1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

sử dụng tư liệu trong giảng dạy lịch sử thpt- tuyển tập sáng kiến kinh nghiệm

128 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sử dụng tư liệu trong giảng dạy Lịch sử THPT: Sử dụng phương pháp lập bảng hệ thống kiến thức và so sánh trong dạy học môn Lịch sử trường Trung học phổ thông
Tác giả Trần Thị Hải
Trường học Trường THPT Chuyên Lào Cai
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Sáng kiến kinh nghiệm
Năm xuất bản 2003
Thành phố Lào Cai
Định dạng
Số trang 128
Dung lượng 825,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lập bảng so sánh một sồ hình thức kinh doanh ban đầu của chủ nghĩa t − bản ở Tây Âu với chế độ phong kiến Tây Âu : Nông nghiệp.. - Chiến tranh bảo - Chia đất đai thành từng mảnh nhỏ và

Trang 1

Đ TÀI TH NH T:

H C PH Ổ THÔNG

Người viết: Trần Thị Hải

Đơn vị: Trường THPT Chuyên Lào Cai

A M Đ U

1.C s khoa h c và th ực ti n c a vi c l p b ng h thống ki n th c trong d y- hoc l ch s

Lịch sử loài người là một quá trình phát triển không ngừng từ thấp đến cao: từ

a C ơ sở khoa học

b Cơ sở thực tiễn

Trang 2

+ Rèn luyện các kĩ năng tư duy, thực hành (tổng hợp, khái quát kiến thức, kĩ năng lập

động và tích cực

2 L ch s v n đ

2007

Đó là những công trình nghiên cứu chung về phương pháp dạy học lịch sử hoặc về

3 M c đích- Ph ng pháp - ph m vi nghiên c u

a M ục đích

b Ph ương pháp: sử dụng hai phương pháp chính là phương pháp lịch sử và phương

pháp lôgíc

c Ph ạm vi nghiên cứu

Đề tài đề cập đến cách thức nâng cao hiệu quả ôn thi môn lịch sử cho học sinh thông

Trang 3

kiện cơ bản của một nước hay nhiều nước trong một thời kỡ Hệ thống kiến thức bằng

a Cỏc loại niờn biểu hệ thống hoỏ kiến thức

được cỏc mốc thời gian đỏnh dấu mối quan hệ của cỏc sự kiện quan trọng Vớ dụ niờn

1945-1954

đú của một thời kỡ lịch sử nhất định nhờ đú mà học sinh hiểu được bản chất sự kiện

b Cỏch th ức lập bảng niờn biểu hệ thống hoỏ kiến thức

dung cú th ể hệ thống hoỏ bằng cỏch lập bảng Đú là cỏc sự kiện theo trỡnh tự thời

- Th ứ hai, lựa chọn hỡnh thức lập bảng với cỏc tiờu chớ phự hợp

+ Tích cực, tiến bộ với tích cực, tiến bộ

+ Tiến bộ, tích cực với tiêu cực, phản động

Trang 4

+ Tiêu cực, phản động với tiêu cực, phản động

- Th ứ ba, lựa chọn kiến thức, đảm bảo cỏc yờu cầu cơ bản,chớnh xỏc, ngắn gọn Cú

Điều kiện đó là:

+ Sự kiện hình thành phải rõ ràng, chân thực

+ Số liệu phải chính xác, đầy đủ, có chọn lọc

khoa học

2 H ng d n l p b ng h th ống hoỏ ki n th c

a Lựa chọn cỏc vấn đề để lập bảng hệ thống kiến thức

b Lựa chọn hỡnh thức lập bảng với cỏc tiờu chớ phự hợp

3 Cỏc b ng h thụng ki n th c trong ch ng trỡnh trung học phổ thông:

- Bàn tay to, vụng về

Trang 5

tr −ớc

4000 năm

tr −ớc

3000 năm

cũ sơ kì

Ghè hòn đá

2 rìa cạnh:

Đá cũ hậu kì

Ghè hòn đá

ặ mài sắc : Đá

đá mới

Trồng rau củ, chăn nuôi

Làm gốm,

đánh cá

Trồng lúa

ven sông

Nông nghiệp, thủ công nghiệp

Nông nghiệp, thủ công nghiệp,

nghiệp biển

Thị tộc nguyên

thuỷ

hội có giai cấp, nhà

Nhà

mở rộng

Trang 6

dào Khó khăn : thiên tai, lũ lụt

Bờ bắc Địa Trung Hải, gồm bán

đảo và nhiều đảo nhỏ, thuận lợi cho

kĩ thuật Biết sử dụng đồ đồng thau, ch−a

loại trừ đá, tre, gỗ Biết làm thuỷ lợi

Đặc

điểm

kinh tế

Ngành chủ yếu : nông nghiệp lúa

gia súc.Có thủ công nghiệp, trao

- Nô lệ : nguồn gốc ( tù binh chiến

nợ) Góp phần cùng nông dân công xã nuôi sống xã hội

- Giai cấp thống trị : chủ nô (chủ

trại )

