Công của lực điện khi dịch chuyển một điện tích 1C ngược chiều một đường sức trong một điện trường đều 5000 V/m trên quãng đường dài 0,5 m là D?. Khi đặt một hiệu điện thế 4 V vào 2 bản
Trang 1ĐỀ ÔN TẬP CUỐI KỲ I – VẬT LÝ 11 – ĐỀ 1
I TRẮC NGHIỆM (28 câu – 7 điểm)
Câu 1 Trong những cách sau, cách nào có thể làm nhiễm điện cho một vật?
A Cọ chiếc vỏ bút lên tóc.
B Đặt một nhanh nhựa gần một vật đã nhiễm điện.
C Đặt một vật gần nguồn điện.
D Cho một vật tiếp xúc với viên pin.
Câu 2 Theo thuyết electron, khái niệm vật nhiễm điện:
A Vật nhiễm điện dương là vật chỉ có các điện tích dương.
B Vật nhiễm điện âm là vật chỉ có các điện tích âm.
C Vật nhiễm điện dương là vật thiếu electron, nhiễm điện âm là vật dư electron.
D Vật nhiễm điện dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít.
Câu 3 Công của lực điện không phụ thuộc vào
A vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi B cường độ của điện trường.
C hình dạng của đường đi D độ lớn điện tích bị dịch chuyển.
Câu 4 Điện trường là
A môi trường không khí quanh điện tích
B môi trường chứa các điện tích
C môi trường dẫn điện.
D môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác
đặt trong nó
Câu 5 Tụ điện là:
A hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
B hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
C hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.
D hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.
Câu 6 Dòng điện không đổi là dòng điện có:
A chiều không thay đổi B cường độ thay đổi
C chiều và cường độ không đổi D cường độ không đổi.
Câu 7 Công thức tính suất điện động của nguồn là:
Câu 8 Công của nguồn điện trong thời gian t được tính bằng công thức:
Câu 9 Đơn vị đo công suất của dòng điện là:
Câu 10 Công thức định luật Ôm cho toàn mạch là:
Câu 11 Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi:
A Không mắc cầu chì cho một đoạn mạch.
B Dùng pin hay Acquy để mắc thành mạch kín.
Trang 2C Sử dụng dây dẫn ngắn để mắc mạch điện.
D Nối 2 cực của nguồn bằng 1 dây dẫn có điện trở nhỏ.
Câu 12 Khi ghép n nguồn điện nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r thì
suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là
Câu 14 Bản chất dòng điện trong chất điện phân là
A dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường.
B dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường.
C dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường.
D dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau.
Câu 15 Khối lượng chất giải phóng ở điện cực của bình điện phân tỉ lệ với
A điện lượng chuyển qua bình B thể tích của dung dịch trong bình.
C khối lượng dung dịch trong bình D khối lượng chất điện phân.
Câu 16 Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của
C ion dương và ion âm D ion dương, ion âm và electron.
Câu 17 Hai chất điểm mang điện tích q1, q2 khi đặt gần nhau chúng hút nhau Kết luận nào sau đây
luôn luôn đúng?
A q1 và q2 cùng dấu nhau B q1 và q2 đều là điện tích âm.
