Câu 3:Sự phát triển của ngành công nghiệp nào dưới đây phụ thuộc chặt chẽ vào nguồn nguyên liệu, nguồn lao động và thị trường tiêu thụ?. Câu 4: Việc phân loại các ngành công nghiệp thành
Trang 1TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2018-2019
Môn : ĐỊA 10
Thời gian làm bài: 45 phút, 28 câu trắc nghiệm, 2 bài tự luận
Mã đề thi 125
I TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1:Nguồn năng lượng nào sau đây được coi là năng lượng sạch có thể tái tạo được?
Câu 2:Thị trường nào sau đây không được xếp vào thị trường tiêu thụ hàng dệt may lớn?
Câu 3:Sự phát triển của ngành công nghiệp nào dưới đây phụ thuộc chặt chẽ vào nguồn nguyên liệu, nguồn
lao động và thị trường tiêu thụ?
A.CN chế biến lương thực - thực phẩm B.Công nghiệp (CN) cơ khí.
Câu 4:
Việc phân loại các ngành công nghiệp thành: công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến căn cứ vào
A.tính chất sở hữu sản phẩm.
B.nguồn gốc sản phẩm.
C.công dụng kinh tế của sản phẩm.
D.tính chất tác động đến đối tượng lao động.
Câu 5:Các ngành công nghiệp nhóm B trở thành ngành công nghiệp trọng điểm của nhóm nước nào dưới
đây ?
A.Các nước kém phát triển B.Các nước công nghiệp mới.
C.Các nước phát triển D.Các nước đang phát triển.
Câu 6:Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp có quy mô và trình độ cao nhất là
Câu 7:Ngành công nghiệp năng lượng xuất hiện sớm nhất trên thế giới là
Câu 8:Ở nước ta, ngành công nghiệp nào cần được ưu tiên đi trước một bước ?
C.Sản xuất hàng tiêu dùng D.Chế biến nông-lâm-thủy sản.
Câu 9:Ngoài các đồng cỏ tự nhiên, phần lớn thức ăn của nghành chăn nuôi hiện nay là do
A.công nghiệp chế biến cung cấp B.nghành lâm nghiệp cung cấp.
C.nghành trồng trọt cung cấp D.nghành thủy sản cung cấp.
Câu 10:Tiêu chí được xem là thước đo trình độ phát triển và văn minh của các quốc gia là
A.bình quân sản lượng than /người B.bình quân thiết bị điện tử/người.
C.bình quân sản lượng dầu mỏ /người D.bình quân sản lượng điện/người.
Câu 11:Các ngành công nghiệp như dệt may, giầy da, công nghiệp thực phẩm thường phân bố ở
A.khu vực ven thành phố lớn B.khu vực tập trung đông dân cư.
Câu 12:Tính chất tập trung cao độ của sản xuất công nghiệp không được thể hiện ở việc
A.tập trung tư liệu sản xuất B.tập trung đất đai.
Câu 13:Vùng có mạng lưới các trung tâm công nghiệp đông nhất nước ta hiện nay là
Trang 2A.Đồng bằng sông Cửu Long B.Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 14:Cho biểu đồ
Sản lượng than, dầu mỏ và điện của nước ta giai đoạn 1995 - 2014
0 5 10 15 20
t r iÖu t Ên
8,4
t Ø kw h
34,1
44,8
41,7
0 14,7
26,7
52,1
91.7
140,2
25 30 35 40 45 50
20 40 60 80 100 120 140 160
7,6
11,6 16,3
18,5
15
17.4
d Çu t h« kha i t h¸ c
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2014, NXB Thống kê, 2015)
Nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng của các sản phẩm công nghiệp ở nước ta giai đoạn 1995 -2014?
A.Sản lượng dầu thô khai thác tăng nhanh nhất B.Sản lượng than sạch có sự biến động
C.Sản lượng điện luôn biến động D.Sản lượng than sạch tăng liên tục.
Câu 15:Ngành công nghiệp được xác định là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của các quốc gia là A.công nghiệp dệt may B.công nghiệp điện tử - tin học.
C.công nghiệp năng lượng D.công nghiệp cơ khí.
