1 Đề thi thử môn Toán THPTQG 2020 lần 1 THPT Hậu Lộc 2 2 Đề thi thử THPTQG 2020 môn Toán lần 1 cụm NBHL Ninh Bình 3 Đề thi thử môn Toán THPTQG 2020 lần 1 THPT Kinh Môn 4 Đề thi thử môn Toán THPTQG 202.
Trang 21 Đề thi thử môn Toán THPTQG 2020 lần 1 THPT Hậu Lộc 2
2 Đề thi thử THPTQG 2020 môn Toán lần 1 cụm NBHL Ninh Bình
3 Đề thi thử môn Toán THPTQG 2020 lần 1 THPT Kinh Môn
4 Đề thi thử môn Toán THPTQG 2020 THPT Trần Phú lần 1
5 Đề thi thử THPTQG 2020 môn Toán THPT Bình Xuyên lần 2
6 Đề thi thử THPTQG môn Toán 2020 lần 2 THPT Đội Cấn
7 Đề thi thử THPTQG môn Toán THPT Nguyễn Viết Xuân 2020 lần 2
8 Đề thi thử môn Toán THPTQG 2020 THPT Đoàn Thượng lần 2
9 Đề thi thử THPTQG 2020 môn Toán lần 2 THPT Ngô Sĩ Liên
10 Đề thi thử THPTQG 2020 môn Toán lần 1 THPT Ân Thi
11 Đề thi thử môn Toán THPTQG lần 1 Chuyên Hạ Long 2020
12 Đề thi thử THPTQG 2020 môn Toán lần 2 THPT Tiên Du số 1
13 Đề thi thử THPTQG 2020 môn Toán THPT Hàm Rồng
14 Đề thi thử môn Toán THPTQG 2020 THPT Chuyên Bắc Ninh
15 Đề thi thử THPTQG môn Toán lần 1 Chuyên Lê Quý Đôn 2020
16 Đề thi thử THPTQG lần 2 môn Toán THPT Đồng Đậu 2020
17 Đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Toán Chuyên Lê Quý Đôn lần 1
18 Đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Toán lần 1 - THPT Triệu Sơn 2
19 Đề thi thử THPTQG môn Toán 2020 - THPT Thạch Thành 2 lần 1
20 Đề thi thử THPTQG môn Toán 2020 - THPT Thạch Thành 3 lần 1
21 Đề thi thử THPTQG 2020 môn Toán THPT Đội Cấn lần 1
22 Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán 2020 lần 1 - THPT Quang Hà
23 Đề thi thử môn Toán THPTQG 2020 - THPT Ngô Gia Tự lần 1
24 Đề thi thử THPTQG môn Toán 2020 - THPT Nguyễn Viết Xuân lần 1
25 Đề thi thử THPTQG môn Toán 2020 - THPT Lê Văn Thịnh lần 1
26 Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán 2020 - THPT Lục Nam lần 1
27 Đề thi thử THPTQG môn Toán THPT Hàn Thuyên 2020 lần 1
28 Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán THPT Yên Lạc 2020 lần 1
29 Đề thi thử THPTQG môn Toán 2020 - THPT Ngô Sĩ Liên lần 1
30 Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán 2020 THPT Nam Đàn 2 lần 1
31 Đề thi thử THPTQG môn Toán 2020 THPT Lý Thánh Tông lần 2
32 Đề thi thử THPTQG 2020 môn Toán THPT Thanh Miện lần 1
33 Đề thi thử THPTQG 2020 môn Toán lần 1 Chuyên Thái Nguyên
34 Đề thi thử môn Toán THPTQG 2020 lần 1 Chuyên Phan Bội Châu
35 Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán Chuyên Hà Giang lần 1 2020
36 Đề thi thử THPTQG 2020 môn Toán Chuyên Hoàng Văn Thụ lần 1
37 Đề thi thử THPTQG 2020 môn Toán Chuyên Nguyễn Trãi lần 1
38 Đề thi thử THPTQG môn Toán chuyên Quốc học Huế 2020 lần 1