C q1 và q2 đều là điện tích dương D q1 và q2 trái dấu nhau
Câu 18 Biết điện tích nguyên tố có giá trị 1,6.10-19 C Trong một vật dẫn tích điện 3,2.10-8 C, số hạtêlectron ít hơn số hạt prôtôn là
A 4.1027 hạt B 2.1027 hạt C 4.1011 hạt D 2.1011 hạt
Câu 19 Công của lực điện khi dịch chuyển một điện tích 1C ngược chiều một đường sức trong
một điện trường đều 5000 V/m trên quãng đường dài 0,5 m là
D tại mọi điểm trong điện trường độ lớn là hằng số
Câu 21 Một tụ có điện dung 2 μF Khi đặt một hiệu điện thế 4 V vào 2 bản của tụ điện thì tụ tích
được một điện lượng là
A 2.10-6 C B 16.10-6 C C 4.10-6 C D 8.10-6 C
Trang 3Câu 22 Công của lực lạ làm dịch chuyển điện lượng 4 C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn
điện là 24 J Suất điện động của nguồn là:
Câu 23 Mạch điện gồm điện trở R = 2 Ω mắc thành mạch điện kín với nguồn điện có suất điện động
E = 3 V, r = 1 Ω thì công suất của nguồn điện là
Câu 24 Một nguồn điện có điện trở trong r = 0,2 được mắc nối tiếp với điện trở R = 2,4 tạo
thành mạch kín Khi đó, hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là 12 V Suất điện động của nguồn là:
Câu 25 Cho bộ nguồn gồm 6 acquy giống nhau được mắc thành hai dãy song song với nhau, mỗi
dãy gồm 3 acquy mắc nối tiếp với nhau Mỗi acquy có suất điện động E = 2 V và điện trở trong r = 1
Ω Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn lần lượt là:
Câu 27 Nối cặp nhiệt điện với một milivôn kế Nhúng mối hàn thứ nhất vào nước đá đang tan, mối
hàn thứ hai vào hơi nước đang sôi Khi đó milivôn kế chỉ 4,25 mV Hệ số nhiệt điện động của cặpnhiệt điện này là bao nhiêu?
Câu 28 Khi điện phân dung dịch AgNO3 với cực dương là Ag biết khối lượng mol của bạc là
108 Cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân để trong 1 h để có 27 gam Ag bám ở cực âmlà
II TỰ LUẬN (4 Câu – 3 điểm)
Câu 1 Hai điện tích q1 = 2.10-6C; q2 = - 2.10-6C, đặt tại hai điểm A và B trong không khí Lực tươngtác giữa chúng là 0,4 N Xác định khoảng cách AB, vẽ hình lực tương tác đó
Câu 2 Bình điện phân đựng dung dịch AgNO3 có anot bằng bạc mắc vào nguồn điện E =10 V, r = 1
Ω Điện trở của bình là 4 Ω Tính khối lượng Ag bám vào katot sau 16 phút 5 giây
Câu 3 Cho một điện tích q = 2.10– 8 C di chuyển dọc theo các cạnh của
tam giác đều ABC cạnh 4 cm đặt trong điện trường đều E = 5000 V/m, các
đường sức điện trường hướng từ B đến C Tính điện thế tại điểm B, biết
điện thế tại điểm C là 50 V
Câu 4 Cho mạch điện thắp sáng đèn như hình Nguồn có suất điện động 12V Đèn loại 6 V – 3 W.
Điều chỉnh R để đèn sáng bình thường Tính công của nguồn điện trong khoảng thời gian 1h?
Trang 4I TRẮC NGHIỆM (28 câu – 7 điểm)
Câu 1 Vào mùa hanh khô, nhiều khi kéo áo len qua đầu, ta thấy có tiếng nổ lách tách Đó là do
A hiện tượng nhiễm điện do tiép xúc B hiện tượng nhiễm điện do cọ xát.
C hiện tượng nhiễm điện hưởng ứng B cả ba hiện tượng nêu trên.
Câu 2 Hai quả cầu kim loại giống nhau mang các điện tích q1 > 0, q2 < 0 với q1 > q2 Cho hai quả
cầu tiếp xúc nhau rồi tách ra Điện tích của mỗi quả cầu sau đó có giá trị
A Trái dấu, có cùng độ lớn B Trái dấu, có cùng độ lớn
C Cùng dấu, có cùng độ lớn D Cùng dấu, có cùng độ lớn
Câu 3 Trong các nhận định dưới đây về hiệu điện thế, nhận định không đúng là:
A Hiệu điện thế đặc trưng cho khả năng sinh công khi dịch chuyển điện tích giữa hai điểm trong
điện trường
B Đơn vị của hiệu điện thế là V/C.
C Hiệu điện thế giữa hai điểm không phụ thuộc điện tích dịch chuyển giữa hai điểm đó.
D Hiệu điện thế giữa hai điểm phụ thuộc vị trí của hai điểm đó.
Câu 4 Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:
Trang 5A V/m2 B V.m C V/m D V.m2.
Câu 5 Fara là điện dung của một tụ điện mà:
A giữa hai bản tụ có hiệu điện thế 1V thì nó tích được điện tích 1 C.
