Các quy định về Hợp đồng điện tử theo quy định của pháp luật Việt Nam.... Quy định về Hợp đồng điện tử tại Luật giao dịch điện tử.... Do đó việc nghiên cứu đề tài giao dịch điện tử trong
Trang 1Bài tiểu luận cuối kỳ:
GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ TRONG PHÁP LUẬT HỢP ĐỒNG
VIỆT NAM THỰC TRẠNG VÀ KIẾN NGHỊ
TP Hồ Chí Minh, ngày 01 tháng 11 năm 2021
Trang 2LỜI CAM ĐOAN
Học viên, tác giả của tiểu luận đã tự mình thực hiện nghiên cứu và tổng hợp các thông tin được đề cập trong bài luận này Tất cả các số liệu, trích dẫn, ví dụ, được đề cập tại bài luận này đều đáng tin cậy và được ghi nguồn cụ thể
MỤC LỤC
1 Phần mở đầu 01
2 Phần nội dung 01
2.1 Các quy định về Hợp đồng điện tử theo quy định của pháp luật Việt Nam 01
2.1.1 Quy định về Hơp đồng điện tử tại Bộ luật dân sự 2015 01
2.1.2 Quy định về Hợp đồng điện tử tại Luật giao dịch điện tử 02
2.1.3 Quy định về Hợp đồng điện tử tại Nghị định 52/2013/NĐ-CP ngày 16/05/2013 về Thương mại điện tử 10
2.2.2 Thự c trạ ng á p dụ ng Hợ p đồ ng điệ n tử ở Việ t Nam 17 2.2 Thực trạng áp dụng Hợp đồng điện tử ở Việt Nam và các kiến nghị
3 Cá c kiế n nghị .17
2.2.1 18
Phần kết luận 19
4 Tài liệu tham khảo 19
Trang 31 PH N M Đ U ẦN MỞ ĐẦU Ở ĐẦU ẦN MỞ ĐẦU
Với sự phát triển của khoa học và công nghệ, nhu cầu được ký kết hợp đồng điện
tử ngày càng gia tăng Đặc biệt trong bối cảnh dịch Covid-19 bùng nổ toàn cầu thì nhucầu làm việc, học tập, giao dịch thông qua các phương tiện điện tử lại càng tăng độtbiến Do đó việc nghiên cứu đề tài giao dịch điện tử trong pháp luật hợp đồng ViệtNam vừa có tính lý luận vừa mang tính thực tiễn, đáp ứng nhu cầu cấp thiết của hiệntại và tương lai
Trong phạm vi bài tiểu luận này, tác giả sẽ trình bày các vấn đề sau đây:
Do thời gian nghiên cứu hạn hẹp, nên tác giả xin phép chỉ trình bày trong giớihạn nghiên cứu Luật Dân Sự và Luật giao dịch điện tử của Việt Nam
2 PH N N I DUNG ẦN MỞ ĐẦU ỘI DUNG
2.1 Các quy định về Hợp đồng điện tử theo quy định của pháp luật Việt Nam
Hiện nay, các quy định về Hợp đồng điện tử theo quy định của pháp luật ViệtNam nằm rải rác ở nhiều văn bản pháp luật khác nhau, trong đó tập trung chính ở cácvăn bản pháp luật sau và các văn bản hướng dẫn thi hành của các văn bản pháp luậtđó:
Trang 42.1.1 Quy định về Hơp đồng điện tử tại Bộ luật dân sự 2015.
