Khoanh vào chữ cái trước ý đúng Trong bài, Mẹ của Bi làm gì?. KIỂM TRA VIẾT 10đ 1/ Viết chính tả Nghe – viết: 7 điểm ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯ Câu 2... Câu 2:
Trang 1ĐỀ ÔN HỌC KÌ I TIẾNG VIỆT LỚP 1
Năm học 2022 - 2023
(Thuộc bộ Kết nối tri thức)
Trang 3Họ và tên: Lớp: 1
1 Viết vần
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
2 Viết từ ngữ:
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯ
3 Viết câu:
Nắng đã lên Lúa trên nương đã chín Trai gái bản mường cùng vui vào hội.
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Trang 4Họ và tên: Lớp:1
1 Viết vần:
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
2 Viết từ ngữ:
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
3 Viết câu:
Khóm chuối xanh tươi đã trổ buồng.
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
2 Viết từ:
Trang 5ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯ
3 Viết câu:
Học sinh nô đùa quanh sân trường.
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯ
Trang 6Họ và tên: Lớp:1
1 Viết vần:
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
2 Viết từ:
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯ
3 Viết câu:
Mẹ vuốt tóc và buộc nơ cho Hà.
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯ
5 Điền vào chỗ trống uôi hay uôm rồi giải câu đố
Con gì đ ngắn tai dài
Mắt hồng, lông mềm
Có tài chạy nhanh?
(là con )
Trang 7ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2021 - 2022
MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 1
I KIỂM TRA ĐỌC (10đ):
Đọc thầm bài:
Câu 1 Khoanh vào chữ cái trước ý đúng
Trong bài, Mẹ của Bi làm gì?
Câu 3 Nối ân với tiếng có vần ân
Nối ât với tiếng có vần ât
Chủ nhật
Chủ nhật, bố mẹ Bi ở nhà Mẹ làm phở bò Bố giặt giũ Bi cho gà ăn Bé Li rửamặt, rửa chân cho búp bê
Cả nhà ăn phở Mẹ ăn chậm nhất vì vừa ăn vừa cho bé Li ăn
Bi phụ bố rửa bát Mẹ thì xem vở của Bi, gật gù: “Bi khá lắm”
ât
ĐỀ: 01
Trang 8II KIỂM TRA VIẾT (10đ)
1/ Viết chính tả (Nghe – viết): 7 điểm
Cá măng lạc mẹMột hôm mưa to gió lớn, cá măng lạc mẹ Cá măng lo lắng, đang cố tìm mẹ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯ
Cá măng lạc mẹ
Ở biển lớn, có một chú cá măng nhỏ Sáng sáng, mẹ chú dẫn chú đi kiếm ăn
Một hôm mưa to gió lớn, cá măng lạc mẹ Cá măng lo lắng lắm Chú đang cố
tìm mẹ thì từ đằng xa, chợt hiện ra một con cá mập mồm cá mập há to, răng sắc
nhọn, lởm chởm.
Minh Châu
ĐỀ: 02
Trang 9Câu 1 Khoanh vào chữ cái trước ý đúng
Vào mỗi buổi sáng, cá măng nhỏ thường được mẹ dẫn đi đâu:
A Đi học B Đi kiếm ăn C Đi gặp các bạn cá khác
Câu 2: Chọn các ý đúng theo nội dung bài đọc:
A Một hôm mưa gió, cá măng lạc mẹ
B Cá măng tự ý đi xã nên lạc mẹ
cái cân
bông súng
Trang 10II KIỂM TRA VIẾT (10đ)
1/ Viết chính tả (Nghe – viết): 7 điểm
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯ
Gió mùa về Mẹ mua cho bà tấm nệm ấm, vì tấm nệm cũ có chỗ đã tướp ra
Cô xẻng siêng năng
Cô xẻng làm việc rất siêng năng Có lần, chị gió hăm hở dọn đỡ cô Chả ngờ, gió làmrác văng khắp chốn Chị gió buồn lắm
Nhìn chị gió ủ rũ, cô xẻng nhẹ nhàng
- Chị chớ buồn Chị luôn giúp nhà nhà mát mẻ mà
Chú yểng nghe thế thì lem lém:
- Em siêng năng Chị chăm chỉ
Hoàng Nguyễn
ĐỀ: 03
Trang 11đống rơm
yếm
Câu 1 Khoanh vào chữ cái trước ý đúng
Ai đã làm rác văng khắp chốn?