B giữa hai bản tụ có một hiệu điện thế không đổi thì nĩ được tích điện 1C.
C giữa hai bản tụ có điện môi với hằng số điện môi bằng 1
D khoảng cách giữa hai bản tụ là 1mm.
Câu 6 Đơn vị đo cường độ dòng điện là:
Câu 7 Suất điện động của nguồn điện được định nghĩa là đại lượng đo bằng:
A công của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương.
B thương số giữa công và lực lạ tác dụng lên điện tích q dương.
C thương số của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương và độ lớn điện tích ấy.
D thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích q dương trong nguồn từ cực âm đến cực
dương với điện tích đó
Câu 8 Công suất của nguồn được tính bằng công thức:
Câu 9 Đơn vị đo công suất của dòng điện là:
Câu 10 Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch
A tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn.
B tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn.
C tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn.
D tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài.
Câu 11 Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r, mạch ngoài có
điện trở R Khi có hiện tượng đoản mạch thì cường độ dòng điện trong mạch là:
Câu 12 Một bộ nguồn gồm hai pin có suất điện động lần lượt là E1 và E2 mắc nối tiếp Suất điệnđộng của bộ nguồn trên là
A Eb = E1 + E2 B Eb = E1 - E2 C Eb = D Eb =
Câu 13 Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng
A điện trở của vật dẫn giảm xuống giá trị rất nhỏ khi nhiệt độ giảm xuống thấp.
B điện trở của vật giảm xuống rất nhỏ khi điện trở của nó đạt giá trị đủ cao.
C điện trở của vật giảm xuống bằng không khi nhiệt độ của vật nhỏ hơn một giá trị nhiệt độ nhất định
D điện trở của vật bằng không khi nhiệt độ bằng 0 K.
Câu 14 Bản chất của hiện tượng dương cực tan là
A cực dương của bình điện phân bị tăng nhiệt độ tới mức nóng chảy.
B cực dương của bình điện phân bị mài mòn cơ học.
C cực dương của bình điện phân bị tác dụng hóa học tạo thành chất điện phân và tan vào dung dịch
D cực dương của bình điện phân bị bay hơi.
Trang 6Câu 15 Gọi F là hằng số Faraday; A là nguyên tử lượng của chất được giải phóng ở điện cực; n là
hoá trị của chất được giải phóng ở điện cực; m là khối lượng chất được giải phóng ở điện cực; q làđiện lượng qua dung dịch điện phân Hệ thức nào sau đây là đúng:
Câu 16 Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của:
A Các electron và các ion dương B Các electron.
C Các electron và các ion âm D Các electron và các ion dương, ion âm.
Câu 17 Hai điện tích điểm q1 = 2.10-9C và q2 = 4.10-9C đặt cách nhau 3cm trong không khí Lựctương tác giữa chúng có độ lớn là:
A 8.10-5N B 9.10-5N C 8 10-9N D 9 10-6N
Câu 18 Biết điện tích nguyên tố có giá trị 1,6.10-19 C Trong một vật dẫn tích điện - 6,4.10-8 C, hiệu
số giữa hạt êlectron và hạt prôtôn là
A 4.1027 hạt B 2.1027 hạt C 4.1011 hạt D 2.1011 hạt
Câu 19 Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích - 2 C từ A đến B là 4 mJ Hiệu điệnthế giữa hai điểm A và B là bao nhiêu?
Câu 20 Đặt một điện tích thử - 1C tại một điểm, nó chịu một lực điện 1mN có hướng từ trái sang
phải Cường độ điện trường có độ lớn và hướng là:
A 1000 V/m, từ trái sang phải B 1000 V/m, từ phải sang trái.
C 1V/m, từ trái sang phải D 1 V/m, từ phải sang trái.
