Đề thi trắc nghiệm dẫn luận ngôn ngữ học Đề thi trắc nghiệm dẫn luận ngôn ngữ họcĐề thi trắc nghiệm dẫn luận ngôn ngữ họcĐề thi trắc nghiệm dẫn luận ngôn ngữ họcĐề thi trắc nghiệm dẫn luận ngôn ngữ họcĐề thi trắc nghiệm dẫn luận ngôn ngữ họcĐề thi trắc nghiệm dẫn luận ngôn ngữ họcĐề thi trắc nghiệm dẫn luận ngôn ngữ họcĐề thi trắc nghiệm dẫn luận ngôn ngữ họcĐề thi trắc nghiệm dẫn luận ngôn ngữ họcĐề thi trắc nghiệm dẫn luận ngôn ngữ họcĐề thi trắc nghiệm dẫn luận ngôn ngữ họcĐề thi trắc nghiệm dẫn luận ngôn ngữ họcĐề thi trắc nghiệm dẫn luận ngôn ngữ họcĐề thi trắc nghiệm dẫn luận ngôn ngữ họcĐề thi trắc nghiệm dẫn luận ngôn ngữ họcĐề thi trắc nghiệm dẫn luận ngôn ngữ họcĐề thi trắc nghiệm dẫn luận ngôn ngữ học
Trang 1Đề thi trắc nghiệm - Dẫn luận ngôn ngữ (K10TA01+10NB01)
Cơ sở ngôn ngữ học (Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2)
Đề thi trắc nghiệm - Dẫn luận ngôn ngữ (K10TA01+10NB01)
Cơ sở ngôn ngữ học (Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2)
Trang 2ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN: DẪN LUẬN NGÔN NGỮ HỌC
Thời gian làm bài: 60 phút
(Dành cho lớp 10 TA01 và 10 NB01)
Câu 1 Chức năng của ngôn ngữ là gì?
A Ngôn ngữ là phương tiện giao tiếp quan trọng nhất của con người
B Ngôn ngữ là tín hiệu của xã hội
C Giúp cho xã hội phát triển
D Cả A, B, C đều sai
Câu 2 Bản chất xã hội của ngôn ngữ là gì?
A Thể hiện ý thức xã hội
B Phương tiện giao tiếp quan trọng của xã hội
C Sự tồn tại và phát triển của ngôn ngữ gắn liền với sự tồn tại và phát triển của xã hội
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 3 Hệ thống ngôn ngữ bao gồm các đơn vị nào?
A Âm vị, hình vị, từ, câu
B Âm vị, hình vị, từ
C Tiếng, hình vị, từ
D Hình vị, từ, câu, đoạn văn
Câu 4 Đơn vị nhỏ nhất trong hệ thống ngôn ngữ là gì?
A Hình vị
B Từ
C Câu
D Âm vị
Trang 3Câu 5 Trong câu “Tôi ăn cơm”, nếu thay thế như: Tôi ăn phở/ Tôi ăn cháo / Tôi ăn bún/ Tôi ăn bánh…để hợp với nội dung truyền đạt, người ta nói
chúng đã sử dụng quan hệ ngôn ngữ gì?
A Ngữ đoạn
B Cấp bậc
C Liên tưởng
D Cả A và C đúng
Câu 6 Trong câu “Tôi ăn cơm” nếu lần lượt bổ sung thêm vào như “Tôi
ăn cơm tám/ Tôi ăn cơm niêu tại nhà hàng/ Tôi ăn cơm ở quán sinh viên, để
hợp với nội dung truyền đạt, người ta nói chúng đã sử dụng quan hệ ngôn ngữ gì?
A Ngữ đoạn
B Liên tưởng
C Cấp bậc
D Cả A và B
Câu 7 Ngôn ngữ có nguồn gốc từ đâu?
A Do tự nhiên sáng tạo
B Chính con người tạo nên
C Vận động kiến tạo của thiên nhiên
D Thượng đế sáng tạo nên
Câu 8 “Ngôn ngữ phụ thuộc và hoạt động của con người , ngôn ngữ chỉ sinh ra và phát triển trong xã hội loài người, do nhu cầu giao tiếp của con người” dùng để chỉ điều gì?