Câu 16:Vùng trọng điểm lương thực số một của nước ta hiện nay là
Câu 17:Phân ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
Câu 18:
Nhận định nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp?
A.Cơ động dễ ứng phó với các sự cố, dễ thay đổi thiết bị công nghệ.
B.Là một lãnh thổ trên đó có một điểm dân cư với một hoặc hai xí nghiệp.
Trang 3C.Là hạt nhõn hỡnh thành dải cụng nghiệp, vựng cụng nghiệp.
D.Thường đồng nhất với điểm dõn cư cú xớ nghiệp cụng nghiệp.
Cõu 19:
Tai biến thiờn nhiờn và điều kiện thời tiết khắc nghiệt sẽ làm
A.tớnh mựa vụ trong sản xuất nụng nghiệp ngày càng rừ rệt.
B.tăng tớnh bấp bờnh và khụng ổn định của sản xuất nụng nghiệp.
C.tài nguyờn thiờn nhiờn bị suy giảm.
D.trồng trọt, chăn nuụi chỉ cú thể phỏt triển ở một số đối tượng.
Cõu 20:Sản lượng điện trờn thế giới chủ yếu sản xuất từ
A.thủy điện. B.nhiệt điện. C.năng lượng Mặt trời D.điện nguyờn tử. Cõu 21:Hải Phũng thuộc hỡnh thức tổ chức lónh thổ cụng nghiệp nào dưới đõy ?
Cõu 22:
Đặc điểm quan trọng nhất để phõn biệt nụng nghiệp với cụng nghiệp?
A.Sản xuất nụng nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiờn.
B.Ứng dụng nhiều thành tựu của khoa học cụng nghệ vào sản xuất.
C.Sản xuất cú tớnh mựa vụ.
D.Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và khụng thể thay thế.
Cõu 23:Cho biểu đồ
Dầu Khí t hiê n n hiê n
t hủy điện
38
24 26
t ha n đá
n l n g uyê n t ử
6 6
33 29
3 7
24 4
n ă n g l ư ợ n g t á i t ạ o
(Nguồn: Niờn giỏm thống kờ Việt Nam 2015, NXB Thống kờ, 2016)
Biểu đồ trờn thể hiện nội dung nào sau đõy?
A.Tốc độ tăng trưởng năng lượng trờn thế giới năm 2002 - 2015.
B.Cơ cấu sử dụng năng lượng trờn thế giới năm 2002 - 2015.
C.Sản lượng điện trờn thế giới năm 2002 - 2015.
D.Cơ cấu điện bỡnh quõn đầu người trờn thế giới năm 2002 - 2015.
Cõu 24:Cho bảng số liệu
Tỡnh hỡnh sản xuất một số sản phẩm cụng nghiệp trờn thế giới thời kỡ 1950 - 2013
Than (triệu tấn) 1820 2063 3387 5300 6025 6859 Dầu mỏ (triệu tấn) 523 1052 3331 3904 3615 3690
Trang 4Thép (triệu tấn) 189 346 770 870 1175 1393
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2013, NXB Thống kê, 2014)
Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về tình hình sản xuất một số sản phẩm công nghiệp trên thế
giới thời kì 1950 - 2013?
A.Sản lượng dầu mỏ tăng liên tục B.Sản lượng than tăng liên tục.
C.Sản lượng điện tăng liên tục qua các năm D.Sản lượng thép có sự thay đổi qua các năm Câu 25:Ngành công nghiệp nào dưới đây thuộc nhóm ngành công nghiệp nhẹ ?
A.CN sản xuất hàng tiêu dùng B.CN hóa chất.
Câu 26:
Biểu hiện của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là
A.sử dụng nhiều công cụ thủ công và sức người.
B.sản xuất theo lối quảng canh để không ngừng tăng sản xuất.
C.chủ yếu tạo ta sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ.
D.hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa.
Câu 27:Cho bảng số liệu
Sản lượng lương thực và số dân của một số nước trên thế giới năm 2014
Quốc gia Sản lượng lương thực (triệu tấn) Số dân (triệu người)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2014, NXB Thống kê, 2015)
Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc còn thấp, nguyên nhân chủ yếu do?
A.Ít sử dụng lương thực B.Sản lượng lương thực thấp.