Câu 21 Đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 10 V thì tụ tích được một điện lượng 20.10-9 C.Điện dung của tụ là
Câu 22 Một điện lượng 5.10-3C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian2s Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này là:
Câu 23 Cho một mạch điện gồm một pin có suất điện động 1,5 V có điện trở trong 0,5 nối với
mạch ngoài là một điện trở 2,5 Công của nguồn điện thực hiện trong 5 phút là bao nhiêu
Câu 24 Mắc một bóng đèn nhỏ với một pin có suất điện động 4,5 V thì vôn kế cho biết hiệu điện
thế giữa hai đầu của đèn là 4 V và Ampe kế chỉ dòng điện qua đèn là 0,25 A Tính điện trở trong củapin
A
R E2, r2
Trang 7Câu 26 Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số T = 42,5 V/K Được đặt trong không khí ở
300C còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 3000C Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệtđiện đó là bao nhiêu?
II TỰ LUẬN (4 Câu – 3 điểm)
Câu 1 Giữa hai điểm B và C cách nhau một đoạn 0,2 m có một điện trường đều với đường sức
hướng từ B đến C Hiệu điện thế UBC = 12 V Tìm công của lực điện khi một điện tích q = 2 10-6 C đi
từ B đến C
Câu 2 Cho bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 có anot bằng đồng Biết điện trở của bình là 4 Ω
và hiệu điện thế hai đầu bình điện phân là 40 V Cho biết A = 64, n = 2, ρ = 8,9.103 kg/m3, S = 400
cm2 Tính khối lượng đồng bám vào katot sau 32 phút 10 s
Câu 3 Hai điện tích q1 và q2 đặt cách nhau 20 cm trong không khí, chúng đẩy nhau với một lực F =
1,8 N Biết q1 + q2 = - 6.10-6 C và |q1| > |q2| Xác định loại điện tích của q1 và q2 Vẽ các véc tơ lực tácdụng của điện tích này lên điện tích kia Tính q1 và q2
Câu 4 Một nguồn điện có E = 15 V và r = 1 ; R1 = 40 ; R 2 = 20 ;
cường độ dòng điện qua R1 là 0,24 A Tính nhiệt lượng tỏa ra ở toàn
Trang 9ĐỀ ÔN TẬP CUỐI KỲ I – VẬT LÝ 11 – ĐỀ 3
I TRẮC NGHIỆM (28 câu – 7 điểm)
Câu 1 Về sự tương tác điện, trong các nhận định dưới đây, nhận định sai là:
A Các điện tích cùng loại thì đẩy nhau.
B Các điện tích khác loại thì hút nhau.
C Hai thanh nhựa giống nhau, sau khi cọ xát với len dạ, nếu đưa lại gần thì chng sẽ hút nhau.
D Hai thanh thủy tinh sau khi cọ xát vào lụa, nếu đưa lại gần nhau thì chng sẽ đẩy nhau.
Câu 2 Hai quả cầu kim loại giống hệt nhau được tích điện và được treo bằng hai dây Thoạt đầu
chúng hút nhau Sau khi chúng chạm nhau người ta thấy chúng đẩy nhau Như vậy trước khi vachạm ta có
A cả hai quả cầu đều tích điện dương.
B cả hai quả cầu đều tích điện dương.
C cả hai quả cầu tích điện có độ lớn bằng nhau nhưng trái dấu.
D cả hai quả cầu tích điện có độ lớn không bằng nhau và trái dấu.
Câu 3 Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E,
hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d Công thức nào sau đây là không đúng
A UMN = VM – VN B UMN = E.d C AMN = q.UMN D E = UMN.d
Câu 4 Tính chất cơ bản của điện trường là.
A tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó.
B gây ra tác dụng lực lên nam châm đặt trong nó.
C có mang năng lượng rất lớn.
D làm nhiễm điện các vật đặt trong nó.
Câu 5 Trong trường hợp nào sau đây ta có một tụ điện?
A hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí.
B hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất.
C hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit
D hai tấm nhựa phủ ngoài một lá nhôm.
Câu 6 Ngoài đơn vị Ampe, đơn vị của cường độ dòng điện còn là:
Câu 7 Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho
A khả năng tích điện cho hai cực của nó B khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.
C khả năng thực hiện công của nguồn điện D khả năng tác dụng lực của nguồn điện.
Câu 8 Công của nguồn điện trong thời gian t được tính bằng công thức:
Câu 9 Công suất của nguồn điện được xác định theo công thức:
Câu 10 Nhận xét nào sau đây đúng? Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho
toàn mạch
A tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn.
B tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn.
Trang 10C tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn.
D tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài.
Câu 11 Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch
Câu 12 Khi có n nguồn điện giống nhau mắc song song, mổi nguồn có suất điện động E và điện trở
trong r Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là:
A Eb = nE; r b = nr. B Eb = E; r b = nr. C Eb = E; rb = D Eb = E; r b = r.
Câu 13 Hạt tải điện trong kim loại là
Câu 14 Hiện tượng điện phân không ứng dụng để
A đúc điện B mạ điện C sơn tĩnh điện D luyện nhôm.
Câu 15 Công thức nào sau đây là công thức của định luật Faraday?
Câu 16 Bản chất dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của các
A ion dương theo chiều điện trường và các electron ngược chiều điện trường
B ion dương theo chiều điện trường và các ion âm, electron ngược chiều điện trường
C ion dương theo chiều điện trường và các ion âm ngược chiều điện trường
D electron ngược chiều điện trường.
Câu 17 Hai điện tích điểm q1 = 10-8C, q2 = -2.10-8C đặt cách nhau 3cm trong dầu có hằng số điệnmôi bằng 2 Lực hút giữa chúng có độ lớn
Câu 18 Biết điện tích nguyên tố có giá trị 1,6.10-19 C Trong một vật dẫn tích điện - 9,6.10-6 C, sốhạt êlectron nhiều hơn số hạt prôtôn là
A 6.1013 hạt B 3.1025 hạt C 4.1025 hạt D 5.1013 hạt
Câu 19 Công của lực điện khi dịch chuyển một điện tích - 2C cùng chiều một đường sức trong
một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là:
Câu 20 Véctơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều
A cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.
B cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó.
C phụ thuộc độ lớn điện tích thử
D phụ thuộc nhiệt độ của môi trường.
Câu 21 Để tụ tích một điện lượng 10 nC thì đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 2V Để tụ đó
tích được điện lượng 2,5 nC thì phải đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế
Câu 22 Một pin Vôn-ta có suất điện động 1,1V, công của pin này sản ra khi có một điện lượng 27C
dịch chuyển qua pin là
Trang 11A 0,04 J B 29,7 J C 25,54 J D 0 ,4 J.
Câu 23 Một nguồn điện có suất điện động là 12 V và điện trở trong là 1 Cường độ dòng điệnchạy qua nguồn là 2 A Công suất của nguồn điện trên là bao nhiêu
Câu 24 Trong một mạch kín mà điện trở ngoài là 10 , điện trở trong là 1 có dòng điện là 2 A.
Hiệu điện thế hai đầu nguồn và suất điện động của nguồn là:
Câu 26 Một dây bạch kim ở 200C có điện trở suất 10,6.10-8 Ω.m Tính điện trở suất của dây này ở
11200C Giả thiết điện trở của dây bạch kim trong khoảng nhiệt độ này tăng bậc nhất theo nhiệt độvới hệ số nhiệt điện trở không đổi là = 3,9.10-3 K-1
A 56,1.10-8 Ω.m B 45,5.10-8 Ω.m C 56,9.10-8 Ω.m D 46,3.10-8 Ω.m
Câu 27 Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện động T được đặt trong không khí ở
200C còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 5000C Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệtđiện đó là 6 mV Giá trị đúng của T là:
A 12,5 (V/K) B 1,25 (V/K) C 1,25.10-4 (V/K) D 1,25 (mV/K).
Câu 28 Một bình điện phân chứa dung dịch muối niken với 2 điện cực làm bằng niken Biết đương
lượng điện hoá của niken là 0,3.10-3 mg/C Khi cho dòng điện có cường độ 5 A đi qua bình trongthời gian 1 giờ thì khối lượng niken bám vào Catôt là:
II TỰ LUẬN (4 Câu – 3 điểm)
Câu 1 Hai vật nhỏ đặt trong không khí cách nhau một đoạn 1 m, đẩy nhau một lực F = 1,8 N Điện
tích tổng cộng của hai vật là 3.10-5 C Tìm điện tích của mỗi vật
Câu 2 Cho một dòng điện có cường độ 2 A chạy qua bình điện phân có Anot làm bằng kim loại của
chất dùng làm dung dịch trong bình điện phân trong thời gian 32 phút 10 giây thì có 4,32 g kim loạibám vào katot Xác định tên kim loại
Câu 3 Một prôtôn bay trong điện trường Lúc prôtôn ở điểm A thì vận tốc của nó bằng 2,5.104 m/s.Khi bay đến B vận tốc của prôtôn bằng không Điện thế tại A bằng 500 V Tính điện thế tại B Biếtprôtôn có khối lượng 1,67.10-27 kg và có điện tích 1,6.10-19 C
Câu 4 Cho mạch điện gồm điện trở R1 = 12 , đèn ghi 12 V- 6 W,
biến trở ban đầu có giá trị Rb = 10 Nguồn điện có suất điện động
36 V, điện trở trong 2 Các dụng cụ trên được mắc như hình vẽ
a) Tính cường độ dòng điện chạy trong mạch?
b) Điều chỉnh biến trở để đèn sáng bình thường Tìm giá trị của Rb?
RE1, r1E2, r2
Trang 12HẾT
-ĐÁP ÁN
Trang 13ĐỀ ÔN TẬP CUỐI KỲ I – VẬT LÝ 11 – ĐỀ 4
I TRẮC NGHIỆM (28 câu – 7 điểm)
Câu 1 Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong
chân không?
A có phương là đường thẳng nối hai điện tích.
B có độ lớn tỉ lệ với tích độ lớn hai điện tích.
C có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
D là lực hút khi hai điện tích trái dấu.
Câu 2 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron.
B Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron.
C Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương.
D Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron.
Câu 3 Đơn vị của hiệu điện thế là vôn (V) 1V bằng
Câu 4 Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho
A thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ
B điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.
C tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó
D tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.
Câu 5 Đơn vị của điện dung của tụ điện là
A V/m (vôn/mét) B C.V (culông.vôn) C V (vôn) D F (fara)
Câu 6 Trong các nhận định dưới đây, nhận định không đúng về dòng điện là:
A Đơn vị của cường độ dòng điện là A.
B Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế.
C Cường độ dòng điện càng lớn thì trong một đơn vị thời gian điện lượng chuyển qua tiết
diện thẳng của vật dẫn càng nhiều
D Dòng điện không đổi là dòng điện chỉ có chiều không thay đổi theo thời gian.
Câu 7 Đại lượng đặc trưng của nguồn điện là:
A cường độ dòng điện tạo được B hiệu điện thế tạo được.
C suất điện động và điện trở trong D công của nguồn.
Câu 8 Công suất của nguồn được tính bằng công thức:
Câu 9 Đơn vị đo công suất của dòng điện là:
Câu 10 Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây?
A UN = Ir B UN = I(RN + r) C UN = E – Ir D UN = E + Ir.
Câu 11 Khi khởi động xe máy, không nên nhấn nút khởi động qúa lâu và nhiều lần liên tục vì
A dòng đoản mạch kéo dài tỏa nhiệt mạnh sẽ làm hỏng acquy.
Trang 14B tiêu hao quá nhiều năng lượng.
C động cơ đề sẽ rất nhanh hỏng.
D hỏng nút khởi động.
Câu 12 Có n nguồn điện giống nhau, cách mắc để tạo ra bộ nguồn có suất điện động lớn nhất là:
C Đặt huy chương trong khoảng giữa Anốt và Catốt.
D Dùng huy chương làm Catốt.
Câu 15 Dòng điện trong chất điện phân là dòng dịch chuyển có hướng của các:
A ion âm, electron đi về anốt và các ion dương đi về catốt.
B electron từ catốt về anốt.
C electron đi về anốt và các ion dương đi về catốt.
D ion âm đi về anốt và các ion dương đi về catốt.
Câu 16 Chọn câu đúng nhất:
A Cường độ dòng điện trong chất khí ở áp suất bình thường tăng lên khi hiệu điện thế tăng.
B Dòng điện trong chất khí là dòng các ion.
C Dòng điện trong chất khí tuân theo định luật Ôm.
D Hạt tải điện cơ bản trong chất khí là electron, ion dương, ion âm.