- Bình dân ( nông dân, thợ thủ công) Chủ yếu sống nhờ vào trợ cấp xã hội

- Nô lệ : Hoàn toàn là nô lệ ngoại

( toán học, vật lý học, sử học) Văn học - nghệ thuật phát triển rực

Trang 7

Đầu thiên niên kỷ I TCN đến năm

quá nhiều ký hiệu phức tạp

Chữ viết đạt trình độ khái quát

linh hoạt, ngữ pháp chặt chẽ có thể

cơ sở của nhiều loại chữ viết ngày nay

Toán

học

Giải những bài toán riêng biệt Có các nhà toán học có tên tuổi Để lại những định lý, định đề có giá

trị khái quát cao, là những thành phần căn bản cuả toán học

Sử học Sử biên niên : ghi chép sự kiện

Tập hợp sự kiện, chỉnh lý, phân tích , trình bày có hệ thống lịch sử

Văn học Chủ yếu là văn học dân gian Chủ yếu là văn học viết, có các nhà

văn có tên tuổi Có giá trị nhân văn

Đạt trình độ hoàn thiện về ngôn ngữ

Nghệ

thuật

Các công trình điêu khắc, kiến trúc đồ sộ, thâm trầm, bí ẩn Các công trình điêu khắc tinh tế; kiến trúc nhẹ nhàng, thanh thoát,

Trang 8

Sự th μnh

lập Ng−ời Hồi giáo gốcTrung á,

chinh phục các tiểu quốc ấn, lập

đóng đô ở Đê li

Một bộ phận dân Trung á, cũng theo đạo Hồi tấn công ấn Độ lập

Giống

nhau

nhiên Xung quanh là rừng núi và cao nguyên, có Biển Hồ

thuỷ sản, lâm sản )

Sông Mê Công : đồng bằng ven

giao thông huyết mạch của đất

Đánh cá, săn bắt thú, khai thác lâm sản

Hoạch định biên giới

Là trung tâm Phật giáo của Đông Nam á

Trang 9

Nội bộ chính quyền chia rẽ :

1863 thành thuộc địa của Pháp

tạo ra chữ viết riêng của dân tộc

Dựa trên chữ Cam pu chia và Miến

Điện, sáng tạo ra chữ viết riêng

lột mới - > là sự phát triển đi

Đông

Kết hợp hai nhân tố : sự khủng

hoảng của chế độ chiếm nô và sự tan rã chế độ nguyên thuỷ của

Thời gian

tồn tại

Hình thành sớm : Những thế kỉ tiếp giáp của Công nguyên Tồn tại dai dẳng Khủng hoảng : thế

kỉ XVIII - XIX

chế độ công xã nguyên thuỷ nên

Hình thành muộn : năm 476 Kết thúc sớm

Khủng hoảng : thế kỉ XVI - khi

Trang 10

chủ nghĩa tư bản bị kìm hãm hữu triệt để nên chủ nghĩa tư bản

có điều kiện phát triển

Mang tính chất tự nhiên, tự cấp, tự túc

Chủ yếu là nông nghiệp ( Văn

xuất chủ yếu là ruộng đất

Đến thế kỉ XI, khi thành thị trung

đại ra đời, xuất hiện và phát triển sản xuất hàng hoá giản đơn

Xã hội

Hai giai cấp chính đối kháng :

địa chủ > < tá điền

Quan hệ bóc lột chủ yếu : địa tô

Đời sống nông dân đầu mỗi

Hai giai cấp chính đối kháng : lãnh chúa > < nông nô

Quan hệ bóc lột chủ yếu : địa tô Mức độ bóc lột khắc nghiệt, tàn

Chính trị

( thể chế

nh μ nước)

Quân chủ chuyên chế trung

chế độ quân chủ chuyên chế trung

kinh tế Đóng kín : mang tính chất tự nhiên, tự cấp tự túc

Kinh tế hàng hoá giản đơn phát triển

Chính trị Là đơn vị chính trị và kinh tế cơ

bản của chế độ phong kiến phân quyền ở châu Âu

Là cơ sở để xoá bỏ chế độ phong kiến phân quyền , xây dựng chế độ phong kiến tập quyền