A Ngôn ngữ là hiện tượng xã hội
B Ngôn ngữ là hiện tượng cá nhận
Trang 4C Ngôn ngữ mang tính dân tộc
D ngôn ngữ mang tính nhân sinh
Câu 9 “Không có ngôn ngữ thì không có tư duy và nếu không có tư duy thì ngôn ngữ chỉ là những tổ hợp âm vô nghĩa” là nói đến điều gì?
A Ngôn ngữ là công cụ hình thành tư tưởng
B Sự thống nhất giữa ngôn ngữ và tư duy
C ngôn ngữ là hiện thực trực tiếp của tư duy
D Ngôn ngữ và tư duy bổ sung cho nhau
Câu 10 “Ngôn ngữ phụ thuộc và hoạt động của con người , ngôn ngữ chỉ sinh ra và phát triển trong xã hội loài người, do nhu cầu giao tiếp của con người” có nghĩa là gì?
A Ngôn ngữ là hiện tượng xã hội
B Ngôn ngữ là hiện tượng cá nhận
C Ngôn ngữ mang tính dân tộc
D ngôn ngữ mang tính nhân sinh
Câu 11 Đặc điểm của loại hình ngôn ngữ đơn lập là:
Tiếng Việt thuộc loại hình ngôn ngữ nào: đơn lập: Tôi /ăn /cơm , các / anh , ba/ cái /bàn ; tables
He give me a book/ Bị động: anh ấy đưa cho tôi quyển sách/ Quyển sách đc đưa cho tôi bởi anh ấy /;
QQK < Ht
Tôi đang ăn cơm , (hư từ) thực từ /
Vì từ ko biến đổi hình thái nên các phương thức ngữ pháp chủ yếu là
phương thức trật tự từ và hư từ
Trang 5A Cấu tạo bằng phụ âm rất nhiều
B Hình thức của từ không biến đổi khi kết hợp với nhau
C Đối lập căn tố và phụ tố
D Hình thức của từ biến đổi khi tạo câu
Câu 12 Quan hệ ngữ pháp, ý nghĩa ngữ pháp được biểu hiện bằng hư từ, trật tự từ, ngữ điệu là đặc điểm của loại hình ngôn ngữ nào?
A Ngôn ngữ hòa kết
B Ngôn ngữ đơn lập
C Ngôn ngữ chắp dính
D Ngôn ngữ biến hình
Câu 13 Một ý nghĩa ngữ pháp có thể được biểu thị bằng nhiều phụ tố là đặc trưng của loại hình ngôn ngữ nào?
A Ngôn ngữ hòa kết
B Ngôn ngữ tổng hợp
C Ngôn ngữ chắp dính
D Ngôn ngữ đơn lập
Căn tố, chính/ phụ tố
unHappy
students
Câu 14 Hình thức của từ biến đổi khi tạo thành câu là đặc trưng của loại hình ngôn ngữ nào?
A Ngôn ngữ đơn lập
B Ngôn ngữ hòa kết
C Ngôn ngữ chắp dính
Trang 6D Ngôn ngữ tổng hợp
Câu 15 Hình thức của từ không biến đổi khi kết hợp với nhau là đặc trưng của loại hình ngôn ngữ nào?
A Ngôn ngữ hòa kết
B Ngôn ngữ đơn lập
C ngôn ngữ chắp dính
D ngôn ngữ biến hình
Câu 16 Loại hình ngôn ngữ nào dùng phụ tố ghép thêm vào căn tố một cách máy móc của mỗi phụ tố biểu thị ý nghĩa ngữ pháp nhất định?
A Ngôn ngữ chắp dính
B Ngôn ngữ hòa kết
C Ngôn ngữ đơn lập
D Ngôn ngữ biến hình
Câu 17 phương pháp so sánh các ngôn ngữ khác nhau nhằm tìm ra sự tương đồng và khác biệt giữa các ngôn ngữ căn cứ trên diện đồng đại hoặc trên nhiều phương diện, bộ phận của các ngôn ngữ là phương pháp gì?
A Phương pháp đối chiếu
B Phương pháp so sánh lịch sử
C Phương pháp so sánh loại hình
D Phương pháp so sánh tổng hợp
Câu 18 Ngôn ngữ biến hình còn được gọi là:
A Ngôn ngữ phân tích
B Ngôn ngữ đơn lập
C Ngôn ngữ hòa kết
D Ngôn ngữ chắp dính
Trang 7Câu 19 Trong tiếng Anh, khi ta thêm phụ tố (dis-play, un-happy, home-less)
là đặc điểm gì?