Câu 17 Hai quả cầu kim loại nhỏ tích điện q1 = 5μC và q2 = - 3μC kích thước giống nhau cho tiếp
xúc với nhau rồi đặt trong chân không cách nhau 5cm Tính lực tương tác tĩnh điện giữa chúng saukhi tiếp xúc:
Câu 18 Biết điện tích nguyên tố có giá trị 1,6.10-19 C Trong một vật dẫn tích điện 8.10-10 C, Tính độchênh lệch giữa số hạt êlectron và số hạt prôtôn là
A 4.109 hạt B 5.109 hạt C 4.1029 hạt D 5.1029 hạt
Câu 19 Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 2V Một điện tích q = -1C di chuyển từ N đến
M thì công của lực điện trường là
Câu 20 Một điện tích q = 10-7C đặt trong điện trường của một điện tích điểm Q, chịu tác dụng lực F
= 3mN Tính cường độ điện trường tại điểm đặt điện tích q Biết rằng hai điện tích cách nhau mộtkhoảng r = 30cm trong chân không:
A 2.104 V/m B 3.104 V/m C 4.104 V/m D 5.104 V/m
Câu 21 Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 4 V thì tụ tích được một điện lượng 2 μC Nếu
đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 10 V thì tụ tích được một điện lượng
Trang 15Câu 22 Một dòng điện không đổi, sau 2 phút có một điện lượng 24C chuyển qua một tiết diện
thẳng Cường độ của dòng điện đó là:
Câu 23 Một nguồn có E = 3 V, r = 1 Ω nối với điện trở ngoài R = 1 Ω thành mạch điện kín Công
suất của nguồn điện là
Câu 24 Một acquy 3 V, điện trở trong 20 m, khi đoản mạch thì dòng điện qua acquy là:
Câu 25 Ghép nối tiếp 3 pin giống nhau thành một bộ pin, biết mỗi pin có suất điện động 3 V thì bộ
nguồn có suất điện động là
Câu 26 Ở 200C điện trở suất của bạc là 1,62.10-8 Ω.m Biết hệ số nhiệt điện trở của bạc là 4,1.10-3 K
-1 Ở 330 K thì điện trở suất của bạc là
A 1,866.10-8 Ω.m B 3,679.10-8 Ω.m C 3,812.10-8 Ω.m D 4,151.10-8 Ω.m
Câu 27 Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số T = 65 V/K được đặt trong không khí ở
200C còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 2320C Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệtđiện đó là bao nhiêu?
Câu 28 Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3 có anốt làm bằng Ag, cường độ dòng điện chạy
qua bình điện phân là 1 A Cho AAg = 108, nAg = 1 Lượng bạc bám vào Catốt trong thời gian 16 phút
5 giây là:
II TỰ LUẬN (4 Câu – 3 điểm)
Câu 1 Một electron di chuyển được một đoạn 1 cm, dọc theo một đường sức điện, dưới tác dụng
của một lực điện trong một điện trường đều có cường độ 1000 V/m Hãy xác định công của lực điện?
Câu 2 Một bình điện phân chứa dung dịch CuSO4 Anot bằng đồng Sau khi cho dòng điện I = 4 A
chạy qua bình điện phân thì có bao nhiêu gam kim loại bám vào katot trong thời gian 2 phút Tính bềdày của lớp kim loại bám vào katot Cho khối lượng riêng ρ = 8,9 g/cm3 , S = 100 cm2
Câu 3 Hai quả cầu giống nhau mang điện, cùng đặt trong chân không, và cách nhau khoảng r = 1m
thì chúng hút nhau một lực F1 = 7,2N Sau đó cho hai quả cầu đó tiếp xúc với nhau và đưa trở lại vịtrí cũ thì chúng đảy nhau một lực F2 = 0,9N Tính điện tích mỗi quả cầu trước và sau khi tiếp xúc
Câu 4 Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động 12V, điện trở trong 2,5 , mạchngoài gồm điện trở R1 = 0,5 mắc nối tiếp với điện trở Rb có giá trị 3
a) Tính cường độ dòng điện chạy trong mạch?
b) Tìm Rb để mạch ngoài trên có công suất tỏa nhiệt là cực đại ?
HẾT
-ĐÁP ÁN
Trang 168.B 9.C 10.C 11.A 12.B 13.D 14.C