Bài 1: Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành hai nhóm a và b: a.. Hữu có nghĩa là “có” hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu, hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu
Trang 2Luyện từ và câu
* Thế nào là từ đồng âm? Cho ví dụ về từ đồng âm?
Thứ ba ngày 18 tháng 10 năm 2022
Trang 3Bài 1: Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành hai
nhóm a và b:
a Hữu có nghĩa là “bạn bè” b Hữu có nghĩa là “có”
hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu, hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Hữu nghị- Hợp tác.
Thứ ba ngày 18 tháng 10 năm 2022
Trang 4Tình hữu nghị giữa hai nước Việt Nam – Pháp Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng – Đại sứ Pháp
Jean Noel Poirier Chiến hữu Bạn hữu
Trang 5Bài 1: Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè” b) Hữu có nghĩa là “có”
hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu, hữu ích,
hữu hảo, bằng hữu,bạn hữu, hữu dụng.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Hữu nghị- Hợp tác.
Trang 6a) Hợp có nghĩa là “gộp lại”
Bài 2: Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp.
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi… nào đó”
M: hợp tác
M: thích hợp
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Hữu nghị- Hợp tác.
Trang 7hợp tình
hợp tác phù hợp hợp thời
hợp lệ
hợp nhất hợp lực hợp pháp
hợp lí thích hợp
Thỏa đáng với tình cảm.1
Dưới mỗi ô số có một từ mà mỗi từ đều có 2 tiếng, trong
đó có tiếng hợp Hãy chọn ô số và đọc nghĩa của từ dưới
ô số đó, suy nghĩ và nêu từ.
Đúng lẽ phải, phù hợp với lôgích của sự vật
2 Phù hợp và đápứng tốt với
yêu cầu.3 Đúng nhưquy định.4
Đúng lúc, phù hợp với một thời điểm nhất định
5 Gộp lại thànhmột tổ chức
duy nhất.6 Cùng góp sứcvào để làm
việc gì.7 pháp luật.Đúng với8
Chung sức, trợ giúp qua lại với nhau.9 tương đồngHòa hợp
với nhau.10
Trang 8a) Hợp có nghĩa là “gộp lại”
Bài 2: Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp nhất, hợp
pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp.
hợp tác hợp nhất hợp lực
hợp tình, phù hợp hợp thời, hợp lệ hợp pháp, hợp lí
thích hợp
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi… nào đó”
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Hữu nghị- Hợp tác.
Trang 9- Nhóm từ bài tập 1:
- Nhóm từ bài tập 2:
Chúng em đồng tâm hợp lực làm báo tường chào mừng Ngày 20 - 11 Khí hậu miền Nam rất thích hợp với sức khỏe của ông em
Lá phiếu này rất hợp lệ
Quyết định này rất hợp pháp
*Bài 3:Đặt một câu với một từ ở bài tập 1 và một câu với một từ ở bài tập 2:
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Hữu nghị- Hợp tác.