A Cô xẻng B Chị gió C Chú yểng
Câu 2: Dựa vào bài đọc, nối các ý cho đúng:
Câu 3 Nối từ với hình phù hợp:
II KIỂM TRA VIẾT (10đ)
1/ Viết chính tả (Nghe – viết): 7 điểm
Đi học
Sóc, nhím và thỏ ngọcHọc lớp cô sơn caBác ngựa đón từ nhàĐưa cả ba đi học
Trang 12ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
2/ Bài tập: 3 điểm
Câu 1 Điền chữ c hay k vào chỗ chấm:
Quả ……am … im chỉ
Câu 2 Điền vần ăm hay âm vào dấu chấm:
cá tr…… cỏ n…… rơm
MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 1
I KIỂM TRA ĐỌC (10đ):
Câu 1 Khoanh vào chữ cái trước ý đúng
Bé Chi bị gì? A Bị ho B Bị sốt C Bị đau răng
Nụ hôn của mẹ
Chi bị sốt mẹ đưa bé lên trạm y tế Cô y tá tiêm cho Chi Chi vẫn nằm thiêm thiếp
Mẹ hôn lên trán Chi Nụ hôn của mẹ thật ấm áp Chi từ từ mở mắt, thì thầm:
- Mẹ à, con chả ốm nữa
Mẹ sờ trán Chi Bé đã hạ sốt
Lê Châu
ĐỀ: 04
Trang 13Câu 2: Dựa vào bài đọc, nối các ý cho đúng:
Câu 3 Nối ôn với tiếng có vần ôn
Nối ôt với tiếng có vần ôt
II KIỂM TRA VIẾT (10đ)
1/ Viết chính tả (Nghe – viết): 7 điểm
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯ
Câu 2 Điền vào chỗ chấm:
a/ Điền vần ăn hay ăng:
Trang 14kh…… mặt m……… tre
b/ Điền vần on hay ot:
Câu 3 Nối từ thích hợp:
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2021 - 2022
MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 1
Câu 1 Khoanh vào chữ cái trước ý đúng
Nàng tiên cá là con của ai?
A Thiên nhiên B Vua biển C Chúa đảo
ĐỀ: 05
Trang 15Câu 2 Đọc nội dung bài và nối ý đúng:
Câu 3 Nối ang với tiếng có vần ang
Nối ac với tiếng có vần ac
II KIỂM TRA VIẾT (10đ)
Bà và Hà
Hà nhỏ mà chăm chỉ Hà giúp bà xếp đồ ở tủ Hà nhổ đám cỏ um tùm ở ngõ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯ
ac
a) Nàng tiên cá
b) Dân đi biển
1) nghe hát, quên cả mệt, cả buồn
2) ngân nga hát
Trang 17TRƯỜNG TIỂU HỌC
QUẢNG PHÚ
PHIẾU KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2021 - 2022
MÔN: TIẾNG VIỆT 1
Họ tên người coi,
chấm kiểm tra Họ và tên học sinh: Lớp:
(Thời gian làm bài: 35 phút)
1
2
Điểm Nhận xét của giáo viên chấm bài
Đ.hiểu ĐTT Tổng
KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm)
1 Đọc thành tiếng: ( 6 điểm) Thời gian cho mỗi học sinh đọc
thành tiếng khoảng 2 phút Giáo viên cho học sinh lần lượt đọc thànhtiếng các yêu cầu sau:
Câu 1: (1 điểm) inh, iêm, uyêt, ương
Câu 2: (2 điểm) : con mèo, bông hồng, chùm nho, quả trứng
Câu 3: (1 điểm) Mấy chú chim chích chăm chỉ bắt sâu.
Câu 4: ( 2 điểm) Nam rất thích đọc sách Nhờ đọc sách, Nam
biết được rất nhiều điều hay.