Bộ luật dân sự 2015 có quy đinh: “”Giao dịch dân sự là hợp đồng hoặc hành vi
và “Giao dịch dân sự thông qua phương tiện điện tử dưới hình thức thông điệp dữ liệu
Như vậy có thể thấy, Bộ luật dân sự 2015 đã thừa nhận giá trị pháp lý của Hợp đồngđiện tử, và xem Hợp đồng điện tử như một loại hợp đồng bằng văn bản Do đó, tất cảcác quy định của Bộ luật dân sự 2015 áp dụng cho các hợp đồng ký kết bằng văn bảnđều sẽ có thể được áp dụng cho các hợp đồng được ký kết dưới dạng điện tử, trừ khipháp luật có quy định khác (Ví dụ như: pháp luật yêu cầu Hợp đồng phải được ký kếttrực tiếp, được công chứng/chứng thực, hoặc hợp đồng được phép ký kết dưới dạngđiện tử nhưng không đáp ứng được các quy định của pháp luật về giao dịch điện tử,…)
2.1.2 Quy định về Hợp đồng điện tử tại Luật giao dịch điện tử
So với Bộ luật dân sự 2015 là bộ luật chung, quy định những vấn đề chung nhất
về hợp đồng, do đó chỉ đề cập tới Hợp đồng điện tử một cách khá đơn giản, và dẫnchiếu đến “pháp luật về giao dịch điển tử” thì Luật giao dịch điện tử 2005 có nhữngquy định trọng tâm và cụ thể hơn về Hợp đồng điện tử Trong đó các nội dung sau đây
là liên quan trực tiếp nhất đến Hợp đồng điện tử:
3 Điều 5 Luật giao dịch điện tử 2005
4 Điều 10, 11, 12, 13,14,15 Luật giao dịch điện tử 2005 5
Điều 16, 17,18,19,20 Luật giao dịch điện tử 2005
6 Chương 3, Luật giao dịch điện tử 2005
Chương 4, Luật giao dịch điện tử 2005
Trang 52.1.2.1 Nguyên tắc chung tiến hành giao dịch điện tử
Điều 5 Luật giao dịch điện tử 2005 có nếu lên 06 (sáu) nguyên tắc chung trong tiến hành giao dịch điện tử, trong đó có 04 (bốn) nguyên tắc liên quan mật thiết tới các hợp đồng dân sự, thương mại, bao gồm:
- Tự nguyện lựa chọn sử dụng phương tiện điện tử để thực hiện giao dịch
Giá 2.1.2trị .2.củ aQuythô ngđịh điệ pcụthểdữvềliệ ugiáđượ ctrịphápLuậ
tlýgiaocủadị chthôngđiệ nđiệptử dữ2005liệuthừ&a nhậ n và& quy đị nh khá cụ thể*như sau:
dướ i Hhì&nh thứ cc traoth hi n ể hiện ện đổ*idữthôngliệ u điệ np tử ,dữ chứ ngli u: ện Thô ngtừ&điệ nđiệ ptử , dữthưliệ uđiệ nđượ ctử , điệ
nthể*hiệ ntí n,
Giá tr pháp lý c a thông đi p d li u: ị pháp lý của thông điệp dữ liệu: ủa thông điệp dữ liệu: ện ữ ện
nế u thô ng tin chứ a trong thô ng điệ p dữ liệ
u đó có thể*truyCó giácậ p trị pháp lý của thông điệp dữ liệu:và&sử nhưdụ ngvănđượ cb n ản để*tham chiế u
khi cầ n thiế t.9
(1) Nộ i dung củ a thô ng điệ p dữ liệ u đượ
c bả o đả m toà&nCógiávẹ ntrị pháp lý của thông điệp dữ liệu:kể*nhưtừ&khib n ản đượ cg c n u ốc nếu ếu khở i tạ o lầ n đầ
u tiê n dướ i dạ ng mộ t thô ng điệ p dữ liệ u hoà&n chỉ nh và&(2) Nộ i dung
củ a thô ng điệ p dữ liệ u có thể*truy cậ p và&sử dụ ng đượ c dướ i dạ ng hoà&n chỉ nh khi cầ n thiế t 10
Trang 6và&giá trị chứ ng cứ củ a thô ng điệ p dữ liệ u đượ c xá c đị
gử i thô ng
9 Điều 12 Luật giao dịch điện tử 2005
Điều 13 Luật giao dịch điện tử 2005
Trang 7điệ p dữ liệ u; cá ch thứ c bả o đả m và&duy trì&tí nh toà&n vẹ n củ a thô
ng điệ p dữ liệ u; cá ch thứ c xá c đị nh ngườ&i khở i tạ o và&cá c yế u tố
phù&hợ p khá c11
Vấ n2.1.2đề gử i,.3.Quy nhậ nđịnh cụthô ngthể vềđiệ pvấndữđềliệ ugửi,theonhậnLuậ
tthônggiaođiệpdị chdữđiệ nliệu.tử 2005 đượ c quy đị nh khá rõ rà&ng Cụ thể*như sau:
khở i Xáctạ ophả iđ nh ị pháp lý của thông điệp dữ liệu: chị ung ười trá chkh i i ởi nhiệ mt o ạo trướ cthôngphá pđi p ện luậ tdữvề li u ện nộ i dungvà&quythô ngđị nhđiệ pvề việ cdữliệ
Quy đ nh v g ị pháp lý của thông điệp dữ liệu: ềthời ười i nh n thông đi p d li u ận thông điệp dữ liệu ện ữ ện 14.