39 Đề thi thử 2020 THPTQG môn Toán Chuyên KHTN lần 1
40 Đề thi thử THPTQG 2020 môn Toán THPT Kim Liên lần 1
41 Đề thi thử THPTQG môn Toán chuyên Long An 2020 lần 1
42 Đề thi thử THPTQG môn Toán 2020 - THPT Chuyên Trần Phú lần 1
43 Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán 2020 Chuyên Thái Bình lần 2
44 Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán 2020 THPT Quế Võ 1 lần 2
45 Đề thi thử THPTQG môn Toán THPT Yên Lạc 2 năm 2020 lần 1
Trang 1
Trang 3SỞ GD & ĐT THANH HÓA
Câu 4: Cho hàm số y f x( ) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
Câu 9: Cho hàm số f x liên tục trên Gọi S là diện tích hình phẳng
giới hạn bởi các đường y f x y( ), 0,x 2 và x 3 (như hình vẽ bên)
Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
Trang 4Trang 2/6 - Mã đề thi 132
Câu 10: Cho hàm số y f x( )có bảng biến thiên như
hình vẽ bên Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hàm số f x( )nghịch biến trên ( ; 1) (2; )
B Hàm số f x( )nghịch biến trên khoảng ( ; 3)
C Hàm số f x( )đồng biến trên khoảng ( 3;1)
D Hàm số f x( )đồng biến trên khoảng (2; )
Câu 11: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) x
( ) 2
f x dx và
0 2g( )x dx 1, khi đó
2 0
[ ( ) 3g( )]f x x dx bằng
Câu 13: Cho hàm số y f x( ) có bảng biến thiên như sau
Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
Câu 14: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên
như hình bên Số nghiệm thực của phương trình
Câu 16: Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn 2;3 và có đồ thị
như hình vẽ bên Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất
của hàm số đã cho trên đoạn 2;3 Giá trị của M m bằng
Trang 5Câu 18: Với a là số thực khác không tùy ý, 2
Câu 27: Biết rằng a b, là những số thực để phương trình 9x 3x 0
a b luôn có 2 nghiệm thực phân biệt x x1, 2 Khi đó tổng x1 x2 bằng
a
3 32
a
3 36
Trang 6Trang 4/6 - Mã đề thi 132
Câu 31: Cho hàm số y f x( ) có đồ thị hàm đạo hàm y f x( ) như
hình bên Hàm số g x( ) f(2019 2020 )x đồng biến trên khoảng nào
trong các khoảng sau?
Câu 35: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B,
AD AB BC a, SA vuông góc với đáy, góc giữa SB và mặt đáy bằng 60 Gọi 0 H là hình chiếu
của A lên SB Khoảng cách từ H đến mặt phẳng (SCD) bằng
Câu 37: Cho hàm số y f x , hàm số y f x liên tục trên và có
đồ thị như hình vẽ bên Bất phương trình x
Câu 38: Một chiếc cốc hình trụ có bán kính lòng trong
đáyR 10cm , trong cốc chứa nước có chiều cao
4
h cm Người ta bỏ vào cốc một viên bi hình cầu
bằng kim loại, lúc này mặt nước trong cốc dâng lên
vừa phủ kín viên bi (tham khảo hình vẽ) Bán kính của
viên bi gần nhất với kết quả nào dưới đây?
