1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bo de thi hoc ki 1 mon vat ly 10 chan troi sang tao

55 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bo de thi hoc ki 1 mon vat ly 10 chan troi sang tao
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề khảo sát chất lượng học kỳ I
Năm xuất bản 2022-2023
Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 7: Trong các phương trình mô tả vận tốc v m/s của vật theo thời gian t s dưới đây, phương trình nào mô tả chuyển động thẳng biến đổi đều?. độ lớn lực ma sát nghỉ bằng độ lớn của lực

Trang 1

MA TRẬN KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022-2023 Môn: VẬT LÍ - LỚP 10 – BỘ CHÂN TRỜI SÁNG TẠO – THỜI GIAN LÀM BÀI:

45 PHÚT

TT Nội dung

kiến thức

Đơn vị kiến thức, kĩ năng

Số câu hỏi theo mức độ nhận

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Trắc nghiệm

Tự luận

Trang 2

lực Điều

kiện cân

bằng

– Phân tích lực 5.2 Moment lực

Điều kiện cân bằng của vật

Lưu ý:

- Các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng

- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm; số điểm cho câu hỏi tự luận được tính riêng cho từng câu

- Câu hỏi tự luận thuộc phần vận dụng và vận dụng cao

Trang 3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

… TRƯỜNG THPT…

ĐỀ SỐ 1

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2022 – 2023

Thời gian làm bài:

(không kể thời gian giao đề)

I TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm

Câu 1: Chọn đáp án đúng nhất Mục tiêu của Vật lí là:

A khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng, cũng như tương tác giữa chúng ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô

B khám phá ra các quy luật chuyển động

C khám phá năng lượng của vật chất ở nhiều cấp độ

D khám phá ra quy luật chi phối sự vận động của vật chất

Câu 2: Đơn vị nào sau đây không thuộc thứ nguyên L [Chiều dài]?

Trang 4

Cường độ dòng điện I trong mạch chính được cho bởi

Câu 4: Một ô tô chạy từ địa điểm A đến địa điểm B với vận tốc 40 km/h Sau đó ô tô

quay trở về A với tốc độ 60 km/h Giả sử ô tô luôn chuyển động thẳng đều Tính vận tốc trung bình của ô tô trên cả đoạn đường đi và về

A 16,75 km/h

B 17,75 km/h

C 18,75 km/h

Trang 5

D 19,75 km/h

Câu 6: Một người có thể bơi với vận tốc 2,5 m/s khi nước sông không chảy Khi nước

sông chảy với vận tốc 1,2 m/s theo hướng bắc nam thì sẽ làm thay đổi vận tốc của người bơi Tìm vận tốc tổng hợp của người đó khi bơi ngược dòng chảy

A 1,3 m/s theo hướng Đông

B 1,3 m/s theo hướng Tây

C 1,3 m/s theo hướng Bắc

D 1,3 m/s theo hướng Nam

Câu 7: Trong các phương trình mô tả vận tốc v (m/s) của vật theo thời gian t (s) dưới

đây, phương trình nào mô tả chuyển động thẳng biến đổi đều?

A v = 7

B v6t2 2t2

C v = 5t – 4

D v6t2 2

Câu 8: Một chiếc xe thể thao đang chạy với tốc độ 110 km/h thì hãm phanh và dừng lại

trong 6,1 giây Tìm gia tốc của nó

A 5 km/s2

B -5 km/s2

C 5 m/s2

D -5 m/s2

Câu 9: Một máy bay có vận tốc khi tiếp đất là 100 m/s Để giảm vận tốc sau khi tiếp

đất, máy bay chỉ có thể có gia tốc đạt độ lớn cực đại là 4 m/s2 Tính thời gian ngắn nhất

để máy bay dừng hẳn kể từ khi tiếp đất?

