1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán lớp 5 bảng đơn vị đo thời gian trang 129giải toán lớp 5 trang 129, 130, 131

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Toán lớp 5 bảng đơn vị đo thời gian trang 129giải toán lớp 5 trang 129, 130, 131
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán và Thời Gian
Thể loại Giáo trình dạy học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 131,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải bài tập Toán 5 trang 130, 131Bài 1 Trong lịch sử phát triển của loài người đã có những phát minh vĩ đại.. Bảng dưới đây cho biết tên và năm công bố một số phát minh.. Hãy đọc bảng v

Trang 1

Giải bài tập Toán 5 bài Bảng đơn vị đo thời gian

Lý thuyết Bảng đơn vị đo thời gian a) Các đơn vị đo thời gian

1 thế kỉ = 100 năm

1 năm = 12 tháng

1 năm = 365 ngày

1 năm nhuận = 366 ngày

Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận

1 tuần lễ = 7 ngày

1 ngày = 24 giờ

1 giờ = 60 phút

1 phút = 60 giây

Tháng một, tháng ba, tháng năm, tháng bảy, tháng tám, tháng mười, tháng mười hai có 31 ngày

Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng mười một có 30 ngày

Tháng hai có 28 ngày (vào năm nhuận có 29 ngày)

b) Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian

• Một năm rưỡi = 1,5 năm = 12 tháng x 1,5 = 18 tháng.

• giờ = 60 phút x = 40 phút.

• 0,5 giờ = 60 phút x 0,5 = 30 phút.

• 216 phút = 3 giờ 36 phút = 3,6 giờ:

Trang 2

Giải bài tập Toán 5 trang 130, 131

Bài 1

Trong lịch sử phát triển của loài người đã có những phát minh vĩ đại Bảng dưới đây cho biết tên và năm công bố một số phát minh Hãy đọc bảng và cho biết từng phát minh được công bố vào thế kỉ nào

Đáp án:

Trang 3

Kính viễn vọng được công bố vào thế kỉ XVII.

Bút chì được công bố vào thế kỉ XVIII

Đầu máy xe lửa được công bố vào thế kì XIX

Xe đạp được công bố vào năm XIX

Ô tô được công bố vào năm XIX

Máy bay được công bố vào năm XX

Máy tính điện tử được công bố vào năm XX

Vệ tinh nhân tạo được công bố vào năm XX

Bài 2

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 6 năm = … tháng

4 năm 2 tháng = … tháng

3 năm rưỡi = … tháng

3 ngày = … giờ

0,5 ngày = … giờ

3 ngày rưỡi = … giờ

b) 3 giờ = … phút 1,5 giờ = … phút

giờ = … phút

6 phút = … giây

phút = … giây

1 giờ = … giây

Đáp án:

Trang 4

a) 6 năm = 72 tháng

4 năm 2 tháng = 50 tháng

3 năm rưỡi = 42 tháng

3 ngày = 72 giờ

0,5 ngày = 12 giờ

3 ngày rưỡi = 84 giờ

b) 3 giờ = 180 phút 1,5 giờ = 90 phút

giờ = 45 phút

6 phút = 360 giây

phút = 30 giây

1 giờ = 3600 giây

Bài 3

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

a) 72 phút = giờ

270 phút = giờ

b) 30 giây = phút

135 giây = phút

Đáp án:

a) 72 phút = giờ = 1,2 giờ

270 phút = giờ = 4,5 giờ

b) 30 giây = phút = 0,5 phút

135 giây = phút = 2,25 phút

Ngày đăng: 16/12/2022, 16:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm