BÀI 6: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG... Ví dụ:Giải Phân tích đa thức thành nhân tử hay thừa số là biến đổi đa thức đó thành một …… của những đa th
Trang 11 Hãy điền vào chỗ trống trong công thức sau:
a b + a c = ……… ….a (b + c)
KiỂM TRA BÀI CŨ:
2 Tính nhanh biểu thức sau
85.14 + 15.14
= 14 (85 + 15)
= 14 100
= 1400
Trang 2Với A, B, C là các biểu thức tùy ý:
A B + A C = A (B +
C)
3x + 3y = 3 (x + y)
Ví dụ: Viết đa thức sau thành tích
Tích
Đa thức
Trang 3BÀI 6: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
Trang 41 Ví dụ:
Giải
Phân tích đa thức thành nhân tử (hay thừa số) là biến đổi
đa thức đó thành một …… của những đa thức
3
2
.
5x 5x
2
.3 x
= 5x 5x x
3x2 x 2
= 5x
tích
2
3x
x
BÀI 6: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
10x 5x 2
.2
5x
VD: Hãy viết 15x 3 - 5x 2 +10x thành một tích các đa thức .
5x
là nhân tử chung
Nháp
Trang 5A.B + A.C= A.(B + C) A : Gọi là nhân tử chung
Tìm nhân tử chung
- Hệ số (dương): là ƯCLN giữa các hệ số của các hạng tử
- Phần biến : là phần biến chung có mặt trong tất cả các
hạng tử, với số mũ nhỏ nhất
*Các bước phân tích đa thức thành nhân tử
bằng phương pháp đặt nhân tử chung
Đặt nhân tử chung ngoài dấu ngoặc, trong ngoặc là
các nhân tử còn lại kèm với dấu của các hạng tử
Trang 61 Ví dụ
BÀI 6: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
Bài 1/PHT: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) b)
c) d)
3 (x x y ) 9 (y x y ) x x2 ( 2 )y x x( 2 )y
2 Áp dụng
Tìm nhân tử chung - Hệ số hệ số của các hạng tử.(dương): là ƯCLN giữa các
- Phần biến: là phần biến chung có mặt trong tất cả các hạng tử, với số mũ nhỏ nhất
Đặt nhân tử chung ngoài dấu ngoặc, trong ngoặc là
các nhân tử còn lại kèm với dấu của các hạng tử
Trang 71 Ví dụ
BÀI 6: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
2 Áp dụng
Tìm nhân tử chung - Hệ số hệ số của các hạng tử.(dương): là ƯCLN giữa các
- Phần biến: là phần biến chung có mặt trong tất cả các hạng tử, với số mũ nhỏ nhất
Đặt nhân tử chung ngoài dấu ngoặc, trong ngoặc là
các nhân tử còn lại kèm với dấu của các hạng tử
Bài 2./PHT
Phân tích đa thức thành nhân tử3 ( x x y ) 5 (y y x )
Chú ý: Nhiều khi để làm xuất hiện nhân tử chung ta cần đổi dấu
các hạng tử Lưu ý đến tính chất: A = – (– A ) Ví dụ: (y - x) = - (x - y)
Trang 81 Ví dụ
2 Áp dụng
BÀI 6: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
Bài 3/PHT: Tìm x, biết:
a)
b)
2
x x x
Phương pháp: Để tìm x dạng A(x) = 0 (với A là đa thức của biến x) ta làm theo các bước sau:
Bước 1: Phân tích đa thức A(x) thành nhân tử
Bước 2: Cho mỗi nhân tử bằng 0 và tìm x
Bước 3: Kết luận
Trang 9Kiến thức cần nhớ
Đặt nhân tử chung ngoài dấu ngoặc, trong ngoặc là
các nhân tử còn lại kèm với dấu của các hạng tử
Tìm nhân tử chung
- Hệ số (dương): là ƯCLN giữa các hệ số của các hạng tử
- Phần biến : là phần biến chung có mặt trong tất cả các hạng tử, với số mũ nhỏ nhất
bằng phương pháp đặt nhân tử chung
Trang 10BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1: Gía trị của biểu thức 12 81 + 12 19 là:
A 120 B 1200 C 1000 D 112
Câu 2: Kết quả phân tích đa thức 3x2 5x thành nhân tử là:
A 3 (x 5)x B 5 x(3x 1) C x x ( 5) D x x(3 5)
Câu 3: Kết quả phân tích đa thức thành nhân tử x x( 1) y(1 x)
A B
C D
(x y)(x 1) (x y x)( 1)
Câu 4: Tìm x biết ta được 5x2 10x 0
A x = - 2 hoặc x = 0 B x = 0 hoặc x = 2 C x = 0 D x = 2
Trang 11Hướng dẫn học ở
nhà :
- Làm bài tập : 39, 40, 41, 42 / SGK – T 19
- Ôn lại 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
- Xem bài bài 7:
“phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp
dùng hằng đẳng thức”