A 2,06cm B 4,31cm
C 11.09cm D 2cm
Trang 5
Trang 7Câu 39: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A 1;0;0 ,B 0;2;0 ,C 0;0;3 Gọi H là trực tâm tam
giác ABC Đường thẳng OH có phương trình là
sin x f x dx 2, biết
2 0
Câu 44: Cho hàm số y f x( ) có đồ thị trên đoạn [ 2;6] như hình
vẽ bên Biết các miền A B C, , có diện tích lần lượt là 32, 2 và 3
Tích phân
2
2 2
Trang 8Trang 6/6 - Mã đề thi 132
Câu 48: Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh bên tạo với đường cao một góc 30o, O là trọng tâm tam giác ABC Một hình chóp tam giác đều thứ hai O A B C có S là tâm của tam giác A B C và cạnh bên của hình chóp O A B C tạo với đường cao một góc 60o sao cho mỗi cạnh bên SA, SB , SC lần lượt cắt các cạnh bên OA , OB , OC Gọi V là phần thể tích phần chung của hai khối chóp 1 S ABC và
A B là hai điểm thuộc mặt phẳng P sao cho AA và BB cùng song song với d Giá trị lớn nhất của
- HẾT -
Trang 7
Trang 9CỤM NBHL
LẦN THI CHUNG THỨ NHẤT
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA Năm học: 2019 – 2020 MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề
x y
x là
Câu 6: Gọi r, h l lần lượt là bán kính đáy, chiều cao và đường sinh của một hình nón Khẳng định ,
nào sau đây đúng?
A l2 h2 r2 B h2 l2 r2 C r2 h2 l2 D l h r
Câu 7: Người ta bỏ ba quả bóng bàn cùng kích thước vào trong một chiếc hộp hình trụ có đáy bằng
hình tròn lớn của quả bóng bàn và chiều cao bằng ba lần đường kính bóng bàn Gọi S là tổng 1
diện tích của ba quả bóng bàn, S là diện tích xung quanh của hình trụ Tỉ số2 1
2
S
S bằng
Câu 8: Cho tứ diện ABCD Gọi G G lần lượt là trọng tâm tam giác BCD và ACD Mệnh đề nào1, 2
sau đây sai?
Trang 10Trang 2/7 - Mã đề thi 123
Câu 9: Cho hàm số y F x là một nguyên hàm của hàm số y x Tính 2 F 25
Câu 10: Cho hàm số bậc bốn trùng phương y f x ax4 bx2 c có đồ thị như hình vẽ:
Số nghiệm thực của phương trình f2 x 3f x 0 là
7 6
2 3
P a D P a 5
Câu 13: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x x4 4x2 5 trên đoạn 2;3 bằng
Câu 14: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau: ( )
Số các đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y 2019
a
D 8 a3
Câu 17: Mặt cầu S tâm O có diện tích bằng 400 cm Mặt phẳng 2 P cách tâm O một khoảng
bằng 6cm và cắt mặt cầu S theo thiết diện là một đường tròn Tính bán kính r của đường
tròn đó
A. r 40cm B. r 8cm C. r 7cm D. r 10cm
Câu 18: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Trang 9
Trang 11Câu 19: Tìm nguyên hàm của hàm số f x x3 1.
2 2
13
x
Câu 20: Với các số thực dương a , b bất kì Mệnh đề nào sau đây đúng?
A log ab log loga b B loga logb loga
y x B y log 3 x C y log 2 x D y log 2 x
Câu 23: Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như hình vẽ?
1
x y
31
x y
21
x y
1
x y
Câu 27: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với đáy,
đường thẳng SC tạo với đáy một góc bằng 60 Thể tích của khối chóp S ABC bằng
Câu 28: Một hộp chứa 6 viên bi đỏ, 5 viên bi vàng và 4 viên bi xanh Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi Tính
xác suất để 4 viên bi được lấy ra có đủ ba màu và không có hai viên nào có số thứ tự trùng nhau
Trang 12Câu 34: Cho hình lăng trụ ABC A B C có thể tích bằng 96 cm Gọi 3 M N P theo thứ tự là trung , ,
điểm các cạnh CC BC và B C Tính thể tích của khối chóp , A MNP
x và đường thẳng :d y x 3m Tìm tất cả các giá trị của m để
d và C cắt nhau tại hai điểm phân biệt A B, sao cho trung điểm I của đoạn thẳng AB có
A 30 o B 45 o C 60 o D 90 o
Câu 37: Cho hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 2 a Thể tích
của khối nón được tạo thành bởi hình nón đã cho bằng
A
3
.3
a
B
32.3
mx đồng biến trên từng khoảng
xác định của nó?