Câu 28:Cho bảng số liệu
Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp (giá thực tế) phân theo 3 nhóm ngành của nước ta thời kì
2005 - 2013
(Đơn vị:%)
Công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt,
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2013, NXB Thống kê, 2014)
Để thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo 3 nhóm ngành của nước ta thời kì 2005
-2013, dạng biểu đồ thích hợp nhất?
A.Biểu đồ tròn B.Biểu đồ cột C.Biểu đồ đường D.Biểu đồ miền.
II CÂU HỎI TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Trang 5Câu 1: So sánh sự khác biệt của ngành công nghiệp điện tử - tin học và công nghiệp sản xuất hàng tiêu
dùng trên thế giới hiện nay? (2,0 điểm)
Câu 2: Tại sao phần lớn các nước đang phát triển, trong đó có Việt Nam, ngành chăn nuôi chiếm tỉ trọng
còn nhỏ trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp? (1,0 điểm)
Trang 6ĐÁP ÁN ĐỊA 10 - GIỮA KÌ II – 2018-2019
I Trắc nghiệm
Đáp án Mã đề 125
15.C 16.A 17.A 18.C 19.B 20.B 21.A 22.D 23.B 24.A 25.A 26.D 27.C 28.A
Đáp án Mã đề 326
15.C 16.B 17.B 18.D 19.D 20.A 21.C 22.C 23.C 24.C 25.B 26.A 27.A 28.C
Đáp án Mã đề 527
15.B 16.A 17.A 18.B 19.C 20.C 21.A 22.C 23.C 24.B 25.C 26.C 27.A 28.C
Đáp án Mã đề 728
15.D 16.A 17.D 18.D 19.C 20.A 21.C 22.D 23.C 24.A 25.D 26.A 27.A 28.D
I Tự luận
Câu 1: So sánh sự khác biệt của ngành công nghiệp điện tử - tin học và công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
trên thế giới hiện nay? (2,0 điểm)
Nội dung Công nghiệp điện tử - tin học Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng Điểm
1 Vai trò - Là một ngành công nghiệp
trẻ, bùng nổ mạnh mẽ từ năm
1990 trở lại đây
- Là một ngành kinh tế mũi nhọn của nhiều nước
- Đồng thời là thước đo trình
độ phát triển kinh tế- kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới
- Tạo ra sản phẩm đa dạng, phong phú, phục vụ nhu cầu đời sống, nâng cao trình độ văn minh
0,5 diểm
2 Đặc điểm sản
xuất - Ít gây ô nhiễm môi trường,không tiêu thụ nhiều kim loại,
điện, nước, không chiếm diện tích rộng
- Có yêu cầu cao về lao động, trình độ chuyên môn kĩ thuật
- Sử dụng ít nguyên liệu hơn công nghiệp nặng
- Vốn ít, thời gian đầu tư xây dựng ngắn, quy trình kĩ thuật đơn giản, hoàn vốn nhanh, thu nhiều lợi nhuận
- Cần nhiều nhân lực, nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ lớn
0,75 diểm
3 Cơ cấu ngành Gồm 4 phân ngành:
- Máy tính (thiết bị công nghệ, phần mềm
- Thiết bị điện tử (linh kiện
- Dệt may, da giày, nhựa, sành sứ, thủy
Trang 7điện tử, các tụ điện, các vi mạch, )
- Điện tử tiêu dùng (ti vi màu, cát sét, đồ chơi điện tử, đầu đĩa
- Thiết bị viễn thông (máy fax, điện thoại
4 Phân bố - Các nước đứng đầu: Hoa Kì,
Nhật Bản, EU,… - Chủ yếu ở các nước đang phát triển. 0,25 diểm
Câu 2: Tại sao phần lớn các nước đang phát triển, trong đó có Việt Nam, ngành chăn nuôi chiếm tỉ trọng còn
nhỏ trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp? (1,0 điểm)
- Cơ sở thức ăn không ổn định
- Cơ sở vật chất kĩ thuật còn lạc hậu
- Dịch vụ thú y, giống còn hạn chế
- Công nghiệp chế biến chưa thật phát triển
( Mỗi ý 0,25 điểm)
Xem thêm các bài tiếp theo tại:https://vndoc.com/giai-bai-tap-dia-ly-10