1 Ngườ&i nhậ n thô ng điệ p dữ liệ u là&ngườ&i đượ c chỉ đị nhnhậ n thô ng điệ p dữ liệ u từ&ngườ&i khở i tạ o thô ng điệ p dữ liệ
u nhưng khô ng bao hà&m ngườ&i trung gian chuyể*n thô ng điệ p
dữ liệ u đó
Trang 82 Trong trườ&ng hợ p cá c bê n tham gia giao dị ch khô ng có
thoả thuậ n khá c thì& việ c nhậ n thô ng điệ p dữ liệ u đượ c quy
đị nh như sau:
Điều 18 Luật giao dịch điện tử 2005
Trang 9a) Ngườ&i nhậ n đượ c xem là&đã nhậ n đượ c thô ng điệ p dữliệ u nế u thô ng điệ p dữ liệ u đượ c nhậ p và&o hệ thố ng thô ngtin do ngườ&i đó chỉ đị nh và&có thể*truy cậ p đượ c;
b) Ngườ&i nhậ n có quyề n coi mỗ@i thô ng điệ p dữ liệ u nhậ
n đượ c là&mộ t thô ng điệ p dữ liệ u độ c lậ p, trừ&trườ&ng hợ pthô ng điệ p dữ liệ u đó là&bả n sao củ a mộ t thô ng điệ p dữ liệ ukhá c mà&ngườ&i nhậ n biế t hoặ8 c buộ c phả i biế t thô ng điệ p
dữ liệ u đó là&bả n sao;
c) Trườ&ng hợ p trướ c hoặ8 c trong khi gử i thô ng điệ p dữ liệ u,ngườ&i khở i tạ o có yê u cầ u hoặ8 c thoả thuậ n vớ i ngườ&i nhậ n vềviệ c ngườ&i nhậ n phả i gử i cho mì&nh thô ng bá o xá c nhậ n khi nhậ
n đượ c thô ng điệ p dữ liệ u thì&ngườ&i nhậ n phả i thự c hiệ n đú ng yê
u cầ u hoặ8 c thoả thuậ n nà&y;
d) Trườ&ng hợ p trướ c hoặ8 c trong khi gử i thô ng điệ p dữ liệ u, ngườ&i khở i tạ o đã tuyê n bố thô ng điệ p dữ liệ u đó chỉ có giá trị khi có thô ng bá o
xá c nhậ n thì& thô ng điệ p dữ liệ u đó đượ c xem là&chưa gử i cho đế n khi ngườ&i khở i tạ o nhậ n đượ c thô ng bá o củ a ngườ&i nhậ n xá c nhậ n đã nhậ n đượ c thô ng điệ p dữ liệ u đó ;
đ) Trườ&ng hợ p ngườ&i khở i tạ o đã gử i thô ng điệ p dữ liệ umà&khô ng tuyê n bố về việ c ngườ&i nhậ n phả i gử i thô ng bá o xá cnhậ n và&cũ ng chưa nhậ n đượ c thô ng bá o xá c nhậ n thì&ngườ&i khở i
tạ o có thể*thô ng bá o cho ngườ&i nhậ n là&chưa nhậ n đượ c thô ng bá o
xá c nhậ n và&ấ n đị nh khoả ng thờ&i gian hợ p lý để*ngườ&i nhậ n gử i
xá c nhậ n; nế u ngườ&i khở i tạ o vẫ@n khô ng nhậ n đượ c thô ng bá o
xá c nhậ n trong khoả ng thờ&i gian đã ấ n đị nh thì&ngườ&i khở i tạ o cóquyề n xem là&chưa gử i thô ng điệ p dữ liệ u đó
thamTh i ời giagiaođi m, ể hiện dị chđ a ị pháp lý của thông điệp dữ liệu: khô ngđi m ể hiện có nh n ận thông điệp dữ liệu thoả thôngthuậ n đi p ện khá c dữthì&thờ&ili u ện 15điể*m,Trongđị atrườ&ngđiể*m hợ pnhậ ncá cthô ngbê n
điệ p dữ liệ u đượ c quy đị nh như sau:
Trang 101 Trườ&ng hợ p ngườ&i nhậ n đã chỉ đị nh mộ t hệ thố ng thô ng tin
để*nhậ n thô ng điệ p dữ liệ u thì&thờ&i điể*m nhậ n là&thờ&i điể*m thô ng
điệ p dữ liệ u nhậ p và&o hệ thố ng thô ng tin đượ c chỉ đị nh; nế u ngườ&i
nhậ n khô ng chỉ đị nh mộ t hệ thố ng
Điều 19 Luật giao dịch điện tử 2005
Trang 11thô ng tin để*nhậ n thô ng điệ p dữ liệ u thì&thờ&i điể*m nhậ n thô ng điệ p dữ liệ u là&thờ&i điể*m thô ng điệ p dữ liệ u đó nhậ p và&o bấ t kỳ&hệ thố ng thô ng tin nà&o
củ a ngườ&i nhậ n; 2 Đị a điể*m nhậ n thô ng điệ p dữ liệ
quan, tổ*chứ c hoặ8 c nơi cư trú thườ&ng xuyê n củ a ngườ&i nhậ n nế u ngườ&i nhậ n là&cá nhâ n Trườ&ng hợ p ngườ&i nhậ n có nhiề u trụ sở thì&đị a điể*m nhậ n thô ng điệ
p dữ liệ u là&trụ sở có mố i liê n hệ mậ t thiế t nhấ t vớ i giao dị ch.
G i, nh n t đ ng thông đi p d li u ửiận thông điệp dữ liệu ự động thông điệp dữ liệu ộng thông điệp dữ liệu ệnữ ện
đị nh mộ t hoặ8 c nhiề u hệ thố ng thô ng tin tự độ ng gử i hoặ8 cnhậ n thô ng điệ p dữ liệ u thì&việ c gử i, nhậ n thô ng điệ p dữliệ u đượ c thự c hiệ n theo quy đị nh tạ i cá c điề u 16, 17, 18và&19 củ a Luậ t nà&y
2.1.2.4 Quy định cụ thể về giá trị pháp lý của chữ ký điện tử.
vớ i nộ i dung thô ng điệ p dữ liệ u đượ c ký
2 Chữ ký điệ n tử đượ c xem là&bả o đả m an toà&n nế u chữ kýđiệ n tử đó đá p ứ ng cá c điề u kiệ n quy đị nh tạ i khoả n 1 Điề u 22
củ a Luậ t nà&y
3 Chữ ký điệ n tử có thể*đượ c chứ ng thự c bở i mộ t tổ*chứ c
cung cấ p dị ch vụ chứ ng thự c chữ ký điệ n tử
Trang 121 Chữ ký điệ n tử đượ c xem là&bả o đả m an toà&n nế u18đượ
c kiể*m chứ ng bằ<ng mộ t quy trì&nh kiể*m tra an toà&n do cá c
bê n giao dị ch thỏ a thuậ n và&đá p ứ ng đượ c cá c điề u kiệ n sau
đâ y:
16 Điều 20 Luật giao dịch điện tử 2005
17 Điều 21 Luật giao dịch điện tử 2005
Điều 22 Luật giao dịch điện tử 2005
Trang 13a) Dữ liệ u tạ o chữ ký điệ n tử chỉ gắCn duy nhấ t vớ i ngườ&i
ký trong bố i cả nh dữ liệ u đó đượ c sử dụ ng;
ngườ&i ký tạ i thờ&i điể*m ký ;
c) Mọ i thay đổ*i đố i vớ i chữ ký điệ n tử sau thờ&i điể*m ký đề u có thể*bị phá t
thô ng điệ p dữ liệ u sau thờ&i điể*m ký đề
2 Chữ ký điệ n tử đã đượ c tổ*chứ c cung cấ p dị ch vụ chứ ngthự c chữ ký điệ n tử chứ ng thự c đượ c xem là&bả o đả m cá c điề ukiệ n an toà&n quy đị nh tạ i khoả n 1 Điề u nà&y
Nguyên t c s d ng ch ký đi n t ắc sử dụng chữ ký điện tử ửi ụ ữện ửi
tham gia giao dị ch điệ n tử có quyề n thỏ a thuậ n:
a) Sử dụ ng hoặ8 c khô ng sử dụ ng chữ ký điệ n tử để*ký thô
ng điệ p dữ liệ u trong quá trì&nh giao dị ch;
b) Sử dụ ng hoặ8 c khô ng sử dụ ng chữ ký điệ n tử có chứ ng thự c;
c) Lự a chọ n tổ* chứ c cung cấ p dị ch vụ chứ ng thự c chữ kýđiệ n tử trong trườ&ng hợ p thỏ a thuậ n sử dụ ng chữ ký điệ n tử
Trang 141 Trong trườ&ng hợ p phá p luậ t quy 20đị nh vă8n bả n cầ n có chữ ký
thì&yê u cầ u đó đố i vớ i mộ t thô ng điệ p dữ liệ u đượ c xem là&đá p ứ ng
nế u chữ ký điệ n tử đượ c sử dụ ng để*ký thô ng điệ p dữ liệ u đó đá p ứ ng
cá c điề u kiệ n sau đâ y:
19 Điều 23 Luật giao dịch điện tử 2005
Điều 24 Luật giao dịch điện tử 2005
Trang 15a) Phương phá p tạ o chữ ký điệ n tử cho phé p xá c minh đượ c ngườ&i
ký và& chứ ng tỏ đượ c sự chấ p thuậ n củ a ngườ&i ký đố i vớ i nộ i dung thô
ng điệ p dữ liệ u;
b) Phương phá p đó là&đủ tin cậ y và&phù&hợ p vớ i mụ c đí ch mà&theo đó thô ng điệ p dữ liệ u đượ c tạ o ra và&gử i đi
2 Trong trườ&ng hợ p phá p luậ t quy đị nh vă8n bả n cầ n đượ c
đó ng dấ u củ a cơ quan, tổ*chứ c thì&yê u cầ u đó đố i vớ i mộ t thô
ng điệ p dữ liệ u đượ c xem là&đá p ứ ng nế u thô ng điệ p dữ liệ u
đó đượ c ký bở i chữ ký điệ n tử củ a cơ quan, tổ*chứ c đá p ứ ng cá
c điề u kiệ n quy đị nh tạ i khoả n 1 Điề u 22 củ a Luậ t nà&y và&chữ
ký điệ n tử đó có chứ ng thự c
Nghĩa v c a ng ụ ủa thông điệp dữ liệu:ười i ký ch ký đi n t ện ửi
củ a ngườ&i đó là& ngườ&i kiể*m soá t hệ chương trì&nh ký điệ n tửvà&sử dụ ng thiế t bị đó để*xá c nhậ n ý chí củ a mì&nh đố i vớ i thô ngđiệ p dữ liệ u đượ c ký
2 Ngườ&i ký chữ ký điệ n tử có cá c nghĩa vụ sau đâ y:
a) Có cá c biệ n phá p để*trá nh việ c sử dụ ng khô ng hợ p phá
p dữ liệ u tạ o chữ ký điệ n tử củ a mì&nh;
b) Khi phá t hiệ n chữ ký điệ n tử có thể*khô ng cò&n thuộ c sựkiể*m soá t củ a mì&nh, phả i kị p thờ&i sử dụ ng cá c phương tiệ n thí ch
hợ p để*thô ng bá o cho cá c bê n chấ p nhậ n chữ ký điệ n tử và&chotổ*chứ c cung cấ p dị ch vụ chứ ng thự c chữ ký điệ n tử trong trườ&ng hợ
p chữ ký điệ n tử đó có chứ ng thự c;
c) á p dụ ng cá c biệ n phá p cầ n thiế t để*bả o đả m tí nh chí
nh xá c và&toà&n vẹ n củ a mọ i thô ng tin trong chứ ng thư điệ n tửtrong trườ&ng hợ p chứ ng thư điệ n tử đượ c dù&ng để*chứ ng thự cchữ ký điệ n tử
Trang 163 Ngườ&i ký chữ ký điệ n tử phả i chị u trá ch nhiệ m trướ c phá
p luậ t về hậ u quả do khô ng tuâ n thủ quy đị nh tạ i khoả n 2 Điề u
nà&y
Nghĩa v c a bên ch p nh n ch ký đi n t ụ ủa thông điệp dữ liệu: ấp nhận chữ ký điện tử ận thông điệp dữ liệu ữ ện ửi 22
Điều 26 Luật giao dịch điện tử 2005
Trang 171 Bê n chấ p nhậ n chữ ký điệ n tử là&bê n đã thự c hiệ nnhững nộ i dung trong thô ng điệ p dữ liệ u nhậ n đượ c trê n cơ sởtin và&o chữ ký điệ n tử , chứ ng thư điệ n tử củ a bê n gử i.
2 Bê n chấ p nhậ n chữ ký điệ n tử có cá c nghĩa vụ sau đâ y:a) Tiế n hà&nh cá c biệ n phá p cầ n thiế t để*kiể*m chứ ng mứ
c độ tin cậ y củ a mộ t chữ ký điệ n tử trướ c khi chấ p nhậ n chữ
ký điệ n tử đó ;
b) Tiế n hà&nh cá c biệ n phá p cầ n thiế t để*xá c minh giá trị phá
p lý củ a chứ ng thư điệ n tử và&cá c hạ n chế liê n quan tớ i chứ ng thưđiệ n tử trong trườ&ng hợ p sử dụ ng chứ ng thư điệ n tử để*chứ ngthự c chữ ký điệ n tử
3 Bê n chấ p nhậ n chữ ký điệ n tử phả i chị u trá ch nhiệ m
trướ c phá p luậ t về hậ u quả do khô ng tuâ n thủ quy đị nh tạ i
khoả n 2 Điề u nà&y
Th a nh n ch ký đi n t và ch ng th đi n t nc ngoài ừa nhận chữ ký điện tử và chứng thư điện tử nước ngoàiận thông điệp dữ liệu ữện ửi ứng ện ửi ước ngoài
1 Nhà&nướ c cô ng nhậ n giá trị phá p lý củ a chữ ký điệ n tử
ng thư điệ n tử đó có độ tin cậ y tương đương vớ i độ tin cậ y củ a chữ
ký điệ n tử và&chứ ng thư điệ n tử theo quy đị nh củ a phá p luậ t Việ
c xá c đị nh mứ c độ tin cậ y củ a chữ ký điệ n tử và&chứ ng thư điệ n
tử nướ c ngoà&i phả i că8n cứ và&o cá c tiê u chuẩ*n quố c tế đã đượ cthừ&a nhậ n, điề u ướ c quố c tế mà&Cộ ng hò&a xã hộ i chủ nghĩa Việ
t Nam là&thà&nh viê n và&cá c yế u tố có liê n quan khá c
2 Chí nh phủ quy đị nh cụ thể*về việ c thừ&a nhậ n chữ ký điệ
n tử và&chứ ng thư điệ n tử nướ c ngoà&i
2.1.2.5 Quy định chi tiết về giao kết và thực hiện hợp đồng điện tử
Trang 18Hợ p đồ ng điệ ni n ện
tử tửi
dạ ng thô ng điệ p dữ liệ u theo quy đị nh củ a Luậ t nà&y
Th a nh n giá tr pháp lý c a h p đ ng đi n t ừa nhận chữ ký điện tử và chứng thư điện tử nước ngoài ận thông điệp dữ liệu ị pháp lý của thông điệp dữ liệu: ủa thông điệp dữ liệu: ợp đồng điện tử ồng điện tử ện ửi 25
23 Điều 27 Luật giao dịch điện tử 2005
24 Điều 33 Luật giao dịch điện tử 2005
25 Điều 34 Luật giao dịch điện tử 2005