Trang 11

Đặc điểm

văn hoá

Lãnh chúa và nông nô đều mù

đại học lớn ở châu Âu

c Lập bảng so sánh một sồ hình thức kinh doanh ban đầu của chủ nghĩa t − bản ở Tây Âu với chế độ phong kiến Tây Âu :

Nông nghiệp Nông nô nhận ruộng đất của

sản nông nghiệp, quý tộc mới ;

Trang 12

Thời đá mới Cách ng μy nay 1 vạn năm Cách ngμy nay 6.000 - 12.000

Chủ yếu bằng đá, có một số hiện vật

gốm, dệt vải, làm đồ trang sức bằng đá

quý, thuỷ tinh…

Làm gốm, dệt vải, làm thuỷ tinh…

Khai thác sản vật rừng

súc, gia cầm Các nghề thủ công truyền thống, trong đó nghề

đúc đồng đạt đến trình

Chủ yếu là nông

( dùng cày ) công cụ chủ yếu bằng

nuôi gia súc, gia cầm

Các nghề thủ công rất phát triển Khai thác lâm thổ sản

Trang 13

độ kĩ thuật điêu luyện,

Đời sống vật

chất

- Ăn : gạo nếp, gạo tẻ nấu thành cơm, rau,

củ, cá thịt, mắm tôm tép

- ở: nhà sàn

- Mặc : nữ mặc áo váy, nam đóng khố, cởi trần

- Nhuộm răng đen, ăn trầu, xăm mình, thích dùng đồ trang sức

- Ăn : gạo nếp, gạo tẻ nấu thành cơm, rau,

củ, cá thịt

- ở: nhà sàn

- Mặc : nữ mặc áo váy, nam đóng khố, cởi trần

- ăn trầu cau thích dùng đồ trang sức

- Ăn : gạo nếp, gạo

tẻ nấu thành cơm, rau, củ, cá thịt

ở: nhà sàn

Phật giáo, Hin đu giáo

Có chữ viết riêng

Phật giáo, Hin đu giáo

Ca, múa, nhạc phát triển

sử hơn một nghìn năm chống Bắc thuộc của nhân dân ta Nói lên sự

đấu tranh lâu dài, gian khổ giành độc lập

Khúc Thừa

Dụ

Cuộc đấu tranh giành độc lập chống Bắc thuộc giành thắng lợi căn bản, tạo điều kiện đi đến giành thắng lợi hoàn toàn vào năm 938

Ngô Quyền - Đánh dấu một bước ngoặt vĩ đại : Là trận chung kết lịch sử, chấm

dứt hoàn toàn thời kì Bắc thuộc, mở ra thời kỳ độc lập lâu dài, phát

Trang 14

- Ba ban: Văn ban, Võ ban, Tăng ban

- 13 đạo thừa tuyên ( có 3 ti )

Quốc triều hình luật ( Luật Hồng Đức) 722 điều

Trang bị vũ khí đầy

đủ

Tổ chức quy củ : Quân chính quy,ngoại binh ( chế độ " ngụ

Trang bị vũ khí đầy đủ, có vài loại súng

Bμi 19

a Lập bảng so sánh cuộc kháng chiến chống Tống thời Tiền Lê v μ thời Lý

Trang 15

Nội dung

so sánh

Kháng chiến chống Tống thời Tiền Lê ( 981 )

Kháng chiến chống Tống thời Lý ( 1075 - 1077)

Ho μn

cảnh - Nhà Tống thành lập năm 860 nên đang ở thời kỳ thịnh đạt

- Triều đình nhà Đinh gặp khó khăn: Vua Đinh bị sát hại, vua mới lên ngôi còn nhỏ tuổi

hăng

- Thuỷ quân là thế mạnh của quân Nam Hán: thuyền chiến to khoẻ, quân Nam Hán dày dạn chiến trận

lý thất bại nên tinh thần chiến đấu giảm sút

- Thuỷ quân là điểm yếu của quân Nguyên: không thiện chiến, chở theo một số quân bộ không quen tác

đội nhà Trần

- Trong diễn biến có sử dụng chiến thuật hoả công

Trang 16

Giống

nhau

- Xây dựng trận địa : Lợi dụng chế độ thuỷ triều để xây dựng trận địa cọc Lợi dụng địa hình: các nhánh sông, ghềnh núi, rừng cây hai bên bờ sông để giấu quân mai phục Tạo sức mạnh tổng hợp giữa quân thuỷ với quân bộ, giữa yếu tố "thiên tạo" với yếu tố " nhân tạo"

- Cách đánh : khiêu chiến nhằm kiềm chế, nghi binh, dụ địch vào trận

10 / 8 / 1792 )

