1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Dấu hiệu không có khả năng phân biệt

19 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dấu hiệu không có khả năng phân biệt
Tác giả Châu Quốc An
Trường học Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Luật Sở hữu Trí tuệ
Thể loại Bài giảng
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dấu hiệu không có khả năng phân biệtvới NH được coi là nổi tiếng của người khác đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự với hàng hoá, dịch vụ mang NH nổi tiếng hoặc đăng ký ch

Trang 1

Dấu hiệu không có khả năng phân biệt

với NH được coi là nổi tiếng của người khác đăng ký

cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự với hàng hoá, dịch vụ mang NH nổi tiếng hoặc đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ không tương tự, nếu việc sử dụng dấu hiệu đó có thể làm ảnh hưởng đến khả năng

phân biệt của NH nổi tiếng hoặc việc đăng ký NH

nhằm lợi dụng uy tín của NH nổi tiếng;

Trang 2

Dấu hiệu không có khả năng phân biệt

Dấu hiệu trùng với chỉ dẫn địa lý hoặc có chứa chỉ dẫn địa lý

hoặc được dịch nghĩa, phiên âm từ chỉ dẫn địa lý đang được bảo hộ cho rượu vang, rượu mạnh nếu dấu hiệu được đăng

ký để sử dụng cho rượu vang, rượu mạnh không có nguồn gốc xuất xứ từ khu vực địa lý mang chỉ dẫn địa lý đó;

• Dấu hiệu trùng hoặc không khác biệt đáng kể với kiểu dáng công nghiệp của người khác được bảo hộ trên cơ sở đơn đăng

ký kiểu dáng công nghiệp có ngày nộp đơn hoặc ngày ưu tiên sớm hơn so với ngày nộp đơn, ngày ưu tiên của đơn đăng ký nhãn hiệu

Trang 3

Thời hạn bảo hộ NH

• 10 năm kể từ ngày nộp đơn, có thể gia hạn nhiều lần, mỗi lần 10 năm

Trang 4

6 TÊN THƯƠNG MẠI

• Tên thương mại là tên gọi của tổ chức, cá nhân dùng trong hoạt động kinh doanh để phân biệt chủ thể kinh doanh mang tên gọi đó với chủ thể kinh doanh khác trong cùng lĩnh vực

và khu vực kinh doanh.

• Khu vực kinh doanh là khu vực địa lý nơi chủ thể kinh doanh có bạn hàng, khách hàng hoặc

có danh tiếng

Trang 5

Cơ chế bảo hộ tên tm

• Được bảo hộ tự động trên cơ sở sử dụng hợp pháp tên tm đó

• Thời gian bảo hộ: trong suốt thời gian tồn tại chủ thể đó

Trang 6

7 BẢO HỘ CHỈ DẪN ĐỊA LÝ

• Chỉ dẫn địa lý là dấu hiệu dùng để chỉ sản phẩm có nguồn gốc từ khu vực, địa phương, vùng lãnh thổ hay quốc gia cụ thể

• VD: NƯỚC MẮM PHÚ QUỐC

Trang 7

ĐỐI TƯỢNG KHÔNG ĐƯỢC BẢO HỘ CDĐL

hoá ở Việt Nam;

địa lý không được bảo hộ, đã bị chấm dứt bảo hộ hoặc không còn được sử dụng;

đang được bảo hộ, nếu việc sử dụng chỉ dẫn địa lý

đó được thực hiện thì sẽ gây nhầm lẫn về nguồn gốc của sản phẩm;

về nguồn gốc địa lý thực của sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý đó

Trang 8

ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ CHỈ DẪN ĐẠI LÝ

• Sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý có nguồn gốc địa lý từ khu vực, địa phương, vùng lãnh thổ hoặc nước tương ứng với chỉ dẫn địa lý;

• Sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý có danh tiếng, chất lượng hoặc đặc tính chủ yếu do điều kiện địa lý của khu vực, địa phương, vùng lãnh thổ hoặc nước tương ứng với chỉ dẫn địa lý đó quyết định

Trang 9

THỜI HẠN BẢO HỘ

• Vô thời hạn

Trang 10

8 Bảo hộ thiết kế bố trí mạch tích

hợp bán dẫn

• Thiết kế bố trí mạch tích

hợp bán dẫn (sau đây

gọi là thiết kế bố trí) là

cấu trúc không gian của

các phần tử mạch và

mối liên kết các phần tử

đó trong mạch tích hợp

bán dẫn

Trang 11

Điều kiện bảo hộ

• Tính nguyên gốc

Kết quả lao động sáng tạo của chính tác giả

Chưa được biết đến một cách rộng rãi tại thời điểm tạo

ra thiết kế bố trí đó

• Tính mới thương mại: chưa được khai thác tại bất cứ nơi nào trên thế giới tại thời điểm nộp đơn

năm kể từ ngày người có thẩm quyền đăng ký hoặc người được người đó cho phép khai thác thương mại lần đầu tiên khai thác thiết kế bố trí đó

Trang 12

Thời gian bảo hộ thiết kế bố trí

• Kết thúc 10 năm kể từ ngày nộp đơn;

• Kết thúc 10 năm kể từ ngày thiết kế bố trí được người có quyền đăng ký hoặc người được người đó cho phép khai thác thương mại lần đầu tiên tại bất kỳ nơi nào trên thế giới;

• Kết thúc 15 năm kể từ ngày tạo ra thiết kế bố trí

Trang 13

Hạn chế quyền đối với thiết kế

bố trí

• Tương tự Sáng chế, trừ quyền như sáng chế phụ thuộc: SV tự nghiên cứu thêm điều 125.

Trang 14

9 Bảo hộ bí mật kinh doanh

• Khái niệm: BMKD Là thông tin thu được từ hoạt động đầu tư tài chính, trí tuệ, chưa được bộc lộ và

có khả năng sử dụng trong kinh doanh

• Cơ chế bảo hộ tự động: trên cơ sở có được hợp pháp BMKD và thực hiện việc bảo mật nó

• Thời hạn bảo hộ: vô thời hạn đến khi nó không còn đáp ứng các tiêu chuẩn bảo hộ nữa

• Hạn chế quyền: SV tự nghiên cứu khoản 3 điều 125

Trang 15

Đối tượng loại trừ khỏi BMKD

-Thông tin bí mật về nhân thân;

- Thông tin bí mật về quản lý nhà n ớc;

- Thông tin bí mật về quốc phòng, an ninh; và

- Thông tin bí mật khác không liên quan đến kinh doanh

Trang 16

Điều kiện bảo hộ BMKD

- Không phải là hiểu biết thông th ờng ;

- Khi đ ợc sử dụng trong kinh doanh

sẽ tạo lợi thế cho ng ời sử dụng (so với khi không sử dụng); và

- Đ ợc bảo mật bằng các biện pháp cần thiết để không bị bộc lộ và không dễ dàng tiếp cận.

Trang 17

10 Xỏc lập quyền shcn

Nguyờn tắc nộp đơn đầu tiờn (first to file): ai đến trước nhất sẽ được cấp, trừ trường hợp hưởng quyền

ưu tiờn

đơn 2

Nộp đơn

Cùng một

SC đơn 1

OK No

Trang 18

10 Xỏc lập quyền shcn

Nguyờn tắc ưu tiờn: người nộp sau nhưng

được hưởng quyền ưu tiờn thỡ sẽ được cấp.

Nộp đơn

Nộp đơn

Cùng một

SC

VN2

VN1

No No

Trang 19

Trình tự, thủ tục: SV tự nghiên cứu

Ngày đăng: 15/12/2022, 15:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w