1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

LUYỆN TẬP: PHÉP TRỪ HAI SỐ NGUYÊN

19 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phép trừ hai số nguyên
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 622 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA BÀI CŨ1.Hãy phát biểu quy tắc trừ hai số nguyên a cho số nguyên b... LUYỆN TẬP: PHÉP TRỪ HAI SỐ NGUYÊN... Hãy điền số thích hợp vào các ô vuông trong các phép tính dưới đây.. S

Trang 1

KIỂM TRA BÀI CŨ

1.Hãy phát biểu quy tắc trừ hai số nguyên a cho

số nguyên b

Áp dụng tính: a) 5 – 8;

b) 4 – (-3);

2 Tính :

a) (- 6) – 7 ;

b) (- 9) – (-8).

Trang 2

1 2

TRÒ CHƠI

Trang 3

Bài tập 1: Thực hiện phép tính:

5 – 9 = ?

a - 4

b 4

c - 14

d 14

Trang 4

Bài tập 2: Thực hiện phép tính: (-2) – 5 = ?

a 3

b - 3

c 7

d - 7

Trang 5

Bài tập 3: Tìm số nguyên x biết: (-5) – x = 0

a 5

b - 5

c 0

d - (-5)

Trang 6

Bài tập 4:

Tìm các số đối của dãy số sau: 3; - 4; - (-2); 5.

a – 3; 4; - 2 ; - 5.

b - 3; 4; 2; - 5.

c - 3; - 4; - 2; - 5.

d - 3; 4; - 2; 5.

Trang 7

LUYỆN TẬP: PHÉP TRỪ HAI SỐ NGUYÊN

Bài 51 (sgk – 82) Tính:

a) 5 – (7 – 9);

b) (- 3) – (4 – 6).

Bài giải

5 – (7 – 9) = 5 – (-2)

= 5 + 2

= 7

Trang 8

Bài 4 Điền số thích hợp vào ô trống

-2

Số bị trừ = hiệu + số trừ

Số trừ = số bị trừ – hiệu

LUYỆN TẬP: PHÉP TRỪ HAI SỐ NGUYÊN

Trang 9

Bài 54(sgk-82) Tìm số nguyên x, biết:

a) 2 + x = 3;

b) x + 6 = 0;

c) x + 7 = 1.

chưa biết ta làm như thế nào?

LUYỆN TẬP: PHÉP TRỪ HAI SỐ NGUYÊN

Trang 11

Hãy điền số thích hợp vào các ô vuông trong các phép tính dưới đây Sau đó, viết các chữ tương ứng với các số tìm được vào các ô ở hàng dưới cùng của bài, em sẽ biết được tên nhà bác học.

S -2 - 7 =

E -9 – (-1) =

T 3 - = -5

M 0 - = -15

I -1 - 9 =

A 5 – 7 =

C -7 – (-2) =

-2

-5

-9

-10

15

-8

8

Trang 12

Hãy điền số thích hợp vào các ô vuông trong các phép tính dưới đây Sau đó, viết các chữ tương ứng với các số tìm được vào các ô ở hàng dưới cùng của bài, em sẽ biết được tên nhà bác học.

S -2 - 7 =

E -9 – (-1) =

T 3 - = -5

M 0 - = -15

I -1 - 9 =

A 5 – 7 =

C -7 – (-2) =

-2

-5

-9

-10

15

-8

8

-5 -8 15

-10 -2 8

-9

C

Trang 13

Acsimet sinh năm 287 và mất năm 212 trước Công nguyên

Acsimet có nhiều đóng góp to lớn trong lĩnh vực Vật lý,

Toán học và Thiên văn học Tương truyền rằng ông đã tìm ra định luật về sức đẩy của nước khi đang tắm

Acsimet – nhà bác học vĩ đại của Hy Lạp

Trang 14

Công Nguyên là kỉ nguyên bắt đầu bằng năm

theo truyền thuyết được cho là năm sinh của

Chúa Giêsu. 

Các năm trước đó được gọi là:

trước Công Nguyên (tr.CN) , cũng còn ghi bằng

số có dấu ( - ) đứng trước, thí dụ:

năm -1693 là năm 1693 tr.CN.

Những năm sau đó là năm của Công nguyên chỉ ghi bằng số thứ tự không mang dấu.

Trang 15

Bài 52 (sgk- 82).

Tính tuổi thọ nhà bác học Ác-si-mét, biết

rằng ông sinh năm -287 và mất năm -212

Bài giải :

Nhà bác học Ac-si-met

Sinh năm: -287

Mất năm: -212

Tuổi thọ của nhà bác học Ac-si-met là:

-212 - (-287) = -212 +287 = 75

LUYỆN TẬP: PHÉP TRỪ HAI SỐ NGUYÊN

Trang 16

LUYỆN TẬP

Sử dụng máy tính bỏ túi

Trang 17

Bài 56(sgk-83) Sử dụng máy tính bỏ túi

quả

37 – 105 3 → 7 → – → 1 → 0 → 5 → = - 68

102 - (-5) 1→ 0 → 2 → - → (→ - → 5 →) → = 107

-69 - (-9) - → 6 → 9 → - → (→ - → 9 →) → = - 60

Dùng máy tính bỏ túi để tính:

a) 169 – 733;

b) 53 – (- 478);

c) -135 – (- 1936)

LUYỆN TẬP: PHÉP TRỪ HAI SỐ NGUYÊN

Trang 18

LUYỆN TẬP

Bài 56(sgk-83) Sử dụng máy tính bỏ túi

quả

37 – 105 3 → 7 → – → 1 → 0 → 5 → = - 68

102 - (-5) 1→ 0 → 2 → - → (→ - → 5 →) → = 107

-69 - (-9) - → 6 → 9 → - → (→ - → 9 →) → = - 60

Dùng máy tính bỏ túi để tính:

a) 169 – 733 = -564;

b) 53 – (- 478) = 531;

c) -135 – (- 1936) = 1801

Trang 19

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Ôn tập các quy tắc cộng trừ số nguyên.

- Bài tập về nhà:84, 85, 86(c,d) –sbt/64,65.

Ngày đăng: 15/12/2022, 17:00