Trang 11
Trang 13A. 5 B 7 C. 3 D Vô số.
Câu 39: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2
3
x y
Câu 41: Cho hai hàm số y f x và y g x nhận giá trị dương, có đạo hàm liên tục trên đoạn 1;4
và thỏa mãn các hệ thức: f 1 g 1 4, g x x f x , f x x g x Giá trị của
x cùng với 2 tiệm cận tạo thành một tam giác có
Câu 44: Cho một tứ diện đều SABC có chiều cao h Ở ba góc của tứ diện, người ta cắt đi các tứ diện
đều bằng nhau có chiều cao x để khối đa diện còn lại có thể tích bằng một nửa thể tích khối tứ
diện đều ban đầu Tìm x
Câu 46: Cho hàm số y f x có đạo hàm trên và đồ thị của hàm số y f x như hình vẽ:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y g x 3f x m x m x m
nghịch biến trên khoảng 0;3 ?
Trang 14Câu 49: Cho tứ diện ABCD có BC a , CD a 3, BCD ABC ADC 90 Số đo góc giữa hai
đường thẳng BC và AD bằng 60 Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD bằng
Câu 50: Cho hình lập phương ABCD A B C D cạnh a Các điểm ,E F lần lượt là trung điểm C B và
C D Tính diện tích thiết diện của hình lập phương ABCD A B C D cắt bởi mặt phẳng
a
2 178
Trang 16Câu 1 Khối đa diện loại 3;5 là khối
A hai mươi mặt đều B tứ diện đều.
D.Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 1 và 1; .
Câu 3 Số mặt phẳng đối xứng của khối lập phương là:
Câu 4 Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1
3
x y
C. cos5xdx sin 5x C D. cos 5xdx 5sin 5x C
Câu 6 Xét hàm số y sinxtrên đoạn ; Khẳng định nào sau đây là đúng? 0
A.Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
2 ; đồng biến trên khoảng 2 ; 0
B.Hàm số nghịch biến trên các khoảng
2 và 2 ; 0
C.Hàm số đồng biến trên các khoảng
2 và 2 ; 0
D.Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
2 ; nghịch biến trên khoảng 2 ; 0
Câu 7 Nguyên hàm của f(x)= 2
Trang 17Câu 8 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Bất kì một hình hộp nào cũng có một mặt cầu ngoại tiếp.
B Bất kì một hình tứ diện nào cũng có một mặt cầu ngoại tiếp.
C Bất kì một hình chóp nào cũng có một mặt cầu ngoại tiếp.
D Bất kì một hình lăng trụ đứng nào cũng có một mặt cầu ngoại tiếp.
Câu 9 Cho hàm sốy f x có đạo hàm f x (x2 2) (x x2 1)3 , x
Câu 12 Cho a 0và a 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A loga x y log loga x a y, x y, 0 . B log n log
a x n a x, x 0 .
C loga x có nghĩa với x . D loga a 0.
Câu 13 Đường cong ở hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
Câu 16 Cho khối chóp S ABC có SA vuông góc với ABC , đáy ABC là tam giác vuông cân tại
A , BC 2a, góc giữa SB và ABC là 60 Tính thể tích khối chóp S ABC .
Trang 18I f x dx.
Câu 19 Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số y ax b.
cx d Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Trang 17
Trang 19Câu 26 Cho hàm số y f x Hàm số ( ). y f x có đồ thị như hình bên Hàm số '( ) y f x đồng biến trên ( ) khoảng
Câu 28 Cho hàm số y f x( )có bảng biến thiên như sau
Số nghiệm thực của phương trình 4 3 ( ) 0f x là
Trang 20Câu 38 Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị như hình vẽ
Gọi m là số nghiệm thực của phương trình f f x 2 3 f x 3 3 f x
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Câu 39 Người ta sử dụng bộ ghép hình nam châm Buckybars gồm các thanh nam châm hình trụ tròn xoay
đường kính 4mm , chiều dài 23mm , khối lượng riêng là 7,5g / cm và các viên bi thép có đường kính là 3
8mm , khối lượng riêng là 7,85g / cm để lắp mô hình của khối hai mươi mặt đều (hình vẽ) Khối lượng của 3
mô hình đó sau khi hoàn thành bằng
Trang 19
Trang 21Câu 40 Cho lăng trụ tam giác đềuABC A B C có cạnh đáy bằng a Khoảng cách từ A đến mặt phẳng
A 9.666.000 đồng. B 9.665.000 đồng. C 9.654.000 đồng. D 9.664.000 đồng.
Câu 42 Có tất cả nhiêu giá trị nguyên của tham số m 10;10 để hàm số 3cos 1
6cos
x y
x m nghịch
biến trên khoảng 0;
3 .
Câu 43 Cho hình chóp S ABC đáy là tam giác ABC vuông cân tại B , AC 2a, SA vuông góc với đáy,
SA a, I thuộc cạnh SB sao cho 1
vẽ dưới đây, trong đó các ghế trống được ghi 1, 2, 3, 4, 5
Chọn ngẫu nhiên 5 hành khách lên xe và ngồi ngẫu nhiên vào 5 ghế còn trống Tính xác suất để An và Bình ngồi cạnh nhau bằng:
Trang 22Câu 50 Cho tứ diện ABCD có AD DC AC, 2a , tam giác ABC vuông cân tại B , góc DAC 60 0
Quay tứ diện quanh trục AC được một khối tròn xoay có thể tích V Chọn đáp án đúng.
Trang 23SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ - HÀ TĨNH ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN THỨ I – NĂM HỌC 2019 - 2020
x y
Câu 10: Cho hàm số f x( ) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Trang 24Câu 13: Cho hàm số y f x liên tục trên và có bảng xét dấu đạo hàm như sau Hỏi hàm số y f x có bao
A S = 2 B S = 1
C S = 3 D S = 4
Câu 20: Cho khối chóp S ABCD có thể tích bằng 1 và đáy ABCD là
hình bình hành Trên cạnh SC lấy điểm E sao cho SE 2EC Tính thể
tích V của khối tứ diện SEBD
Câu 21: Cho hình nón có thiết diện qua trục là tam giác đều Gọi V V lần lượt là thể tích của khối cầu ngoại tiếp 1, 2
và nội tiếp hình nón đã cho Tính tỉ số 1
Câu 25: Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA (ABCD)và SA a
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
a
Câu 26: Với a và b là hai số thực dương tùy ý, log a b3 bằng
A loga 3logb B 3loga logb C 1
log log
3 a b D 3 loga logb
Trang 23
Trang 25Câu 27: Cho hàm số f x có đạo hàm với mọi x và f x 2 1x Giá trị f 2 f 1 bằng
cm
3 3
64 a
cm
3 3
16 a
cm
3 3
4 acm
Câu 30: Cho x y, 1 và 2x 3y 1 thỏa mãn x2 6y2 xy Tính 3 3
3
1 log loglog 2 3
Câu 35: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB a 2 Cạnh bên SA 2a và vuông góc
với mặt đáy ABCD Tính khoảng cách d từ D đến mặt phẳng SBC
x (m là tham số thực) Biết max y 2 khi m a
b, với a b, là các số nguyên dương
và a
b là phân số tối giản Tính S a b
Câu 37: Cho hàm số y f x liên tục trên R có đồ thị như hình vẽ dưới đây
Hỏi phương trình f 2 f x 1 có tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?
Trang 26Trang 4/4 - Mã đề 201
Câu 41: Một người gửi 150 triệu đồng vào ngân hàng với kì hạn 3 tháng (một quý), lãi suất 5% một quý theo
hình thức lãi kép Sau đúng 6 tháng người đó gửi thêm 150 triệu đồng với hình thức và lãi suất như trên Hỏi sau đúng một năm tính từ lần gửi đầu tiên người đó nhận được số tiền gần với kết quả nào nhất?
A 240,6triệu đồng B 247,7triệu đồng C 340,6triệu đồng D 347,7triệu đồng
Câu 42 Có bao nhiêu giá trị m để đồ thị hàm số
2 2
1
mx y
x x có đúng hai đường tiệm cận?
y= f x¢ và y= g x¢( ) có đồ thị như hình vẽ dưới đây (đồ thị y= g x¢( )
đậm hơn) Hàm số y= f x( +1) (- g x+1) đạt cực tiểu tại điểm
A x = -0 1 B x = -0 2
C x =0 0 D x = -0 3
Câu 45: Cho hàm số x x 2020
y f x e e x Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2
Câu 49: Trong không gian cho hai điểm A, B cố định và độ dài đoạn thẳng AB bằng 4 Biết rằng tập hợp các điểm
M sao cho MA = 3MB là một mặt cầu Tìm bán kính R của mặt cầu đó?
Câu 50: Hãng pha lê nổi tiếng Swarovski của Áo dự định thiết kế một viên pha lê hình cầu
và đặt vào bên trong nó 7 viên ruby hình cầu nhỏ hơn, trong đó viên ruby ở chính giữa có tâm
trùng với tâm của viên pha lê và tiếp xúc với 6 viên ruby còn lại, 6 viên ruby còn lại có kích
thước bằng nhau và nằm ở các vị trí đối xứng nhau (qua tâm của viên pha lê) và tiếp xúc với
viên pha lê (như hình vẽ) Biết viên pha lê có đường kính 10 cm và hãng này muốn thiết kế
sao cho tổng thể tích các viên ruby bên trong là nhỏ nhất để tiết kiệm được lượng ruby
Khi đó bán kính của viên ruby ở giữa mà hãng pha lê cần thiết kế gần giá trị nào nhất sau đây?
A 2,3 cm B 2,4 cm C 2,2 cm D 2,1 cm
- HẾT -
Trang 25
Trang 27Họ và tên:………Lớp:………
Câu 1 Cho dãy số u thỏa mãn n u1 1 và un 1 2un 5 Tìm n
n
ulim
2 là:
Câu 2 Cho khối tứ diện ABCD có DABC và DABD đều cạnh 6a, M là trung điểm AC và N nằm trên cạnh BD sao cho BN=2ND Mặt phẳng ( ) a chứa M,N và ( ) a song song với AB chia khối tứ diện ABCD thành hai khối đa diện , thể tích của khối đa diện chứa điểm A bằng
3
33a
4 Tính góc giữa hai
mặt phẳng (ABC) và (ABD)
A 45 0 B 60 0 C 90 0 D 30 0
Câu 3 Cho ba số thực dương a , b, c khác 1 và thỏa mãn log b log b log 2020.log b.a c a c Khẳng
định nào sau đây là đúng ?
A ac 2020 B bc 2020 C ab 2020 D abc 2020
Câu 4 Cho khối chóp S ABC có SA =2a, SB=3a, SC=a, ÐASB 90 , BSC 60 , CSA=120= 0 Ð = 0 Ð 0
Khoảng cách từ C đếnmặt phẳng(SAB) bằng:
3
2a
6 Câu 10 Tính diện tích của đa giác tạo bởi các điểm trên đường tròn lượng giác biểu diễn các nghiệm của phương trình tan x tan x 1
A 2 B 3 10
5 Câu 11 Giá trị lớn nhất của hàm số f x 2x3 3x2 12x 2 trên đoạn 1;2 là:
Trang 28Trang 2/6 - Mã đề 101
Câu 12 Cho hàm số 3
y x 3x 2(C) tiếp tuyến với ( C) tại M 1;00 cắt ( C) tại M x ; y1 1 1 , tiếp tuyến với ( C) tại M x ; y1 1 1 cắt ( C) tại M x ; y2 2 2 , cứ tiếp tục như vậy …tiếp tuyến với ( C) tại
đồng trở lên ?
A 31 tháng B 30 tháng C 35 tháng D 40 tháng
Câu 16 Cho lăng trụ đứng ABCD A’B’C’D’ đáy ABCD là hình thoi cạnh a , góc BAD 600, AA' a Thể tchs khối lăng trụ là
Câu 19 Cho hình trụ có bán kính đáy bằng R và chiều cao bằng 3R
2 Mặt phẳng ( ) a song song với trục của hình trụ và cách trục một khoảng bằng R
2 Tính diện tích thiết diện của hình trụ khi cắt bởimặt phẳng ( ) a
Trang 29ghi trên 3 thẻ bằng 100
2.C
2 100 3
Trang 30Trang 4/6 - Mã đề 101
A (- ¥ -; 2 ) B (- 2;2 ) C (2;4 ) D (2;+ ¥ )
Câu 31 Cho hàm số y f x ax3 bx2 cx d có đồ thị như hình vẽ Đồ thị hàm số y x 1
f x 2có bao nhiêu đường tiệm cận ?
Câu 32 Cho hàm số y 3mx 1
x m với m 0 Giao của 2 đường tiệm cận của đồ thị hàm số nằm trên
đường thẳng có phương trình nào sau đây ?
A y 3x B y 3x C y 3x 2 D y 2x
Câu 33 Tìm các giá trị thực của tham số m sao cho giá trị nhỏ nhất của hàm số f x m x 12
x 1 trên đoạn 2; 1 bằng 4 ?
m
2 Câu 34 Cho hình chóp S ABCcó SA^ BC, SA= 2a, BC=3avà khoảng cách giữa SA và BC bằng
2a Thể tích khối chóp S.ABC là:
A 3a3 B 4a3 C 2a3 D a3
Câu 35 Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ Điều kiện của m để phương trình f x m
có 3 nghiệm phân biệt là
A m 1 B 1 m 3. C m 2 D 2 m 2
Câu 36 Giới hạn
x 3
3xlim
x 2 bằng:
Trang 29
Trang 31Câu 37 F x là một nguyên hàm của 2
f x 3x 1, F 1 3 Tìm F 2
A F 2 10 B F 2 9 C F 2 11. D F 2 13
Câu 38 Số cách xếp 15 học sinh thành một hàng dọc là:
A 15! B 14! C A 115 D C115
Câu 39 Cho tam giác ABC vuông tại B , BC a, AB b= = Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi
quay tam giác ABC quanh AB
p
Câu 40 Tổng các nghiệm của phương trình 3.4x 2020.2x 12 0bằng:
Câu 41 Cho hình chóp S ABCD đáy ABCD là hình chữ nhật có AB 2a, AD = a, SA 3avà SA
vuông góc với đáy ABCD Thể tích khối chóp S.ABCD là:
Câu 43 Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 4 ap 2và bán kính đáy bằng a Tính độ dài đường
sinh l của hình nón đã cho
Trang 33TRƯỜNG THPT ĐỘI CẤN ĐỀ KSCL ÔN THI THPT QG LẦN 2
MÔN TOÁN 12 - NĂM HỌC 2019 – 2020
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi 132
Họ và tên: ……… Lớp: …………
SBD: …… ………
Câu 1: Với a bdương tùy ý, biểu thức , T log a2
b bằng
A 2(loga log )b B 2(loga log )b C 2loga logb D 2loga logb
Câu 2: Hàm số y f x có đồ thị như sau
Hàm số y f x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 6: Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a và góc giữa đường thẳng SA
với mặt phẳng ABC bằng 60 Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC, khoảng cách giữa hai đường thẳng GC và SA bằng
y
1 1
1
3 2
2
Trang 34324
5 8
7 3
Câu 15: Thể tích của một khối lăng trụ biết khối lăng trụ đó có chiều cao bằng 3a, diện tích mặt đáy bằng 2
Trang 35Câu 20: Tập nghiệm T của bất phương trình
2 41
497
Câu 26: Trong các khối đa diện sau, khối đa diện nào có số đỉnh và số mặt bằng nhau?
A Khối mười hai mặt đều B Khối tứ diện đều
Câu 27: Cho một khối nón có chiều cao bằng 4 cm, độ dài đường sinh 5cm Tính thể tích khối nón này
Trang 36Câu 36: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Số nghiệm của phương trình f x2 1 1 0 là
x C và điểm M a b; thuộc đồ thị C Đặt T 3 a b 2ab, khi đó để tổng khoảng cách từ điểm M đến hai trục toạ độ là nhỏ nhất thì mệnh đề nào sau đây là đúng?
y
1 1 3
3
1
2
Trang 35
Trang 37A 3 T 1 B 1 T 1 C 1 T 3 D 2 T 4
Câu 39: Cho hàm số 2 1
3
x y
x Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2 trục tọa độ và đường
tiệm cận của đồ thị hàm số đã cho là
Câu 40: Cho hàm số 3
1
x y
x có đồ thị C Giá trị m sao cho đường thẳng d y: x m cắt
C tại hai điểm phân biệt A và B thỏa mãn điểm G 2; 2 là trọng tâm của tam giác OAB
a
3 348
a
3 324
a
Câu 45: Cho hình hộp ABCD A B C D có đáy ABCD là hình thoi cạnh a 3, BD 3a, hình chiếu vuông góc của B trên mặt phẳng A B C D trùng với trung điểm của A C Gọi là góc tạo bởi hai mặt phẳng ABCD và CDD C , cos 21
7 Thể tích khối hộp
Trang 3832
Câu 50: Cho đồ thị hàm số y f x như hình vẽ dưới đây:
Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số m để hàm số 1 2
Trang 39Câu 2: Cho đường tròn C :x2 y2 2x 4y 20 0 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A C có bán kính R 5 B C không đi qua điểm A 1;1
C C đi qua điểm M 2;2 D C có tâm I 1;2
Câu 3: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số
2 1
x y x
Câu 4: Cho hàm số 2 1
1
x y
x , Chọn phát biểu đúng?
A Đường tiệm cận đứng x 2 B Đường tiệm cận đứng y 1
C Đường tiệm cận đứng x 1 D Đường tiệm cận đứng y 2
Câu 5: Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số 3
2
mx y
x m đồng biến trên từng khoảng xác định
Câu 6: Cho hàm số y f x có đạo hàm 2 2
4
f x x x , x Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại x 2 B Hàm số đã cho đạt cực đại tại x 2
C Hàm số đã cho có 2 điểm cực trị D Hàm số đã cho có 3 điểm cực trị
Câu 7: Cho bảng biến thiên như hình vẽ bên Hỏi đây là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số sau?
A
31
x
y
21
x y
21
x y
21
x y
m
m
Trang 40Câu 9: Cho tam giác ABC biết ba góc của tam giác lập thành một cấp số cộng và có một góc bằng 25
Tìm hai góc còn lại?
A 65; 90 B 60; 90 C 60 ; 95 D 75 ; 80
Câu 10: Một chất điểm chuyển động theo quy luật s t3 6t2 17t , với t (giây) là khoảng thời gian
tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó Khi đó vận tốc v m s/ của chuyển động đạt giá trị lớn nhất trong khoảng 8 giây đầu tiên bằng:
A 26 /m s B 36 /m s C 29 /m s D 17 /m s
Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độOxy, phép tịnh tiến theo vectơ v 1;3 biến điểm A 1, 2 thành điểm
nào trong các điểm sau?
Câu 12: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 3a2 và khoảng cách giữa hai đáy bằng a Tính thể tích
V của khối lăng trụ đã cho
Câu 19: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y x3 3 m 2 x2 3 m2 4m x 1
nghịch biến trên khoảng 0;1