A Một ý nghĩa ngữ pháp được biểu thị bằng nhiều phụ tố
B Nhiều ý nghĩa ngữ pháp được biểu thị bằng một phụ tố
C Một ý nghĩa ngữ pháp được biểu thị bằng một phụ tố
D Nhiều ý nghĩa ngữ pháp được biểu thị bằng nhiều phụ tố
Câu 20 Cơ sở vật lí có những đặc trưng trong âm học là gì?
A Cao độ, cường độ, trường độ
B Cao độ, âm sắc, trường độ
C Cao độ, cường độ, trường độ và âm sắc
D Cả A B C đều sai
Câu 21 Âm tiết kết thúc bằng các phụ âm [p],[t], [k], ta gọi đó là:
A Âm tiết khép
B Âm tiết mở
C Âm tiết nửa mở
D Âm tiết nửa khép
Câu 22 Âm tiết kết thúc bằng các phụ âm [m],[n], [ng], ta gọi đó là:
A Âm đầu lưỡi
B Âm tiết khép
C Âm tiết nửa khép
D Âm tiết mở
Câu 23 Trong tiếng Việt, các âm tiết: “ta”, “thu”, “thi”, “má” là những âm tiết:
A Âm tiết khép
B Âm tiết mở
Trang 8C Âm tiết nửa khép
D Âm tiết nửa mở
Câu 24 Trong tiếng Việt, các âm tiết: “đèm đẹp”, “tôn tốt” là những âm tiết
A Âm tiết khép
B.Âm tiết mở
C.Âm tiết nửa khép
D Âm tiết nửa mở
Câu 25 Tiêu chí miêu tả nguyên âm [i], [e] là:
A Nguyên âm hàng trước, tròn môi
B Nguyên âm hàng trước, không tròn môi
C Nguyên âm hàng giữa, tròn môi
D Nguyên âm hàng giữa, không tròn môi
Câu 26 Tiêu chí miêu tả nguyên âm [u], [o] là:
A Nguyên âm hàng trước, tròn môi
B Nguyên âm hàng trước, không tròn môi
C Nguyên âm hàng sau, tròn môi
D Nguyên âm hàng sau, không tròn môi
Câu 27 Có bao nhiêu âm tiết trong câu “This is Lan’s hat” ?
A 5 âm tiết
B 6 âm tiết
C 7 âm tiết
D 8 âm tiết
Câu 28 “Luồng hơi đi ra không bị cản trở hoàn toàn mà lách qua các khe
để thoát ra ngoài” là phương thức cấu âm của âm vị nào?
A Âm xát
Trang 9B Âm tắc
C Âm mũi
D Âm rung
Câu 29 Trong hệ thống ngữ âm tiếng Việt, một tiêu chí để phân biệt /p/
và /b/ là gì?
A Chuyển động của lưỡi
B Độ mở của miệng
C Trường độ
D Vô thanh - hữu thanh
Câu 30 Trong hệ thống ngữ âm tiếng Việt, một tiêu chí để phân biệt /p/
và /b/ là:
A Chuyển động của lưỡi
B Độ mở của miệng
C Trường độ
D Vô thanh - hữu thanh
Câu 31 Điểm khác nhau giữa âm vị và âm tố là gì?
A Âm vị trừu tượng, âm tố cụ thể
B Âm vị mang tính tự nhiên, âm tố mang tính xã hội
C Âm vị mở rộng mọi ngôn ngữ, âm tô bó hẹp ở 1 ngôn ngữ
D A và B đều đúng
Câu 32 Xét về loại hình âm tiết, “sing” là âm tiết gì?
A Âm tiết khép
B Âm tiết nửa khép
C Âm tiết mở
Trang 10D Âm tiết nửa mở
Câu 33 Trong hệ thống phụ âm tiếng Việt, âm nào dưới đây là phụ âm được cấu tạo ở vị trí môi?
A [m]
B [c]
C [l]
D [n]
Câu 34 Từ có các loại ý nghĩa nào?