2 Đọc hiểu ( 4 điểm)
Câu 1: (2 điểm)
- Nối từ ngữ với tranh tương ứng
Câu 2: (1điểm) Em hãy đọc thầm các câu sau và khoanh tròn vào
chữ cái nêu ý trả lời đúng nhất
Mấy chú chim chích chăm chỉ bắt sâu.
ĐỀ: 06
Trang 18- Mấy chú chim chích chăm chỉ làm gì?
A bay nhảy B bắt sâu C ca hát
Câu 3: (1điểm) Em hãy đọc thầm các câu sau và khoanh tròn vào
chữ cái nêu ý trả lời đúng nhất
Nam rất thích đọc sách Nhờ đọc sách, Nam biết được rất nhiều điều hay.
- Nhờ đâu Nam biết được rất nhiều điều hay?
A đọc sách B đi chơi C xem
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
2 Viết từ:
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
TRƯỜNG TIỂU HỌC
QUẢNG PHÚ
PHIẾU KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 1
Trang 19KIỂM TRA VIẾT (10 điểm)
I Kiểm tra viết chính tả: (6 điểm) Thời gian 15 phút
1 Viết vần: (2điểm) em ung anh yêu
2 Viết từ (2điểm)
Con đường chăm chỉ hươu sao
3.Viết câu: (2 điểm)
Mùa thu, bầu trời như cao hơn
ĐỀ: 07
Trang 20II Bài tập (4điểm)
Câu 1 (1 điểm): Điền ng hay ngh vào chỗ chấm:
Trang 21KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I
nhưng, bé đã không đi chơi mà ở nhà để giúp mẹ
Mẹ ra vườn hái rau, bé cầm rổ cho mẹ Mẹ ngồi xếp áo quần, bé ngồi cạnh xếp cùng Mẹ vào bếp nấu cơm, bé nhặt rau cho mẹ Xong việc, mẹ ôm bé vào lòng, thơm lên trán bé và khen: “Con gái của mẹ giỏi quá!”
ĐỀ: 08
Trang 22Mẹ ra vườn hái rau
Mẹ ngồi xếp áo quần
bé ngồi cạnh xếp cùng
bé nhặt rau cho mẹ
PHẦN 2 VIẾT
Câu 1 Dựa vào nội dung bài đọc ở PHẦN 1, em hãy hoàn thiện các
câu dưới đây:
Câu 2 Điền vào chỗ trống inh / ich
Câu 3 Tập chép
Sau khi làm xong bài tập mà cô giáo giao cho, thì mẹ cho
bé sang nhà bạn chơi.
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Trang 23KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I
quà nhỏ mang về nhà Túi quà của bé có
những chiếc kẹo nhiều màu sắc, trông
thật ngon lành Thế nhưng bé không bóc
ra ăn ngay, mà cho vào cặp, mang về
nhà
Về đến nhà, bé mở túi kẹo ra, chia cho mọi người trongnhà Ông một cái, bà một cái, bố một cái, mẹ một cái, bé một
cái Thế là ai cũng có quà
Câu 1 Dựa vào nội dung bài đọc ở PHẦN 1, em hãy đánh dấu
vào đứng trước câu trả lời đúng:
Vì sao khi được phát túi kẹo, bé không ăn ngay, mà cho vào cặp để mang về nhà?
Vì bé không thích những chiếc kẹo đó
Vì bé muốn đem kẹo về nhà cho ông, bà, bố, mẹ ăn cùng
Câu 2 Điền vào chỗ trống anh / ênh
PHẦN 2: KIỂM TRA VIẾT:
1 Viết vần (2 điểm):
ĐỀ: 09
Trang 24an ây ong iêm ươt
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
2 Viết từ ngữ (4 điểm):
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
3 Viết câu (4 điểm):
Bay cao cao vút Chim biến mất rồi Chỉ còn tiếng hót Làm xanh da trời.
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Trang 25Ông chuẩn bị nếp, thịt, đỗ, lá chuối xanh.
Mẹ dọn bàn ghế lấy chỗ trống ngồi gói bánh
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I
Tuy vất vả, nhưng cả nhà ai cũng vui vẻ và hạnh phúc
Câu 1 Dựa vào nội dung bài đọc ở PHẦN 1, em hãy hoàn thiện các
câu dưới đây:
Câu 2 Điền vào chỗ trống iu / ưu
PHẦN 2: KIỂM TRA VIẾT:
1 Viết vần
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
2 Viết từ ngữ:
ĐỀ: 10
Trang 26Chim chích bông là giáo viên mầm non.
Dì Mai là loài chim nhỏ, có lông màu xanh
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
3 Viết câu:
Ban ngày, Sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà Tối đến, Sẻ mới
có thời gian âu yếm đàn con
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯ
chơi Dì Mai là giáo viên mầm non Dì biết
rất nhiều câu chuyện thú vị về thế giới động
vật Hôm nay, dì kể cho mọi người nghe câu
chuyện về chú chim chích bông
Chim chích bông là loài chim nhỏ, có lông
màu xanh Chúng thích nhảy nhót ở các khu
vườn, bụi cây để tìm bắt sâu Chúng là loài
chim có ích nên được mọi người yêu quý
Câu 1 Dựa vào nội dung bài đọc ở PHẦN 1, em hãy hoàn thiện
các câu dưới đây:
Câu 2 Điền vào chỗ trống ung / ưng
ĐỀ: 11
Trang 27PHẦN 2: KIỂM TRA VIẾT:
1 Viết vần
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
2 Viết từ ngữ:
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
3 Viết câu: Suối chảy rì rào
Gió reo lao xao
Bé ngồi thổi sáo.
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Trang 28KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I
Năm học 2021 - 2022 Trường tiểu học ……… Lớp 1…
Trên đường phố, các cửa hiệu cũng thay áo mới Với những tấmbiển có màu sắc rực rỡ, những bóng đèn nhấp nháy Đặc biệt, đi đếnđâu, bé cũng được thấy những cành đào, cành mai rung rinh trong gióxuân
ĐỀ: 12
Trang 29Bầu trời
Cây cối
Bầy chimMẹ vào bếp nấu cơm
thay áo mới
trong và xanh hơn
đâm chồi nảy lộc.bé cầm rổ cho mẹ
PHẦN 2 VIẾT
Câu 1 Dựa vào nội dung bài đọc ở PHẦN 1, em hãy hoàn thiện các
câu dưới đây:
Câu 2 Điền vào chỗ trống ai / ay
Câu 3 Tập chép
Đặc biệt, đi đến đâu, bé cũng được thấy những cành đào, cành mai rung rinh trong gió xuân.
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Trang 30Củ sâm Hộp sữa Quả mướp
b)Đọc thành tiếng đoạn văn:
Đón Tết
Sắp đến tết, mẹ làm mứt cà rốt, mứt dừa để bố và Hà đón tiếpbạn bè Hà giúp mẹ chọn cà rốt, gọt vỏ rửa sạch và đun bếp Cả nhàchờ món mứt thơm ngon Vậy là Tết này cả nhà đã có món ngon đểmời khách
II Đọc hiểu:
Câu 1: (2 điểm) Dựa vào nội dung ở bài đọc phần 1, em hãy nối
đúng:
Câu 2: Khoanh vào chữ cái trước ý đúng:
a) Bài đọc Đón tết có mấy tiếng có vần ưt?
Mứt cà rốt, mứt dừa
Trang 31Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯ
3 Viết câu: (4 điểm)
Bầu trời ngày một thêm xanh Nắng vàng ngày càng rực rỡ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯ
ĐỀ 14
Trường Tiểu học:
Họ và tên: Lớp: … BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I - LỚP 1Năm học: 2022 - 2023
Môn: Tiếng Việt
A KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm) Thời gian 20 phút
I Đọc thành tiếng (6 điểm)
Câu 1: Đọc vần (1 điểm) ươn ương ươm uyên uyêt
Câu 2: Đọc từ (1 điểm) trăng khuyết mênh mông bệnh viện
lược gỗ
Câu 3: Đọc bài (4 điểm)
Chú thỏ tinh khôn
Có một lần, thỏ đến bờ sông, do mải chơi, thỏ bị cá sấu đớp gọn
Cá sấu kêu lên: “Hu! Hu!” để doạ thỏ
Nằm trong miệng cá sấu, thỏ rất sợ, nhưng vẫn bình tĩnh tìm kếthoát thân Thỏ nói:
- Bác ơi, bác kêu “Hu! Hu!" tôi chẳng sợ đâu Bác kêu “Ha! Ha!”thì tôi mới sợ
Nghe thỏ nói thế, cá sấu liền há to mồm kêu “Ha! Ha!” Thỏnhảy phốc khỏi miệng cá sấu rồi chạy biến vào rừng
II Đọc hiểu (4 điểm)
