Sử dụng sơ đồ nhân quả giúp người sử dụng dễ dàng tìm kiếm, xác định các nguyên nhân gây ra những trục trặc về chất lượng sản phẩm, dịch vụ hoặc quá trình... Các phương pháp hữu dụng các
Trang 1KỸ THUẬT RA QUYẾT ĐỊNH
SƠ ĐỒ NHÂN QUẢ
( Ishikawa Diagram )
Dương Thị Kim Ngân 1900244 Lê Thị Tuyết Nhân 1900397
Nguyễn Huỳnh Tâm Như 1900020 Trần Thị Như 1900420
1
Trang 2I.SƠ ĐỒ
II.NHẬN XÉT
NHÂN QUẢ
VÀ Ý NGHĨA
NỘI
NHẬN XÉT VÀ Ý NGHĨA
Trang 3PHẦN I: SƠ ĐỒ NHÂN QUẢ 1 Định nghĩa
Sơ đồ nhân quả trong tiếng Anh là Cause and Effect Diagram, Ishikawa Diagram hay Fish and Bone Diagram Do vậy, sơ đồ nhân quả còn gọi là sơ đồ Ishikawa hay sơ đồ xương cá.
Sơ đồ nhân quả biểu diễn mối quan hệ giữa kết quả và nguyên nhân gây ra kết quả đó.
Trang 52 Mục đích
Những biến động của chất lượng thường do rất nhiều các nguyên nhân gây ra Sử dụng sơ đồ nhân quả giúp người sử dụng dễ dàng tìm kiếm, xác định các nguyên nhân gây ra những trục trặc về chất lượng sản phẩm,
dịch vụ hoặc quá trình.
Trang 63 Nội dung
- Trong doanh nghiệp, những trục trặc về chất lượng do rất nhiều nguyên nhân gây ra
“ Nguyên vật liệuCon người
Máy móc thiết bị Phương pháp sản xuất
Đo lường, chuẩn mực Môi trường
Vì vậy, sơ đồ ban đầu đưa ra gọi là sơ đồ 4M, sau đó được
bổ sung thêm nhóm yếu tố đo lường (Measurement) thành 5M và ngày nay nó được hoàn thiện bổ sung thêm nhiều yếu tố nữa.
Trang 7Các phương pháp hữu dụng các công cụ hỗ trợ cho việc sử dụng biểu đồ nhân quả một cách hiệu quả để xác định được đầy đủ các nguyên nhân Cỏ thể gây ra vấn đề:
Phương pháp phát triển ý tưởng – Brainstorming
•Phương pháp 5M + E
•Phương pháp 5 tại sao WWW/WH (đặt câu hỏi):
6
Trang 8Các bước lập sơ đồ nhân quả
Bước 1: Xác định đặc tính chất lượng cụ thể cần phân tích
Bước 2: Vẽ một đường mũi tên dài (biểu thị xương sống cá), đầu mũi tên ghi
đặc trưng chất lượng.
Bước 3: Xác định các nguyên nhân chính ảnh hưởng đến chỉ tiêu chất lượng đã
lựa chọn, vẽ các yếu tố này như những xương nhánh chính.
Trang 9Các bước lập sơ đồ nhân quả
Bước 4: Tìm tất cả các yếu tố có ảnh hưởng đến các nhóm nguyên nhân chính ở bước 3 để
vẽ trên sơ đồ thành những xương nhánh của những xương nhánh chính.
Bước 5: Kiểm chứng nguyên nhân bằng cách thu thập dữ liệu
Bước 6: Lập kế hoạch hành động, đối với từng nguyên nhân cần xác định biện
pháp gì cần phải thực hiện, do ai thực hiện và trong thời gian bao lâu
8
Trang 10Tác dụng của biểu đồ nhân quả
Là một công cụ biểu thị mối quan hệ giữa đặc tính chất lượng và
các nhân tố ảnh hưởng đến đặc tính đó.
Tạo điều kiện thuận lợi để giải quyết vấn đề từ triệu chứng, nguyên nhân tới giải pháp Định rõ những nguyên nhân cần xử lý trước và
thứ tự Công việc cần xử lý nhằm duy trì sự ổn định của quá trình, cải tiến
quy trình.
Trang 11• Cung cấp một phương pháp giúp xác định và tổ chức một cách có hệ thống các nguyên nhân có thể gây ra một vấn đề chất lượng
• Có tác dụng tích cực trong việc đào tạo, huấn luyện các cán bộ kỹ thuật và kiểm tra
• Nâng cao sự hiểu biết tư duy logic và sự gắn bó giữa các thành viên
Trang 12CÁC ĐIỂM CẦN CHÚ Ý KHI SỬ DỤNG BIỂU ĐỒ NHÂN QUẢ
Trang 131 Về các ý kiến thu thập được từ nhiều người
2 Phải biểu diễn các đặc tính một cách cụ thể
3 Thu thập tát cả các yếu tố
5 Xem xét nghiên cứu theo thời gian
6 Phát hiện các yếu tố tác động ảnh hưởng
Trang 14NHẬN XÉT VÀ Ý NGHĨA
Trang 15Nhận xét
Quá trình này lại được tiếp tục để tìm các nguyên nhân ở cấp tiếp theo để vẽ trên sơ đồ Có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến kết quả chất lượng cần phân tích thì có bấy nhiêu các nhánh
xương
Để thiết lập sơ đồ nhân quả được chính xác, cần có sự hợp tác, phối
hợp chặt chẽ của những người trực tiếp tạo ra chỉ tiêu chất lượng
Khuyến khích mọi thành viên tham gia vào việc phát hiện, tìm kiếm
nguyên nhân và lắng nghe ý kiến của họ Công cụ này được sử dụng rất
hữu ích trong các nhóm chất lượng
Trang 17Ý nghĩa
Sử dụng sơ đồ nhân quả trong quản lí chất lượng
có tác dụng to lớn trong việc:
◇ Xác định nguyên nhân gây ra sai hỏng để loại bỏ kịp thời
◇ Hình thành thói quen tìm hiểu, xác định những nguyên nhân gây ra trục trặc chất lượng trong quá trình làm việc
◇ Đóng góp trong việc giáo dục, đào tạo người lao động tham gia vào quá trình quản lí chất lượng
15
Trang 18VÍ DỤ
Trang 19+ Các hoạt động chính tại TH true milk
Hậu cần đầu vào:
Vận hành Hậu cần đầu ra Markering
17