A Nghĩa cấu trúc, nghĩa sở chỉ
B Nghĩa ngữ pháp, nghĩa từ vựng
C Nghĩa bóng, nghĩa đen
D Nghĩa phái sinh, nghĩa từ vựng
Câu 35 Từ “rứa” trong câu “Nỗi niềm chi rứa Huế ơi/ Mà mưa xối xả trắng trời Thừa Thiên” thuộc lớp từ nào?
A Từ địa phương
B Từ cổ
C Từ lóng
D Từ mượn
Câu 36 “Nhờ cách nhấn giọng, lên giọng, xuống giọng, ngưng nghỉ ta phân biệt được nghĩa khác nhau của một câu ” là người ta đang nói về điều gì?
A Ngữ điệu
B Cú pháp
C Hình vị
D Hư từ
Trang 11Câu 37 “Từ gồm 2 hoặc hơn 2 căn tố kết hợp với nhau, có nghĩa mới hoàn toàn so với nghĩa của thành tố” là định nghĩa về:
A Từ đơn
B Từ ghép
C Từ láy
D Từ phái sinh
Câu 38 Về mặt ngữ ngữa, thực từ là:
Trang 12A Có ý nghĩa ngữ pháp
B Có ý nghĩa từ vựng
C Có ý nghĩa cú pháp
D Cả A, B, C đều sai
Câu 39 “Không có ý nghĩa từ vựng mà chỉ có ý nghĩa ngữ pháp” là đặc điểm của:
A Thực từ
B Hư từ
C Lượng từ
D Thán từ
Câu 40 Các trường hợp nào dưới đây chứa 3 hình vị?
A Bookself
Trang 13B Bookstore
C Bookseller
D Teacher
Câu 41 Các biến đổi: Foot -> feet; man -> men là phương thức biến đổi nào?
A Dùng phương thức căn tố
B Dùng phương thức phụ tố
C Dùng phương thức thay căn tố
D Dung phương thức đồng âm
Câu 42 Các từ “nhền nhện:, “se sẻ”, “cào cào”, “châu chấu”, “bong bóng”, xét về mặt cấu tạo, chúng thuộc từ:
A Đơn
B Láy
C Ghéo
D Cả A, B, C đều sai
Câu 43 Trong ngôn ngữ đơn lập, khi muốn thể hiện các ý nghĩa ngữ pháp, các quan hệ ngữ pháp khác nhau, người ta sử dụng phương thức ngữ pháp nào?
A Trật tự từ
B Hư từ
C Ghép phụ tố
D A và B đúng
Câu 44 Nếu phân chia câu theo mục đích phát ngôn thì câu “Nó có cho tôi đi cùng đâu!” thuộc loại câu nào?
A Câu cảm thán
Trang 14B Câu hỏi
C Câu khẳng định
D Câu phủ định
Câu 45 Khái niệm sau đây tương ứng với phạm trù ngữ pháp nào “Là phạm trù ngữ pháp của động từ, biểu thị trạng thái của hành động do động từ biểu thị như đã hoàn thành hay chưa, tiếp diễn hay không…tại thời điểm được nói đến?
A Ngôi
B Thời
C Thể
D Số
Câu 46 Khái niệm sau đây tương ứng với phạm trù ngữ pháp nào “Là phạm trù ngữ pháp của động từ, biểu thị thời gian giữa hành động, trạng thái do động từ thể hiện với thời điểm được nói đến”?
A Ngôi
B Thời
C Thể
D Số
Câu 47 Ý nghĩa từ loại (danh từ, động từ, tính từ,…) thuộc loại ý nghĩa nào?
A Ý nghĩa từ loại
B Ý nghĩa ngữ pháp
C Ý nghĩa phái sinh
D Ý nghĩa tình thái
Trang 15Câu 48 Từ “đã” (trong câu “đã làm xong”) biểu thị thành phần ý nghĩa nào?
A Ý nghĩa ngữ pháp
B Ý nghĩa nội dung
C Ý nghĩa tình thái
D Ý nghĩa phái sinh
Câu 49 “Là đơn vị nhỏ nhất có nghĩa, cấu tạo nên từ” là định nghĩa về
A Âm tiết
B Âm vị
C Hình vị
D Âm tố
Câu 50 Từ “màu mỡ”, “tươi tốt”, “đậu đũa” được cấu tạo bởi phương thức nào?
A Láy
B Ghép
C Phụ gia
D Cả A, B, C đều sai
Hết
Trang 16Đáp án
Trang 1719 A 44 D