1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán lớp 5 giới thiệu máy tính bỏ túi trang 81giải toán lớp 5 trang 81, 82

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Toán lớp 5 giới thiệu máy tính bỏ túi trang 81giải toán lớp 5 trang 81, 82
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Sổ tay hướng dẫn
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 102,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải bài tập Toán 5 bài Giới thiệu máy tính bỏ túiLý thuyết Giới thiệu máy tính bỏ túi a Mô tả máy tính bỏ túi Máy tính bỏ túi giúp ta thực hiện các phép tính thường dùng như cộng, trừ,

Trang 1

Giải bài tập Toán 5 bài Giới thiệu máy tính bỏ túi

Lý thuyết Giới thiệu máy tính bỏ túi

a) Mô tả máy tính bỏ túi

Máy tính bỏ túi giúp ta thực hiện các

phép tính thường dùng như cộng,

trừ, nhân, chia và giải toán về tỉ số

phần trăm

Có nhiều loại máy tính bỏ túi Về cơ

bản các loại máy tính bỏ túi và cách

sử dụng chúng tương tự như nhau

Ví dụ, một máy tính có bề mặt như

hình bên:

Ngoài màn hình, ta thấy có các phím sau:

- Phím ON/C để bật máy

- Phím OFF để tắt máy

- Các phím số từ 0 đến 9 để nhập số

- Các phím ghép tính cộng, trừ, nhân, chia: + , - , x , :

- Phím để ghi dấu phẩy trong các số thập phân

- Phím = để thể hiện kết quả phép tính trên màn hình

- Phím CE để xóa số vừa nhập vào nếu nhập sai

- Các phím đặc biệt khác: R-CM , M- , M+ , √ , % , +

/-b) Thực hiện các phép tính bằng máy tính bỏ túi

- Để máy hoạt động, cần ấn phím ON/C (bật máy)

Trang 2

- Để tính 25,3 + 7,09 ta lần lượt ấn các phím sau:

2 5 3 + 7 0 9 =

- Trên màn hình xuất hiện kết quả 32.29, tức là 32,29

Để thực hiên các phép tính trừ, nhân, chia ta làm tương tự

Giải bài tập Toán 5 trang 82

Bài 1

Thực hiện phép tính sau rồi kiểm tra lại kết quả bằng máy tính bỏ túi:

a) 12,45 + 796,892

c) 75,54 x 39

b) 352,19 – 189,471 d) 308,85 : 14,5

Gợi ý đáp án:

Lần lượt ấn các nút:

a) 1 2 6 4 5 + 7 9 6 8 9 2 =

Đáp số: 923,342

b) 3 5 2 1 9 - 1 8 9 4 7 1 =

Đáp số: 162,719

c) 7 5 5 4 x 3 9 =

Đáp số: 2946,06

d) 3 0 8 8 5 : 1 4 5 =

Đáp số: 21,3

Bài 2

Viết các số sau thành số thập phân (Dùng máy tính bỏ túi để tính):

Trang 3

; ; ;

Gợi ý đáp án:

Chia tử số cho mẫu số:

- Ấn 3 : 4 =

Trên màn hình xuất hiện kết quả 0.75, tức là 0,75

Vậy: = 0,75;

- Ấn 5 : 8 =

Trên màn hình xuất hiện kết quả 0.625, tức là 0,625

Vậy: = 0,625;

- Ấn 6 : 2 5 =

Trên màn hình xuất hiện kết quả 0.24 , tức là 0,24

Vậy: = 0,24;

- Ấn 5 : 4 0 =

Trên màn hình xuất hiện kết quả 0.125, tức là 0,125

Vậy: = 0,125

Bài 3

Một học sinh nhấn lần lượt các phím sau:

Theo em, bạn đó đã tính giá trị của biểu thức nào?

Gợi ý đáp án:

Bạn đó đã tính giá trị của biểu thức

Trang 4

Kết quả của biểu thức là: 4,5 × 6 - 7 = 20.

Ngày đăng: 16/12/2022, 08:30

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w