A 25 s

B 20 s

C 15 s

D 10 s

Trang 6

Câu 10: Một quả bóng bàn được bắn ra theo phương ngang với vận tốc đầu bằng không

đến va chạm vào tường và bật lại trong khoảng thời gian rất ngắn Hình 7.5 là đồ thị (v – t) mô tả chuyển động của quả bóng trong 20 s đầu tiên Tính quãng đường mà quả bóng bay được sau 20 s kể từ lúc bắt đầu chuyển động

A 37,5 m

B 75 m

C 112,5 m

D 150 m

Câu 11 Lúc 7h15 phút giờ sáng, một người đi xe máy khởi hành từ A chuyển động với

vận tốc không đổi 36 km/h để đuổi theo một người đi xe đạp chuyển động với v = 5 m/s

đã đi được 36 km kể từ A Hai người gặp nhau lúc mấy giờ

A 7h 15 phút

B 8h 15 phút

Trang 7

C 9h 15 phút

D 10h 15 phút

Câu 12: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 9,8 m xuống đất Bỏ qua lực cản của

không khí Lấy gia tốc rơi tự do g = 9,8 m/s2 Vận tốc v của vật trước khi chạm đất bằng

A 9,8 2 m/s

B 9,8 m/s

C 98 m/s

D 6,9 m/s

Câu 13: Một vận động viên đẩy tạ như hình dưới Các vận động viên phải dùng hết sức

để đẩy một quả tạ sao cho nó có tầm xa nhất Yếu tố nào ảnh hưởng chính đến tầm xa

A Vận tốc ném ban đầu

B Góc ném (góc hợp bởi phương ngang và phương của vận tốc ban đầu)

C Độ cao của vị trí ném vật

D Cả 3 yếu tố trên

Câu 14: Một ô tô khách đang chuyển động thẳng, bỗng nhiên ô tô rẽ sang phải Người

ngồi trong xe bị xô về phía nào?

A Bên trái

Trang 8

B Bên phải

C Chúi đầu về phía trước

D Ngả người về phía sau

Câu 15: Chọn đáp án đúng Đặc điểm của lực ma sát nghỉ là

A điểm đặt trên vật ngay tại vị trí tiếp xúc của hai bề mặt

B phương tiếp tuyến và ngược chiều với xu hướng chuyển động tương đối của hai bề mặt tiếp xúc

C độ lớn lực ma sát nghỉ bằng độ lớn của lực tác dụng gây ra xu hướng chuyển động

Câu 17: Lực cản của chất lưu có đặc điểm:

A Điểm đặt tại trọng tâm của vật

B Phương trùng với phương chuyển động của vật trong chất lưu

C Ngược với chiều chuyển động của vật trong chất lưu

D Cả A, B và C đều đúng

Trang 9

Câu 18: Có hai lực đồng quy F1 và F2 Gọi  là góc hợp bởi F1 và F2 và F F1 F2 Nếu F = F +F12 22 thì:

Trang 10

hướng thẳng đứng xuống dưới Khi lực đạt tới giá trị 40 N thì đầu kia của thanh bắt đầu bênh lên Tính khối lượng của thanh Lấy g 10m / s 2

A 2 kg

B 6 kg

C 5 kg

D 4 kg

Câu 22: Theo định luật 1 Newton thì

A lực là nguyên nhân duy trì chuyển động

B một vật sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều nếu nó không chịu tác dụng của lực nào

C một vật không thể chuyển động được nếu hợp lực tác dụng lên nó bằng 0

D mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại do quán tính

Câu 23: Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 2,5 kg làm vận tốc của

nó tăng dần từ 2 m/s đến 6 m/s trong 2 s Lực tác dụng vào vật có độ lớn bằng

A 7,5 N

B 5 N

C 0,5 N

D 2,5 N

Câu 24: Một lực có độ lớn 3 N tác dụng vào một vật có khối lượng 1,5 kg lúc đầu đứng

yên Xác định quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian 2 s

Trang 11

A Lực xuất hiện khi lò xo bị biến dạng

B Lực xuất hiện khi lốp xe trượt trên mặt đường

C Lực xuất hiện làm mòn đế giày

D Lực xuất hiện giữa dây cuaroa với bánh xe truyền chuyển động

Câu 26: Lực căng dây được kí hiệu là

A F

B T

C P

D T

Câu 27: Biết thể tích các chất chứa trong bốn bình ở Hình 34.1 bằng nhau,

S S S 4S ; 3,6  4 Sự so sánh nào sau đây về áp lực của các chất trong bình tác dụng lên đáy bình là đúng?

