phương pháp giải các dạng toán đó. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1•HÌNH H C 9 – Tiê t 8 Ọ ́
Ng ươ ̀ i th c hiên ự ̣
Ph m Th Ánh Tuy t ạ ị ế
TR ƯỜ NG THCS YÊN TH Ọ
Trang 2KI M TRAỂ
Cho nh hình v : Hãy đi n đúng(Đ), sai (S) thích h p vào ô vuông trong ư ẽ ề ợ các câu cho dưới đây:
H
C
Sin C = BH
AC
Sin C = BH
AC
Cos C = BCAC
tan C = CHBA
Cot C = CH
BH
S Đ
Đ
S
ABC
HBC
Khi xét các t s lỉ ố ượng giác c a m t góc nh n trong tam giác vuông c n chú ý:ủ ộ ọ ầ
+ Ch ra góc nh n đó là góc c a tam giác vuông nào ? ỉ ọ ủ
+ D a vào đ nh nghĩa TSLG c a góc nh n( t c là c n xác đ nh rõ c nh huy n, c nh ự ị ủ ọ ứ ầ ị ạ ề ạ
đ i và c nh k c a góc nh n đó)ố ạ ề ủ ọ
Trang 3Ti t 8ế LUY N T PỆ Ậ
D ng 1ạ : D ng m t góc khi bi t m t t s lự ộ ế ộ ỉ ố ượng giác c a góc đóủ
Bài 1: D ng góc nh n ự ọ , bi t sinế = 3
5
x
y B
5
A 3
Bi t m t t s l ế ộ ỉ ố ượ ng giác c a góc nh n ủ ọ là , mu n d ng góc ố ự ta c n: ầ
+ D ng m t tam giác vuông có hai c nh là ự ộ ạ m và n (m và n là hai c nh góc ạ vuông ho c m t c nh góc vuông và m t c nh huy n) r i v n d ng đ nh ặ ộ ạ ộ ạ ề ồ ậ ụ ị nghĩa các t s l ỉ ố ượ ng giác đ nh n ra góc nh n ể ậ ọ
m n
O
.Cách d ngự :
D ng góc vuông xOy, ch n đ n vự ọ ơ ị
D ng A ự tia Ox sao cho OA = 3
D ng (A;5) ự Oy t i B => ạ = góc OBA
.Ch ng minhứ : Th t v y, ∆OAB vuông t i O có ậ ậ ạ
Sin B = OA/AB =3/5 = Sin
Trang 4Ti t 8ế LUY N T PỆ Ậ
D ng 2ạ : Ch ng minh m t h th c lứ ộ ệ ứ ượng giác
Bài t p 2ậ (Bài 14 sgk) S d ng đ nh nghĩa các TSLG c a m t góc nh n đ ch ng minh ử ụ ị ủ ộ ọ ể ứ
r ng: V i góc nh n ằ ớ ọ tu ý , ta có:ỳ
a)
b)
Sin α Cos α tan = α ;Cot = α ; tan Cot = 1 α α
Cos α Sin α
2 2
Sin + Cos = 1 α α
Bài 2 .1: Cho tam giác ABC vuông t i A có: Cos C = 0,6. Hãy tính các TSLG c a góc ạ ủ
B ?
Bài 2.2: Cho góc nh n tu ý, ch ng minh h th c:ọ ỳ ứ ệ ứ
2
2
1 1+ tan = α
Cosα
Trang 5Ti t 8ế LUY N T PỆ Ậ
Bài 2.3: Cho tan = 2. Tính giá tr c a bi u th c:ị ủ ể ứ
3Sin + 2Cosα α
A =
5Cos 2Sinα α
Trang 6K t lu n ế ậ
Đ vi t t s lể ế ỉ ố ượng giác c a m t góc nh n trong tam giác vuông, ta c n ủ ộ ọ ầ
xác đ nh đị ược:
1. Tam giác vuông ch a góc nh n đóứ ọ
2. C nh huy n, c nh đ i và c nh k c a góc nh n đó.ạ ề ạ ố ạ ề ủ ọ
Bi t m t t s lế ộ ỉ ố ượng giác c a góc nh n ủ ọ là , ta d ng đự ược góc
b ng cách:ằ
+ D ng m t tam giác vuông có hai c nh là ự ộ ạ m và n (m và n là hai c nh góc ạ
vuông ho c m t c nh góc vuông và m t c nh huy n) r i v n d ng đ nh nghĩa ặ ộ ạ ộ ạ ề ồ ậ ụ ị các t s lỉ ố ượng giác đ nh n ra góc nh n ể ậ ọ
m n
D a vào đ nh nghĩa t s lự ị ỉ ố ượng giác c a góc nh n ch ng minh đủ ọ ứ ược m t s h ộ ố ệ
th c c b n (Bài 14). D a vào các h th c c b n này, ta có th tính t s lứ ơ ả ự ệ ứ ơ ả ể ỉ ố ượng giác, ch ng minh đứ ược m t s h th c khác ho c tính giá tr c a m t bi u th c ộ ố ệ ứ ặ ị ủ ộ ể ứ
lượng giác
Trang 7H ướ ng d n v nhà ẫ ề
- Ôn l i đ nh nghĩa TSLG c a góc nh n ạ ị ủ ọ
Ghi nh các d ng toán v a gi i và ph ớ ạ ừ ả ươ ng pháp gi i các ả
d ng toán đó ạ
Làm các bài t p v nhà: Bài 13; 17 sgk; Bài 22; 28 (sbt) ậ ề
Làm thêm bài t p: Cho 2 ậ là góc nh n: ch ng minh: ọ ứ
Sin 2 =2.Sin Cos