1 Truyện có mấy nhân vật?
Trang 32B KIỂM TRA VIẾT (10 điểm) - Thời gian 20 phỳt
1 Viết vần: (2 điểm)
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
2 Viết từ: (3 điểm)
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
3 Viết cõu: (5 điểm)
Mựa gỡ giú rột căm căm
Đi học bộ phải quàng khăn, đi giày?
(Là ……… )
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ĐỀ 15
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHIẾU KIỂM TRA LỚP 1
(Kiểm tra định kỡ cuối học kỡ 1) Năm học: 2021 -
2022
Điểm Họ tờn người coi, chấm thi Họ và tờn:……… ………… Lớp: 1……
1 Họ và tờn giỏo viờn dạy:
2 Mụn: TIẾNG VIỆT (Thời gian: 40 phỳt)
A KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm):
quê ngoại , hơu sao , cái kiềng, râm bụt, mảnh khảnh
3.Đọc thành tiếng cỏc cõu (3điểm):
Chú dế mèn nhỏ thật là đang khen Mẹ đi làm về, tay mang tayxách Chú bèn chạy ra đỡ ngay cho mẹ Chú còn đa cả khăn để
mẹ lau đỡ mệt
Trang 33II ĐỌC HIỂU (3 điểm):
Cõu 1: Sắp xếp từ ngữ thành cõu và viết lại cõu (1điểm):
tập, bé ,đi, xe đạp.
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Cõu 2: Khoanh vào những tiếng cú vần uờ, uy (1 điểm):
uê hoa huệ vạn tuế thỏa thuê
uy khuy áo thùy mị huy hiệu
Cõu 3: Nối ụ chữ cho phự hợp (1 điểm):
Mẹ
Quả gấc
chín đỏ tết tóc cho bé
Trang 343 Viết câu: (4 điểm)
Bầu trời ngày một thêm xanh Nắng vàng ngày càng rực rỡ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
2 Điền vần ai hoặc ay vào chỗ chấm? : ( 2 điểm)
Nội dung KT Nhận xét của giáo viên KT Điểm Đọc
Viết
ĐIỂM TRUNG BÌNH CỘNG ĐỌC VÀ VIẾT
Trang 35ĐỀ 15
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHIẾU KIỂM TRA LỚP 1
(Kiểm tra định kỡ cuối học kỡ 1) Năm học: 2021 -
2022
Điểm Họ tờn người coi, chấm thi Họ và tờn:……… ………… Lớp: 1……
1 Họ và tờn giỏo viờn dạy:
2 Mụn: TIẾNG VIỆT (Thời gian: 40 phỳt)
A KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm):
quê ngoại , hơu sao , cái kiềng, râm bụt, mảnh khảnh
3.Đọc thành tiếng cỏc cõu (3điểm):
Chú dế mèn nhỏ thật là đang khen Mẹ đi làm về, tay mang tay xách Chú bèn chạy ra đỡ ngay cho mẹ Chú còn đa cả khăn để mẹ lau đỡ mệt.
II ĐỌC HIỂU (3 điểm):
Cõu 1: Sắp xếp từ ngữ thành cõu và viết lại cõu (1điểm):
tập, bé ,đi, xe đạp.
Cõu 2: Khoanh vào những tiếng cú vần uờ, uy (1 điểm):
uê Hoa huệ vạn tuế thỏa thuê
uy Khuy áo thùy mị huy hiệu
Cõu 3: Nối ụ chữ cho phự hợp (1 điểm):
Mẹ
Quả gấc
chín đỏ tết tóc cho bé