A F1   F2 F3 F4

B F1   F4 F2 F3

Trang 12

C F1   F4 F2 F3

D F4   F3 F2 F1

Câu 28: Một vật nổi được trên bề mặt chất lỏng là do

A lực đẩy Archimedes tác dụng lên vật lớn hơn trọng lực của vật

B lực đẩy Archimedes tác dụng lên vật nhỏ hơn trọng lực của vật

C lực đẩy Archimedes tác dụng lên vật cân bằng với trọng lực của vật

D Tất cả đều sai

II TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Bài 1: Phương trình chuyển động và độ lớn vận tốc của hai chuyển động có đồ thị ở

Hình 7.2 là:

Bài 2: Một vật có khối lượng m = 10 kg, chịu tác dụng của lực kéo FK hợp với phương

ngang một góc 300 và lực ma sát có hệ số ma sát µ = 0,2 Lấy g = 10m/s2 Biết vật chuyển động nhanh dần trên mặt ngang không vận tốc đầu, sau khi đi được 100 m vật đạt vận tốc 20 m/s Lực kéo tác dụng lên vật có độ lớn là bao nhiêu?

Bài 3: Một con tàu vượt biển lớn bị mắc cạn gần đường bờ biển (tương tự trường hợp

của tàu Costa Concordia vào ngày 13/01/2012 tại Ý) và nằm nghiêng ở một góc như

Trang 13

Hình 14.7 Người ta đã sử dụng các tàu cứu hộ để gây ra một lực F = 5,0.105 N tác dụng vào điểm A của tàu theo phương ngang để giúp tàu thẳng đứng trở lại Xác định moment lực của lực tác dụng này tương ứng với trục quay đi qua điểm tiếp xúc của tàu với mặt đất

Trang 15

Vận tốc tổng hợp: vvng vn 2,5 1,2 1,3m / s  theo hướng Bắc

Câu 7: Đáp án đúng là: C

Phương trình mô tả vận tốc theo thời gian có dạng: vvo at

Đối chiếu với các đáp án thì đáp án C là chính xác

Câu 8: Đáp án đúng là D

1100

Trang 17

Tầm xa của một chuyển động ném xiên phụ thuộc vào các yếu tố:

- Điểm đặt trên vật ngay tại vị trí tiếp xúc của hai bề mặt

- Phương tiếp tuyến và ngược chiều với xu hướng chuyển động tương đối của hai bề mặt

Lực cản của chất lưu có đặc điểm:

- Điểm đặt tại trọng tâm của vật

- Cùng phương, ngược chiều với chiều chuyển động của vật trong chất lưu

Trang 20

cat nuoc muoi nuoc 1 4 2 3 1 4 2 3

là do lực đẩy Archimedes tác dụng lên vật cân bằng với trọng lực của vật

II TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Bài 1: - Vật (1) được biểu diễn trên đồ thị có chiều chuyển động ngược chiều dương

Tại thời điểm t = 0 thì vật (1) xuất phát từ vị trí có độ dịch chuyển 60 m

Vận tốc = độ dốc của đồ thị = 0 60 10 km / h

  

Phương trình chuyển động của vật (1): d1 60 10t km  

- Vật (2) xuất phát từ gốc tọa độ, chuyển động theo chiều dương

Trang 22

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

… TRƯỜNG THPT…

ĐỀ SỐ 1

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2022 – 2023

Thời gian làm bài:

(không kể thời gian giao đề)

I TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm

Câu 1: Chọn câu đúng nhất Vật lý là lĩnh vực nghiên cứu về

A các dạng vận động của vật chất, năng lượng

B các dạng vận động của chất khí

C các dạng phát triển của sinh vật sống

D các dạng chuyển động của các vật trong đời sống

Câu 2: Cách viết kết quả đúng của đại lượng A là:

A làm vật bị biến dạng hoặc làm thay đổi chuyển động của vật

B nguyên nhân của chuyển động

Trang 23

C chỉ có tác dụng làm thay đổi chuyển động của vật

D không có lực vật không chuyển động được

Câu 4: Một vật có khối lượng 2 kg chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ

Vật đó đi được 200 cm trong thời gian 2 s Độ lớn hợp lực tác dụng vào nó là:

