CƠ SỞ ĐỂ ĐO VÀ ĐÁNH GIÁHệ thống tiêu chuẩn + Tiêu chuẩn quốc tế: ISO, EN… + Tiêu chuẩn quốc gia: TCVN, JS… + Tiêu chuẩn cơ sở: TC TC ngành, TCCS… Chỉ tiêu thiết kế, hợp đồng Chỉ tiêu
Trang 2CƠ SỞ ĐỂ ĐO VÀ ĐÁNH GIÁ
Hệ thống tiêu chuẩn
+ Tiêu chuẩn quốc tế: ISO, EN…
+ Tiêu chuẩn quốc gia: TCVN, JS…
+ Tiêu chuẩn cơ sở: TC (TC
ngành, TCCS…)
Chỉ tiêu thiết kế, hợp đồng
Chỉ tiêu được duyệt
Nhu cầu của xã hội – Chuẩn thực tế
Chua
ån định trướ
c
Trang 3+ Phương pháp đo
+ Phương pháp phân tích hóa lý
Phương pháp ghi chép
Phương pháp tính toán
Phương pháp cảm quan
Phương pháp xã hội học
Phương pháp chuyên gia
Trang 4II MỘT SỐ CHỈ TIÊU
Trang 5HỆ SỐ CHẤT LƯỢNG
Chất lượng quá trình có thể được biểu diễn bằng hàm số: Q=(q1, q2,…qn).
Thông thường người ta biểu thị chất lượng thông qua hệ số của hàm- hệ số chất lượng
Trang 6i = 1,n : Số chỉ tiêu chất lượng
C i : Giá trị chỉ tiêu chất lượng thứ i đã được đương lượng hóa (qui đổi) về cùng một thang đo xác định – thang điểm
V : Hệ số trọng lượng (trọng số)
i
n
1 i
i i
a
v
v C
K
Trang 7Có các trường
hợp:
1 v
n
1 i
i i
K
x v
n
1 i
n
1 i
i i a
n 2
1 v v
v
n
C K
n
1 i
i a
Trang 81.2 MỨC CHẤT
LƯỢNG
i 0
i i
Trang 9v C
a o
Trang 10G j : giá trị hay doanh số của SP loại j hay DN thứ j
Trang 112 HỆ SỐ HIỆU QUẢ
SỬ DỤNG2.1 TRÌNH ĐỘ CHẤT LƯỢNG: là khả năng
thoả mãn nhu cầu xác định khi tính cho 1đồng chi phí để sản xuất sản
phẩm đó.
nc
nc c
Gnc : chi phí dự kiến để thỏa
mãn nhu cầu (đ)
Trang 122.2 CHẤT LƯỢNG TOÀN PHẦN
Là mới tương qua giữa hiệu quả có
ích do sử dụng sản phẩm với tởng chi phí để sản xuất và sử dụng sản phẩm đó
Trang 132.2 CHẤT LƯỢNG TOÀN PHẦN
nctt
nctt t
2.3 HỆ SỐ HIỆU QUẢ SỬ
TT
Q
Trang 144 HỆ SỐ PHÂN
HẠNG
SP, DV phân hạng:
Số lượng: n1, n2, n3Đơn giá: g1, g2, g3
Kphtt (Ktt) = Kph (1
– x)
x: tỉ lệ phế
phẩm
Kph = n1g1 + n n 2g2 +
3g3(n1 + n2 + n3)
g1
Trang 155 TÍNH CHI PHÍ ẨN
PHƯƠNG PHÁP GIÁN TIẾP:
PHÙ HỢP + KHÔNG PH = 1
Trang 16Chi phí phù hợp
Chi phí Chất lượng
Chi phí không phù hợp
Chi phí chất lượng
Phân loại:
Trang 17Chi phí chất lượng
Khái niệm và phân loại chi
phí chất lượng:
a) Khái niệm: Là tất cả các chi phí
liên quan đến việc đảm bảo rằng
các sản phẩm, dịch vụ phù hợp nhu
cầu người tiêu dùng và các chi phí
liên quan sản phẩm, dịch vụ không
phù hợp nhu cầu người tiêu dùng
Trang 18b) Phân loại chi phí chất
Chi phí phù hợp: Là các
chi phí phát sinh để đảm bảo các sản phẩm được sản xuất phù hợp với tiêu chuẩn, quy định, điều
khoản hợp đồng.
Chi phí chất lượng
Trang 19Chi phí
Phòng ngừa
Chi phí Đánh giá
Chi phí chất lượng
Chi phí phù
hợp
Trang 20Chi phí chất lượng
Chi phí phòng ngừa:
Giáo dục, đào tạo;
nghiên cứu, thí nghiệm;
kiểm tra; điều tra khả
năng nhà cung cấp; hỗ
trợ kỹ thuật; phân tích
khả năng quá trình; xem
xét lại sản phẩm mới
Trang 21Chi phí chất lượng
Chi phí đánh giá:
Các chi phí cho các hoạt động
kiểm tra, đánh giá chất lượng
nguyên vật liệu, bán thành
phẩm, thành phẩm để đảm
bảo sự phù hợp với các yêu
cầu của quá trình sản xuất,
yêu cầu khách hàng
Trang 22Chi phí chất lượng
Chi phí không phù hợp:
Là các chi phí do việc
sản xuất ra các sản phẩm
không đáp ứng được các
yêu cầu của tiêu chuẩn,
yêu cầu của khách hàng
Trang 23Chi phí
Sai hỏng bên trong
Chi phí Sai hỏng Bên ngoài
Chi phí chất lượng
Chi phí không
phù hợp
Trang 24Chi phí chất lượng
các chi phí do việc sản xuất
các sản phẩm không đáp
ứng yêu cầu được phát hiện
tại Doanh nghiệp qua các
hoạt động kiểm tra, đánh
giá.
Chi phí hao hụt vật tư; phế
phẩm; giảm cấp; làm lại,
sửa chữa; kiểm tra lại; đình
trệ sản xuất; chi phí cơ
Trang 25Chi phí chất lượng
Chi phí sai hỏng bên ngoài:
Chi phí liên quan đến các sản
phẩm, dịch vụ bị lỗi được phát
hiện sau khi sản phẩm, dịch vụ
đã được chuyển giao cho khách
hàng
Bảo hành; giải quyết khiếu nại
khách hàng; đổi sản phẩm; bồi
thường tổn thất; sửa chữa, bảo
dưỡng; tổn thất do mất uy tín
Trang 26Vai trò của việc xác định
các chi phí chất lượng:
- Các chi phí chất lượng
chiếm tỷ lệ cao trong giá
thành sản phẩm
(10-30%doanh thu; 20-40% chi
phí).
- Bên cạnh doanh thu, cần
quản lý chi phí.
Chi phí chất lượng