Giai đoạn II ( 10 / 8 / 1792 -

Thiết lập nền cộng hoà

mạng

Thiết lập nền chuyên chính dân chủ cách mạng Gia cô

banh

giàu lên trong cách mạng Thiết lập chế

độ đốc chính

- Napôlê on lên ngôi Hoàng đế

Thực

- 8/ 1789 thông qua Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền

- Xoá bỏ một số nghĩa vụ phong kiến; thu ruộng đất

- Phổ thông đầu phiếu bầu Quốc

−ớc

- Thiết lập nền Cộng hoà, xử tử vua Lui XVI

- Chiến tranh bảo

- Chia đất đai thành từng mảnh nhỏ và bán, trả trong thời hạn 10 năm, trả lại nông dân ruộng

- Thủ tiêu một số thành quả của cách mạng

- Các cuộc chiến tranh

Trang 17

nhiệm

vụ cách

mạng

cho nông dân với giá cao

- Thông qua Hiến pháp 1791, bầu ra Quốc hội lập pháp, hạn chế quyền vua,

- Thống nhất thị

- 4/ 1792 chiến tranh của nhân dân chống sự can thiệp của áo - Phổ

- Xoá bỏ hoàn toàn mọi đặc quyền phong kiến

công nhân

Kết quả: đánh bại thù trong giặc ngoài

làm lung lay chế độ phong kiến châu Âu

độc lập,

cho CNTB phát triển

- Giải quyết

ruộng đất cho nông

- Lật đổ chế độ phong kiến,

cho CNTB phát triển

- Giải quyết

ruộng đất cho nông dân

- Bảo vệ Tổ

- Lật đổ chế độ phong

kiến, xoá

bỏ sự đô

hộ của áo

- Thống nhất đất

CNTB phát triển

- Thống nhất đất

CNTB phát triển

- Giải quyết

ruộng đất cho nông dân

- Xoá bỏ chế độ nô

lệ

Trang 18

Xoá bỏ tận gốc chế độ phong kiến

cho chủ

bản phát triển

Giải quyết thoả đáng vấn đề ruộng đất

Lật đổ chế độ phong

kiến và sự thống trị của áo

Thống nhất đất

ruộng đất cho nông dân

- Xoá bỏ chế độ nô

Cách

sản không triệt để

Cách

sản không triệt để

Cách mạng

để

Bμi 35

Lập bảng hệ thống các đặc điểm chủ yếu của chủ nghĩa đế quốc ở các n −ớc

Anh, Đức, Pháp Mĩ cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX

Công ti độc quyền ra đời chi phối nền kinh tế

nghiệp vừa và nhỏ vẫn đóng vai trò quan trọng ( 70 %)

Công ti độc quyền ra đời sớm Mức độ

độc quyền cao:

hình thức- Tơ rớt Khống chế

Trang 19

đem xuất khẩu

Chủ yếu cho vay lãi

Xuất khẩu rất ít, thậm chí nhập

lực đòi chia lại

Nhiều thuộc địa

kinh tế để thâu tóm thuộc địa

Trang 20

- Phân tích quy luật phát triển,

phóng cho nhân dân lao động :

đấu tranh giai cấp

- Sứ mệnh lịch sử của giai cấp

Trang 21

Quốc tế thứ hai (Quốc tế xã hội chủ nghĩa )

Ho μn

cảnh ra

đời

phát triển mạnh mẽ, giai cấp công nhân thêm đông đảo

- ách áp bức bóc lột tăng

- Các cuộc đấu tranh của công nhân

sản quốc tế

Đóng góp quan trọng vào sự phát triển của phong trào công nhân thế giới cuối thế kỉ XIX và việc thành lập những chính đảng vô sản ở các

Trang 22

Lãnh đạo cuộc đấu tranh giai cấp,

- Đòi xoá bỏ chế độ thuộc địa

ra khẩu hiệu " Biến chiến tranh đế quốc thành nội chiến cách mạng"

- Không đấu tranh đòi xoá bỏ chế

độ thuộc địa

Cách mạng t − sản thời cận đại ( Cách mạng dân chủ t − sản kiểu cũ)