Câu 6: Cho hình vuông ABCD có cạnh là a, một vật chuyển động từ A đến B rồi từ B

đến C Quãng đường và độ dịch chuyển của vật lần lượt là

Trang 24

Câu 9: Chọn đáp án đúng Đặc điểm của lực ma sát nghỉ là

A điểm đặt trên vật ngay tại vị trí tiếp xúc của hai bề mặt

B phương tiếp tuyến và ngược chiều với xu hướng chuyển động tương đối của hai bề mặt tiếp xúc

C độ lớn lực ma sát nghỉ bằng độ lớn của lực tác dụng gây ra xu hướng chuyển động

D Cả A, B và C đều đúng

Câu 10: Một vật khối lượng 2 kg được treo vào đầu một sợi dây, đầu kia cố định Biết

vật ở trạng thái cân bằng Tính lực căng dây Lấy g = 10 m/s2

A 15 N

B 10 N

C 40 N

D 20 N

Trang 25

Câu 11: Đồ thị vận tốc - thời gian của chuyển động thẳng đều là đường thẳng

A đi qua gốc tọa độ

B song song với trục Ot

C song song với trục Ov

D đường thẳng xiên góc không qua gốc tọa độ

Câu 12: Chọn câu đúng Sự rơi của vật trong chất lưu có lực cản

A được chia làm ba giai đoạn: nhanh dần đều từ lúc bắt đầu rơi trong một thời gian ngắn Nhanh dần không đều trong một khoảng thời gian tiếp theo, lúc này lực cản xuất hiện và tăng dần Chuyển động đều với tốc độ giới hạn không đổi, khi đó tổng lực tác dụng lên vật rơi bị triệt tiêu

B là chuyển động nhanh dần đều trong cả quá trình vật rơi

C là chuyển động đều trong cả quá trình vật rơi

D ban đầu nhanh đần đều, sau đó chậm dần đều

Câu 13: Gia tốc là đại lượng cho biết sự thay đổi nhanh chậm của

A tốc độ

B độ dời

C vận tốc

D quãng đường

Câu 14: Một ô tô đang đi với vận tốc 10 m/s thì hãm phanh đi chậm dần đều và khi đi

thêm được 84 m thì vận tốc còn 4 m/s Gia tốc của xe là

A 0,5 m/s2

B 0,035 m/s2

Trang 26

C -0,5 m/s2

D -1 m/s2

Câu 15 Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi?

A Một chiếc khăn voan nhẹ

B Một sợi chỉ

C Một chiếc lá cây rụng

D Một viên sỏi

Câu 16 Chuyển động ném ngang là chuyển động

A có vận tốc ban đầu theo phương nằm ngang

B dưới tác dụng của trọng lực

C có vận tốc ban đầu theo phương nằm ngang và chuyển động dưới tác dụng của trọng lực

D có vận tốc ban đầu theo phương xiên và chuyển động dưới tác dụng của trọng lực

Câu 17 Hai vật được ném từ độ cao H với vận tốc ban đầu v0 theo phương nằm ngang

Nếu bỏ qua sức cản không khí thì tầm xa L

A tăng 4 lần khi v0 tăng 2 lần

B tăng 2 lần khi H tăng 2 lần

C giảm 2 lần khi H giảm 4 lần

D giảm 2 lần khi v0 giảm 4 lần

Câu 18: Độ lớn của hợp lực hai lực đồng quy hợp với nhau góc α thỏa mãn biểu thức

Trang 27

Câu 19 Quán tính là tính chất của mọi vật có xu hướng bảo toàn

Câu 21: Moment lực đối với một trục quay là

A đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực

B đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm vật chuyển động tịnh tiến

C cặp lực có tác dụng làm quay vật

D đại lượng dùng để xác định độ lớn của lực tác dụng

Câu 22.Theo định luật 3 Newton thì lực và phản lực là cặp lực

B có cùng điểm đặt

C cùng phương, cùng chiều và cùng độ lớn

D xuất hiện và mất đi đồng thời

Câu 23: Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F = 5,0 N Cánh tay đòn của ngẫu lực d =

20 cm Moment của ngẫu lực là:

