Lập bảng so sánh một sồ hình thức kinh doanh ban đầu của chủ nghĩa t − bản ở Tây Âu với chế độ phong kiến Tây Âu : Nông nghiệp.. - Chiến tranh bảo - Chia đất đai thành từng mảnh nhỏ và
Trang 1Đ TÀI TH NH T:
H C PH Ổ THÔNG
Người viết: Trần Thị Hải
Đơn vị: Trường THPT Chuyên Lào Cai
A M Đ U
1.C s khoa h c và th ực ti n c a vi c l p b ng h thống ki n th c trong d y- hoc l ch s
Lịch sử loài người là một quá trình phát triển không ngừng từ thấp đến cao: từ
a C ơ sở khoa học
b Cơ sở thực tiễn
Trang 2+ Rèn luyện các kĩ năng tư duy, thực hành (tổng hợp, khái quát kiến thức, kĩ năng lập
động và tích cực
2 L ch s v n đ
2007
Đó là những công trình nghiên cứu chung về phương pháp dạy học lịch sử hoặc về
3 M c đích- Ph ng pháp - ph m vi nghiên c u
a M ục đích
b Ph ương pháp: sử dụng hai phương pháp chính là phương pháp lịch sử và phương
pháp lôgíc
c Ph ạm vi nghiên cứu
Đề tài đề cập đến cách thức nâng cao hiệu quả ôn thi môn lịch sử cho học sinh thông
Trang 3kiện cơ bản của một nước hay nhiều nước trong một thời kỡ Hệ thống kiến thức bằng
a Cỏc loại niờn biểu hệ thống hoỏ kiến thức
được cỏc mốc thời gian đỏnh dấu mối quan hệ của cỏc sự kiện quan trọng Vớ dụ niờn
1945-1954
đú của một thời kỡ lịch sử nhất định nhờ đú mà học sinh hiểu được bản chất sự kiện
b Cỏch th ức lập bảng niờn biểu hệ thống hoỏ kiến thức
dung cú th ể hệ thống hoỏ bằng cỏch lập bảng Đú là cỏc sự kiện theo trỡnh tự thời
- Th ứ hai, lựa chọn hỡnh thức lập bảng với cỏc tiờu chớ phự hợp
+ Tích cực, tiến bộ với tích cực, tiến bộ
+ Tiến bộ, tích cực với tiêu cực, phản động
Trang 4+ Tiêu cực, phản động với tiêu cực, phản động
- Th ứ ba, lựa chọn kiến thức, đảm bảo cỏc yờu cầu cơ bản,chớnh xỏc, ngắn gọn Cú
Điều kiện đó là:
+ Sự kiện hình thành phải rõ ràng, chân thực
+ Số liệu phải chính xác, đầy đủ, có chọn lọc
khoa học
2 H ng d n l p b ng h th ống hoỏ ki n th c
a Lựa chọn cỏc vấn đề để lập bảng hệ thống kiến thức
b Lựa chọn hỡnh thức lập bảng với cỏc tiờu chớ phự hợp
3 Cỏc b ng h thụng ki n th c trong ch ng trỡnh trung học phổ thông:
- Bàn tay to, vụng về
Trang 5tr −ớc
4000 năm
tr −ớc
3000 năm
cũ sơ kì
Ghè hòn đá
2 rìa cạnh:
Đá cũ hậu kì
Ghè hòn đá
ặ mài sắc : Đá
đá mới
Trồng rau củ, chăn nuôi
Làm gốm,
đánh cá
Trồng lúa
ven sông
Nông nghiệp, thủ công nghiệp
Nông nghiệp, thủ công nghiệp,
nghiệp biển
Thị tộc nguyên
thuỷ
hội có giai cấp, nhà
Nhà
mở rộng
Trang 6dào Khó khăn : thiên tai, lũ lụt
Bờ bắc Địa Trung Hải, gồm bán
đảo và nhiều đảo nhỏ, thuận lợi cho
kĩ thuật Biết sử dụng đồ đồng thau, ch−a
loại trừ đá, tre, gỗ Biết làm thuỷ lợi
Đặc
điểm
kinh tế
Ngành chủ yếu : nông nghiệp lúa
gia súc.Có thủ công nghiệp, trao
- Nô lệ : nguồn gốc ( tù binh chiến
nợ) Góp phần cùng nông dân công xã nuôi sống xã hội
- Giai cấp thống trị : chủ nô (chủ
trại )
- Bình dân ( nông dân, thợ thủ công) Chủ yếu sống nhờ vào trợ cấp xã hội
- Nô lệ : Hoàn toàn là nô lệ ngoại
( toán học, vật lý học, sử học) Văn học - nghệ thuật phát triển rực
Trang 7Đầu thiên niên kỷ I TCN đến năm
quá nhiều ký hiệu phức tạp
Chữ viết đạt trình độ khái quát
linh hoạt, ngữ pháp chặt chẽ có thể
cơ sở của nhiều loại chữ viết ngày nay
Toán
học
Giải những bài toán riêng biệt Có các nhà toán học có tên tuổi Để lại những định lý, định đề có giá
trị khái quát cao, là những thành phần căn bản cuả toán học
Sử học Sử biên niên : ghi chép sự kiện
Tập hợp sự kiện, chỉnh lý, phân tích , trình bày có hệ thống lịch sử
Văn học Chủ yếu là văn học dân gian Chủ yếu là văn học viết, có các nhà
văn có tên tuổi Có giá trị nhân văn
Đạt trình độ hoàn thiện về ngôn ngữ
Nghệ
thuật
Các công trình điêu khắc, kiến trúc đồ sộ, thâm trầm, bí ẩn Các công trình điêu khắc tinh tế; kiến trúc nhẹ nhàng, thanh thoát,
Trang 8Sự th μnh
lập Ng−ời Hồi giáo gốcTrung á,
chinh phục các tiểu quốc ấn, lập
đóng đô ở Đê li
Một bộ phận dân Trung á, cũng theo đạo Hồi tấn công ấn Độ lập
Giống
nhau
nhiên Xung quanh là rừng núi và cao nguyên, có Biển Hồ
thuỷ sản, lâm sản )
Sông Mê Công : đồng bằng ven
giao thông huyết mạch của đất
Đánh cá, săn bắt thú, khai thác lâm sản
Hoạch định biên giới
Là trung tâm Phật giáo của Đông Nam á
Trang 9Nội bộ chính quyền chia rẽ :
1863 thành thuộc địa của Pháp
tạo ra chữ viết riêng của dân tộc
Dựa trên chữ Cam pu chia và Miến
Điện, sáng tạo ra chữ viết riêng
lột mới - > là sự phát triển đi
Đông
Kết hợp hai nhân tố : sự khủng
hoảng của chế độ chiếm nô và sự tan rã chế độ nguyên thuỷ của
Thời gian
tồn tại
Hình thành sớm : Những thế kỉ tiếp giáp của Công nguyên Tồn tại dai dẳng Khủng hoảng : thế
kỉ XVIII - XIX
chế độ công xã nguyên thuỷ nên
Hình thành muộn : năm 476 Kết thúc sớm
Khủng hoảng : thế kỉ XVI - khi
Trang 10chủ nghĩa tư bản bị kìm hãm hữu triệt để nên chủ nghĩa tư bản
có điều kiện phát triển
Mang tính chất tự nhiên, tự cấp, tự túc
Chủ yếu là nông nghiệp ( Văn
xuất chủ yếu là ruộng đất
Đến thế kỉ XI, khi thành thị trung
đại ra đời, xuất hiện và phát triển sản xuất hàng hoá giản đơn
Xã hội
Hai giai cấp chính đối kháng :
địa chủ > < tá điền
Quan hệ bóc lột chủ yếu : địa tô
Đời sống nông dân đầu mỗi
Hai giai cấp chính đối kháng : lãnh chúa > < nông nô
Quan hệ bóc lột chủ yếu : địa tô Mức độ bóc lột khắc nghiệt, tàn
Chính trị
( thể chế
nh μ nước)
Quân chủ chuyên chế trung
chế độ quân chủ chuyên chế trung
kinh tế Đóng kín : mang tính chất tự nhiên, tự cấp tự túc
Kinh tế hàng hoá giản đơn phát triển
Chính trị Là đơn vị chính trị và kinh tế cơ
bản của chế độ phong kiến phân quyền ở châu Âu
Là cơ sở để xoá bỏ chế độ phong kiến phân quyền , xây dựng chế độ phong kiến tập quyền
Trang 11Đặc điểm
văn hoá
Lãnh chúa và nông nô đều mù
đại học lớn ở châu Âu
c Lập bảng so sánh một sồ hình thức kinh doanh ban đầu của chủ nghĩa t − bản ở Tây Âu với chế độ phong kiến Tây Âu :
Nông nghiệp Nông nô nhận ruộng đất của
sản nông nghiệp, quý tộc mới ;
Trang 12Thời đá mới Cách ng μy nay 1 vạn năm Cách ngμy nay 6.000 - 12.000
Chủ yếu bằng đá, có một số hiện vật
gốm, dệt vải, làm đồ trang sức bằng đá
quý, thuỷ tinh…
Làm gốm, dệt vải, làm thuỷ tinh…
Khai thác sản vật rừng
súc, gia cầm Các nghề thủ công truyền thống, trong đó nghề
đúc đồng đạt đến trình
Chủ yếu là nông
( dùng cày ) công cụ chủ yếu bằng
nuôi gia súc, gia cầm
Các nghề thủ công rất phát triển Khai thác lâm thổ sản
Trang 13độ kĩ thuật điêu luyện,
Đời sống vật
chất
- Ăn : gạo nếp, gạo tẻ nấu thành cơm, rau,
củ, cá thịt, mắm tôm tép
- ở: nhà sàn
- Mặc : nữ mặc áo váy, nam đóng khố, cởi trần
- Nhuộm răng đen, ăn trầu, xăm mình, thích dùng đồ trang sức
- Ăn : gạo nếp, gạo tẻ nấu thành cơm, rau,
củ, cá thịt
- ở: nhà sàn
- Mặc : nữ mặc áo váy, nam đóng khố, cởi trần
- ăn trầu cau thích dùng đồ trang sức
- Ăn : gạo nếp, gạo
tẻ nấu thành cơm, rau, củ, cá thịt
ở: nhà sàn
Phật giáo, Hin đu giáo
Có chữ viết riêng
Phật giáo, Hin đu giáo
Ca, múa, nhạc phát triển
sử hơn một nghìn năm chống Bắc thuộc của nhân dân ta Nói lên sự
đấu tranh lâu dài, gian khổ giành độc lập
Khúc Thừa
Dụ
Cuộc đấu tranh giành độc lập chống Bắc thuộc giành thắng lợi căn bản, tạo điều kiện đi đến giành thắng lợi hoàn toàn vào năm 938
Ngô Quyền - Đánh dấu một bước ngoặt vĩ đại : Là trận chung kết lịch sử, chấm
dứt hoàn toàn thời kì Bắc thuộc, mở ra thời kỳ độc lập lâu dài, phát
Trang 14- Ba ban: Văn ban, Võ ban, Tăng ban
- 13 đạo thừa tuyên ( có 3 ti )
Quốc triều hình luật ( Luật Hồng Đức) 722 điều
Trang bị vũ khí đầy
đủ
Tổ chức quy củ : Quân chính quy,ngoại binh ( chế độ " ngụ
Trang bị vũ khí đầy đủ, có vài loại súng
Bμi 19
a Lập bảng so sánh cuộc kháng chiến chống Tống thời Tiền Lê v μ thời Lý
Trang 15Nội dung
so sánh
Kháng chiến chống Tống thời Tiền Lê ( 981 )
Kháng chiến chống Tống thời Lý ( 1075 - 1077)
Ho μn
cảnh - Nhà Tống thành lập năm 860 nên đang ở thời kỳ thịnh đạt
- Triều đình nhà Đinh gặp khó khăn: Vua Đinh bị sát hại, vua mới lên ngôi còn nhỏ tuổi
hăng
- Thuỷ quân là thế mạnh của quân Nam Hán: thuyền chiến to khoẻ, quân Nam Hán dày dạn chiến trận
lý thất bại nên tinh thần chiến đấu giảm sút
- Thuỷ quân là điểm yếu của quân Nguyên: không thiện chiến, chở theo một số quân bộ không quen tác
đội nhà Trần
- Trong diễn biến có sử dụng chiến thuật hoả công
Trang 16Giống
nhau
- Xây dựng trận địa : Lợi dụng chế độ thuỷ triều để xây dựng trận địa cọc Lợi dụng địa hình: các nhánh sông, ghềnh núi, rừng cây hai bên bờ sông để giấu quân mai phục Tạo sức mạnh tổng hợp giữa quân thuỷ với quân bộ, giữa yếu tố "thiên tạo" với yếu tố " nhân tạo"
- Cách đánh : khiêu chiến nhằm kiềm chế, nghi binh, dụ địch vào trận
10 / 8 / 1792 )
Giai đoạn II ( 10 / 8 / 1792 -
Thiết lập nền cộng hoà
mạng
Thiết lập nền chuyên chính dân chủ cách mạng Gia cô
banh
giàu lên trong cách mạng Thiết lập chế
độ đốc chính
- Napôlê on lên ngôi Hoàng đế
Thực
- 8/ 1789 thông qua Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền
- Xoá bỏ một số nghĩa vụ phong kiến; thu ruộng đất
- Phổ thông đầu phiếu bầu Quốc
−ớc
- Thiết lập nền Cộng hoà, xử tử vua Lui XVI
- Chiến tranh bảo
- Chia đất đai thành từng mảnh nhỏ và bán, trả trong thời hạn 10 năm, trả lại nông dân ruộng
- Thủ tiêu một số thành quả của cách mạng
- Các cuộc chiến tranh
Trang 17nhiệm
vụ cách
mạng
cho nông dân với giá cao
- Thông qua Hiến pháp 1791, bầu ra Quốc hội lập pháp, hạn chế quyền vua,
- Thống nhất thị
- 4/ 1792 chiến tranh của nhân dân chống sự can thiệp của áo - Phổ
- Xoá bỏ hoàn toàn mọi đặc quyền phong kiến
công nhân
Kết quả: đánh bại thù trong giặc ngoài
làm lung lay chế độ phong kiến châu Âu
độc lập,
cho CNTB phát triển
- Giải quyết
ruộng đất cho nông
- Lật đổ chế độ phong kiến,
cho CNTB phát triển
- Giải quyết
ruộng đất cho nông dân
- Bảo vệ Tổ
- Lật đổ chế độ phong
kiến, xoá
bỏ sự đô
hộ của áo
- Thống nhất đất
CNTB phát triển
- Thống nhất đất
CNTB phát triển
- Giải quyết
ruộng đất cho nông dân
- Xoá bỏ chế độ nô
lệ
Trang 18Xoá bỏ tận gốc chế độ phong kiến
cho chủ
bản phát triển
Giải quyết thoả đáng vấn đề ruộng đất
Lật đổ chế độ phong
kiến và sự thống trị của áo
Thống nhất đất
ruộng đất cho nông dân
- Xoá bỏ chế độ nô
Cách
sản không triệt để
Cách
sản không triệt để
Cách mạng
để
Bμi 35
Lập bảng hệ thống các đặc điểm chủ yếu của chủ nghĩa đế quốc ở các n −ớc
Anh, Đức, Pháp Mĩ cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX
Công ti độc quyền ra đời chi phối nền kinh tế
nghiệp vừa và nhỏ vẫn đóng vai trò quan trọng ( 70 %)
Công ti độc quyền ra đời sớm Mức độ
độc quyền cao:
hình thức- Tơ rớt Khống chế
Trang 19đem xuất khẩu
Chủ yếu cho vay lãi
Xuất khẩu rất ít, thậm chí nhập
lực đòi chia lại
Nhiều thuộc địa
kinh tế để thâu tóm thuộc địa
Trang 20- Phân tích quy luật phát triển,
phóng cho nhân dân lao động :
đấu tranh giai cấp
- Sứ mệnh lịch sử của giai cấp
Trang 21Quốc tế thứ hai (Quốc tế xã hội chủ nghĩa )
Ho μn
cảnh ra
đời
phát triển mạnh mẽ, giai cấp công nhân thêm đông đảo
- ách áp bức bóc lột tăng
- Các cuộc đấu tranh của công nhân
sản quốc tế
Đóng góp quan trọng vào sự phát triển của phong trào công nhân thế giới cuối thế kỉ XIX và việc thành lập những chính đảng vô sản ở các
Trang 22Lãnh đạo cuộc đấu tranh giai cấp,
- Đòi xoá bỏ chế độ thuộc địa
ra khẩu hiệu " Biến chiến tranh đế quốc thành nội chiến cách mạng"
- Không đấu tranh đòi xoá bỏ chế
độ thuộc địa
Cách mạng t − sản thời cận đại ( Cách mạng dân chủ t − sản kiểu cũ)
Giai cấp
lãnh đạo
mạng do thành phần xuất thân phong kiến lãnh đạo
Động lực Liên minh công- nông Liên minh tạm thời giữa t− sản và
nông dân
Mục đích Lật đổ chế độ phong kiến, mở
triển; giải quyết ruộng đất cho nông dân
Lật đổ chế độ phong kiến; giải
quyết ruộng đất cho nông dân
Chính
quyền
th μnh lập
Xô viết đại biểu công nhân- mầm
Trang 23nghiệp Nông nghiệp hoàn toàn mang tính chất phong kiến
Chính trị
- Chế độ phong kiến ( Mạc phủ) suy yếu
- Chế độ phong kiến bảo thủ vẫn nắm quyền thống trị
địa
Xã hội Giai cấp t− sản, Xa mu rai t− sản
hoá, nông dân , thị dân mâu thuẫn với chế độ phong kiến
b So sánh nhiệm vụ đặt ra cho cách mạng Trung Quốc đầu thế kỉ XX với đ −ờng lối của Trung Quốc Đồng minh hội v μ kết quả Cách mạng Tân Hợi, từ đó rút ra nhận xét
Trang 24Nhiệm vụ
Đầu thế kỉ XX Đ −ờng lối của Trung
Quốc Đồng minh hội.
Kết quả Cách mạng Tân Hợi
- Chia ruộng đất cho dân cày
- Thực hiện các quyền
tự do dân chủ cho nhân dân
- Đánh đuổi Mãn Thanh, khôi phục Trung Hoa Thành lập dân quốc
- Chia ruộng đất cho dân cày
- Đánh đổ chế độ quân chủ chuyên chế, thiết lập nền cộng hoà
sở hữu ruộng đất
ruộng đất cho dân cày
Nhận xét: C −ơng lĩnh của Trung Quốc Đồng minh hội ch−a đáp ứng đ−ợc yêu cầu khách quan của cách mạng Trung Quốc Kết quả Cách mạng Tân Hợi không thực hiện đầy đủ C −ơng lĩnh của Trung Quốc Đồng minh hội nên chỉ là cuộc cách
Bμi 4
a So sánh hai xu h −ớng đấu tranh ở Phi lip pin cuối thế kỉ XIX
Nội dung Xu h −ớng cải cách Xu h −ớng bạo động
Lãnh đạo Hô xê Ri dan Bô ni pha xi ô
Khởi nghĩa vũ trang, lập chính quyền nhân dân, chia ruộng đất cho nông dân, thành lập nền cộng hoà
ý nghĩa Thức tỉnh nhân dân Là cuộc cách mạng mang tính chất t−
sản, chống đế quốc đầu tiên ở Đông Nam á
Trang 25đoạn đế quốc chủ nghĩa, mở rộng
Khoa học xã hội tr −ớc chủ nghĩa Mác Chủ nghĩa Mác
Chủ nghĩa xã hội không t−ởng Chủ nghĩa xã hội khoa học: Tiếp thu yếu
tố tích cực, khắc phục hạn chế của chủ
Triết học Đức:
- Hê ghen: Duy tâm biện chứng
- Phoi - ơ - bách: Duy vật siêu hình
Triết học Mác xít : duy vật biện chứng
Kinh tế chính trị học t− sản:
- Tích cực : mở đầu lý luận về giá trị lao Kinh tế chính trị học Mác xít: Tiếp thu yếu tố tích cực, khắc phục hạn chế của
Trang 26động
hàng hoá
Bμi 9 Cách mạng xã hội chủ nghĩa tháng Mười Nga 1917
a So sánh biện pháp xây dựng chế độ mới của n ước Nga Xô viết với Công xã Pa ri: Công xã Pa ri N ước Nga Xô viết
quân đội cách mạng - Hồng quân
- Xoá bỏ những đặc quyền của nhà thờ,
b So sánh b μi học kinh nghiệm thất bai của Công xã Pa ri với bμi học kinh nghiệm
Trang 27xí nghiệp lớn, giao thông vận tải, ngân hàng
Bμi 10 Liên Xô xây dựng chủ nghĩa xã hội ( 1921 - 1941 )
a Lập bảng so sánh Chính sách Cộng sản thời chiến với Chính sách kinh tế mới
Mở lại các chợ Cho tự do buôn bán
Nền kinh tế hàng hoá nhiều thành phần
Tác dụng
nhân lực để xây dựng Hồng quân đông tới 3 triệu
quân thù
Nông dân hào hứng sản xuất > 1922 thành thị có đủ thực phẩm, công nhân lành nghề trở về các nhà máy Liên
công cuộc khôi phục kinh tế hoàn thành
b So sánh đ ường lối công nghiệp hoá xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô ( 1926- 1929) với
đ ường lối công nghiệp hoá xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam trước thời kì đổi mới
- Nội dung: giống nhau
Trang 28+ Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng
+ Công nghiệp hoá với tốc độ nhanh
- Hoàn cảnh : hoàn toàn khác nhau
c Tập thể hoá nông nghiệp ở Liên Xô ( 1928 - 1932)
Nhiệm vụ Thực hiện Hậu quả
Hạn chế,
tiến tới tiêu
diệt giai cấp
phú nông
súc vật, nông cụ và tài sản của phú nông
để chuyển thành sở hữu của nông trang tập thể Phú nông bị đuổi khỏi khu vực
- Phú nông đốt phá mùa màng, nhà cửa, đầu độc gia súc, gây ra những vụ rối loạn
Nông dân giết hết gia súc để
Năm 1929 - 1930: 14,6 triệu gia súc lớn có sừng bị giết làm ngành chăn nuôi bị thiệt hại nặng nề
Nhận xét: Thiếu nhân đạo
Nóng vội, chủ quan, duy ý chí
d Lập bảng nhiệm vụ kế hoạch 5 năm lần thứ nhất(1928- 1932) với nhiệm vụ kế họach 5 năm lần thứ hai ( 1933 - 1937)
Tiếp tục đẩy mạnh công nghiệp hoá xã hội
chủ nghĩa nhằm trang bị lại nền kinh tế
quốc dân về mặt kĩ thuật
Tiếp tục đẩy mạnh công nghiệp hoá xã hội chủ nghĩa nhằm đổi mới kĩ thuật toàn bộ nền kinh tế quốc dân
nghiệp
Trang 29thành thị, nong thôn
của nhan dân Liên Xô
Nhận xét:
-Mục tiêu kế hoạch sau cao hơn kế hoạch tr −ớc
- Đã xoá bỏ ho μn toμn chính sách Kinh tế mới của Lê nin ặ Nóng vội, chủ quan, duy ý chí
( Quốc tế II )
Quốc tế Cộng sản ( Quốc tế III ).
Điều kiện
th μnh lập
bản chủ nghĩa phát triển mạnh mẽ, giai cấp công nhân thêm
đông đảo
- ách áp bức bóc lột tăng
Các cuộc đấu tranh của công nhân châu
còn phân tán về tổ chức, thiếu thống nhất
- Truyền bá học thuyết
nội bộ, thông qua những nghị quyết có ý nghĩa kinh tế, chính trị
Trang 30quan trọng
Vai trò
- Góp phần truyền bá
rộng rãi chủ nghĩa Mác
- Đoàn kết, thống nhất
tế
Đóng góp quan trọng vào sự phát triển của phong trào công nhân thế giới cuối thế kỉ XIX và việc thành lập những chính đảng vô sản ở
mạng kịp thời cho từng thời kì phát triển của phong trào cách mạng thế giới
Ng −ời
sáng lập Các Mác Ph ăng ghen V I Lê nin
Bμi 12
a So sánh cách mạng tháng M −ời Một ở Đức ( 1918) với Cách mạng tháng Hai ở Nga( 1917)
công, tàn sát những lãnh tụ cộng sản, giải tán các Xô viết , thiết lập chế độ
Bμi 12, 14
So sánh chính sách đối nội, đối ngoại của phát xít Đức với Nhật Bản
Bμi 16
Trang 31Bμi 17 Chiến tranh thế giới thứ hai ( 1939 - 1945 )
a Lập bảngvề đ ường lối đối ngoại của 3 lực lượng trong quan hệ quốc tế trước Chiến tranh thế giới thứ hai
Mĩ- Anh - Pháp Đức- Italia- Nhật Bản Liên Xô
xít, đẩy phát xít đánh Liên Xô
để hai bên suy yếu, họ đứng
ngoài kiếm lợi Duy trì nguyên
Đề nghị Anh- Pháp - Mĩ hợp tác, thành lập mặt trận thống nhất chống phát xít, chống chiến
Liên Xô
Quyết định: Liên Xô tự
giải phóng mình Góp phần giải phóng các
quân Italia mất chỗ dựa nên thất bại nhanh chóng
Trang 32Anh- Mĩ
Góp phần: Mở “mặt trận
thứ hai”, giải phóng một
chiến tranh nhanh chóng kết thúc hơn
Quyết định: Tấn
công trực tiếp vào Italia,
thù chung là chủ nghĩa đế quốc
Trang 33diệt phe chủ chiến trong triều
- Phe chủ chiến chủ động tấn công
Thuyết thay mặt vua Hàm Nghi hạ
- Thực dân Pháp dập tắt phong trào
công cuộc bình định, chúng bắt tay vào công cuộc khai thác lần thứ
phân hoá, các giai tầng xã hội mới
ra đời là cơ sở xã hội để tiếp nhận
độc, khởi nghĩa của binh lính ở Huế
1916, ở Thái Nguyên 1917; của các
Yên Thế) Chính trị, ngoại giao, cải
mới, diễn thuyết,bình văn, cải cách lối sống Lập hội buôn, công ti Bãi
công, biểu tình
dân tộc
dân tộc
Chứng tỏ sự khủng hoảng lãnh đạo
Trang 34ý nghĩa. mô hình thiết chế cũ đã phá sản,
mạng đầu thế kỉ XX
cho phong trào cách mạng sau Chiến tranh thế giới thứ nhất
( đánh bại đế quốc Nga trong chiến tranh Nga- Nhật), sau đó là Cách mạng Tân Hợi ( Trung Quốc) rồi
buôn bán ( Hội An ) Không phải là trung tâm khai thác, bóc lột của thực dân Pháp
,công ti để tạo tiền bạc cho khởi nghĩa
Cứu dân rồi cứu n ước Phương
pháp: Cải cách xã hội ( khai dân
trí, chấn dân khí, hậu dân sinh), xoá
bỏ chế độ phong kiến lỗi thời sau
đó giành độc lập dân tộc
Hoạt
động chủ
yếu
-Viết hịch “ Bình Tây thu Bắc”, lập
- Lập Duy tân hội, tổ chức phong
sang Nhật học tập để chuẩn bị cán
- Lập Việt Nam Quang phục hội,
ám sát; cử Quang phục quân tiến công các đồn Pháp dọc biên giới Việt - Trung
Thực hiện phong trào Duy tân: tiến hành các hoạt động kinh tế, mở
cách lối sống ( đầu tóc, ăn mặc theo lối Âu hoá), diễn thuyết
ảnh hưởng đến phong trào chống thuế ở Trung Kì
Trang 35ý nghĩa Tạo đà cho những cuộc vận động
b So sánh phong tr μo Đông du với phong trμo Duy tân
Lớp 12
1 Bμi 1
a Lập bảng về tổ chức Hội Quốc Liên ( th μnh lập sau Chiến tranh thế giới thứ nhất) với tổ chức Liên Hợp Quốc ( th μnh lập sau Chiến tranh thế giới thứ hai): Nội dung Hội Quốc Liên Liên Hợp Quốc
Mục
đích
Khuyến khích sự hợp tác quốc
tế, thực hiện nền hoà bình an ninh thế giới
Duy trì hoà bình và an ninh thế giới, thúc đẩy quan hệ hữu nghị, hợp tác
quyền bình đẳng giữa các quốc gia thành viên và nguyên tắc dân tộc tự quyết
Là công cụ bảo vệ quyền lợi
bình an ninh thế giới
Giữ vai trò quan trọng trong việc gìn giữ hoà bình, an ninh quốc tế, thúc đẩy việc giải quyêt các vụ tranh chấp đẩy mạnh sự hợp tác của các quốc gia thành viên trên nhiều lĩnh vực Thúc
đẩy việc giải trừ quân bị Cứu trợ nhân
đạo
b So sánh việc giải quyết vấn đề các n −ớc chiến bại trong " Trật tự hai cực Ianta với việc giải quyết vấn đề các n −ớc chiến bại trong "Trật tự Vécxai- Oasington
Trang 36- Trật tự hai cực Ianta: Quy định biên giới, lãnh thổ, chế độ chính trị quân sự, bồi
ặ Nguyên nhân sự khác nhau ?( Do thμnh phần tham gia: Trật tự Vécxai-
Oasington ho μn toμn lμ các nước đế quốc; Trật tự hai cực Ianta có Liên Xô lμ nước XHCN)
2 Bμi 2
phần quyết định thắng lợi
b So sánh những sai lầm, thiếu sót trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội
ở Đông Âu với Liên Xô Nhận xét: Đông Âu sao chép mô hình xây dựng chủ nghĩa xã
hội ở Liên Xô
3 Bμi 3, 4, 5
a Lập bảng về công cuộc cải cách của Trung Quốc với cải tổ ở Liên Xô;
Nội dung Cải tổ ở Liên Xô Cải cách ở Trung Quốc
Bối cảnh:
- Thế giới,
Trong n ước
- Tác động của cuộc khủng hoảng chung toàn thế giới
- Khủng hoảng toàn diện, nghiêm trọng
-Tác động của khủng hoảng chung toàn thế giới
- Khủng hoảng: kinh tế khó khăn, chính trị sau một thời gian dài hỗn loạn bắt đầu đi vào ổn định
Thời gian bắt
Mục đích
Nhằm sửa chữa những sai lầm,
khỏi khủng hoảng, xây dựng một chủ nghĩa xã hội dân chủ,
nó
xã hội chủ nghĩa hiện đại hoá, giàu mạnh, dân chủ, văn minh
Trang 37Chính
trị
- Thực hiện chế độ tổng thống nhiều quyền lực
- Đa nguyên, đa đảng Từ bỏ
của Đảng Cộng sản
- Thực hiện dân chủ, công khai vô nguyên tắc
- Đi chệch mục tiêu ban đầu của chủ nghĩa xã hội.Từ bỏ chủ nghĩa Mác- Lê nin
- Không thực hiện chế độ tổng thống
-Không chấp nhận đa nguyên về chính trị Kiên trì sự lãnh đạo của
Đảng Cộng sản
- Kiên trì chuyên chính dân chủ nhân dân
Kinh tế suy sụp
Chính trị rối loạn không kiểm
Đời sống nhân dân hết sức khó khăn
Chế độ xã hội chủ nghĩa sụp đổ (sụp đổ mô hình) Liên bang Xô viết tan vỡ ( 25- 12- 1991)
Địa vị quốc tế sa sút
tích cực Văn hoá, giáo dục, khoa học kĩ thuật phát triển
Địa vị của Trung Quốc trên
Trang 38xây dựng chủ nghĩa xã hội mang màu
pháp thích hợp với tình hình, đặc điểm của
2 Lấy xây dựng kinh tế làm nhiệm vụ
đổi mới kinh tế
nghiệp đổi mới trên mọi lĩnh vực
XHCN hiện đại hoá, giàu mạnh, dân
chủ, văn minh
bằng, dân chủ, văn minh
Phi, khu vực Mĩ La tinh
1983 phục hồi, phát triển
Đứng đầu thế giới
Trang 39tiến bộ
- Xã hội : chứa đựng nhiều mâu thuẫn giữa các tầng lớp xã hội > đấu tranh của nhân dân
Chính sách
đối ngoại
Tham vọng làm bá chủ thế giới
- Ba mục tiêu của chiến
- Các chuyến thăm của Ních xơn đến Trung Quốc, Liên Xô ( 1972 ) - Mục
đích
- “ Học thuyết Ri gân” - chạy đua vũ trang -> đối đầu Xô -
Mỹ -> Hậu quả
- 12 / 1989 Liên Xô
và Mỹ tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh
- Ba mục tiêu
“Cam kết và mở rộng”
- Chính sách đối ngoại của Mĩ trong thế kỉ XXI
Lập bảng hệ thống kiến thức ( từ mục I đến mục IV )
- Nguyên nhân ( 3 )
Khó khăn:
- Suy thoái, phát triển không ổn
định, kéo dài đến thập kỷ 90
- Vấp phải sự cạnh tranh quyết liệt
- Phục hồi,và phát triển
Tây Âu vẫn là một trong ba trung tâm kinh tế
- tài chính lớn nhất thế giới
trong khu vực có biến động
sản tiếp tục phát triển
- Hạn chế : Phân hoá giàu nghèo, tệ nạn xã hội
- Chính trị : cơ bản ổn định
Trang 40Xu thế hoà hoãn, giảm bớt căng thẳng trong quan
minh chặt chẽ với Mỹ
trọng với Mỹ trong nhiều vấn
đề quốc tế quan trọng
mở rộng quan
hệ
6 Bμi 9
So sánh xu thế chủ đạo trong quan hệ quốc tế thời kì chiến tranh lạnh: với
thời kì sau chiến tranh lạnh :
- Thời kì “ chiến tranh lạnh”:
Đối đầu giữa 2 cực Xô > < Mĩ, 2 khối Đông > < Tây, 2 khối quân sự chủ yếu :
NATO > < Vác sa va
- “Thời kì sau chiến tranh lạnh”: Xu thế đối thoại, hợp tác trên cơ sở hai bên cùng có
lợi, tôn trọng lẫn nhau trong cùng tồn tại hoà bình
7 Bμi 10
a So sánh đặc điểm, nội dung của cách mạng khoa học- kĩ thuật lần thứ hai với cách
thuật, thời gian từ phát minh khoa học đến ứng dụng kĩ thuật…
b So sánh (liên hệ) thành tựu khoa học kĩ thuật của Việt Nam ở các lĩnh vực: “ cách
8 Bμi 11 Bμi tổng kết lịch sử thế giới hiện đại
Lập bảng phần phân kì lịch sử thế giới hiện đại: chia 6 cột theo hàng ngang
học -kĩ thuật)
Nội
dung Quan hệ quốc Chủ nghĩa xã Các n −ớc á, Chủ nghĩa t − cách mạng