Giai cấp

lãnh đạo

mạng do thành phần xuất thân phong kiến lãnh đạo

Động lực Liên minh công- nông Liên minh tạm thời giữa t− sản và

nông dân

Mục đích Lật đổ chế độ phong kiến, mở

triển; giải quyết ruộng đất cho nông dân

Lật đổ chế độ phong kiến; giải

quyết ruộng đất cho nông dân

Chính

quyền

th μnh lập

Xô viết đại biểu công nhân- mầm

Trang 23

nghiệp Nông nghiệp hoàn toàn mang tính chất phong kiến

Chính trị

- Chế độ phong kiến ( Mạc phủ) suy yếu

- Chế độ phong kiến bảo thủ vẫn nắm quyền thống trị

địa

Xã hội Giai cấp t− sản, Xa mu rai t− sản

hoá, nông dân , thị dân mâu thuẫn với chế độ phong kiến

b So sánh nhiệm vụ đặt ra cho cách mạng Trung Quốc đầu thế kỉ XX với đ −ờng lối của Trung Quốc Đồng minh hội v μ kết quả Cách mạng Tân Hợi, từ đó rút ra nhận xét

Trang 24

Nhiệm vụ

Đầu thế kỉ XX Đ −ờng lối của Trung

Quốc Đồng minh hội.

Kết quả Cách mạng Tân Hợi

- Chia ruộng đất cho dân cày

- Thực hiện các quyền

tự do dân chủ cho nhân dân

- Đánh đuổi Mãn Thanh, khôi phục Trung Hoa Thành lập dân quốc

- Chia ruộng đất cho dân cày

- Đánh đổ chế độ quân chủ chuyên chế, thiết lập nền cộng hoà

sở hữu ruộng đất

ruộng đất cho dân cày

Nhận xét: C −ơng lĩnh của Trung Quốc Đồng minh hội ch−a đáp ứng đ−ợc yêu cầu khách quan của cách mạng Trung Quốc Kết quả Cách mạng Tân Hợi không thực hiện đầy đủ C −ơng lĩnh của Trung Quốc Đồng minh hội nên chỉ là cuộc cách

Bμi 4

a So sánh hai xu h −ớng đấu tranh ở Phi lip pin cuối thế kỉ XIX

Nội dung Xu h −ớng cải cách Xu h −ớng bạo động

Lãnh đạo Hô xê Ri dan Bô ni pha xi ô

Khởi nghĩa vũ trang, lập chính quyền nhân dân, chia ruộng đất cho nông dân, thành lập nền cộng hoà

ý nghĩa Thức tỉnh nhân dân Là cuộc cách mạng mang tính chất t−

sản, chống đế quốc đầu tiên ở Đông Nam á

Trang 25

đoạn đế quốc chủ nghĩa, mở rộng

Khoa học xã hội tr −ớc chủ nghĩa Mác Chủ nghĩa Mác

Chủ nghĩa xã hội không t−ởng Chủ nghĩa xã hội khoa học: Tiếp thu yếu

tố tích cực, khắc phục hạn chế của chủ

Triết học Đức:

- Hê ghen: Duy tâm biện chứng

- Phoi - ơ - bách: Duy vật siêu hình

Triết học Mác xít : duy vật biện chứng

Kinh tế chính trị học t− sản:

- Tích cực : mở đầu lý luận về giá trị lao Kinh tế chính trị học Mác xít: Tiếp thu yếu tố tích cực, khắc phục hạn chế của

Trang 26

động

hàng hoá

Bμi 9 Cách mạng xã hội chủ nghĩa tháng Mười Nga 1917

a So sánh biện pháp xây dựng chế độ mới của n ước Nga Xô viết với Công xã Pa ri: Công xã Pa ri N ước Nga Xô viết

quân đội cách mạng - Hồng quân

- Xoá bỏ những đặc quyền của nhà thờ,

b So sánh b μi học kinh nghiệm thất bai của Công xã Pa ri với bμi học kinh nghiệm

Trang 27

xí nghiệp lớn, giao thông vận tải, ngân hàng

Bμi 10 Liên Xô xây dựng chủ nghĩa xã hội ( 1921 - 1941 )

a Lập bảng so sánh Chính sách Cộng sản thời chiến với Chính sách kinh tế mới

Mở lại các chợ Cho tự do buôn bán

Nền kinh tế hàng hoá nhiều thành phần

Tác dụng

nhân lực để xây dựng Hồng quân đông tới 3 triệu

quân thù

Nông dân hào hứng sản xuất > 1922 thành thị có đủ thực phẩm, công nhân lành nghề trở về các nhà máy Liên

công cuộc khôi phục kinh tế hoàn thành

b So sánh đ ường lối công nghiệp hoá xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô ( 1926- 1929) với

đ ường lối công nghiệp hoá xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam trước thời kì đổi mới

- Nội dung: giống nhau

Trang 28

+ Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng

+ Công nghiệp hoá với tốc độ nhanh

- Hoàn cảnh : hoàn toàn khác nhau

c Tập thể hoá nông nghiệp ở Liên Xô ( 1928 - 1932)

Nhiệm vụ Thực hiện Hậu quả

Hạn chế,

tiến tới tiêu

diệt giai cấp

phú nông

súc vật, nông cụ và tài sản của phú nông

để chuyển thành sở hữu của nông trang tập thể Phú nông bị đuổi khỏi khu vực

- Phú nông đốt phá mùa màng, nhà cửa, đầu độc gia súc, gây ra những vụ rối loạn

Nông dân giết hết gia súc để

Năm 1929 - 1930: 14,6 triệu gia súc lớn có sừng bị giết làm ngành chăn nuôi bị thiệt hại nặng nề

Nhận xét: Thiếu nhân đạo

Nóng vội, chủ quan, duy ý chí

d Lập bảng nhiệm vụ kế hoạch 5 năm lần thứ nhất(1928- 1932) với nhiệm vụ kế họach 5 năm lần thứ hai ( 1933 - 1937)

Tiếp tục đẩy mạnh công nghiệp hoá xã hội

chủ nghĩa nhằm trang bị lại nền kinh tế

quốc dân về mặt kĩ thuật

Tiếp tục đẩy mạnh công nghiệp hoá xã hội chủ nghĩa nhằm đổi mới kĩ thuật toàn bộ nền kinh tế quốc dân

nghiệp

Trang 29

thành thị, nong thôn

của nhan dân Liên Xô

Nhận xét:

-Mục tiêu kế hoạch sau cao hơn kế hoạch tr −ớc

- Đã xoá bỏ ho μn toμn chính sách Kinh tế mới của Lê nin ặ Nóng vội, chủ quan, duy ý chí

( Quốc tế II )

Quốc tế Cộng sản ( Quốc tế III ).

Điều kiện

th μnh lập

bản chủ nghĩa phát triển mạnh mẽ, giai cấp công nhân thêm

đông đảo

- ách áp bức bóc lột tăng

Các cuộc đấu tranh của công nhân châu

còn phân tán về tổ chức, thiếu thống nhất

- Truyền bá học thuyết

nội bộ, thông qua những nghị quyết có ý nghĩa kinh tế, chính trị

Trang 30

quan trọng

Vai trò

- Góp phần truyền bá

rộng rãi chủ nghĩa Mác

- Đoàn kết, thống nhất

tế

Đóng góp quan trọng vào sự phát triển của phong trào công nhân thế giới cuối thế kỉ XIX và việc thành lập những chính đảng vô sản ở

mạng kịp thời cho từng thời kì phát triển của phong trào cách mạng thế giới

Ng −ời

sáng lập Các Mác Ph ăng ghen V I Lê nin

Bμi 12

a So sánh cách mạng tháng M −ời Một ở Đức ( 1918) với Cách mạng tháng Hai ở Nga( 1917)

công, tàn sát những lãnh tụ cộng sản, giải tán các Xô viết , thiết lập chế độ

Bμi 12, 14

So sánh chính sách đối nội, đối ngoại của phát xít Đức với Nhật Bản

Bμi 16

Trang 31

Bμi 17 Chiến tranh thế giới thứ hai ( 1939 - 1945 )

a Lập bảngvề đ ường lối đối ngoại của 3 lực lượng trong quan hệ quốc tế trước Chiến tranh thế giới thứ hai

Mĩ- Anh - Pháp Đức- Italia- Nhật Bản Liên Xô

xít, đẩy phát xít đánh Liên Xô

để hai bên suy yếu, họ đứng

ngoài kiếm lợi Duy trì nguyên

Đề nghị Anh- Pháp - Mĩ hợp tác, thành lập mặt trận thống nhất chống phát xít, chống chiến

Liên Xô

Quyết định: Liên Xô tự

giải phóng mình Góp phần giải phóng các

quân Italia mất chỗ dựa nên thất bại nhanh chóng

Trang 32

Anh- Mĩ

Góp phần: Mở “mặt trận

thứ hai”, giải phóng một

chiến tranh nhanh chóng kết thúc hơn

Quyết định: Tấn

công trực tiếp vào Italia,

thù chung là chủ nghĩa đế quốc

Trang 33

diệt phe chủ chiến trong triều

- Phe chủ chiến chủ động tấn công

Thuyết thay mặt vua Hàm Nghi hạ

- Thực dân Pháp dập tắt phong trào

công cuộc bình định, chúng bắt tay vào công cuộc khai thác lần thứ

phân hoá, các giai tầng xã hội mới

ra đời là cơ sở xã hội để tiếp nhận

độc, khởi nghĩa của binh lính ở Huế

1916, ở Thái Nguyên 1917; của các

Yên Thế) Chính trị, ngoại giao, cải

mới, diễn thuyết,bình văn, cải cách lối sống Lập hội buôn, công ti Bãi

công, biểu tình

dân tộc

dân tộc

Chứng tỏ sự khủng hoảng lãnh đạo

Trang 34

ý nghĩa. mô hình thiết chế cũ đã phá sản,

mạng đầu thế kỉ XX

cho phong trào cách mạng sau Chiến tranh thế giới thứ nhất

( đánh bại đế quốc Nga trong chiến tranh Nga- Nhật), sau đó là Cách mạng Tân Hợi ( Trung Quốc) rồi

buôn bán ( Hội An ) Không phải là trung tâm khai thác, bóc lột của thực dân Pháp

,công ti để tạo tiền bạc cho khởi nghĩa

Cứu dân rồi cứu n ước Phương

pháp: Cải cách xã hội ( khai dân

trí, chấn dân khí, hậu dân sinh), xoá

bỏ chế độ phong kiến lỗi thời sau

đó giành độc lập dân tộc

Hoạt

động chủ

yếu

-Viết hịch “ Bình Tây thu Bắc”, lập

- Lập Duy tân hội, tổ chức phong

sang Nhật học tập để chuẩn bị cán

- Lập Việt Nam Quang phục hội,

ám sát; cử Quang phục quân tiến công các đồn Pháp dọc biên giới Việt - Trung

Thực hiện phong trào Duy tân: tiến hành các hoạt động kinh tế, mở

cách lối sống ( đầu tóc, ăn mặc theo lối Âu hoá), diễn thuyết

ảnh hưởng đến phong trào chống thuế ở Trung Kì

Trang 35

ý nghĩa Tạo đà cho những cuộc vận động

b So sánh phong tr μo Đông du với phong trμo Duy tân

Lớp 12

1 Bμi 1

a Lập bảng về tổ chức Hội Quốc Liên ( th μnh lập sau Chiến tranh thế giới thứ nhất) với tổ chức Liên Hợp Quốc ( th μnh lập sau Chiến tranh thế giới thứ hai): Nội dung Hội Quốc Liên Liên Hợp Quốc

Mục

đích

Khuyến khích sự hợp tác quốc

tế, thực hiện nền hoà bình an ninh thế giới

Duy trì hoà bình và an ninh thế giới, thúc đẩy quan hệ hữu nghị, hợp tác

quyền bình đẳng giữa các quốc gia thành viên và nguyên tắc dân tộc tự quyết

Là công cụ bảo vệ quyền lợi

bình an ninh thế giới

Giữ vai trò quan trọng trong việc gìn giữ hoà bình, an ninh quốc tế, thúc đẩy việc giải quyêt các vụ tranh chấp đẩy mạnh sự hợp tác của các quốc gia thành viên trên nhiều lĩnh vực Thúc

đẩy việc giải trừ quân bị Cứu trợ nhân

đạo

b So sánh việc giải quyết vấn đề các n −ớc chiến bại trong " Trật tự hai cực Ianta với việc giải quyết vấn đề các n −ớc chiến bại trong "Trật tự Vécxai- Oasington

Trang 36

- Trật tự hai cực Ianta: Quy định biên giới, lãnh thổ, chế độ chính trị quân sự, bồi

ặ Nguyên nhân sự khác nhau ?( Do thμnh phần tham gia: Trật tự Vécxai-

Oasington ho μn toμn lμ các nước đế quốc; Trật tự hai cực Ianta có Liên Xô lμ nước XHCN)

2 Bμi 2

phần quyết định thắng lợi

b So sánh những sai lầm, thiếu sót trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội

ở Đông Âu với Liên Xô Nhận xét: Đông Âu sao chép mô hình xây dựng chủ nghĩa xã

hội ở Liên Xô

3 Bμi 3, 4, 5

a Lập bảng về công cuộc cải cách của Trung Quốc với cải tổ ở Liên Xô;

Nội dung Cải tổ ở Liên Xô Cải cách ở Trung Quốc

Bối cảnh:

- Thế giới,

Trong n ước

- Tác động của cuộc khủng hoảng chung toàn thế giới

- Khủng hoảng toàn diện, nghiêm trọng

-Tác động của khủng hoảng chung toàn thế giới

- Khủng hoảng: kinh tế khó khăn, chính trị sau một thời gian dài hỗn loạn bắt đầu đi vào ổn định

Thời gian bắt

Mục đích

Nhằm sửa chữa những sai lầm,

khỏi khủng hoảng, xây dựng một chủ nghĩa xã hội dân chủ,

xã hội chủ nghĩa hiện đại hoá, giàu mạnh, dân chủ, văn minh

Trang 37

Chính

trị

- Thực hiện chế độ tổng thống nhiều quyền lực

- Đa nguyên, đa đảng Từ bỏ

của Đảng Cộng sản

- Thực hiện dân chủ, công khai vô nguyên tắc

- Đi chệch mục tiêu ban đầu của chủ nghĩa xã hội.Từ bỏ chủ nghĩa Mác- Lê nin

- Không thực hiện chế độ tổng thống

-Không chấp nhận đa nguyên về chính trị Kiên trì sự lãnh đạo của

Đảng Cộng sản

- Kiên trì chuyên chính dân chủ nhân dân

Kinh tế suy sụp

Chính trị rối loạn không kiểm

Đời sống nhân dân hết sức khó khăn

Chế độ xã hội chủ nghĩa sụp đổ (sụp đổ mô hình) Liên bang Xô viết tan vỡ ( 25- 12- 1991)

Địa vị quốc tế sa sút

tích cực Văn hoá, giáo dục, khoa học kĩ thuật phát triển

Địa vị của Trung Quốc trên

Trang 38

xây dựng chủ nghĩa xã hội mang màu

pháp thích hợp với tình hình, đặc điểm của

2 Lấy xây dựng kinh tế làm nhiệm vụ

đổi mới kinh tế

nghiệp đổi mới trên mọi lĩnh vực

XHCN hiện đại hoá, giàu mạnh, dân

chủ, văn minh

bằng, dân chủ, văn minh

Phi, khu vực Mĩ La tinh

1983 phục hồi, phát triển

Đứng đầu thế giới

Trang 39

tiến bộ

- Xã hội : chứa đựng nhiều mâu thuẫn giữa các tầng lớp xã hội > đấu tranh của nhân dân

Chính sách

đối ngoại

Tham vọng làm bá chủ thế giới

- Ba mục tiêu của chiến

- Các chuyến thăm của Ních xơn đến Trung Quốc, Liên Xô ( 1972 ) - Mục

đích

- “ Học thuyết Ri gân” - chạy đua vũ trang -> đối đầu Xô -

Mỹ -> Hậu quả

- 12 / 1989 Liên Xô

và Mỹ tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh

- Ba mục tiêu

“Cam kết và mở rộng”

- Chính sách đối ngoại của Mĩ trong thế kỉ XXI

Lập bảng hệ thống kiến thức ( từ mục I đến mục IV )

- Nguyên nhân ( 3 )

Khó khăn:

- Suy thoái, phát triển không ổn

định, kéo dài đến thập kỷ 90

- Vấp phải sự cạnh tranh quyết liệt

- Phục hồi,và phát triển

Tây Âu vẫn là một trong ba trung tâm kinh tế

- tài chính lớn nhất thế giới

trong khu vực có biến động

sản tiếp tục phát triển

- Hạn chế : Phân hoá giàu nghèo, tệ nạn xã hội

- Chính trị : cơ bản ổn định

Trang 40

Xu thế hoà hoãn, giảm bớt căng thẳng trong quan

minh chặt chẽ với Mỹ

trọng với Mỹ trong nhiều vấn

đề quốc tế quan trọng

mở rộng quan

hệ

6 Bμi 9

So sánh xu thế chủ đạo trong quan hệ quốc tế thời kì chiến tranh lạnh: với

thời kì sau chiến tranh lạnh :

- Thời kì “ chiến tranh lạnh”:

Đối đầu giữa 2 cực Xô > < Mĩ, 2 khối Đông > < Tây, 2 khối quân sự chủ yếu :

NATO > < Vác sa va

- “Thời kì sau chiến tranh lạnh”: Xu thế đối thoại, hợp tác trên cơ sở hai bên cùng có

lợi, tôn trọng lẫn nhau trong cùng tồn tại hoà bình

7 Bμi 10

a So sánh đặc điểm, nội dung của cách mạng khoa học- kĩ thuật lần thứ hai với cách

thuật, thời gian từ phát minh khoa học đến ứng dụng kĩ thuật…

b So sánh (liên hệ) thành tựu khoa học kĩ thuật của Việt Nam ở các lĩnh vực: “ cách

8 Bμi 11 Bμi tổng kết lịch sử thế giới hiện đại

Lập bảng phần phân kì lịch sử thế giới hiện đại: chia 6 cột theo hàng ngang

học -kĩ thuật)

Nội

dung Quan hệ quốc Chủ nghĩa xã Các n −ớc á, Chủ nghĩa t − cách mạng

Ngày đăng: 16/12/2022, 09:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w