A 100 N.m

Trang 28

A Trọng lực có độ lớn được xác định bởi biểu thức P = mg

B Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật

C Trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật

D Trọng lực là lực hút của Trái đất tác dụng lên vật

Câu 25 Một vật khối lượng m trượt trên mặt phẳng ngang Biết hệ số ma sát trượt giữa

vật và mặt phẳng là µ, gia tốc trọng trường g Biểu thức xác định lực ma sát trượt là

Câu 27: Một người dùng chiếc búa dài 25 cm để nhổ một cây đinh đóng thẳng đứng ở

một tấm gỗ Biết lực tác dụng vào cây búa 180 N song song với mặt đất là có thể nhổ được cây đinh Hãy tìm lực cản của gỗ tác dụng lên cây đinh, biết trục quay tạm thời của búa cách đinh một khoảng 9 cm

A 500 N

Trang 29

D lực nâng của không khí hướng từ dưới lên

II TỰ LUẬN ( 3,0 điểm)

Bài 1: Thả một vật rơi tự do ở độ cao 45 m, tính quãng đường vật rơi ở 1 giây cuối Cho

g = 10 m/s2

Bài 2: Một vật được ném theo phương nằm ngang từ độ cao 10 m, có tầm bay xa trên

mặt đất L = 12 m Lấy g = 10 m/s2 Tính vận tốc ban đầu?

Bài 3: Một vật có khối lượng 15 kg đang đứng yên trên sàn nhà thì chịu tác dụng của lực

kéo F không đổi nằm ngang Vật bắt đầu chuyển động nhanh dần đều, sau khi đi được

150 m vật đạt vận tốc 54 km/h Biết hệ số ma sát giữa vật và sàn là 0,05 Lấy g = 10 m/s2

a Tính gia tốc của vật?

b Tính độ lớn lực kéo F?

b Tại thời điểm 20s kể từ lúc vật chuyển động, lực kéo ngừng tác dụng Tính quãng đường vật đi tiếp cho đến khi dừng lại

Trang 30

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

… TRƯỜNG THPT…

ĐỀ SỐ 2

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2022 – 2023

Thời gian làm bài:

(không kể thời gian giao đề)

B Quy luật tương tác của các dạng năng lượng

C Các dạng vận động của vật chất và năng lượng

D Quy luật vận động, phát triển của sự vật hiện tượng

Câu 2: Trong các hoạt động dưới đây, những hoạt động nào tuân thủ nguyên tắc an toàn

khi sử dụng điện?

A Kiểm tra mạch có điện bằng bút thử điện

B Sửa chữa điện khi chưa ngắt nguồn điện

C Chạm tay trực tiếp vào ổ điện, dây điện trần hoặc dây dẫn điện bị hở

D Đến gần nhưng không tiếp xúc với các máy biến thế và lưới điện cao áp

Câu 3: Trong đơn vị SI, đơn vị nào là đơn vị dẫn xuất?

A mét (m)

B giây (s)

C mol (mol)

D Vôn (V)

Trang 31

Câu 4: Một thanh sắt AB dài, đồng chất, tiết diện đều, được đặt trên bàn sao cho 1

4

chiều dài của nó nhô ra khỏi bàn Tại đầu nhô ra B, người ta đặt một lực có độ lớn F hướng thẳng đứng xuống dưới Khi lực đạt tới giá trị 40 N thì đầu kia của thanh bắt đầu bênh lên Tính khối lượng của thanh Lấy g 10m / s 2

B chuyển động thẳng và không đổi chiều

C chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần

D chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần

Câu 6: Chọn phát biểu đúng

A Véc tơ độ dịch chuyển thay đổi phương liên tục khi vật chuyển động

B Véc tơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của chất điểm

C Khi vật chuyển động thẳng không đổi chiều, độ lớn của véc tơ độ dịch chuyển bằng quãng đường đi được

D Độ dịch chuyển có giá trị luôn dương

Câu 7: Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho

A tính chất nhanh hay chậm của chuyển động

B sự thay đổi hướng của chuyển động

C khả năng duy trì chuyển động của vật

D sự thay đổi vị trí của vật trong không gian

Ngày đăng: 16/12/2022, 13:52

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm